1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bảng phân loại đại từ Tiếng Anh

1 487 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 74,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PRONOUNS - ĐẠI TỪĐại từ được dùng thay thế cho danh từ cho nên nó phải có cùng số và giống y hệt như danh từ mà nó thay thế Các đại từ số ít: I, YOU, HE, SHE, IT, ME, HIM, HER Các đại từ

Trang 1

PRONOUNS - ĐẠI TỪ

Đại từ được dùng thay thế cho danh từ cho nên nó phải có cùng số và giống

y hệt như danh từ mà nó thay thế Các đại từ số ít: I, YOU, HE, SHE, IT, ME, HIM, HER Các đại từ số nhiều: WE, YOU, THEY, US, THEM Mỗi đại từ có thể được đặt trong 3 ngôi

SUBJECT PRONOUNS:

ĐẠI TỪ CHỦ TỪ

Các đại từ làm chủ từ vì đề cập

đến chúng ta hoặc người hay vật

khác, cho nên chúng được gọi là

đại từ nhân xưng, chúng đóng vai

trò làm chủ từ hay túc từ trong

câu Vì thế đại từ đứng làm chủ từ

là đạ từ thay thế danh từ chủ từ và

chỉ được dùng làm chủ từ trong

câu

OBJECT PRONOUNS:

ĐẠI TỪ TÚC TỪ.

Một đại từ đứng làm túc từ phải theo sau một động từ chỉ hành độnghoặc theo sau các từ như: at, for, to và with

- Các đại túc từ là ME, YOU, HIM , HER, IT, US, THEM

- YOU & IT có thể được dùng vừa làm đại từ chủ từ vừa đại từ túc từ

POSSESSIVE PRONOINS:

ĐẠI TỪ SỞ HỮU

- Bất kể đại từ nào biểu thị quyền sở hữu thì được gọi là đại từ sở hữu

- Hãy nhớ các TTSH phải theo sau danh từ mà nó bổ nghĩa Tuy nhiên, ĐTSH có thể đứng một mình

- Mine, yours, his, hers, its, ours, theirs là các đại từ sở hữu

REFLEXIVE PRONOUNS: ĐẠI TỪ PHẢN THÂN

Điều này xảy ra lúc hành động

mà chủ từ thực hiện lại tác động lên chính chủ từ đó Nó cũng được dùng để nhấn mạnh cho chủ từ Những đại từ như thế được gọi là đại từ phản thân Myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, themselves

INDEFINITE PRONOUNS:

ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH

Đại từ bất định là những đại từ không chỉ

bất cứ người hoặc vật cụ thể nào Các đại

từ bất định thường là: anybody, anyone,

anything, no one, nobody, nothing,

everyone, everything, everybody, each, one,

some thì giống đực thường được dùng

Ex: Each must do his best

INTERROGATIVE PRONOUNS ĐẠI TỪ NGHI VẤN

Các đại từ được dùng để nêu câu hỏi được gọi là đại từ nghi vấn

Whoare you?

Which is the book are you looking for?

What do you want?

CONTRACSTIONS WITH PRONOUNS

DẠNG RÚT GỌN ĐẠITỪ

Dạng rút gọn là 1 dạng ngắn của 2 từ Đôi khi dạng rút gọn có thể được thành lập bằng cách nối cac đại

từ và động từ: am, is, are, will, would, have, has và had

Ex: I am a student= I’m a student

I have a nice house= I’ve a nice house

Ngày đăng: 29/12/2015, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w