Bảng Phân LoạiĐại từ nhân xưng Túc TừTân Ngữ Tính Từ Sở Hữu Đại Từ Sở Hữu Đại từ phản thân Yourselves Nhiều I.. Đại Từ Nhân Xưng: Là một loại đại từ dùng để thay thế cho danh từ chỉ ngư
Trang 1Bảng Phân Loại
Đại từ nhân xưng Túc Từ(Tân Ngữ) Tính Từ Sở Hữu Đại Từ Sở Hữu Đại từ phản thân
Yourselves( Nhiều)
I Định Nghĩa:
1 Đại Từ Nhân Xưng:
Là một loại đại từ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người , vật , sự việc
Đại từ nhân xung làm chủ ngữ trong câu
Ex: Mary lives in a big house She like her house very much
Subject Subject
2 Túc từ :
Túc từ là một dạng của đại từ nhân xung khi đại từ nhân xung là đối tưỡng tiếp nhận hành động
Ex : Helen lives next to my house I often help her in her study.
Subject Subject -> O
3 Tính Từ Sở Hữu :
Là một loại tính từ luôn đứng ngay trước một danh từ để chỉ quyền
sở hữu cuae một người hay một vật
Ex: This is their car.That is my ball.
4 Đại từ sở hữu :
Đại từ sở hữu là một loại đại từ dùng để thay thế cho tính từ sở hữu kết hợp với danh từ ấy một lần nữa
Từ câu : This is my car
Có thể nói: This car is mine
5 Đại từ phản thân:
a) Dùng để làm tân ngữ của động từ nếu tân ngữ này giống với chủ ngữ của động từ đó
1
Trang 2Ex: I hurt myself by accident
( Tôi vô tình làm đau bản thân tôi)
b) Dùng đại từ phản thân làm tân ngữ của giới từ nếu tân ngữ này giống với chủ ngữ
Ex: They had cook for theselve
( Họ phải tự nấu cho bản thân họ )
********** Đại từ phản thân có thể làm công dụng khác *******
Dùng đại từ phản thân sau giới từ "by" thì sẽ có nghĩa là "một mình" hoặc "tự làm"
Tom did his homework by himself
Tom tự làm bài tập về nhà
Dùng đại từ phản thân ở ngay sau chủ ngữ hoặc cuối câu để diễn tả ý nhấn mạnh rằng "đích thân chủ ngữ là người thực hiện hành động gì đó
The manager spoke to me himself
Đích thân ông quản lý nói chuyện với tôi
2