1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO LAB MÔN HỌC XỬ LÝ TIẾNG NÓI

6 293 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý và lưu đồ thuật toán1.1... - Ước lượng của phổ tín hiệu sạch:- Chỉnh lưu bán sóng: 1.1.2 Wiener Filter - Mục đính: Tìm một bộ lọc tuyến tính Giω để MSE là nhỏ nhất... - Thuật t

Trang 1

1 Nguyên lý và lưu đồ thuật toán

1.1 Nguyên lý

1.1.1 Trừ phổ

a Trừ phổ biên độ

- Mô hình tín hiệu:

- Ước lượng của phổ tín hiệu sạch:

- Chỉnh lưu bán sóng :

Với:

b Trừ phổ công suất 

- Mô hình tín hiệu:

Phân tích tín hi?u  thành các frame FFT

? ?c l??ng  nhi?u

Hàm x? lý gi?m  nhi?u

Tín hi?u 

Overlap và  adding Tín hi?u 

s?ch

) ( , ) (

) ( ) ( )

(

ω θ ω

ω ω

ω

i y j i

i i

i

e Y

N S

Y

=

+

=

) ( ) (

) ( 1

) ( ) ( )

( ˆ

) (

) ( ,

ω ω

ω µ

ω µ ω ω

ω

ω θ

i G

i

j i

i

Y Y

e Y

S

i

i y

 

 

=

=

)) ( ) ( , 0 max(

) ( ˆ

)) ( , 0 max(

) (

ω µ ω ω

ω ω

=

i i

i i

Y S

G G

=

frames only -noise

) (

1 ) (

M

i Y

ω µ

{ 2} { 2} { 2}

2 2

) ( )

( )

(

) ( ) ( )

(

ω ω

ω

ω ω

ω

i i

i

i i

i

N E Y

E S

E

N S

Y

= +

=

Trang 2

- Ước lượng của phổ tín hiệu sạch:

- Chỉnh lưu bán sóng:

1.1.2 Wiener Filter

- Mục đính: Tìm một bộ lọc tuyến tính Gi(ω) để MSE là nhỏ nhất

Giả sử tín hiệu tín hiệu s[k] và n[k] không có sự tương quan với nhau thì:

Trường hợp tổng quát:

α β

α β

ω γ ω

ω

=

=

) (

1 1

) (

) ( 1

)

2 2

i i

i i

Y E

N E G

Với:

- α=β=1: Trừ phổ công suất

- α=2, β=0.5: Trừ phổ biên độ

- α=2, β=1: Wiener Filter

2

) ( )

( ).

(

) ( ).

( )

(

,

,

ω

ω ω

ω

ω ω

ω

i yy

i sy i

i

i i

i

P

P Y

Y E

Y S

E

<- auto-correlation in i-th frame

{ } { { } } { 2} 2

2

2 2

2 2

2

) ( ) (

) (

) ( 1

) (

) ( )

( )

(

ω ω

ω

ω ω

ω ω

ω

i i

i

i i

i i

i

G Y

E

Y E

N E Y

E

N E Y

E S

E

=

=

=

( 2 2)

2

) ( ˆ ) ( , 0 max )

(

S





2 ) ( ˆ

) ( )

( )

ω ω ω ω

i S Y G S

2

2 2

2 2

,

, ,

,

,

) ( ˆ

) ( 1 )

( ˆ

) ( ) ( ˆ )

(

) ( )

( )

(

) ( )

(

ω

ω µ ω

ω µ ω

ω

ω

ω ω

ω ω

i i

i i

yy

i nn i

yy i

yy

i ss

i

Y Y

Y P

P P

P

P

Trang 3

1.2 Thuật toán

1.2.1 Thuật toán trừ phổ

C?p nh?t nhi?u N và NRM

V?i khung ti?p theo i=i+1

Kh?i t?o nhi?u (N) (trung bình công su?t nhi?u ban đ?u)

Nén tín hi?u X(:,i)=Beta*Y(:,i)

Tr? ph? D=YS(:,i)­N

Tín hi?u ra X(:,i)=max(D,0);

Bi?n đ?i FFT t?ng segment (Y/2)

S Đ

SpeechFlag=0?

I<s? khung

BEGI N Phân chia tín hi?u đ?u vào thành các 

segment, s? d?ng c?a s? Hamming

Tính pha và biên đ? t?ng segment 

Gán nhi?u d? NRM=0 Gán tín hi?u ra X=0 H? s? nén Beta=0.03 Tính biên đ? trung bình (YS) V?i khung đ?u tiên i=0

VAD

D<NRM?

D= min c?a 3 m?u thu?c 3  segment k? nhau (có tr? nhi?u)

Đ

S

Đ

S Khôi ph?c tín hi?u đ?y đ?

Trang 4

1.2.2 Thuật toán Wiener

4

Tín hi?u ra X(:,i)=G.*Y(:,i)

Kh?i t?o nhi?u (N, LambdaD) Bi?n đ?i FFT t?ng segment (Y/2)

BEGI N Phân chia tín hi?u đ?u vào thành các

segment, s? d?ng c?a s? Hamming

Tính pha và biên đ? t?ng segment 

Alpha=0.99 Gán đ? l?i G=1 Gán tín hi?u ra X=0 SNRpost=Gamma=1 V?i khung đ?u tiên i=0

VAD (B? qua nh?ng khung đ?u)

S

Đ SpeechFlag=0?

C?p nh?t nhi?u N và LambdaD Tính l?i SNRpost

Tính SNRpri theo SNRpost Tính đ? l?i G=SNRpri/(1+SNRpri)

V?i khung ti?p theo i=i+1 I<s? khung Đ

S Khôi ph?c tín hi?u đ?y đ?

Th?c hiên IFFT và n?i các frame

Trang 5

2 Kiểm tra thuật toán và đánh giá

Khi các  tham s? Beta=0.3; Gamma=1; IS=0.25s; SP=40%; NoiseMargin=3dB; 

Hangover=8; v?i c?a s? Hamming

- Thuật toán trừ phổ

- Thuật toán Wiener

Table CCR (Comparison Category Rate)

Much

better

Better Slightly

better

About the same

Slightly worse

worse

Nhận xét:

- Sử dụng cửa số Hamming là tối ưu, so với các cửa sổ khác

- IS = (0.1 s - 0.3s), kết quả ngõ ra không thay đổi nhiều

- SP = (0.4 s - 0.6s), kết quả ngõ ra không thay đổi nhiều

- Gamma = 1 (trừ phổ biên độ), chọn Gamma=2 (trừ phổ công suất) thì ngõ ra bị nhiễu tác động lớn

- Beta = 0.01, triệt được nhiễu hai đầu tín hiệu nhưng tín hiệu bị méo, với giá trị là 0.05 thì tín hiệu khá tốt Với giá trị 0.03 thì kết quả tốt nhất

- Noiselength = (3 – 10), kết quả ngõ ra không thay đổi nhiều

- NoiseMargin:

=1dB, tín hiệu ngõ ra gần giống với tín hiệu sạch nhưng vẫn còn nhiễu

Trang 6

=5dB, một số đoạn tín hiệu bị mất.

- Hangover:

= 4 or 6, giảm nhiễu đáng kể

= 1 or 2, giảm nhiễu nhưng một số đoạn tín hiệu ra bị nén xuống (nghe nhỏ hơn)

- Đối với thuật toán Wiener, ngoài các thông số SP, IS, NoiseLength, NoiseMargin,

Hangover, cửa số Hamming giống như phương pháp trừ phổ, còn có thêm thông số alpha

là hệ số làm trơn trong phương pháp ước lượng tỉ số SNRpri, Alpha thường chọn 0,99

Tóm lại ta thấy tín hiệu ngõ ra của bộ lọc nhạy nhất với thông số NoiseMargin Cả hai thuật toán đều có tính hiệu quả giống nhau đối với nhiễu ở mức SNR thấp, nhưng đối với môi trường có SNR cao hơn thì thuật toán Wiener xử lý triệt nhiễu tốt hơn

6

Ngày đăng: 28/12/2015, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w