PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau đây: Câu 1: Máy tính xử lý thông tin dạng A Văn bản B Âm thanh C Hình ảnh D Dãy bít Câu 2: Thiết bị nào dưới đây được dùng để r
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HƯNG HÀ
TRƯỜNG THCS KỲ ĐỒNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 -2015
Môn Tin học 8
Chủ đề
Cấp độ nhận biết thông hiểu Cấp độ
Cấp độ vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Máy tính và
chương trình
máy tính
2 1đ
Số câu 2
Số điểm 1
= 10%
Làm quen với
chương trình và
ngôn ngữ lập
trình Pascal
3 1.5đ
Số câu 3
Số điểm
= 20%
Chương trình
máy tính và dữ
liệu
1 0.5
1 0.5
Số câu 2
Số điểm 1
= 10%
Sử dụng biến
trong chương
trình
1 0.5
Số câu 1
Số điểm 0.5điểm
Từ bài toán đến
Số câu 2
Số điểm 1.5điểm
Câu lệnh điều
kiện
1 1
1 0.5
Số câu 2
Số điểm 1.5điểm
Tổng
Số câu: 6
Số điểm: 4.5
Tỷ lệ: 45%
Số câu: 4
Số điểm: 2.5
Tỷ lệ: 25%
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 12
Số điểm: 10
= 100%
Trang 2PHÒNG GD & ĐT HƯNG HÀ
TRƯỜNG THCS KỲ ĐỒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2014 -2015
Môn Tin học 8
Thời gian: 45 phút làm bài
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau đây:
Câu 1: Máy tính xử lý thông tin dạng
A) Văn bản B) Âm thanh C) Hình ảnh D) Dãy bít
Câu 2: Thiết bị nào dưới đây được dùng để ra lệnh cho máy tính?
A) Bàn phím; B) Loa; C) Màn hình; D) Máy in
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
A) Cấu trúc chương trình gồm 2 phần: Phần khai báo và phần thân chương trình B) Phần thân chương trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện
C) Phần khai báo có thể có hoặc không và phải đặt trước thân chương trình
D) Phần khai báo và phần thân chương trình có thể có hoặc không
Câu 4 Trong phần khai báo của chương trình, có thể khai báo:
A) Tên chương trình, thư viện chương trình
B) Tên chương trình, thư viện chương trình, các biến
C) Tên chương trình, thư viện chương trình, các biến, các hằng
D) Chỉ khai báo từ khóa
Câu 5: Cho chương trình sau:
Program CT;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('11 div 2=', 11 div 2);
writeln('11 mod 2=', 11 mod 2);
readln;
end
- Khi chạy, chương trình cho kết quả là
A) 11 div 2 =5
11 mod 2 =1
B) 11 div 2 =1
11 mod 2 =5
C) 11 div 2 =5
11 mod 2 =5
D) 11 div 2 =5.5000000000E+00
11 mod 2 =5.5000000000E+00
Câu 6: Tổ hợp phím Alt + F5 có chức năng
A) Xem cửa sổ kết quả của chương trình C) Biên dịch chương trình
Trang 3Câu 7: Cho dãy N số nguyên a1, a2, , aN Có thuật toán tính số m được mô tả bằng cách liệt kê như sau:
Bước 1: Nhập số nguyên a1, a2, , aN;
Bước 2: m a1; k 1;
Bước 3: Nếu k= N thì đưa ra giá trị m rồi kết thúc, nếu không tăng số k lên một đơn vị;
Bước 4: Nếu m<ak thì m ak;
Bước 5: Quay lại bước 3
- Trong thuật toán trên, m là
A) Giá trị nhỏ nhất của dãy;
B) Tổng của N đã cho;
C Giá trị lớn nhất của dãy;
D Giá trị trung bình của dãy
Câu 8: Trong câu lệnh writeln(<giá trị thực>:n:m); , n và m có ý nghĩa là
A) Các số tự nhiên, n quy định độ rộng in số, còn m là số chữ số thập phân
B) Các số thực, n quy định độ rộng in số, còn m là số chữ số thập phân
C) Các số thực, n là số chữ số thập phân, còn m quy định độ rộng in số
D) Các số tự nhiên, n là số chữ số thập phân, còn m quy định độ rộng in số
Câu 9: Hãy chọn khai báo sai trong các khai báo sau đây:
A Var x, y : integer; B Var y: real; C Const m: integer; D Const n = 8;
Câu 10: Sau 2 câu lệnh
x:=5;
if (45 mod 3)=0 then x:=x+1 else x:= x-1;
Giá trị của biến x là:
II PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước là những bước nào? Câu 2 (1 điểm) Viết cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ
trong ngôn ngữ lập trình pascal
Câu 3: (1,5 điểm) Em hãy xây dựng thuật toán tính tổng S = n1
3
1 2
1
1 , với n là số nguyên nhập vào từ bàn phím
Câu 4: ( 1,5 điểm)
Viết chương trình nhập vào cạnh a của một hình vuông từ bàn phím Nếu cạnh nhập vào là số âm thì đưa ra dòng thông báo “Dữ liệu không hợp lệ” ngược lại in ra kết quả của diện tích hình vuông đó
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI THẨM ĐỊNH GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Trang 4Bùi Thị Tin
PHÒNG GD & ĐT HƯNG HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2014 -2015
Môn Tin học 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
- Mỗi câu đúng (0,5 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu
10
D A D C A A C A C C
B PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm): Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm 3 bước:
- Xác định bài toán
- Xây dựng thuật toán
- Viết chương trình (lập trình)
Câu 2: (1điểm) Mỗi ý đúng 0,5điểm
- Câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu: If <điều kiện> then <câu lệnh>;
- Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ: if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; Câu 3 (1,5 điểm):
Input: Dãy n là số tự nhiên nhập vào từ bàn phím
Out put: Giá trị S= n1
3
1 2
1
1
Bước 1: S 0; i 0
Bước 2: i i+1
Bước 3: Nếu i n, thì SS+1i và quay lại bước 2
Bước 4 : Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán
Trang 5Câu 4: Viết chương trình tính diện tích hình vuông có cạnh a nhập từ bàn phím (1,5 điểm)
Program Hinhvuong;
Uses crt;
Var a: integer;
BEGIN
Clrscr;
Write(‘nhap vao canh a’); readln(a);
If (a>0) then writeln(‘Dien tich la’,a*a) else writeln (‘ Du lieu khong hop le’);
Readln END.
- Chương trình không lỗi (0,5 điểm) Mỗi lỗi sai trừ 0,25 đ
0,5 điểm
(0,5 điểm)