Tính cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch.. Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện
Trang 1Sở GD&ĐT Thanh Hoá Đề thi khảo sát chất lượng ĐH-CĐ lớp 12 đợt III Trường THPT Như Thanh năm học 2010 – 2011, môn Vật Lí
Mã đề 234 Thời gian làm bài : 90 phút
I.Phần chung cho tất cả các thí sinh: ( 40 câu )
Câu 1 Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật:
A Không thay đổi B Tăng, giảm tùy vào giá trị ban đầu của vận tốc lớn hay nhỏ.
C Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng D Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.
Câu 2 Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động xoay chiều có biếu thức: e = E0cos100πt(V),
có rôto là một nam châm gồm 5 cặp cực thì sẽ quay với tốc độ
A 300 vòng/phút B 600vòng/phút C 3000 vòng/phút D 1000 vòng/phút
Câu 3 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(4πt +
4
π )cm Biết ở thời điểm t vật chuyển động
theo chiều dương qua li độ x = 4cm Sau thời điểm đó 1
24s li độ và chiều chuyển động của vật là:
A x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương B. x = 0 và chuyển động theo chiều âm
Câu 4 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho
vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3( T là chu kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật bằng:
A 6 (cm) B 3(cm) C 3 2( )cm D 2 3 cm( )
Câu 5 Một hạt nhân 234
92U phóng xạ αthành đồng vị 230
90Th Cho các năng lượng liên kết của các hạt: hạt α
là 28,4MeV; 23492U là 1785,42MeV; 23090Th là 1771MeV Một phản ứng này toả hay thu năng lượng?
A Thu năng lượng 5,915 MeV B Toả năng lượng 13,002MeV
C Thu năng lượng 13,002 MeV D Toả năng lượng 13,98MeV
Câu 6 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên mặt phẳng
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ=0,02, lấy g = 10m/s2 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A s = 50m B s = 25m C s = 50cm D s = 25cm.
Câu 7 Một mạch dao động LC đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên 1 bản tụ là
Q0=10-6C và dòng điện cực đại trong mạch I0=10A Bước sóng điện từ mà mạch có thể phát ra là:
A 1,884m B 18,84m C 188,4m D 1884m
Câu 8 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu
thức u = Ucosωt, tần số dòng điện thay đổi được Khi tần số dòng điện là f0 = 50Hz thì công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất, khi tần số dòng điện là f1 hoặc f2 thì mạch tiêu thụ cùng công suất là P Biết
f1 + f2 = 145Hz (f1 < f2), tần số f1, f2 lần lượt là
A 45Hz; 100Hz B 25Hz; 120Hz C 50Hz; 95Hz D 20Hz; 125Hz.
Câu 9 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = 3 cos (2t) cm
và x2 = 4 sin (2t) cm Biên độ của dao động tổng hợp là
A 7 cm B 5 cm C 1 cm D 25 cm.
Câu 10 Một sợi dây mảnh AB dài 1,2m không giãn, đầu B cố định, đầu A dao động với f = 100Hz và xem như
một nút, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s, biên độ dao động là 1,5cm Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là
A 7 bụng, 6cm B 6 bụng, 3cm C 6 bụng, 1,5cm D 6 bụng, 6cm.
Câu 11 Cho bước sóng vạch quang phổ khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về L là 0,487µm,
c = 3.108m/s, h = 6,625.10-34Js Trong nguyên tử hiđrô, electron chuyển từ quỹ đạo L (n = 2) lên quỹ đạo N (n = 4) Điều này xảy ra là do
A nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 0,85eV B nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 0,85eV.
C nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55eV D nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 2,55eV.
Trang 2Câu 12. Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f =30Hz Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng
s
m v
s
m
9 , 2 6
,
đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là:
A 2m/s B 3m/s C.2,4m/s D.1,6m/s
Câu 13 Tần số nhỏ nhất của phôtôn tạo ra cặp êlectron - pôzitrôn là bao nhiêu ?
A 2,47.1020Hz B 3,4.1020Hz C 5,6.1020Hz D 4.1020Hz
Câu 14.Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại gửi qua
khung là
π
1
Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với một góc 300 thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :
A e = 100cos(100πt -
6
π ) V B e = 100cos(100πt +
3
π
) V
C e = 100cos(100πt +
6
π
) V D e = 100cos(100πt -
3
π
) V
Câu 15 Công suất P=UIcosϕ của dòng xoay chiều đăc trưng cho:
A sự biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng , nhiệt năng …
B sự trao đổi năng lượng giữa nguồn với điện trường và từ trường ở cuộn dây và tụ điện.
C khả năng của thiết bị.
D cả ba vấn đề trên.
Câu 16 Cho h= 6,625.10-34J.s; c=3.108m/s Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là – 13,6 eV; -3,4 eV; -1,5 eV… Với En = -13, 62
n (eV); n = 1, 2, 3… Khi êlectron chuyển
từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số :
A 2,9.1014Hz B 2,9.1015Hz C 2,9.1016Hz D 2,9.1017Hz
Câu 17 Mặt đèn hình của ti vi được chế tạo rất dày có tác dụng cơ bản là
A các electron khi đập vào màn hình không thể thoát ra ngoài.
B chống vỡ do tác dụng của cơ học khi vận chuyển.
C làm cho mặt đèn hình ít nóng.
D chặn các tia rơnghen, tránh nguy hiểm cho người ngồi trước máy.
Câu 18 Hai nguồn sóng cơ học kết hợp, có phương trình sóng lần lượt là u1=5cos(40πt) (mm) và
u2 = 4cos(40πt – π) (mm), khi sóng của hai nguồn gặp nhau tạo ra hiện tượng giao thoa sóng Coi rằng khi truyền đi biên độ sóng không thay đổi Tại những điểm cách đều hai nguồn sóng, có biên độ sóng
A bằng không B bằng 1mm C bằng 9mm D bằng 2mm.
Câu 19 Trong đoạn mạch có 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào X nhanh pha
π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều đặt vào phần tử Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Xác định các phần tử X và Y
A X là điện trở, Y là cuộn dây thuần cảm.
B Y là tụ điện, X là điện trở.
C X là điện trở, Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r ≠ 0
D X là tụ điện, Y là cuộn dây thuần cảm.
Câu 20 Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R,L,C khác 0
và hữu hạn) Biên độ của 2 đầu đoạn AB và trên L lần lượt là U0 và U0L Ở thời điểm t điện áp tức thời 2 đầu đoạn mạch AB bằng + 0,5U0 và điện áp tức thời trên L bằng + U0L/ Điện áp 2 đầu đoạn mạch
A sớm pha hơn cường độ dòng điện là π/12 B sớm pha hơn cường độ dòng điện là π/6
C trễ pha hơn cường độ dòng điện là π/12 D trễ pha hơn cường độ dòng điện là π/6
Câu 21 Hai con lắc đơn có chu kỳ T1 = 2,0s và T2 = 3,0s Tính chu kỳ con lắc đơn có độ dài bằng tổng độ dài bằng tổng chiều dài hai con lắc nói trên
A T = 2,5s B T = 3,6s C T = 4,0s D T = 5,0s
Câu 22 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình
truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV B tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
C giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.
Trang 3Câu 23 Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Biết 9L = 4R2C, điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện qua mạch cùng pha, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 120V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm L và tụ điện C là:
A UL = 20V; UC = 30V B UL = UC = 60V C UL = UC = 40V D UL = UC = 80V
Câu 24 Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì biểu thức nào sau
đây SAI?
A cosϕ = 1 B ϕi = ϕu C UL = UR D U = UR
Câu 25 Năng lượng liên kết của các hạt nhân 92U234 và 82Pb206 lần lượt là 1790MeV và 1586MeV Chỉ ra kết
luận ĐÚNG :
A Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.
B Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.
C Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb.
D Hạt nhân U kém bền hơn hạt nhân Pb.
Câu 26 Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có những điểm
giống nhau là:
A Đều do các êlectron tự do tạo thành B Đều do các điện tích tạo thành
C Xuất hiện trong điện trường tĩnh D Xuất hiện trong điện trường xoáy
Câu 27 Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36 (mA) Tính
cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?
A 18 mA B 9 mA C 12 mA D 3 mA
Câu 28 Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện
thành từ năng trong cuộn cảm mất 1,50µs Chu kỳ dao động của mạch là:
A 1,5µs B 3,0µs C 0,75µs D 6,0µs
Câu 29 Kết luận nào sau đây là SAI khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường ?
A Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn
B Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng
C Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
D Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh
Câu 30 Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có khoảng
vân giao thoa i1 =0,3cm và i chưa biết trên màn quan sát và trong một khoảng rộng L=2,4 cm trên màn đếm2
được 17 vân sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L Khoảng vân i là: 2
A 0,6 cm B 0,24 cm C 0,36 cm D 0,48 cm Câu 31 Hạt proton có động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhân 7Li
3 đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2 Động năng của mỗi hạt X là:
A 5,00124MeV B 19,41MeV C 9,705MeV D 0,00935MeV
Câu 32 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng : khoảng cách hai khe S1S2 là 2mm , khoảng cách từ
S1S2 đến màn là 3m ,bước sóng ánh sáng là 0,5µm Tại M có toạ độ xM =3mm là vị trí
A vân tối bậc 4 B vân sáng bậc 4 C vân sáng bậc 5 D vân tối bậc 5
Câu 33 Chiết suất của môi trường là 1,55 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,6µm Vận tốc truyền và tần
số của sóng ánh sáng đó trong môi trường là:
A v = 1,94.108m/s f = 5.1014Hz B v = 1,935.108m/s f = 3,225.1014Hz
C v = 1,82.106m/s f = 5.1014Hz D v = 1,3.106m/s f = 3,23.1012Hz
Câu 34 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 0,5s Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5s
B Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0s.
C Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.
D Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125s.
Câu 35 Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng nằm
trong khoảng từ 0,4μm đến 0,7μm Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng có λ1 = 0,5μm còn có bao nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó ?
A 4 bức xạ B 3 bức xạ C 5 bức xạ D 2 bức xạ.
Trang 4Câu 36 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, thì kết luận nào sau đây là SAI?
A Chùm ánh sáng là chùm hạt phôtôn, mỗi hạt phôtôn đều mang một năng lượng xác định.
B Các phôtôn đều giống nhau và chỉ tồn tại khi chuyển động
C Tốc độ của các phôtôn phụ thuộc vào môi trường chúng chuyển động.
D Các nguyên tử, phân tử bức xạ sóng điện từ chính là bức xạ ra các phôtôn.
Câu 37 Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ hai là 2,12.10-10m Bán kính bằng 19,08.10-10m ứng với bán kính quĩ đạo Bo thứ :
Câu 38 Nguyên tắc hoạt động của Laze là dựa trên:
A Hiện tượng phát xạ tự phát của ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C Hiện tượng quang – phát quang D Hiện tượng phát xạ cảm ứng của ánh sáng
Câu 39 Một chất phóng xạ; sau 6h thì số hạt nhân bị phân rã gấp 7 lần số hạt nhân còn lại Chu kỳ bán rã của
chất này:
A 2 h B 4h C 3h D 1,5h
Câu 40 Điều khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về khái niệm năm ánh sáng.
A Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng thời gian.
B Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng cách, bằng quãng đường ánh sáng đi được trong một năm
C Năm ánh sáng là một đơn vị đo thời gian bằng một năm.
D Năm ánh sáng được gọi là đơn vị thiên văn.
II Phần riêng : (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn : (10 câu , từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Câu 42 Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là:
A 4,5% B 6% C 9% D 3%
Câu 43 Dây AB = 40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết
BM=14cm Tổng số bụng trên dây AB là
A 14 B 10 C 12 D 8
Câu 44 Cho mạch RLC mắc nối tiếp uAB = 170cos100πt(V)
Hệ số công suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6 và hệ số
công suất của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0,8; cuộn dây
thuần cảm Chọn câu ĐÚNG?
A UAN = 96(V) B UAN = 72(V) C UAN = 90(V) D UAN = 150(V)
Câu 45 Trongmạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0, khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 1/4 giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A 0 5
2
2
4
U D 0 15
4
U
Câu 46 Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa
hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng 0,5μm Bề rộng của giao thoa trường là 26mm Số vân sáng, vân tối có được là
A Ns = 13, Nt =12 B Ns = 11, Nt= 10 C Ns = 15, Nt= 14 D Ns = 13, Nt= 14
Câu 47 Mẫu nguyên tử Bo khác với mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm:
A Hình dạng quỹ đạo của các êlectrôn B Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân.
C Trạng thái tồn tại của các nguyên tử D Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
Câu 48 Phản ứnh nhiệt hạch 2
1D +2
1D → 3
2He + 01n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 2
1D là
∆mD= 0,0024 u và 1u = 931,5 (MeV/c2) Năng lượng liên kết của hạt 3
2He là
A 5,22 (MeV) B 7.72(MeV) C 8,52(MeV) D 9,24 (MeV)
R
B C L
V
Trang 5`Câu 49 Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn.
Câu 50 Hệ Mặt Trời quay như thế nào?
A Quay quanh Mặt Trời, cùng chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn.
B Quay quanh mặt trời, ngược chiều tự quay của mặt trời, không như một vật rắn.
C Quay quanh Mặt Trời, cùng chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn.
D Quay quanh mặt trời, ngược chiều tự quay của mặt trời, như một vật rắn.
B Theo chương trình nâng cao : (10 câu , từ câu 51 đến câu 60)
quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó có động năng :
A 22,5 kJ B 9 kJ C 45 kJ D 56 kJ
Câu 52 Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4rad/s2 Lúc t = 0 bánh xe nằm yên Lúc t = 2s gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp tuyến của điểm P nằm trên vành bánh xe là
A an = 28 m/s2 ; at = 5m/s2 B an = 18 m/s2 ; at = 6m/s2
C an = 168 m/s2 ; at = 18m/s2 D an = 128 m/s2 ; at = 8m/s2
Câu 53 Trong khi đánh đu, lên đến vị trí cao nhất, người chơi thường ngồi xuống với mục đích:
B Giảm cánh tay đòn
C Vận dụng định luật bảo toàn mô men động lượng để tăng vận tốc góc
D Giảm mô men quán tính
Câu 54 Hình trụ đặc đồng chất khối lượng m bán kính R Một sợi dây chỉ không co dãn được
quấn trên mặt trụ, đầu dây còn lại được nối vào một giá cố định (Hình vẽ) Cho mômen quán
tính của trụ đối với trục quay đi qua khối tâm I=0,5mR2 Biết hệ được thả từ trạng thái nghĩ
Khi chuyển động thì khối tâm trụ chuyển động theo phương đứng và dây không trượt trên
mặt trụ Độ lớn gia tốc khối tâm trụ tính theo gia tốc rơi tự do là
3 C
g
g 3
Câu 55 Phương trình dao động của một vật có dạng: x = 1 + 3 cos (5πt + π/2) (cm) Trong giây đầu tiên vật
đi qua vị trí x = 2 cm mấy lần?
A 5 lần B 2 lần C 3 lần D 4 lần.
Câu 56 Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f = 40Hz,
cách nhau 10cm Tại điểm M trên mặt nước có AM = 30cm và BM = 24cm, dao động với biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 3 gợn lồi giao thoa(3dãy cực đại) Tốc độ truyền sóng trong nước là:
A 30cm/s B 60cm/s C 80cm/s D 100cm/s
Câu 57 Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C1 thì sóng bắt được có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C2 thì sóng bắt được có bước sóng 400m Khi tụ C gồm tụ C1
mắc nối tiếp với tụ C2 thì bước sóng bắt được là
A 500m B 240m C 700m D 100m
Câu 58 Màu sắc của các vật
A chỉ do vật liệu cấu tạo nên vật ấy mà có.
B chỉ do sự hấp thụ có lọc lựa tạo nên.
C phụ thuộc vào ánh sánh chiếu tới nó và vật liệu cấu tạo nên nó.
D chỉ phụ thuộc vào ánh sáng chiếu tới nó.
Câu 59 Một êlectron chuyển động với tốc độ v = c Khối lượng tương đối tính của êlectron này băng bao
nhiêu ?
A 9,1.10-31kg B 18,2 .10-31kg C 27,3 .10-31kg D 36,4 .10-31kg
Câu 60 Dùng prôtôn có động năng Kp = 1,20 MeV bắn vào hạt nhân 73Li đứng yên thì thuđược hai hạt nhân
4
2He có cùng vận tốc Cho mP = 1,0073u; mLi = 7,0140u; mHe = 4,0015u và 1 u = 931MeV/c2 Động năng của mỗi hạt 4
2He là:
A 0,6MeV B 7,24MeV C 8,52MeV D 9,12MeV
……… Hết ………
Trang 6Đáp án mã 234:
11C 12A 13A 14A 15A 16B 17D 18B 19B 20C 21B 22D 23D 24C 25D 26D 27A 28D 29D 30B 31C 32B 33B 34D 35D 36B 37C 38D 39A 40B 41A 42B 43B 44C 45D 46D 47C 48B 49A 50C 51A 52D 53C 54B 55D 56B 57B 58C 59C 60D
Trang 7Sở GD&ĐT Thanh Hoá Đề thi khảo sát chất lượng ĐH-CĐ lớp 12 đợt III Trường THPT Như Thanh năm học 2010 – 2011, môn Vật Lí
Mã đề 121 Thời gian làm bài : 90 phút
I.Phần chung cho tất cả các thí sinh: ( 40 câu )
Câu 1 Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì biểu thức nào sau
đây SAI?
A cosϕ = 1 B ϕi = ϕu C UL = UR D U = UR
Câu 2 Năng lượng liên kết của các hạt nhân 92U234 và 82Pb206 lần lượt là 1790MeV và 1586MeV Chỉ ra kết
luận ĐÚNG :
A Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.
B Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.
C Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb.
D Hạt nhân U kém bền hơn hạt nhân Pb.
Câu 3 Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có những điểm
giống nhau là:
A Đều do các êlectron tự do tạo thành B Đều do các điện tích tạo thành
C Xuất hiện trong điện trường tĩnh D Xuất hiện trong điện trường xoáy
Câu 4 Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36 (mA) Tính
cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?
A 18 mA B 9 mA C 12 mA D 3 mA
Câu 5 Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện
thành từ năng trong cuộn cảm mất 1,50µs Chu kỳ dao động của mạch là:
A 1,5µs B 3,0µs C 0,75µs D 6,0µs
Câu 6 Kết luận nào sau đây là SAI khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường ?
A Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn
B Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng
C Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
D Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh
Câu 7 Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có khoảng
vân giao thoa i1 =0,3cm và i chưa biết trên màn quan sát và trong một khoảng rộng L=2,4 cm trên màn đếm2
được 17 vân sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L Khoảng vân i là: 2
A 0,6 cm B 0,24 cm C 0,36 cm D 0,48 cm Câu 8 Hạt proton có động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhân 7Li
3 đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2 Động năng của mỗi hạt X là:
A 5,00124MeV B 19,41MeV C 9,705MeV D 0,00935MeV
Câu 9 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng : khoảng cách hai khe S1S2 là 2mm , khoảng cách từ S1S2
đến màn là 3m ,bước sóng ánh sáng là 0,5µm Tại M có toạ độ xM =3mm là vị trí
A vân tối bậc 4 B vân sáng bậc 4 C vân sáng bậc 5 D vân tối bậc 5
Câu 10 Chiết suất của môi trường là 1,55 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,6µm Vận tốc truyền và tần
số của sóng ánh sáng đó trong môi trường là:
A v = 1,94.108m/s f = 5.1014Hz B v = 1,935.108m/s f = 3,225.1014Hz
C v = 1,82.106m/s f = 5.1014Hz D v = 1,3.106m/s f = 3,23.1012Hz
Câu 11 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 0,5s Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5s
B Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0s.
C Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.
D Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125s.
Trang 8Câu 12 Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng nằm
trong khoảng từ 0,4μm đến 0,7μm Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng có λ1 = 0,5μm còn có bao nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó ?
A 4 bức xạ B 3 bức xạ C 5 bức xạ D 2 bức xạ.
Câu 13 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, thì kết luận nào sau đây là SAI?
A Chùm ánh sáng là chùm hạt phôtôn, mỗi hạt phôtôn đều mang một năng lượng xác định.
B Các phôtôn đều giống nhau và chỉ tồn tại khi chuyển động
C Tốc độ của các phôtôn phụ thuộc vào môi trường chúng chuyển động.
D Các nguyên tử, phân tử bức xạ sóng điện từ chính là bức xạ ra các phôtôn.
Câu 14 Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ hai là 2,12.10-10m Bán kính bằng 19,08.10-10m ứng với bán kính quĩ đạo Bo thứ :
Câu 15 Một sợi dây mảnh AB dài 1,2m không giãn, đầu B cố định, đầu A dao động với f = 100Hz và xem như
một nút, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s, biên độ dao động là 1,5cm Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là
A 7 bụng, 6cm B 6 bụng, 3cm C 6 bụng, 1,5cm D 6 bụng, 6cm.
Câu 16 Cho bước sóng vạch quang phổ khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về L là 0,487µm,
c = 3.108m/s, h = 6,625.10-34Js Trong nguyên tử hiđrô, electron chuyển từ quỹ đạo L (n = 2) lên quỹ đạo N (n = 4) Điều này xảy ra là do
A nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 0,85eV B nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 0,85eV.
C nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55eV D nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 2,55eV.
Câu 17. Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f =30Hz Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng
s
m v
s
m
9 , 2 6
,
đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là:
A 2m/s B 3m/s C.2,4m/s D.1,6m/s
Câu 18 Tần số nhỏ nhất của phôtôn tạo ra cặp êlectron - pôzitrôn là bao nhiêu ?
A 2,47.1020Hz B 3,4.1020Hz C 5,6.1020Hz D 4.1020Hz
Câu 19.Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại gửi qua
khung là
π
1
Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với một góc 300 thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :
A e = 100cos(100πt -
6
π ) V B e = 100cos(100πt +
3
π
) V
C e = 100cos(100πt +
6
π
) V D e = 100cos(100πt -
3
π
) V
Câu 20 Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật:
A Không thay đổi B Tăng, giảm tùy vào giá trị ban đầu của vận tốc lớn hay nhỏ.
C Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng D Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.
Câu 21 Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động xoay chiều có biếu thức: e = E0cos100πt(V),
có rôto là một nam châm gồm 5 cặp cực thì sẽ quay với tốc độ
A 300 vòng/phút B 600vòng/phút C 3000 vòng/phút D 1000 vòng/phút
Câu 22 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(4πt +
4
π
)cm Biết ở thời điểm t vật chuyển động theo chiều dương qua li độ x = 4cm Sau thời điểm đó 1
24s li độ và chiều chuyển động của vật là:
A x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương B. x = 0 và chuyển động theo chiều âm
Câu 23 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích
cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3( T
là chu kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật bằng:
A 6 (cm) B 3(cm) C 3 2( )cm D 2 3 cm( )
Trang 9Câu 24 Một hạt nhân 23492U phóng xạ αthành đồng vị 23090Th Cho các năng lượng liên kết của các hạt: hạt α
là 28,4MeV; 234
92U là 1785,42MeV; 230
90Th là 1771MeV Một phản ứng này toả hay thu năng lượng?
A Thu năng lượng 5,915 MeV B Toả năng lượng 13,002MeV
C Thu năng lượng 13,002 MeV D Toả năng lượng 13,98MeV
Câu 25 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên mặt phẳng
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ=0,02, lấy g = 10m/s2 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A s = 50m B s = 25m C s = 50cm D s = 25cm.
Câu 26 Một mạch dao động LC đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên 1 bản tụ là
Q0=10-6C và dòng điện cực đại trong mạch I0=10A Bước sóng điện từ mà mạch có thể phát ra là:
A 1,884m B 18,84m C 188,4m D 1884m
Câu 27 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu
thức u = Ucosωt, tần số dòng điện thay đổi được Khi tần số dòng điện là f0 = 50Hz thì công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất, khi tần số dòng điện là f1 hoặc f2 thì mạch tiêu thụ cùng công suất là P Biết
f1 + f2 = 145Hz (f1 < f2), tần số f1, f2 lần lượt là
A 45Hz; 100Hz B 25Hz; 120Hz C 50Hz; 95Hz D 20Hz; 125Hz.
Câu 28 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = 3 cos (2t)
cm và x2 = 4 sin (2t) cm Biên độ của dao động tổng hợp là
A 7 cm B 5 cm C 1 cm D 25 cm.
Câu 29 Công suất P=UIcosϕ của dòng xoay chiều đăc trưng cho:
A sự biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng , nhiệt năng …
B sự trao đổi năng lượng giữa nguồn với điện trường và từ trường ở cuộn dây và tụ điện.
C khả năng của thiết bị.
D cả ba vấn đề trên.
Câu 30 Cho h= 6,625.10-34J.s; c=3.108m/s Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là – 13,6 eV; -3,4 eV; -1,5 eV… Với En = -13, 62
n (eV); n = 1, 2, 3… Khi êlectron chuyển
từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số :
A 2,9.1014Hz B 2,9.1015Hz C 2,9.1016Hz D 2,9.1017Hz
Câu 31 Mặt đèn hình của ti vi được chế tạo rất dày có tác dụng cơ bản là
A các electron khi đập vào màn hình không thể thoát ra ngoài.
B chống vỡ do tác dụng của cơ học khi vận chuyển.
C làm cho mặt đèn hình ít nóng.
D chặn các tia rơnghen, tránh nguy hiểm cho người ngồi trước máy.
Câu 32 Hai nguồn sóng cơ học kết hợp, có phương trình sóng lần lượt là u1=5cos(40πt) (mm) và
u2 = 4cos(40πt – π) (mm), khi sóng của hai nguồn gặp nhau tạo ra hiện tượng giao thoa sóng Coi rằng khi truyền đi biên độ sóng không thay đổi Tại những điểm cách đều hai nguồn sóng, có biên độ sóng
A bằng không B bằng 1mm C bằng 9mm D bằng 2mm.
Câu 33 Trong đoạn mạch có 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào X nhanh pha
π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều đặt vào phần tử Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Xác định các phần tử X và Y
A X là điện trở, Y là cuộn dây thuần cảm.
B Y là tụ điện, X là điện trở.
C X là điện trở, Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r ≠ 0
D X là tụ điện, Y là cuộn dây thuần cảm.
Câu 34 Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R,L,C khác 0
và hữu hạn) Biên độ của 2 đầu đoạn AB và trên L lần lượt là U0 và U0L Ở thời điểm t điện áp tức thời 2 đầu đoạn mạch AB bằng + 0,5U0 và điện áp tức thời trên L bằng + U0L/ Điện áp 2 đầu đoạn mạch
A sớm pha hơn cường độ dòng điện là π/12 B sớm pha hơn cường độ dòng điện là π/6
C trễ pha hơn cường độ dòng điện là π/12 D trễ pha hơn cường độ dòng điện là π/6
Câu 35 Hai con lắc đơn có chu kỳ T1 = 2,0s và T2 = 3,0s Tính chu kỳ con lắc đơn có độ dài bằng tổng độ dài bằng tổng chiều dài hai con lắc nói trên
A T = 2,5s B T = 3,6s C T = 4,0s D T = 5,0s
Trang 10Câu 36 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình
truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV B tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
C giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.
Câu 37 Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Biết 9L = 4R2C, điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện qua mạch cùng pha, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 120V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm L và tụ điện C là:
A UL = 20V; UC = 30V B UL = UC = 60V C UL = UC = 40V D UL = UC = 80V
Câu 38 Nguyên tắc hoạt động của Laze là dựa trên:
A Hiện tượng phát xạ tự phát của ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C Hiện tượng quang – phát quang D Hiện tượng phát xạ cảm ứng của ánh sáng
Câu 39 Một chất phóng xạ; sau 6h thì số hạt nhân bị phân rã gấp 7 lần số hạt nhân còn lại Chu kỳ bán rã của
chất này:
A 2 h B 4h C 3h D 1,5h
Câu 40 Điều khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về khái niệm năm ánh sáng.
A Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng thời gian.
B Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng cách, bằng quãng đường ánh sáng đi được trong một năm
C Năm ánh sáng là một đơn vị đo thời gian bằng một năm.
D Năm ánh sáng được gọi là đơn vị thiên văn.
II Phần riêng : (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn : (10 câu , từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Dây AB = 40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết
BM=14cm Tổng số bụng trên dây AB là
A 14 B 10 C 12 D 8
Câu 42 Cho mạch RLC mắc nối tiếp uAB = 170cos100πt(V)
Hệ số công suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6 và hệ số
công suất của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0,8; cuộn dây
thuần cảm Chọn câu ĐÚNG?
A UAN = 96(V) B UAN = 72(V) C UAN = 90(V) D UAN = 150(V)
Câu 43 Trongmạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0, khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 1/4 giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A 0 5
2
2
4
U D 0 15
4
U
Câu 44 Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa
hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng 0,5μm Bề rộng của giao thoa trường là 26mm Số vân sáng, vân tối có được là
A Ns = 13, Nt =12 B Ns = 11, Nt= 10 C Ns = 15, Nt= 14 D Ns = 13, Nt= 14
Câu 45 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Câu 46 Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là:
A 4,5% B 6% C 9% D 3%
Câu 47 Mẫu nguyên tử Bo khác với mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm:
A Hình dạng quỹ đạo của các êlectrôn B Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân.
C Trạng thái tồn tại của các nguyên tử D Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
Câu 48 Phản ứnh nhiệt hạch 2
1D +2
1D → 3
0n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 2
1D là
∆mD= 0,0024 u và 1u = 931,5 (MeV/c2) Năng lượng liên kết của hạt 3
2He là
A 5,22 (MeV) B 7.72(MeV) C 8,52(MeV) D 9,24 (MeV)
R
B C L
V