1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Boi duong HSG lop 4

2 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kiến thức cần ghi nhớ: 1.. + L lại kết hợp đợc với những tiếng có âm đệm.. Ví dụ: chan chát, chán chờng, chang chang, chao chát, chăm chú, chăm chút,… + Về nghĩa: những từ chỉ quan

Trang 1

Bồi dỡng câu lạc bộ lớp 4 Ngày dạy: 18 /9/2010

Môn tiếng việt

ôn tập chơng trình môn tiếng việt lớp 3

I Những kiến thức cần ghi nhớ:

1 Phân môn chính tả

- Phân biệt l/n:

+ N không (hoặc ít kết hợp) với âm đệm; chỉ có: noãn sào.

+ L lại kết hợp đợc với những tiếng có âm đệm Ví dụ: loè loẹt, loang lổ, loắt choắt, luẩn quẩn, loanh quanh,…

- Phân biệt ch/tr:

+ Chỉ có :ch” chứ “tr” không kết hợp đợc với những vần bắt đầu bằng oa, oă, oe… (Ví dụ: choáng mắt, loắt choắt, choèn choẹt,… )

+ Những từ láy phụ âm đầu phần lớn là “ch” Ví dụ: chan chát, chán chờng, chang chang, chao chát, chăm chú, chăm chút,…

+ Về nghĩa: những từ chỉ quan hệ gia đình viết bằng “ch” Ví dụ: cha, chú, chị, chồng, chắt, chút, chít… Những từ chỉ đồ dùng trong nhà nh: chum, chĩnh, choé, chạn, chảo, chã, chiếu, chăn, chai, chõng, chén, … đều đợc viết âm đầu là ch“ ”

- Phân biệt gi/d/r:

+ R và Gi không kết hợp với vần có âm đệm

+ D luôn đi kết hợp với vần có âm đệm (Ví dụ: doanh nghiệp, duyên nợ, doạ nạt,)

- Phân biệt k/c/q:

+ Ghi bằng “c” khi đứng trớc nguyên âm hàng sau nh: u, ô, o, a, ă, â, , uô, ua, ơ, a (ví dụ: cao cả, căn cứ,…)

+ Ghi bằng “k” khi đứng trớc nguyên âm hàng trớc nh: i, e, ê, iê, ia(ví dụ: kì kèo, keo kiệt, kiềm chế…)

+ Ghi bằng “q” khi đứng trớc âm đệm: u (ví dụ: quà quê, quanh quẩn, quả quyết )

- Phân biệt s/x: Không có quy tắc

- Phân biệt i/y

+ Chữ cái “y” đợc viết khi đứng sau âm đệm đợc ghi bằng chữ cái “u” Ví dụ: tuy, huy, luỹ Quý, thuỷ….; khi “y” đứng một mình và là tiếng Hán-Việt Ví dụ: y phục,

y tá, y sĩ, ý chí, ý nghĩa, ý thức, ý nguyện, …

+ Chữ cái “i” đợc viết khi đứng đầu tiếng Ví dụ: im lìm, in ít, inh ỏi, ỉu xìu…

Khi “i” đứng giữa tiếng mà đằng trớc nó không có âm đệm Ví dụ: lim dim, kìn kìn, bìm bịp, xích mích,…

Khi “i” đứng cuối tiếng (trừ: uy, ay, ây) Ví dụ: li kì, chí khí, địa lí kĩ thuật,… Khi “i” đứng một mình và là tiếng thuần Việt Ví dụ: ì ạch, ỉ eo, í ới, í ái ới, ì ầm…

- Phân biệt g/gh; ng/ngh

+ Âm gh, ngh: Khi viết đứng trớc i, e, ê, iê, ia…

+ Âm g, ng: Khi viết đứng trớc các nguyên âm u, ô, o, a, ă, â…

2 Phân môn Luyện từ và câu:

a Các dấu câu

- Cách sử dụng Dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu hai chấm

b Các loại từ:

+ Từ chỉ sự vật

+ Từ chỉ hoạt động, trạng thái

+ Từ chỉ đặc điểm

c Các biện pháp nghệ thuật tu từ sử dụng khi viết văn, thơ

+ Biện pháp nhân hoá: Là biến sự vật thành con ngời bằng cách gắn cho nó

những đặc điểm mang tính cách con ngời, làm cho nó trở nên sinh động hấp dẫn

Ví dụ: Cái trống trờng em…… Trống nằm ngẫm nghĩ.

+ Biện pháp so sánh: Là đối chiếu hai sự vật hiện tợngcùng có những dấu hiệu

chung nào đó với nhau nhằm làm cho sự vật đợc diễn tả sinh động, hấp dẫn, gợi

cảm Ví dụ: Tóc bà trắng nh cớc.

d Các kiểu câu

+ Câu Ai làm gì?

+ Câu Ai thế nào?

Trang 2

+ Câu Ai là gì?

+ Đặt câu trả lời câu hỏi: Khi nào? ở đâu? Vì Sao? Để làm gì? Bằng gì?

e Mở rộng vốn từ qua các chủ điểm: gia đình, trờng học, cộng đồng, quê hơng, lễ hội, thiên nhiên,…

g Tập làm văn:

- Viết đơn

- Kể …

- Viết th

II Luyện tập

1 Phân môn chính tả

Bài 1: Điền l/n vào chỗ chấm

- ….ên thác xuống ghềnh - …ên ngời - trở ….ên

- …ên nơng - … ên xuống - ánh ….ên

Bài 2: Điền tr/ch vào chỗ chấm

- ….thuỷ - … ung hiếu - … ung thu

- ….ung nghĩa - … ung tâm - nhân …ung

Bài 3: Điền gi/d/r vào chỗ chấm

Ngang trời kêu một tiếng chuông ….ừng xa nổi ….ó suối tuôn ào ào

Đồi thông sáng … ới trăng cao

Nh hồn Nguyễn Trãi năm nào về thăm

(Trần Đăng Khoa)

Bài 4: Điền tiếng có âm k/c/q vào chỗ chấm

- … quýt - … quạ - … khâu

- … ….cà kẹt - … thức - ….trọng

Bài 5: Những từ nào sau đây viết sai chính tả:

- Địa lý, kĩ thuật, mỹ thuật, im lặng, i tá, ý nghĩa, í thức, ý nguyện, ỉ eo, ý ới, í ới

Thủi lực

Bài 5: Những từ nào sau đây viết sai chính tả:

- gập ghềnh, chăn gha ghối đệm, ghọn gàng, gọn ghẽ

- nghành giáo dục, ngiên cứu khoa học, ngăn nắp, ngông nghênh

Ngày đăng: 20/12/2015, 16:33

w