1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HHTuần 10 (Nguyễn Văn Thùy)

6 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: − HS được khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác, áp dụng đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác.. kiến thức trọng tâm: Củng cố kiến thức tổng ba góc của m

Trang 1

Tuần 10

I Mục tiêu:

− HS được khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác, áp dụng đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác

− Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán

− Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán

II kiến thức trọng tâm: Củng cố kiến thức tổng ba góc của một tam giác, áp dụng

đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác

III Chuẩn bị:

-GV: Dụng cụ: thước thẳng

GS: Vở ghi, sổ nháp, thước thẳng, sgk

IV Phương pháp: Luyện tập & thực hành, …

V Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:(1’)

2 Kiểm tra 15 ’

Câu 1: (3 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

a) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

b) Trong tam giác vuơng hai góc nhọn kề nhau

c) Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

d) Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng hiệu hai góc trong khơng kề

với nó

e) ∆ABC, có A = 900 ; B = 500 ⇒ C = 400

e) ∆DEF, có D = 900 ; E = 300 ⇒ C = 400

Cââu 2: (7 điểm) Cho hình vẽ hãy tìm số đo x và y.

Đáp án và thang điểm Câu 1: (3 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

Trang 2

a) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 X

b) Trong tam giác vuơng hai góc nhọn kề nhau X

c) Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông X

d) Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng hiệu hai góc trong khơng kề

với nó

X

e) ∆ABC, có A = 900 ; B = 500 ⇒ C = 400 X

e) ∆DEF, có D = 900 ; E = 300 ⇒ C = 400 X Cââu 2: (7 điểm) Cho hình vẽ hãy tìm số đo x và y.

x = 1400; y = 1000

3 Bài mới:

Hoạt động : Luyện tập.

Bài 6 SGK/109:

Hình 55:

Tính KBI¼ = ?

Ta có: ∆AHI vuông tại H

=> HAI¼ + AIH¼ = 900 (hai góc nhọn trong ∆ vuông)

=> AIH¼ = 500

mà KBI¼ = AIH¼ = 500 (đđ)

∆IBK vuông tại K

=> KIB¼ + IBK¼ = 900

=> IBK¼ = 400

=> x = 400

Ta có: ∆AEC vuông tại E

=> EAC¼ +ACE¼ = 900 => EAC¼ = 650

∆ABD vuông tại D

=> ABD¼ +BAD¼ = 900 => ABD¼ = 250

=> x = 250

Trang 3

Hình 57: Tính IMP¼ = ?

Ta cĩ: ∆MPN vuơng tại M

=> MNP¼ +MPN¼ = 900 (1)

∆IMP vuơng tại I

=> IMP¼ +MPN¼ = 900 (1) (1),(2) => IMP¼ = MPN¼ = 600

=> x = 600

¼ ABC và ACB¼ ; ABC¼ và BAH¼ ; BCA¼ và CAH¼ ;

¼ BAH và HAC¼

b) Các cặp gĩc nhọn bằng nhau:

¼ ACB = BAH¼ ; ABC¼ = HAC¼

CM: Ax//BC

Ta cĩ: yAC¼ = B) +C) (gĩc ngồi tại A của ∆ABC)

=> ¼yAC = 800

mà xAC¼ = yAC¼

2 =400 (Ax: phân giác CAy¼ ) Vậy: xAC¼ = BCA¼ Mà hai gĩc này ở vị trí sole trong

=> Ax//BC

Tính AOD¼ =? (CBA¼ =320)

Ta cĩ ∆CBA vuơng tại A

=> CBA¼ +BCA¼ =900 (1)

∆COD vuơng tại D

=> COD¼ +DCO¼ = 900 (2)

mà BCA¼ =OCD¼ (đđ) (3)

Từ (1),(2),(3) => ABC¼ =COD¼ =320

4 Củng cố.

GV gọi HS nhắc lại: Tổng ba

góc của một tam giác, hai

góc nhọn của tam giác

vuông, góc ngoài của tam

giác

5 Hướng dẫn về nhà:

− Ôn lại lí thuyết, xem lại BT

− Chuẩn bị bài 2: Hai tam giác bằng nhau

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 4

Sông Đốc, ngày 25 tháng 10 năm 2010

Ký duyệt

Tuần 10

Tiết: 20

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

- Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau

để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

II kiến thức trọng tâm:

Khái niệm hai tam giác bằng nhau Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự

III Chuẩn bị:

-GV:Dụng cụ: thước thẳng

- HS: Vở ghi, sổ nháp, thước thẳng

IV Phương pháp: Phát hiện & giải quyết vấn đề,

V Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:(1 ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(7’)

? Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’ hãy đo các góc và các cạnh rồi

nhận xét (GV treo bảng phụ 2 tam giác)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của

HSø

Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa.(8’)

GV cho HS hoạt động nhóm làm

?1

Hãy đo độ dài và so sánh các

cạnh và số đo các góc của ∆

ABC và ∆A’B’C’ Sau đó so

sánh AB và A’B’; AC và A’C’;

BC và B’C’; ) A) và ºA'; B) và ºB';

Cvà ºC'

-> GV giới thiệu hai tam giác

như thế gọi là hai tam giác bằng

nhau, giới thiệu hai góc tương

ứng, hai đỉnh tương ứng, hai

HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày

HS: Nghe GV giới thiệu về đ/ n 2 tam giác bằng nhau và ghi

1) Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

∆ABC = ∆A’B’C’

Trang 5

cạnh tương ứng.

=> HS rút ra định nghĩa

Hoạt động 2: Kí hiệu ( 15’)

GV giới thiệu quy ước viết

tương ứng của các đỉnh của hai

tam giác

Củng cố: làm ?2

?2 a) ∆ABC = ∆MNP b) M tương ứng với A)

B tương ứng với ºN

MP tương ứng với AC

c) ∆ACB = ∆MNP

AC = MP)

B = ºN

2) Kí hiệu:

∆ABC = ∆A’B’C’ Nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’

BC = B’C’ và

A = A’; B = B’; C =C’

?3 Cho ∆ABC = ∆DEF

Tìm số đo góc D và độ dài BC ?3 Giải: Ta có: A) +B) +C) = 1800

Tổng ba góc của ∆ABC)

A) = 600

Mà: ∆ABC = ∆DEF(gt) => A) = D) (hai góc tương => D) = 600

∆ABC = ∆DEF (gt) => BC = EF = 3 (đơn vị đo)

Hoạt động 4 Củng cố.(13’ )

GV gọi HS nhắc lại định nghĩa

hai tam giác bằng nhau Cách kí

hiệu và làm bài 10 SGK/111

Hình 63:

Hình 64:

Bài 10:

Hình 63:

A tương ứng với I

B tương ứng với M

C tương ứng với N ∆ABC = ∆INM

Hình 64:

Q tương ứng với R

H tương ứng với P

R tương ứng với Q Vậy ∆QHR =∆RPQ

Trang 6

5 Dặn dò:(1’)

- Học bài làm 11,12 SGK/112

- Chuẩn bị bài luyện tập

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy: Sông Đốc, ngày 25 tháng 10 năm 2010

Ký duyệt

Ngày đăng: 20/12/2015, 14:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 56: Tớnh  ABD ẳ  = ? - HHTuần 10 (Nguyễn Văn Thùy)
nh 56: Tớnh ABD ẳ = ? (Trang 2)
Hỡnh 57: Tớnh  IMP ẳ  = ? - HHTuần 10 (Nguyễn Văn Thùy)
nh 57: Tớnh IMP ẳ = ? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w