Phần trác nghiệm: 6 điểm Câu 1: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V.. Hai quả cầu nhiểm điện cùng dấu, vì có điện tích dưong dịch chuyển từ B
Trang 1SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT SÀO NAM
**********
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, Môn Vật lý 11
Thời gian làm bài: 60 phút; (Trắc nghiệm và tự luận)
Mã đề thi 132
I Phần trác nghiệm: ( 6 điểm)
Câu 1: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt
tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:
A U = 150 (V) B U = 100 (V) C U = 50 (V) D U = 200 (V).
Câu 2: Cho quả cầu kim loại A không mang điện tiếp xúc với quả cầu B nhiểm điện dương Phát biểu nào sau đây đúng:
A Hai quả cầu AB nhiểm điện cùng dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B
B Hai quả cầu sẽ nhiệm điện trái dấu
C Hai quả cầu nhiểm điện trái dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B
D Hai quả cầu nhiểm điện cùng dấu, vì có điện tích dưong dịch chuyển từ B sang A
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc ?
A Dùng dung dịch muối AgNO3.
B Dùng anot bằng bạc
C Đặt huy chương trong khoảng giữa anot và catot
D Dùng huy chương làm catot.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng
B Tia catốt có mang năng lượng
C Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt
D Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 6: Một quả cầu nhỏ, khối lượng m= 20 g mang điện tich q= 10 -7 C, được treo bằng sợi dây mảnh trong điện trường đều có véc tơ E
nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương đứng một góc α =300 Độ lớn của cường độ điện trường là:
A 2,5.106 V/m B 1,15.106 V/m C 2,7.106 V/m D 3.106 V/m
Câu 7: Cho bộ nguồn gồm 9 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V, điện trở trong 0,5 mắc thành 3 hàng, mỗi hàng gồm 3 pin mắc nối tiếp Mạch ngoài có điện trở R= 11,5 mắc vào
bộ nguồn tạo thành mạch kín Công suất của một nguồn:
3
1 W
Câu 8: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A
1 2
I
R r r
E E1 2
B
2 1
2 1 r r R
I
C
1 2
I
R r r
E E1 2
D
2 1
2 1 r r R
I
Câu 9: Hai điện tích điểm q1 = +3 (µC).và q2 = -3 (µC).đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng
r = 3 (cm).( K= 9 2
2
9.10 N m
C ) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
Trang 2C lực đẩy với độ lớn F = 45 (N) D lực hút với độ lớn F = 90 (N).
Câu 10: Biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện:
A W1CU2
Câu 11: Người ta mắc nối tiếp một số bóng đèn loại 6V- 9W vào mạch điện có hiệu điện thế U=
120V Để đèn sáng bình thường số bóng đèn cần dùng là:
Câu 12: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có điện trở R, I là cường độ dòng điện
chạy qua đoạn mạch đó Nhiệt lượng tỏa ra ở đoạn mạch này trong thời gian t là:
A Q U R t 2 B Q I R t 2 C
2
U
R
R
Câu 13: Một tụ không khí có diện tích mỗi bản tụ 2cm2 đặt cách nhau 1cm Mật độ năng lượng điện trường bên trong tụ bằng 50000J/m3 Năng lượng điện trường bên trong tụ bằng
Câu 14: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g =
10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A U = 63,75 (V) B U = 127,5 (V) C U = 255,0 (V) D U = 734,4 (V).
Câu 15: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E,
hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?
A UMN = E.d B AMN = q.UMN C UMN = VM - VN D E = UMN.d
II Phần tự luận: (4 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cho hai điện tích q1 =2.10-6 C, q2 = -2.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=3cm trong chân không
a) Xác định cường độ điện trường tại điểm C là trung điểm của AB
b) Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB và cách A một khoảng 3cm
Bài 2: ( 2,5 diểm)
Bộ nguồn gồm 4 nguồn mắc thành hai
dãy, mỗi dãy có 2 nguồn; mỗi nguồn có suất
điện động ξ=6V và điện trở trong r=0,25 Ω.
Điện trở của Vôn kế rất lớn, điện trở của
Ampe kế và dây dẫn không đáng kể
(RA=0, RV= )
- Đèn: 6V-3W.
- R 1 =2Ω R 2 =5Ω
- R P =3Ω,
- C 1 =4μF, CF, C 2 =6 μF, CF
Tính;
a) Suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn.
b) Cường độ dòng điện qua các R, số chỉ các dụng cụ đo, độ sáng đèn
c) Tính khối lượng đồng bám vào điện cực tại RP với dung dịch điện phân CuSO4 có dương cực làm bằng Cu (A=64, n=2), trong thời gian 16 phút 5 giây
Trang 3d) Điện tích và năng lượng điện trường của bộ tụ.
- HẾT
-PHIẾU TRẢ LỜI KIỂM TRA VẬT LÝ 11 CHỮ KÝ GIÁM THỊ:
Họ và tên thí sinh: ………
Lớp : 11/
Bài làm:
I Phần trác nghiệm: ( 6 điểm) :
II Tự luận: ( 4 điểm)
Trang 6SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT SÀO NAM
**********
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, Môn Vật lý 11
Thời gian làm bài: 60 phút; (Trắc nghiệm và tự luận)
Mã đề thi 209
I Phần trác nghiệm: ( 6 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
Câu 2: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g =
10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A U = 127,5 (V) B U = 255,0 (V) C U = 734,4 (V) D U = 63,75 (V).
Câu 3: Một tụ không khí có diện tích mỗi bản tụ 2cm2 đặt cách nhau 1cm Mật độ năng lượng điện trường bên trong tụ bằng 50000J/m3 Năng lượng điện trường bên trong tụ bằng
Câu 4: Cho quả cầu kim loại A không mang điện tiếp xúc với quả cầu B nhiểm điện dương Phát biểu nào sau đây đúng:
A Hai quả cầu nhiểm điện trái dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B
B Hai quả cầu nhiểm điện cùng dấu, vì có điện tích dưong dịch chuyển từ B sang A
C Hai quả cầu sẽ nhiệm điện trái dấu
D Hai quả cầu AB nhiểm điện cùng dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B
Câu 5: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt
tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:
A U = 150 (V) B U = 50 (V) C U = 100 (V) D U = 200 (V).
Câu 6: Hai điện tích điểm q1 = +3 (µC).và q2 = -3 (µC).đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng
r = 3 (cm).( K= 9 2
2
9.10 N m
C ) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
C lực đẩy với độ lớn F = 45 (N) D lực hút với độ lớn F = 90 (N).
Câu 7: Cho bộ nguồn gồm 9 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V, điện trở trong 0,5 mắc thành 3 hàng, mỗi hàng gồm 3 pin mắc nối tiếp Mạch ngoài có điện trở R= 11,5 mắc vào
bộ nguồn tạo thành mạch kín Công suất của một nguồn:
3
1
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc ?
A Dùng anot bằng bạc
B Dùng dung dịch muối AgNO3.
C Dùng huy chương làm catot.
D Đặt huy chương trong khoảng giữa anot và catot
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt
B Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng
C Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
Trang 7D Tia catốt có mang năng lượng
Câu 10: Một quả cầu nhỏ, khối lượng m= 20 g mang điện tich q= 10-7 C, được treo bằng sợi dây mảnh trong điện trường đều có véc tơ E nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương đứng một góc α =300 Độ lớn của cường độ điện trường là:
A 3.106 V/m B 2,7.106 V/m C 1,15.106 V/m D 2,5.106 V/m
Câu 11: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có điện trở R, I là cường độ dòng điện
chạy qua đoạn mạch đó Nhiệt lượng tỏa ra ở đoạn mạch này trong thời gian t là:
A Q U R t 2 B Q I R t 2 C Q U2.t
R
R
Câu 12: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A
1 2
I
R r r
E E1 2
B
2 1
2 1 r r R
I
C
2 1
2 1 r r R
I
D
1 2
I
R r r
E E1 2
Câu 13: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E,
hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?
A UMN = E.d B AMN = q.UMN C UMN = VM - VN D E = UMN.d
Câu 14: Biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện:
A W1CU2
Câu 15: Người ta mắc nối tiếp một số bóng đèn loại 6V- 9W vào mạch điện có hiệu điện thế U=
120V Để đèn sáng bình thường số bóng đèn cần dùng là:
II Phần tự luận: (4 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cho hai điện tích q1 =2.10-6 C, q2 = -2.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=3cm trong chân không
a) Xác định cường độ điện trường tại điểm C là trung điểm của AB
b) Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB và cách A một khoảng 3cm
Bài 2: ( 2,5 diểm)
Bộ nguồn gồm 4 nguồn mắc thành hai
dãy, mỗi dãy có 2 nguồn; mỗi nguồn có suất
điện động ξ=6V và điện trở trong r=0,25 Ω.
Điện trở của Vôn kế rất lớn, điện trở của
Ampe kế và dây dẫn không đáng kể
(RA=0, RV= )
- Đèn: 6V-3W.
- R 1 =2Ω R 2 =5Ω
- R P =3Ω,
- C 1 =4μF, CF, C 2 =6 μF, CF
Tính;
a) Suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn.
b) Cường độ dòng điện qua các R, số chỉ các dụng cụ đo, độ sáng đèn
c) Tính khối lượng đồng bám vào điện cực tại RP với dung dịch điện phân CuSO4 có dương cực làm bằng Cu (A=64, n=2), trong thời gian 16 phút 5 giây
Trang 8d) Điện tích và năng lượng điện trường của bộ tụ.
- HẾT
-PHIẾU TRẢ LỜI KIỂM TRA VẬT LÝ 11 CHỮ KÝ GIÁM THỊ:
Họ và tên thí sinh: ………
Lớp : 11/
Bài làm:
I Phần trác nghiệm: ( 6 điểm) :
II Tự luận: ( 4 điểm)
Trang 10SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT SÀO NAM
**********
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, Môn Vật lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút; (Trắc nghiệm và tự luận)
Mã đề thi 357
I Phần trác nghiệm: ( 6 điểm)
Câu 1: Một tụ không khí có diện tích mỗi bản tụ 2cm2 đặt cách nhau 1cm Mật độ năng lượng điện trường bên trong tụ bằng 50000J/m3 Năng lượng điện trường bên trong tụ bằng
Câu 2: Biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện:
A W1CU2
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc ?
A Dùng dung dịch muối AgNO3.
B Dùng anot bằng bạc
C Đặt huy chương trong khoảng giữa anot và catot
D Dùng huy chương làm catot.
Câu 4: Một quả cầu nhỏ, khối lượng m= 20 g mang điện tich q= 10-7 C, được treo bằng sợi dây mảnh trong điện trường đều có véc tơ E nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương đứng một góc α =300 Độ lớn của cường độ điện trường là:
A 2,7.106 V/m B 3.106 V/m C 1,15.106 V/m D 2,5.106 V/m
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
Câu 6: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt
tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:
A U = 150 (V) B U = 200 (V) C U = 50 (V) D U = 100 (V)
Câu 7: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g =
10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A U = 127,5 (V) B U = 63,75 (V) C U = 734,4 (V) D U = 255,0 (V).
Câu 8: Cho quả cầu kim loại A không mang điện tiếp xúc với quả cầu B nhiểm điện dương Phát biểu nào sau đây đúng:
A Hai quả cầu nhiểm điện cùng dấu, vì có điện tích dưong dịch chuyển từ B sang A
B Hai quả cầu AB nhiểm điện cùng dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B
C Hai quả cầu nhiểm điện trái dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B
D Hai quả cầu sẽ nhiệm điện trái dấu
Câu 9: Người ta mắc nối tiếp một số bóng đèn loại 6V- 9W vào mạch điện có hiệu điện thế U=
120V Để đèn sáng bình thường số bóng đèn cần dùng là:
Câu 10: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có điện trở R, I là cường độ dòng điện
Trang 11A Q U R t 2 B Q I R t 2 C Q U2.t
R
R
Câu 11: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A
2 1
2 1
r r R
I
B
2 1
2 1 r r R
I
C
2 1
2 1 r r R
I
D
2 1
2 1 r r R
I
Câu 12: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E,
hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?
A UMN = E.d B E = UMN.d C UMN = VM - VN D AMN = q.UMN
Câu 13: Cho bộ nguồn gồm 9 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V, điện trở trong 0,5 mắc thành 3 hàng, mỗi hàng gồm 3 pin mắc nối tiếp Mạch ngoài có điện trở R= 11,5 mắc vào
bộ nguồn tạo thành mạch kín Công suất của một nguồn:
3
1 W
Câu 14: Hai điện tích điểm q1 = +3 (µC).và q2 = -3 (µC).đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm).( K= 9 2
2
9.10 N m
C ) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
C lực đẩy với độ lớn F = 45 (N) D lực hút với độ lớn F = 90 (N).
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
B Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng
C Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt
D Tia catốt có mang năng lượng
II Phần tự luận: (4 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cho hai điện tích q1 =2.10-6 C, q2 = -2.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=3cm trong chân không
a) Xác định cường độ điện trường tại điểm C là trung điểm của AB
b) Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB và cách A một khoảng 3cm
Bài 2: ( 2,5 diểm)
Bộ nguồn gồm 4 nguồn mắc thành hai
dãy, mỗi dãy có 2 nguồn; mỗi nguồn có suất
điện động ξ=6V và điện trở trong r=0,25 Ω.
Điện trở của Vôn kế rất lớn, điện trở của
Ampe kế và dây dẫn không đáng kể
(RA=0, RV= )
- Đèn: 6V-3W.
- R 1 =2Ω R 2 =5Ω
- R P =3Ω,
- C 1 =4μF, CF, C 2 =6 μF, CF
Tính;
a) Suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn.
b) Cường độ dòng điện qua các R, số chỉ các dụng cụ đo, độ sáng đèn