1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU NUMBER ONE TAN TIEN

4 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Viết chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra cho các câu sau: Câu 1.. Cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 3 C.. Song song với nhau D.. Cắt nhau tại điểm có hoành độ b

Trang 1

Trờng THCS tân tiến

Văn giang h – ng yên

Đề thi có 02 trang

Đề thi thử vào 10-thpt năm học 2011-2012

Thời gian làm bài : 90phút Ngày thi : 24/5/2011

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

Viết chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra cho các câu sau:

Câu 1 Biểu thức 5x−4 xác định khi:

A x ≥ -4

4

Câu 2 Hai đờng thẳng y = x + 3 và y = 2x + 3 trên cùng mặt phẳng toạ độ có vị trí

t-ơng đối là:

A Trùng nhau B Cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 3

C Song song với nhau D Cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 3

Câu 4 Phơng trình mx2 – x – 1 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 5 Cho phơng trình x – 2y = 2 Phơng trình đờng thẳng nào sau đây kết hợp với

ph-ơng trình trên để đợc một hệ phph-ơng trình vô nghiệm?

Biết NH = 5cm; HP = 9cm Độ dài MH bằng:

Câu 7 Cho tam giác ABC (àA 90 = o ) có AC = 3a; AB = 3a 3; Khi đó tgB bằng:

2

Câu 8 Một hình nón có độ dài đờng sinh là 15cm, đờng kính đáy là 18 cm Diện tích xung quanh của hình nón là :

II Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 ( 1,5 điểm )

1/ Tính giá trị các biểu thức :

A = 49 25 − 256 : 64 B = 1

1

x x

− + khi x = 4 2 3+

Trang 2

2/ Giải hệ phơng trình 7 9

a b

a b

 − = −

Câu 2 ( 1 điểm )

Cho Parabol (P) có phơng trình y = ax2

a/ Xác định a để (P) đi qua điểm A( -1; - 2)

b/ Tìm toạ độ các giao điểm của parabol (P) ở trên và đờng thẳng y = - 3x + 1

Câu 3 ( 1,5 điểm )

a/ Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b/ Khi phơng trình (1) có 2 nghiệm x1 ,x2 Chứng minh rằng giá trị biểu thức

A = (x1 – x2)2 – 8x1 – 8x2 + 4 không phụ thuộc vào giá trị của m

Câu 4 ( 3 điểm )

Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By thuộc nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa (O) Từ điểm M thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax ,By lần lợt ở C và D Các đờng thẳng AD và BC cắt nhau tại N

a) Tứ giác ACMO nội tiếp

b) ∆COD ∆AMB

c) MN = NK

Câu 5 ( 1 điểm )

Cho hai số a và b thoả mãn a + b ≥ 2 Chứng minh rằng : a 3 + b a 3 ≤ + 4 b 4

- Hết

Trang 3

đáp án thang Điểm– I) Trắc nghiệm

II) Tự luận

Câu 1

= 7.5-16:8

= 33

0,5 điểm

1

x x

− + khi x = 4 2 3+ =( 3 1+ )2

ĐK : x≥ 0 B = x -1

Với x = 3 1+ thoả mãn điều kiện => B = 3

0,25 điểm 0,25 điểm 2/

Giải hệ phơng trình

20

17

a

a b

a b

b

 =



0,5 điểm

Câu2

2 đi qua điểm A( -1; -2) => a.(-1)2= - 2

⇔ a = - 2

Vậy a = -2 , y = - 2 x2

0,5 điểm

nghiệm của phơng trình : -2x2 = -3x +1

⇔2x2 - 3x + 1 = 0

Có a+b+c = 2-3+1 = 0

Nên x1 = 1 => y1=-2

x2 = 1

2 => y2=-1

2

Vậy (P) cắt đờng thẳng tại hai điểm : A(1;-2) và B(

1

2:-1

2)

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 3

2 – 2 (m + 1 )x + m2 - 2m + 3 = 0 (1)

∆ / = 4m- 2

Phơng trình (1) có nghiệm kép  ∆ /= 0=> m = 1

2 Nghiệm kép đó là : x1= x2 = 3

2

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

b/

2

2

2( 1)

x x m m

A = (x1 – x2)2 – 8x1 – 8x2 + 4

= (x1 +x2)2- 4 x1 x2-8(x1 + x2)+4

A = 4(m+1)2- 4(m2 − 2m+ 3) -8(2m+2)+4 = -20

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

K

Trang 4

a) Tứ giác ACMO nội tiếp ( Tổng hai góc đối

Tơng tự :

Tứ giác BDMO nội tiếp => MDO MBOã = ã

Suy ra :∆COD ∆AMB (g.g)

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

- Theo hệ quả định lí Ta let :

MN CN AN NK

BD = CB = AD = BD

Vậy MN = NK

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 5 Cho hai số a và b thoả mãn a + b ≥ 2

Ta có : (a- b)2 ≥ 0

a2- ab + b2 > 0

Suy ra : (a-b)2 .(a2-ab+b2) ≥ 0 mọi a,b

(a-b).(a3-b3) ≥ 0

 a4+b4 ≥ a3b + ab3

Do đó : 2(a4+b4 )≥ a4+b4 + a3b + ab3

2(a4+b4 )≥ (a+b)(a3+b3) (1)

Mà a + b ≥ 2 => (a+b)(a3+b3) ≥ 2(a3+b3) (2)

Từ (1) và (2) suy ra : 2(a4+b4 )≥ 2(a3+b3)

Vậy a4+b4 ≥ a3+b3

Dấu bằng xảy ra khi a = b =1

1 điểm

Ngày đăng: 19/12/2015, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w