Hồ tan hồn tồn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch A.. Cho 26,88 gam bột đồng hịa tan trong dung dịch HNO3 trong một cốc, sau kết thúc phản ứng, cĩ 4,48 l
Trang 1Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC
1) Trong cơng nghiệp, axeton được điều chế bằng phản ứng oxi hĩa :
2) Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:
3) Hồ tan hồn tồn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch A Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch đến khi bắt đầu cĩ kết tủa thấy dùng hết 100ml, thì m bằng
4) Rượu nào sau đây khi tách nước tạo 1 anken duy nhất?
5) Số đồng phân cấu tạo cĩ cùng cơng thức phân tử C4H8 là :
6) Cho 100 ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 1M vào 200 ml dung dịch Ba(HCO3)2 0,75M, sau phản ứng thu được V (lít) CO2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị đúng của V và m lần lượt là
7) Cho 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,06M và Ba(OH)2
0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
8) Cho dãy : HCl, SO2, F2, Fe2+, Al, Cl2 Số phân tử và ion trong dãy vừa cĩ tính oxi hĩa , vừa cĩ tính khử là :
9) Hồ tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước thu được 400 ml dung dịch X Cho từ từ
100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của a là
10) Cho 26,88 gam bột đồng hịa tan trong dung dịch HNO3 trong một cốc, sau kết thúc phản ứng,
cĩ 4,48 lít khí NO(đktc) thốt ra và cịn lại m gam chất rắn khơng tan Thêm tiếp từ từ V ml dung dịch HCl 3,2 M vào cốc để hồ tan vừa hết m gam chất khơng tan, cĩ khí NO thốt ra Trị số V là:
11) Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và một andehit E Cho hỗn hợp này tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 34,56 gam Ag Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X thì thu được 6,16 gam CO2 Cơng thức cấu tạo của E là
12) Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây khơng thể tạo ra hai muối ?
dịch HCl dư
13) Trộn 100 ml dung dịch cĩ pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH a mol/l thu được 200 ml dung dịch cĩ pH =12.Giá trị của a là:
14) Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Đốt cháy hồn tồn 4,4 gam X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo phù hợp với X
Trang 215) Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO Kim loại M là:
16) Trong phân tử eten, 2 nguyên tử cacbon đều ở dạng lai hóa :
17) Trung hòa hoàn toàn 20,9 gam hỗn hợp phenol và cresol cần 100 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm khối lượng phenol trong hỗn hợp bằng :
18) Hãy chọn đáp án đúng
Phản ứng: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 xảy ra được là do:
A) Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic B) Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit
axit yếu hơn axit cacbonic
19) Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3 ?
N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) ∆H = - 92 kJ (tỏa nhiệt)
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
20) Cho phản ứng sau Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và N2O là 2:1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là
21) Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2,Fe(NO3)3, FeS, Fe2O3, Fe(OH)3, FeSO4, FeCO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá
- khử là
22) Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4
M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
23) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np3 Trong oxit cao nhất
X chiếm 25,93% về khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất khí với hidro
là
24) Trong số các chất : benzen, pentan, propin, đivinyl, xiclohexan có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch brom ?
25) Cho V ml dung dịch NH3 1M vào 100ml dung dịch CuSO4 0,3 M thu được 1,96 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
26) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no chưa biết cần 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo thu gọn của rượu no đó là :
27) X và Y là các đồng phân có công thức C5H10.X làm mất màu dung dịch brom tạo sản phẩm tương ứng là 1,3-đibrom-2-metylbutan.Y phản ứng với brom khi đun nóng tạo một dẫn xuất
monobrom duy nhất X và Y lần lượt là:
28) Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Trang 3A) 1 B) 5 C) 4 D) 3
29) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metan, propylen và propan thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam nước Khối lượng của hỗn hợp X đã dùng là:
30) Cho 5,6g Fe tác dụng với oxi thu được 7,52g hỗn hợp chất rắn X Cho hỗn hợp chất rằn X tác dụng với dd HNO3( dư) thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) Giá trị của V là:
31) Công thức phân tử chất hữu cơ nào dưới đây là có tồn tại ?
32) Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp bột 3 kim loại Cu, Al, Fe thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Để hoà tan hết hỗn hợp 3 oxit này cần V lit dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
33) Để phân biệt các chất rắn Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 có thể dùng:
D) Nước, nước vôi trong
34) Để phân biệt hai bình khí SO2 và C2H4 nên sử dụng thuốc thử nào dưới đây ?
35) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch
Ba(OH)2 dư, tạo ra 29,55 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 19,35 gam A thuộc loại
hiđrocacbon nào
36) Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết rằng khi tăng nhiệt độ của bình thì mầu nâu đỏ đậm dần Phản ứng thuận có
A) ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B) ∆H < 0, phản ứng toả nhiệt C) ∆H >
0, phản ứng toả nhiệt D) ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
37) Hoà tan hỗn hợp gồm Al2O3; Fe2O3 và CaO vào nước dư thu được rắn X và dung dịchY Cho rắn X tác dụng với dung dịch KOH thấy bị tan một phần Dẫn khí H2 dư qua rắn X (t0) thì thu được chất rắn Z gồm
38) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y có cùng số C, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Thành phần % về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
39) Chất nào có đồng phân cis-trans?
1,3-đibromprop-1-en
40) Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s1, còn của nguyên tố Y là 3p5 Vậy liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết
hoá trị có cực
41) Để phân biệt các chất rắn Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 có thể dùng:
A) Dung dịch H2SO4 B) Dung dịch HCl C) Nước, dung dịch CaCl2 D) Nước, nước vôi trong
42) Đốt cháy hoàn toàn a g một chất hữu cơ chứa C, H, Cl thu được 0,22g CO2 , 0,09g H2O Khi phân tích ag hợp chất trên có mặt AgNO3 thì thu được 1,435g AgCl Xác định CTPT biết tỉ khối hơi của hợp chất so với NH3 là 5
Trang 443) dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit lần lượt là:
44) Cu trong tự nhiên có 2 đồng vị : 63Cu và 65Cu Biết Cu =63,54.Tính % khối lượng 65Cu trong CuSO4 ( Biết O =16, S =32)
45) Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4, C3H4 , C2H2 qua bình chứa dung dịch Br2 dư Sau phản ứng, thấy khối lượng bình dung dịch Br2 tăng 9 gam Biết tỉ khối hơi của X so với 6,72 lít
11,2 lít
46) Hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 anken B (đều ở thể khí).Số nguyên tử Cacbon trong B nhiều hơn trong A
TN1: Đốt 0,1mol hỗn hợp gồm amol A và bmol B thu được khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng của nước là 7,6gam
TN2: Đốt 0,1mol hỗn hợp gồm bmol A và amol B thu được khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng của nước là 6,2gam.Công thức phân tử của A,B lần lượt Là
A) C 2 H 4 ,C 4 H 8 B) C2H4,C3H6 C) C3H6,C4H8 D) C2H4 ,C5H10 47) Tỷ lệ % khối lượng của cacbon và hiđro trong hiđrocacbon X là %mC : %mH = 92,3%: 7,7% Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1,3 lần khối lượng phân tử axit axetic Vậy công thức phân tử của
X là:
48) Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm : benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử, thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây ?
49) Trộn hidrocacbon X với H2 dư, thu được a gam hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn a gam Y, dẫn hết khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Mặt khác a gam Y làm mất màu dung dịch chứa 32 gam Br2 Công thức phân tử của X là
50) Cho 2,1 gam anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho tác dụng hết với axit HNO3 đặc thu được 0,1 mol một chất khí Công thức phân tử của X là
Trang 5Khởi tạo đáp án đề số : 573
01 - - = - 14 - - - ~ 27 ; - - - 40 /
-02 - / - - 15 - - = - 28 - - - ~ 41 =
-03 - / - - 16 - - - ~ 29 - - - ~ 42 /
-04 - / - - 17 - - - ~ 30 - / - - 43 ;
-05 ; - - - 18 - - - ~ 31 ; - - - 44 - - - ~
06 - - = - 19 ; - - - 32 - - = - 45 /
-07 - / - - 20 - / - - 33 ; - - - 46 ;
-08 ; - - - 21 - / - - 34 - / - - 47 ;
-09 - - = - 22 ; - - - 35 ; - - - 48 - - - ~
10 - - = - 23 - / - - 36 - / - - 49 =
-11 ; - - - 24 ; - - - 37 - - = - 50 ;
-12 - - = - 25 ; - - - 38 /
-13 - / - - 26 ; - - - 39 =