1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi tuyển+đáp án đề 2

4 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tỡm giỏ trị của m để hệ phương trỡnh vụ nghiệm.. Bài 4: Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình: Một ca nô chuyển động xuôi dòng từ bến A đến bến B sau đó chuy

Trang 1

ĐỀ 18

x

2 x 2 x

1 x ( : ) x 4

x 8 x

2

x 4 (

+ +

=

a) Rỳt gọn P

b) Tỡm giỏ trị của x để P = –1

Bài 2: Cho hệ phương trỡnh:



=

= 335 3

y 2 x

1

y

-mx

a) Giải hệ phương trỡnh khi cho m = 1

b) Tỡm giỏ trị của m để hệ phương trỡnh vụ nghiệm

Bài 3: Cho parabol (P) : y = – x2 và đường thẳng (d) cú hệ số gúc m đi qua

điểm M(– 1 ; – 2)

a) Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m thỡ (d) luụn cắt (P) tại hai điểm A, B phõn biệt

b) Xỏc định m để A, B nằm về hai phớa của trục tung

Bài 4: Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình:

Một ca nô chuyển động xuôi dòng từ bến A đến bến B sau đó chuyển động ngợc dòng

từ B về A hết tổng thời gian là 5 giờ Biết quãng đờng sông từ A đến B dài 60 Km và vận tốc dòng nớc là 5 Km/h Tính vận tốc thực của ca nô (( Vận tốc của ca nô khi nớc đứng yên )

Bài 5:

Cho đường trũn (O), đường kớnh AB cố định, điểm I nằm giữa A và O sao cho AI = 3

2

AO Kẻ dõy MN vuụng gúc với AB tại I Gọi C là điểm tựy ý thuộc cung lớn MN sao cho C khụng trựng với M, N và B Nối AC cắt MN tại E

a) Chứng minh tứ giỏc IECB nội tiếp được trong một đường trũn

b) Chứng minh tam giỏc AME đồng dạng vớitam giỏc ACM và

AM2= AE.AC

c) Chứng minh: AE.AC – AI.IB = AI2

d) Hóy xỏc định vị trớ của điểm C sao cho khoảng cỏch từ N đến tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc CME là nhỏ nhất

Giải:

Bài 1:

Trang 2

a P =

) 2 x ( x

) 2 x ( 2 ) 1 x ( : ) x 2 )(

x 2 (

x 8 ) x 2 ( x 4

− +

+

=

) 2 x ( x

x 3 : ) x 2 )(

x 2 (

x 4 x 8

− +

+

=

x 3

) 2 x ( x ) x 2 )(

x 2 (

x 4 x 8

− +

+

=

3 x

x 4

− Điều kiện x > 0; x ≠ 4 và x ≠ 9

b Với x > 0; x ≠ 4 và x ≠ 9; P = –1 khi và chỉ khi: 1

3 x

x

hay: 4x + x – 3 = 0

Đặt y = x > 0 ta có: 4y2 + y – 3 = 0 có dạng a – b + c = 0 ⇒ y = –1 ; y =

4 3

Vì y > 0 nên chỉ nhận y =

4

3 nên x =

4 3

Vậy: P = –1 ⇔ x =

16 9

Bài 2:

a Khi m = 1 ta có hệ phương trình:



=

=

335 3

y 2 x

1 y x

=

=

=

=

=

=

2007 y

2008 x

2010 y

2 x 3

2 y 2 x 2 2010

y 2 x

3

1 y x

Vậy với m = 1 hệ phương trình đã cho có nghiệm

=

= 2007 y

2008 x

b

Trang 3



=

=



=

=

1005 x

2

3 y

1 mx y

335 3

y 2

x

1 y mx

(*)

Hệ phương trình vô nghiệm ⇔(*) vô nghiệm ⇔m =

2

3 (vì đã có –1≠–1005)

Bài 3:

a) Đường thẳng (d) có hệ số góc m có dạng y = mx + b và (d) đi qua điểm M(– 1 ; – 2) nên: – 2= m(– 1) + b ⇔ b = m – 2

Vậy: Phương trình đường thẳng (d) là y = mx + m – 2

Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình:

– x2 = mx + m – 2

⇔ x2 + mx + m – 2 = 0 (*)

Vì phương trình (*) có ∆ = m2 −4m +8 = (m −2)2 +4 > 0 với mọi m nên phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt , do đó (d) và (P) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B

b) A và B nằm về hai phía của trục tung

⇔ x2 + mx + m – 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu ⇔ x1x2 < 0

Áp dụng hệ thức Vi-et: x1x2 = m – 2

x1x2 < 0 ⇔ m – 2 < 0 ⇔ m < 2.

Vây: Để A, B nằm về hai phía của trục tung thì m < 2

Bài 4 Bµi 4: Gäi vËn tèc thùc cña ca n« lµ x ( km/h) ( x>5)

VËn tèc xu«i dßng cña ca n« lµ x + 5 (km/h)

VËn tèc ngîc dßng cña ca n« lµ x - 5 (km/h)

Thêi gian ca n« ®i xu«i dßng lµ : 60

5

x+ ( giê)

Thêi gian ca n« ®i xu«i dßng lµ : 60

5

x− ( giê) Theo bµi ra ta cã PT: 60

5

x+ +

60 5

x− = 5

Trang 4

<=> 60(x-5) +60(x+5) = 5(x 2 – 25)

<=> 5 x 2 – 120 x – 125 = 0

 x 1 = -1 ( kh«ng TM§K)

 x 2 = 25 ( TM§K)

VËy v©n tèc thùc cña ca n« lµ 25 km/h.

Bài 5:

a Ta có: EIB = 900 (giả thiết)

ECB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Vậy: tứ giác IECB là nội tiếp đường tròn đường kính EB

b Ta có:

sđ AM = sđ AN (đường kính MN ⊥ dây AB) ⇒ AME = ACM (góc nội tiếp)

Lại có A chung, suy ra ∆AME ∆ACM

AE

AM AM

=

=

c MI là đường cao của tam giác vuông MAB nên MI2 = AI.IB

Trừ từng vế của hệ thức ở câu b với hệ thức trên

Ta có: AE.AC – AI.IB = AM2 – MI2 = AI2

d Từ câu b suy ra AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Ta thấy khoảng cách NK nhỏ nhất khi và chỉ khi NK ⊥ BM

Dựng hình chiếu vuông góc của N trên BM ta được K Điểm C là giao của đường tròn tâm O với đường tròn tâm K, bán kính KM

Ngày đăng: 18/12/2015, 07:03

w