1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án thiết kế đập tràn

20 1,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 657 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định cao trình đỉnh đập tràn Zođ ứng với Qtk và Ztk trên sông.. Nếu có nớc nhảy xa, thiết kế công trình tiêu năng với lu lợng tính toán tiêu năng.. Xác định cao trình đáy cống và bề

Trang 1

Trờng Đại học Thủy Lợi

Bộ môn Thủy Lực

-đồ án môn học

thủy lực công trình

 - -

Họ tên sinh viên : Lớp : Đề số 1

Nội dung: Trên sông S đợc xây dựng một đập tràn T để nâng cao mực nớc lấy vào kênh K Đầu

kênh K có một cống lộ thiên A để điều tiết lu lợng

Đập tràn T

Yêu cầu :

1 Xác định cao trình đỉnh đập tràn Z ứng với Qtk và Ztk trên sông Đập tràn hình cong không chân không Vẽ mặt cắt ngang của đập tràn Lu lợng đơn vị cho phép đối với nền sau đập là

[q].

2 Xác định hình thức nối tiếp sau đập với mọi cấp lu lợng Nếu có nớc nhảy xa, thiết kế công trình tiêu năng với lu lợng tính toán tiêu năng Loại công trình tiêu năng tùy chọn

3 Thiết kế mặt cắt ngang kênh chính K Kênh có mặt cắt ngang là hình thang cân với m = 1.5

và n = 0.025 dẫn lợng Qk tk Kiểm tra với Q min = k 1 * Q k tkvà Qmax = k 2 * Q k tk Mặt cắt kênh thiết

kế phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau:

+ 0.5 m/s ≤ v ≤ 1.5m/s

+ 3 ≤ ≤6

h

b

Độc dốc kênh là i Với mặt cắt kênh đã chọn, xây dựng quan hệ Q ∼ hh trên kênh từ Qmin tới

Qmax

4 Xác định cao trình đáy cống và bề rộng cống để lấy đợc lu lợng thiết kế của kênh khi mực nớc trong sông là nhỏ nhất Chênh lệch mực nớc qua cống là ∆Z Lúc đó cống làm việc nh một đập tràn đỉnh rộng Vẽ mặt cắt ngang và dọc cống đã chọn, xây dựng quan hệ Q ∼ a của cống ứng với mực nớc thiết kế của sông Ztk

Các số liệu cho tr ớc

1 Quan hệ Q ~ Zh ở ngay sau đập tràn cho trong bảng dới đây

Q(m3 /s

Zh (m) 24.45 25.35 26.19 26.86 27.47 27.95 28.30 28.71

2 Bề rộng sông ở thợng lu lấy bằng 1,3 lần bề rộng toàn bộ đập (kể cả mố)

3 Bề rộng công trình tiêu năng bằng bề rộng của toàn bộ đập

4 Mỗi khoang đập có thể lấy từ 10 ữ 30m ; mố đập lấy 2 ữ 3m

Trang 2

5 Bể rộng mỗi lỗ cống lấy 2 ữ 4m; chiều dày mố cống lấy 0.6 ữ 0.8m.

6 Cao trình đáy cống lấy bằng cao trình đáy kênh

7 Số liệu về đập tràn

[q] m3/s-m Zo1(m) Zo(m) Ztk(m) Qtk(m3/s)

8 Các số liệu về kênh và cống

(Liờn hệ với mỡnh qua email huynhnv03@wru.vn (sdt 0986012484) mỡnh sẽ gửi

bạn bảng exel tớnh toỏn dự liệu trong đồ ỏn này)

Trang 3

MỤC LỤC

đồ án 3

Thuỷ lực công trình 3

i Thiết kế đập tràn t ứng với qtk và ztk trên sông s 3

1 Chọn các đại lợng của đập tràn 3

2 Xác định cao trình đỉnh đập tràn Zođ ứng với Qtk và Ztk của sông S 4

3 Vẽ mặt cắt ngang của đập tràn T 6

ii Tính toán tiêu năng ở hạ lu đập tràn t 7

1 Xác định hình thức nối tiếp sau đập tràn T với mọi cấp lu lợng 7

2 Xác định lu lợng tính toán tiêu năng : Qtn 9

3 Thiết kế công trình tiêu năng ở hạ lu đập tràn T 10

iii Thiết kế mặt cắt ngang kênh chính sau cống a (kênh chính a) 10

iv Tính toán thủy lực cống đầu kênh a (đầu kênh chính K) 15

3, Vẽ mặt cắt ngang và mặt cắt dọc của cống A 17

4, Xây dựng quan hệ Q ~ a của cống A ứng với mực nớc sông thiết kế ZsTK 17

đồ án

Thuỷ lực công trình

Đập T là đập tràn thực dụng mặt cắt hình cong không chân không loại II

Chọn số nhịp đập n = 9

Chiều rộng tràn nớc của mỗi nhịp đập b =10m

Chọn mố bên và mố trụ của đập lợn tròn

Chiều dày mố trụ d = 2m Chiều dày mố bên d′ = 1m Chiều dày a = 1m

Đập có góc α = 450, góc β = 600 và tỷ số 0.9

1

=

p

l

Tổng chiều dài đập (kể cả mố) là: Bđập = 2d’+(n-1)d+nb (m) =2x1+(9-1)x2+9x10= 108 (m)

Lu lợng đơn vị của dòng chảy ở hạ lu đập : 31.48 [ ]36

108

3400

=

=

=

dap

tk tk

B Q

Trang 4

2 Xác định cao trình đỉnh đập tràn Z ođ ứng với Q tk và Z tk của sông S.

Vẽ quan hệ Q ~ Zh ở ngay sau đập tràn theo số liệu ( hình 1 )

Bảng 1

Biết Qtk của đập : Qtk = 3400 (m3/s) , tra đồ thị Q ~ Zh đợc Zhtk = 26.56m

Độ sâu nớc ở trong sông sau đập tràn: h htk =Zh tkZ0 =26.56−21=5.56m

Vì cao trình đỉnh đập tràn cha biết Zođ cha biết, ta giả thiết đập T chảy tự do và co hẹp bên, nên :

3 / 2

0

2

*

*

*

=

g b n m

Q

TK

Trong (1) :

Qtk = 3400 (m3/s)

nb = 9*10 = 90 (m)

g

2 = 4.43

hệ số lu lợng của đập T (đập loại II chọn m t/c =0.48) :

469 0 1 978 0

* 48 0

*

*

Trang 5

Hình 1 - đờng quan hệ q ~ zh

Giả thiết εgt = 0.93 Thay tất cả vào (1) ta tính đợc Hotk = 7.25 (m)

Kiểm tra lại εgt bằng cách tính :

TK mt

mb

b n

n

0

*

*

* ) 1 (

* 2 0

Trong (2) :

ξmb=0.7 (mố bên lợn tròn)

ξmt=0.45 (mố trụ lợn tròn)

Thay tất cả vào (2) ta tính đợc :

93 0 25 7

* 10

* 9

45 0

* ) 1 9 ( 7 0

* 2 0

=

tt

ε

So sánh εgt với εtt , ta thấy ε ≈gt εtt Vậy Hotk = 7.25 (m) là đúng.

Cột nớc tràn thiết kế của đập tràn T là:

g

v H

2

2 0 0

(3) Giả thiết vận tốc tới gần V0 ≈0, ta có : H TK =H0TK =7.25m

m H

Z

Z0d = TKTK =46−7.25=38.75

Chiều cao của đập so với đáy sông thợng lu đập:

m Z

Z

P1 = 0d − 01 =38.75−24=14.75

Chiều cao của đập so với đáy sông hạ lu đập:

m Z

Z

P= 0d − 0 =38.75−21=17.75

+ Kiểm tra lại vận tốc V0: Vì

2 05 2611

*

*

* 4 2 8 3088 )

25 7 75 14 (

* 108

* 3 1 ) (

*

* 3

Nên bỏ qua vận tốc V0 ở trên là đúng

+ Ta kiểm tra đập T chảy tự do hay chảy ngập:

Z hTK =26.56m < Z0d =38.75m Vậy giả thiết tràn T chảy tự do ở trên là đúng.

Kết quả: HTK của đập = 7.25m

Trang 6

Cao trình đỉnh đập tràn Zođ = 38.75 m

3 Vẽ mặt cắt ngang của đập tràn T

Có HTK = 7.25m, tra phụ lục (14-2) ứng với đập loại II, ta đợc các giá trị X , Y, ứng với

HTK = 7.25m, ta tính đợc toạ độ X, Y của mặt cắt ngang đập tràn T là: X = X.H TK,Y =YH TK Kết quả tính toán đợc ghi ở bảng 2

Bảng 2

Biết P = 17.75 m, HTK = 7.25m , tra bảng (14-7) đợc R = 9.2 m

Từ kết quả ở bảng 2 và R= 9.2 m, ta vẽ đợc mặt cắt ngang và mặt bằng của đập tràn T nh hình vẽ số 2 và số 3

Y

0

O'

X

Hình 2 - mặt cắt ngang đập tràn

β

α Zod

Zo Zo1

l

Trang 7

ii Tính toán tiêu năng ở hạ lu đập tràn t.

1 Xác định hình thức nối tiếp sau đập tràn T với mọi cấp l u l ợng.

Ta chọn ra 5 giá trị Q tràn qua đập T biến đổi từ QS

min Q S

max Đối với mỗi lu lợng Q ta cần tính các đại lợng sau:

a, Tính h c , h c ’’

0

* ) (

E

q

ϕ

Với: hệ số lu tốc ϕ=0.95

Lu lợng đơn vị ở hạ lu :

dap

B

Q

q=

Năng lợng đơn vị của dòng chảy: E0 =P+H0 Trong đó cột nớc tràn toàn phần H0 tính theo công thức:

3 / 2

0

2

*

*

*

=

g b n m

Q H

Để tính H0 ứng với các giá trị Q khác nhau, ta tạm lấy các hệ số nh sau: m = mt/c=0.48 và

95

0

=

ε

T ừ F(τc) tra bảng (15-1) ⇒τc và τc ”⇒

hc = τc * E0

hc”= τc” * E0 Kết quả tính toán hc, hc” đợc ghi ở bảng 3

Có Q tra đồ thị Q ~ Zh ta tìm đợc Zh tơng ứng Có Zh ta tính đợc độ sâu hh ở hạ lu đập tràn T là:

hh = Zh - Z0

Kết qủa đợc ghi ở bảng 3

Có Q ta tính đợc q B Q d n Q d b

dap = + − +∑

=

) 1 ( '

2 , tra bảng (9-1) ta đợc hk , hoặc tính theo công thức 3

2

g

q

Kết quả tính hk đợc ghi ở bảng 3

Bảng 3

Q

(m3/s)

H0

(m)

E0 (m)

hh (m)

hk (m)

hC (m)

hc (m)

hc- hh

2400 5.59 23.33 3.45 3.69 1.12 8.87 5.42 khụng cú nước nhảy

Trang 8

3200 6.77 24.51 5.19 4.47 1.47 10.34 5.15 có nước nhảy phóng xa

3400 7.05 24.79 5.56 4.66 1.54 10.66 5.11 có nước nhảy phóng xa

4200 8.11 25.86 6.95 5.36 1.89 11.87 4.92 có nước nhảy phóng xa

5000 9.11 26.86 7.71 6.02 2.20 12.97 5.26 có nước nhảy phóng xa

Zod

Zo1

Zo

Trang 9

hình 3 – mặt cắt ngang và mặt bằng đập

2 Xác định l u l ợng tính toán tiêu năng : Q tn

Căn cứ vào kết quả ở bảng 3, ta chọn đợc sơ bộ Qtn = 5000m3/s Để có đợc Qtn chính xác ta phải tính lại hc và hc nh sau :

Tính chính xác cột nớc toàn phần Hotn của đập T theo công thức :

) 1 ( 2

*

*

*

*

3 / 2

=

g b n m

Q

tn

ε

Giả thiết εgt = 0.91; mgt = 0.48, thay vào công thức (1) tính đợc H0tn = 9.376 m

Ho tn tính đợc

g

v Ho

2

2 0

α

= Coi Vo≈ 0 nên H tnHo tn =9.376m

Có Htn , Hotn tính đợc

9104 0 376 9

* 10

* 9

45 0

* ) 1 9 ( 7 0

* 2 0 1

*

*

* ) 1 (

*

2

0

b n

ξ ε

m=m t/chdH (4)

Trong (4) :

mtc=0.48

α = 450, góc β = 600 , 0.9

1

=

p

l

tra bảng (14-3) đợc σhd = 0.978

α = 450, 1,293

25 , 7

376 9

=

=

tk

tn

H

H

tra bảng (14-4) đợc σH = 1.027 Thay tất cả vào (2) đợc: mtt = 0.48*0.978*1.027 = 0.482

Vậy εtt ≈εgt và mtt m gt thì cột nớc Hotn đã tính đúng

Có Hotn chính xác, tính Eo = P + Hotn = 17.75 + 9.376 = 27.123 m

123 27

* 95 0

* 108

5000

* )

0

=

=

=

E

q

ϕ

τc = 0.081 ⇒ hc = τc *Eo = 0.081*27.123 = 2.204m

"

c

τ = 0.48 ⇒ hc” = τc” *Eo = 0.48*27.123 = 13.02m

gb

Q

10

* 81 9

5000

3

2

2 3

2

2

=

=

=

Từ kết quả tính toán ta có: hc ”=13.02m > hh =7.71m > hk =6.02m > hc =2.204m Sau đập có

n-ớc nhảy phóng xa vì vậy phải thiết kế tiêu năng ở hạ lu ứng với Qtn để đa nớc nhảy phóng xa

về nớc nhảy ngập

Trang 10

3 Thiết kế công trình tiêu năng ở hạ l u đập tràn T

Công trình tiêu năng ở hạ lu đập tràn là đào bể tiêu năng Ta cần tính chiều sâu bể (d) và chiều dài bể (Lb) để đa nớc nhảy phóng xa về nớc nhảy ngập

+ Sơ bộ chọn d1 = 5.03 m

+ Tính lại hc , hc”

E01 = Eo + d1 = 27.123 + 5.03 = 32.153 m

→

=

=

2 / 3 2

/ 3 0

2673 0 153 32

* 95 0

* 108

5000

* ) (

E

q

ϕ

c

τ = 0.4291

⇒ hc = τc *Eo = 0.4291*32.153 = 13.8m

+ Tính ∆Z

2

"

2 2

2

2

) (

2

2

q g

h

q Z

σ

α

=

dap

/ 296 , 46 108

=

= ; ϕb=0.9 ; hh = 7.71 ; g = 9.81m/s2

σ = 1.05 ; hc” = 13.8m Thay vào (5) đợc ∆Z = 1.748m

Chiều sâu bể: d = σ hc” - hh - ∆Z = 1.95*13.8 -7.71 -1.748 = 5.03m

Vậy d = 5.03m ≈ d1 = 5.03m (giả thiết đúng)

+ Tính chiều bể :

Lb = L1 + βLn Trong đó với đập thực dụng mặt cắt hình cong loại I, II thì L1 = 0 ; β = 0.75

L n = 4.5 * h c ” = 4.5 * 13.8 = 62.08m

L b = 0.75 * 62.08 = 46.56m Kết quả : d = 5.03m

Lb = 46.56m

chính a)

Kênh chính sau cống A có mặt cắt ngang là hình thang cân với m = 1.5 ; n= 0.025; i = 0.0004;

β= 4.5 và lu lợng thiết kế Qk

tk = 50 m3/s

1 Tính b tk và h otk của kênh chính

Có m = 1.5 ⇒ 4m0 = 8.424

50

0004 0

* 424 8 4

)

tk

Q

i m R

R ln = 2.114

5 1 5 4

106 2

+

= +

=

m

m

β

σ , tra phụ lục (8-3) đợc =5.53; =1.224

R

h R

b

Trang 11

Chiều rộng thiết kế của đáy kênh chính: R m

R

b

ln

=

=





=

R

h

ln





=

Trang 12

α

β

h Z

Trang 13

Kênh chính sau cống A muốn làm việc tốt phải thoả mãn yêu cầu :

0.5 ≤ V ≤ 1.5m/s với mọi cấp lu lợng trong kênh Muốn kiểm tra điều kiện này ta làm nh sau :

a Khi lu lợng trong kênh là

s m Q

k

TK

K 0.75*50 37.5 3/

1

5 37

0004 0

* 424 8 4

)

(

min

0

Q

i m R

R’

ln =1.9

Lập tỷ số 6.165

9 1

69 11

'

ln

=

=

R

b TK

, tra phụ lục (8-3) đợc 1.16

ln

=

R h

Chiều sâu nớc trong kênh ứng với QminK : R m

R

h

ln ln min





=

Tính vận tốc Vmin trong kênh ứng với QminK :

s m h

h m b

Q V

TK

K

/ 137 1 2 2

* ) 2 2

* 5 1 69 11 (

5 37 )

( 0min 0min

min

+

= +

=

Kiểm tra lại điều kiện: 0.5 ≤ Vmin = 1.137 ≤ 1.5m/s và

6 317 5 2 , 2

69 11 3

min

<

=

=

<

o

tk

h

b

đã thoả mãn

b Khi lu lợng trong kênh là Q K m s

TK =50 3/

Biết bTk =11.69m ; h 0 TK = 2.588m, ta tính đợc :

h h m b

Q V

TK TK TK

K TK

588 2

* 588 2

* 5 1 69 11

50 )

+

= +

=

Kiểm tra lại điều kiện: 0.5 ≤ VTK = 1.24 m/s ≤ 1.5 m/s

6 518 4 588 2

69 11

otk

tk

h b

đã thoả mãn

Trang 14

H×nh 5 – quan hÖ q ~ ho cña kªnh chÝnh

Trang 15

c Khi l u l ợng trong kênh là QmaxK

s m Q

k

TK

K * 1.3*50 65 3/

2

65

0004 0

* 424 8 4

)

(

max

0

Q

i m R

Lập tỷ số 3.621

229 3

69 11

ln

=

=

′′

R

b TK

, tra phụ lục (8-3) đợc 1.48

ln

=

R h

Chiều sâu nớc trong kênh ứng với QmaxK : R m

R

h

ln

0





=

Tính vận tốc Vmax trong kênh ứng với QmaxK :

s m h

h m b

Q V

TK

K

/ 72 0 777 4

* ) 777 4

* 5 1 69 11 (

65

* )

*

max

+

= +

=

Kiểm tra lại điều kiện : 0.5 ≤ Vmax = 0.72m/s ≤ 1.5 m/s và

6 448 2 777 4

69 11 3

max

<

=

=

<

o

tk

h

b

đã thoả mãn

Xây dựng quan hệ Q ∼ h 0 của kênh chính từ QminK đến QmaxK

Từ kết quả tính toán ở trên ta lập đợc bảng sau :

Bảng 4

min

TK

max

Q = 65

h0 của kênh

(m) 0 h0 min = 2.2 h0 TK = 2.588 h0 max = 4.777

Với kết quả tính toán ở bảng 4 ta vẽ đợc đờng quan hệ Q ∼ h 0 của kênh chính, kết hợp với mặt cắt ngang của kênh chính ở hình vẽ số 5

Cống đầu kênh A là một cống lộ thiên có cao trình đáy cống bằng cao trình đáy kênh chính Tính toán thuỷ lực cống đầu kênh A ta phải làm nh sau :

1 Xác định cao trình đáy cống :

Khi mực nớc trong sông S là nhỏ nhất (mực nớc sông S ứng với Qs

min=2400m3/s) và cống làm việc nh một đập tràn đỉnh rộng (cửa cống kéo lên khỏi mặt nớc), cao trình đáy cống ứng với lu lợng thiết kế của kênh chính Qk

TK = 50m3/s đợc xác định theo công thức :

Zđc = Zs

min - (h0 TK + ∆Z) (4) Trong đó : ho TK = 2.588m

∆Z = 0.3m

Trang 16

Ta tính: Zs

min = Zođ + Hs

min.

a Tính cột n ớc tràn H s min của đập tràn T ứng với Q s min = 2400m /s 3

Dựa vào kết quả ở bảng 3, ta tính lại chính xác cột nớc tràn Hs

0 min của đập tràn T khi Qs

min

= Qtn = 2400m3/s tràn qua đập (Bài toán tính cột nớc H của đập tràn thực dụng)

+ Công thức tính cột nớc tràn toàn phần của đập tràn thực dụng :

3 2

min min

2

=

g b n m

Q H

s s

o

Trong đó : εgt = 0.94 ; mtt = 0.46 ; nb = 90

Thay vào (6) đợc Hs

0 mCột nớc tràn:

g

V H

o

s

2

2 min min

min

α

= Coi Vo≈0 nên

m H

o

s min 5.79

+Kiểm tra lại Vo

Ωtt =1.3.Bđập.(P1+ Hs

min) =1.3*108*(14.75+5.79) = 2882.98m2 > 4.nb.Htk =2611.05m2 nên bỏ qua vận tốc Vo ở trên là đúng

+ Kiểm tra εgt và mtt

945 0 79 5

* 90

45 0

* ) 1 9 ( 7 0 2 0 1 )

1 ( 2

0

o mt mb

nb

ξ ε

mtt = mtc.σhd.σh (*)

Với mtc = 0.48 ; σhd = 0.978

αo = 450 ; min = =0.798( →14 −4 )

25 7

79 5

tk

s

H

H

σh = 0.978 Thay vào (*) đợc mtt = 0.459

So sáng ta thấy εtt ≈εgt và mtt≈ mgt (giả thiết đúng)

Vậy Hs

min = 5.79m

b Cao trình đáy cống A

Cao trình mặt nớc sông S nhỏ nhất :

m H

Z

od

s min 38.75 5.79 44.53

Cao trình đáy cống A: Zđc = Z s

min - (h o TK + Z) = 44.53 - (2.588 + 0.3) = 41.65 m

2, Xác định bề rộng cống để lấy đ ợc Q K TK ứng với Z s min

Khi cánh cống kéo lên khỏi mặt nớc, cống lộ thiên A làm việc nh một đập tràn đỉnh rộng có

Z h

Z Z

Hmin = minsdc = oTK +∆ = 2.588 + 0.3 = 2.888m

a Xác định số cửa cống của cống A

Với Qk

TK=50m3/s qua cống, để tránh dòng chảy tập trung, ta chọn số cửa cống A là n = 2 cửa

Lu lợng thiết kế qua mỗi cửa cống là :

s m n

Q Q

K TK c

2

=

=

Trang 17

b Xác định chiều rộng b của mỗi cửa cống

Ta chọn cống A có tờng cánh hẹp dần với góc α = 45o (cotg α = 1) Tính chiều rộng bc của mỗi cửa cống nh sau :

Xác định chế độ chảy của đập đỉnh rộng : Biết cột nớc ở thợng lu cống là Hmin = 2.89m, biết độ sâu ở hạ lu cống hh = h0TK =2.588m, độ sâu hn = hh=2.588m và vận tốc :

s m H

H m

b

Q V

tk

k

89 2

* ) 89 2

* 5 1 69 11 (

50

* )

*

+

= +

=

g

V H

81 9

* 2

08 1 1 89 2 2

2 2

0 min

95 2

588 2

0

=

>

=

o

n n

H

h H

h

, đập đỉnh rộng chảy ngập

Chiều rộng bc của mỗi cửa cống đợc xác định theo công thức :

) (

* 2

*

*

* )

(

* 2

*

*

K TK

n n

n

c TK c

h H g n h

Q h

H g h

Q b

=

=

ϕ

Trong (6), độ sâu hồi phục Z2 nhỏ nên đợc bỏ qua

Giả thiết hệ số lu lợng của đập đỉnh rộng mgt = 0.36

Tra bảng (14-13) đợc ϕn = 0.983 Thay các giá trị đã biết vào (6) ta có :

m

) 588 2 95 2 (

* 81 9

* 2 2

* 588 2

* 983 0

=

Kiểm tra lại mgt Lập tỷ số 0.633

69 11

7 3

* 2

=

=

=

TK

c

b

b n

β , tra Phụ lục (14-8) mục b ta đợc mtt= 0.362 ≈ mgt Vậy chiều rộng bc = 3.7m tính đợc ở trên là đúng

Chiều rộng tràn nớc của cả cống A là : Σb = n * bc = 2*3.7 = 7.4m

3, Vẽ mặt cắt ngang và mặt cắt dọc của cống A

Cống A có n = 2 cửa, chiều rộng mỗi cửa bc = 3.7m, tờng cánh thu hẹp dần với góc α = 450

Mố cống có chiều dày d = 0,8m, đầu mố vát nhọn với góc ở đỉnh θ = 900 Chiều rộng đáy kênh thợng, hạ lu cống btk = 11.69m Mặt cắt ngang và cắt dọc cống A đợc thể hiện ở hình vẽ số 6

4, Xây dựng quan hệ Q ~ a của cống A ứng với mực n ớc sông thiết kế Z s TK

Khi cánh cửa cống đóng xuống nớc với độ mở cống là a, cột nớc ở thợng lu cống là:

HTK = Zs

TK - Zđc = (Zođ + Hs

TK) - Zđc = 4.4m

Lu lợng tháo cống là Q, ta xây dựng quan hệ Q ~ a nh sau :

Chọn 5 giá trị QK biến đổi từ Qk

min = 37.5 đến Qk

max = 65 Coi dòng chảy ở hạ lu cống A là dòng chảy đều nên từ Qk đã biết tra đồ thị Q ~ ho ở hình vẽ số 3, ta tìm đợc hh = ho tơng ứng Có

Qk rồi ta tính đợc độ sâu phân giới hk theo công thức :

Ngày đăng: 15/12/2015, 22:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 - mặt cắt ngang đập tràn - Đồ án thiết kế đập tràn
Hình 2 mặt cắt ngang đập tràn (Trang 6)
Hình 3 – mặt cắt ngang và mặt bằng đập - Đồ án thiết kế đập tràn
Hình 3 – mặt cắt ngang và mặt bằng đập (Trang 9)
Hình 5 – quan hệ q ~ h o  của kênh chính - Đồ án thiết kế đập tràn
Hình 5 – quan hệ q ~ h o của kênh chính (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w