• Sai số cho phép vị trí,độ thẳng đứng hoặc xiên… 2 Thiết bị đóng /hạ cọc và thiết bị khoan • Kiểm tra các thông số kỹ thuật của búa búa rơi tự do, búa diezen, búa hơi… hoặc của máy t
Trang 13.GIÁM SÁT THI CÔNG MÓNG SÂU
+Chuẩn bị trước khi thi công đại trà
+Kiểm tra lúc thi công đại trà
Trang 2• Sai số cho phép (vị trí,độ thẳng đứng hoặc xiên…)
(2) Thiết bị đóng /hạ cọc và thiết bị khoan
• Kiểm tra các thông số kỹ thuật của búa (búa rơi tự do, búa
diezen, búa hơi…) hoặc của máy tạo lõ cọc nhồi… phù hợp với điều kiện đát nền,trọng lượng cọc và môi trường
• Điều kiện môi trường (công trình lân cận,ồn,hạn chế giao động…)
Trang 33.3.Cäc bª t«ng cèt thÐp
sù phï hîp cña cèt liÖu
nguån cung cÊp)
Trang 43.3.Cäc bª t«ng cèt thÐp
Bè trÝ thÐp cña cäc (sè l îng, chñng lo¹i) Chó ý thÐp ë ®Çu,mòi vµ mèi nèi cäc
VÞ trÝ tai cho cÈu mãc cña cäc
dùng côpha thép
KiÓm tra sai sè vÒ kÝch th íc cäc theo b¶ng 3.3.1
Trang 6Các kiểu mối nối công nghiệp
cọc BTCT
Trang 7Mối nối cọc kiểu chốt đứng
và ngang
c)
Trang 8MỦI CỌC BTCT
Trang 10Cốp pha thép khi đúc cọc
tại hiện tr ờng
Cốp pha thộp
Trang 12Tháo khuôn , bốc xếp,vận chuyển cọc
Trang 14MŨI CỌC THÉP
CỌC TRÒN
CỌC CHỮ H
Trang 15 Nghiệm thu cọc (sai số, nứt, cong vênh, )
Đánh số cọc và định vị cọc trên mặt móng
Trình tự đóng (tr ớc- sau, gần - xa, cao - thấp)
Kiểm tra khả năng cọc bị chèn ép( trồi, nghiêng, gẫy
và chuyển dịch lớn khỏi vị trí thiết kế)
Tiêu chuẩn dừng đóng /hạ (theo htk/etk)
Đóng/hạ thử cụng nghệ và thử cọc Pthử / Ptk
Nghiệm thu cọc theo bảng 3.3.2
Chuẩn bị đóng / hạ cọc
Trang 16Thi công đóng 114 cọc ở cảng Vân phong, hầu hết đều bị thừa chiều dài quá nhiều so với thiết kế ban đầu do khó xác định mặt lớp đá
Trang 17Đóng/hạ thử cọc để kiểm tra công nghệ,môi trường
Trang 18 Công tác trắc đạc:
- Chỉnh giỏ bỳa và cọc thẳng đứng/xiên
- Đo cao độ đầu cọc và chuyển vị mặt
đất (trồi lên) của những cọc ở gần
- Đo biến dạng (nứt/lún) của công trình lân cận
- Nghiệm thu cọc đóng: sai số vị trí
đầu cọc so với trục móng
Thi công đóng / hạ cọc
Trang 19Định vị cọc bằng GPS khi đóng cọc ngoài biển
Trang 20 Công tác ghi chép:
- Số l ợng nhát búa và độ chối của
cọc qua mỗi lớp đất
- Độ chối của cọc khi mũi vào lớp đất
chịu lực (đối với cọc chống)
- Những điều không bình th ờng khi
đóg hạ
- L u trữ hồ sơ ghi chép theo quy định
Thi công đóng / hạ cọc
Trang 21Công tác trắc đạc để dựng búa đóng cọc
Trang 22Ph ¬ng ph¸p h¹ cäc xiªn
Trang 24Cäc bÞ tr ît vµ nghiªng ë c«ng tr×nh
xö lý n íc th¶i Thµnh phè Hå ChÝ Minh
Trang 25Sù chuyÓn vÞ nghiªng vµ lÖch cäc t¹i nhµ m¸y
xi m¨ng Th¨ng Long(TP Hå ChÝ Minh)
Trang 26 Kho¶ng c¸ch hîp lý gi÷a c¸c cäc Ðp vµ gi÷a cäc víi c«ng tr×nh l©n cËn
(2-3Ptk)
Thi c«ng Ðp cäc
Trang 27Khoảng cách an toàn đối với
Trang 28Hệ thống máy ép cọc đến 200 tấn
Trang 29Máy ép cọc kiểu robot với lực ép đến 500 tấn
Trang 30Hệ thống máy ép cọc đến 300 tấn bằng tời cuốn (a) và
bằng đối trọng thép (b)(Trung Quốc)
Dầm đỉnh gía cọc Bánh tr ợt dẫn h ớng Nhóm bánh tr ợt nâng
Dầm ép
Mũ cọc Cáp Nhóm bánh nén cọc
Tời cuốn Bản đế
Cọc
b) a)
Kích ép cọc Cột nén Kích ép ôm Máy bơm dầu chạy điện Bản đế
Trang 31Quan hÖ gi÷a lùc Ðp vµ chiÒu s©u cña cäc
Trang 32Một số vấn đề kỹ thuật lúc
đóng/hạ cọc
H hỏng th ờng gặp:
Trang 33Đầu cọc bị vỡ
Cọc bị gãy
Cọc BTCT
Trang 34Một số dạng hư hỏng của cọc
Cọc BTCT
Cọc thép
Trang 37Cọc bê tông cốt thép có mũi thép hình H để đóng vào /ngàm vào đá
Trang 39đến công trình lân cận
Đo chấn động
Trang 40Đóng cọc gây chấn động
nên lún thêm
Khoảng cỏch an toàn