MỤC TIÊU - Đánh giá được mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh về phân số và tia phân giác của một góc, tam giác.. - Phát hiện được những thiếu sót của học sinh qua việc vận dụng các ki
Trang 1THCS VĨNH PHÚ - ĐƯỜNG XUỒNG - LONG THẠNH - TRUNG TÂM GDTX BIÊN SOẠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút
I MỤC TIÊU
- Đánh giá được mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh về phân số và tia phân giác của một góc, tam giác
- Phát hiện được những thiếu sót của học sinh qua việc vận dụng các kiến thức về hai phân số bằng nhau, tính chất của phân số và kiến thức về tia phân giác, tam giác
- Phân loại được các đối tượng học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Đề kiểm tra
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học trong chương
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ma trận thiết kế đề kiểm tra.
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phân số - phân
số bằng nhau.
Nêu được định nghĩa hai phân
số bằng nhau
Vận dụng tính chất hai phân số bằng nhau giải bài
tập tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
20%
2
2
80%
3 2,5 25%
2 Các phép tính
về phân số
Vận dụng được các phép tính về phân số
để tính giá trị của một biểu thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
50%
1 1 50%
2
2 20%
3 Bài toán cơ
bản về phân số
Tìm giá trị phân số của một số cho trước
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
2
100%
2
2 20.%
4 Tia phân giác
của một góc.
chỉ ra được một tia là tia phân giác của một góc trong trường hợp đơn giản
vận dụng định nghĩa tia phân giác của một góc tính được số đo của một góc
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
50%
1
1
50%
2
2 20%
5 Tam giác Phát biểu được
định nghĩa tam giác ABC
Vẽ được một tam giác khi biết độ dài ba cạnh
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
25%
1
1
75%
2
1,5 15.%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1 10%
2
2
20%
6
6
60%
1 1 10%
11
10 100%
Trang 32 Đề bài.
A LÝ THUYẾT (2 điểm):
Câu 1: (0,5đ) Định nghĩa hai phân số bằng nhau
Câu 2: (1,5đ) a Tam giác ABC là gì?
b Vẽ tam giác ABC biết: AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm
B BÀI TẬP (8 điểm):
Câu 1: (2đ) Tìm x biết
x
10 7
5 = b
8
3 4
−
=
x
Câu 2: (2đ) Tính giá trị của biểu thức
a A =
4
3 3
2 2
1
− + b B =
7
5 1 11
9 7
5 11
2 7
5
+
− +
−
Câu 3: (2đ) Hùng có 21 viên bi Hùng cho An
7
3
số bi của mình Hỏi:
a An được Hùng cho bao nhiêu viên bi?
b Hùng còn lại bao nhiêu viên bi?
Câu 4: (2đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho góc xOt = 300 , góc xOy = 600
a Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao?
b Vẽ tia phân giác Om của góc yOt Tính số đo góc mOx ?
Trang 43 Đáp án và biểu điểm:
A LÝ THUYẾT
1
(0,5đ) Hai phân số b
a
và
d
c
2
(1,5đ)
a Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng 0,5đ
B BÀI TẬP (8 điểm):
1
(2điểm
)
b) x =
2
3
2
(2điểm
)
a) A =
4
3 3
2 2
1
−
12
5 12
9 8 6
=
−
+
1 đ
7
12 5 7
12 7
5 7
12 11
9 11
2 7
5 + = − + = − + =
+
3
(2điểm
)
a) Số viên bi Hùng cho An là : 9
7
3
b) Số viên bi còn lại của Hùng là: 21 - 9 = 12 (viên bi)
1đ
4
(2điểm
)
a) Học sinh vẽ hình chính xác
Ot là tia phân giác của góc xOy
vì ∠xOy =∠xOt =∠yOt (= 300)
0,25đ 0,25đ 0,5 đ
b) ∠xOm = ∠xOt + ∠tOm
Mà ∠xOt= 600 - 300 = 300
và ∠tOm= 150 (vì Om là tia phân giác góc yOt)
Vậy ∠xOm= 300 +150 = 450
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ