1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi HKII Toán 8

12 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 370 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình Nêu được dạng tổng quát của BPT bậc nhất 1 ẩn Xác định được hệ số a, b, c để cho ví dụ BPT bậc nhất 1 ẩn Vận dụng giải được BPT Vận dụng kiến thức về PT, BPT để giải P

Trang 1

NHÓM 3: HÒA AN, HÒA LỢI, HÒA HƯNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN TOÁN 8

- -Bước 1 Mục đích của đề kiểm tra:

- Đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS trong chương trình học kì II

- Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán ở học kì II, qua đó giúp cho

gv có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy học môn Toán ở năm học tiếp theo.

Bước 2 Xác định hình thức của đề kiểm tra:

- Hình thức: Tự luận

- Thời gian làm bài: 90 phút.

Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

B 1: LIỆT KÊ TÊN CÁC CHỦ ĐỀ Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình bậc

nhất 1 ẩn

2 Bất phương trình

3 Tam giác đồng

dạng

4 Hình lăng trụ đứng

Trang 2

B 2: VIẾT CÁC CHUẨN CẦN ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI MỖI CẤP ĐỘ TƯ DUY

Cấp độ

1 Phương trình bậc

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình

2 Bất phương trình

Nêu được dạng tổng quát của BPT bậc nhất 1 ẩn

Xác định được hệ số

a, b, c để cho ví dụ BPT bậc nhất 1 ẩn Vận dụng giải được BPT

Vận dụng kiến thức

về PT, BPT để giải

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

3 Tam giác đồng

dạng

-Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

-Vận dụng tỷ số đồng dạng để tính độ dài cạnh

4 Hình lăng trụ đứng

Nêu được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Áp dụng công thức tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Trang 3

B 3: QUYẾT ĐỊNH PHÂN PHỐI TỈ LỆ % TỔNG ĐIỂM CHO MỖI CHỦ ĐỀ.

Cấp độ

1 Phương trình bậc

phương trình

2 Bất phương trình

Nêu được dạng tổng quát của BPT bậc nhất 1 ẩn

Xác định được hệ số

a, b, c để cho ví dụ BPT bậc nhất 1 ẩn Vận dụng giải được BPT

Vận dụng kiến thức

về PT, BPT để giải

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

3 Tam giác đồng

dạng

-Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

-Vận dụng tỷ số đồng dạng để tính độ dài cạnh

4 Hình lăng trụ đứng

Nêu được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Áp dụng công thức tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Trang 4

B 4: QUYẾT ĐỊNH TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA BÀI KIỂM TRA (10 Điểm) Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình bậc

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình

Sô điểm:

2 Bất phương trình

Nêu được dạng tổng quát của BPT bậc nhất 1 ẩn

Xác định được hệ số

a, b, c để cho ví dụ BPT bậc nhất 1 ẩn Vận dụng giải được BPT

Vận dụng kiến thức

về PT, BPT để giải

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Sô điểm:

3 Tam giác đồng

dạng -Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

-Vận dụng tỷ số đồng dạng để tính độ dài cạnh

Sô điểm:

4 Hình lăng trụ đứng

Nêu được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Áp dụng công thức tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Sô điểm:

Trang 5

B 5: T ÍNH SỐ ĐIỂM CHO MỖI CHỦ ĐỀ TƯƠNG ỨNG VỚI % Cấp độ

1 Phương trình bậc

phương trình

Sô điểm: 3,0

2 Bất phương trình

Nêu được dạng tổng quát của BPT bậc nhất 1 ẩn

Xác định được hệ số

a, b, c để cho ví dụ BPT bậc nhất 1 ẩn

Vận dụng giải được BPT Vận dụng kiến thức về PT, BPT để giải

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Sô điểm: 30

3 Tam giác đồng

dạng

-Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

-Vận dụng tỷ số đồng dạng để tính độ dài cạnh

Sô điểm: 3,0

4 Hình lăng trụ đứng

Nêu được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Áp dụng công thức tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Sô điểm: 1,0

tỉ lệ: 10%

2 1,0 điểm=10%

Trang 6

B 6: TÍNH SỐ ĐIỂM, SỐ CÂU CHO MỖI CHUẨN TƯƠNG ỨNG.

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình bậc

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình

Sô điểm: 3,0

tỉ lệ: 30%

1 câu 1,0 điểm (33,3%)

1 câu 2,0 điểm (66,7%)

2 3,0 điểm=30%

2 Bất phương trình

Nêu được dạng tổng quát của BPT bậc nhất 1 ẩn

Xác định được hệ số

a, b, c để cho ví dụ BPT bậc nhất 1 ẩn Vận dụng giải được BPT

Vận dụng kiến thức

về PT, BPT để giải

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Sô điểm: 30

tỉ lệ: 30% 0,5 điểm (16,7%) 1 câu 0,5 điểm (16,7%) 1 câu 1,0 điểm (33,3%) 1 câu 1,0 điểm (33,3%) 1 câu 3,0 điểm=30% 4

3 Tam giác đồng

dạng -Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

-Vận dụng tỷ số đồng dạng để tính độ dài cạnh

Sô điểm: 3,0

tỉ lệ: 30%

3 câu

4 Hình lăng trụ đứng

Nêu được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Áp dụng công thức tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Sô điểm: 1,0

tỉ lệ: 10%

1 câu 0,5 điểm (50%)

1 câu 0,5 điểm (50%)

2 1,0 điểm=10%

Trang 7

B 7: TÍNH SỐ ĐIỂM VÀ SỐ CÂU CHO MỖI CỘT.

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình bậc

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình

Sô điểm: 3,0

tỉ lệ: 30%

1 câu 1,0 điểm (33,3%)

1 câu 2,0 điểm (66,7%)

2

3,0 điểm=30%

2 Bất phương trình

Nêu được dạng tổng quát của BPT bậc nhất 1 ẩn

Xác định được hệ số

a, b, c để cho ví dụ BPT bậc nhất 1 ẩn Vận dụng giải được BPT

Vận dụng kiến thức

về PT, BPT để giải

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Sô điểm: 30

tỉ lệ: 30% 0,5 điểm (16,7%) 1 câu 0,5 điểm (16,7%) 1 câu 1,0 điểm (33,3%) 1 câu 1,0 điểm (33,3%) 1 câu 3,0 điểm=30% 4

3 Tam giác đồng

dạng -Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

-Vận dụng tỷ số đồng dạng để tính độ dài cạnh

Sô điểm: 3,0

tỉ lệ: 30%

3 câu

4 Hình lăng trụ đứng

Nêu được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Áp dụng công thức tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Sô điểm: 1,0

tỉ lệ: 10%

1 câu 0,5 điểm (50%)

1 câu 0,5 điểm (50%)

2 1,0 điểm=10%

Trang 8

B 8: TÍNH TỈ LỆ % TỔNG SỐ ĐIỂM PHÂN PHỐI CHO MỖI CỘT.

Cấp độ

1 Phương trình bậc

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình

Sô điểm: 3,0

tỉ lệ: 30%

1 câu 1,0 điểm (33,3%)

1 câu 2,0 điểm (66,7%)

2 3,0 điểm=30%

2 Bất phương trình

Nêu được dạng tổng quát của BPT bậc nhất 1 ẩn

Xác định được hệ số

a, b, c để cho ví dụ BPT bậc nhất 1 ẩn

Vận dụng giải được BPT

Vận dụng kiến thức

về PT, BPT để giải

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Sô điểm: 30

tỉ lệ: 30%

1 câu 0,5 điểm (16,7%)

1 câu 0,5 điểm (16,7%)

1 câu 1,0 điểm (33,3%)

1 câu 1,0 điểm (33,3%)

4 3,0 điểm=30%

3 Tam giác đồng

dạng

-Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

-Vận dụng tỷ số đồng dạng để tính độ dài cạnh

Sô điểm: 3,0

tỉ lệ: 30%

3 câu 3,0 điểm (100%)

3 3,0 điểm=30%

4 Hình lăng trụ đứng

Nêu được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Áp dụng công thức tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Sô điểm: 1,0

tỉ lệ: 10%

1 câu

Tổng số điểm 1,0 điểm (10%) 1,0 điểm (10%) 5,0 điểm (50%) 3,0 điểm (30%) 10 điểm

B 9: ĐÁNH GIÁ LẠI MA TRẬN VÀ CÓ THỂ CHỈNH SỬA NẾU THẤY CẦN THIẾT.

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8 - NHÓM 3

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình bậc

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Sô điểm: tỉ lệ%

1 câu 1,0 điểm (33,3%)

1 câu 2,0 điểm (66,7%)

2 3,0 điểm (30%)

2 Bất phương trình

Nêu được các dạng tổng quát của BPT bậc nhất

1 ẩn

Xác định được hệ số

a, b, c để cho 1 ví dụ (trong các dạng) BPT bậc nhất 1 ẩn

Vận dụng giải được BPT

Vận dụng kiến thức

về PT, BPT để giải

PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Số câu

Sô điểm: tỉ lệ%

1 câu 0,5 điểm (16,7%)

1 câu 0,5 điểm (16,7%)

1 câu 1,0 điểm (33,3%)

1 câu 1,0 điểm (33,3%)

4 3,0 điểm (30%)

3 Tam giác đồng

dạng

-Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

-Vận dụng tỷ số đồng dạng để tính độ dài cạnh

Số câu

Sô điểm: tỉ lệ%

3 câu 3,0 điểm (100%)

3 3,0 điểm(30%)

4 Hình lăng trụ đứng

Nêu được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Áp dụng công thức tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Số câu

Sô điểm: tỉ lệ%

1 câu

Tổng số điểm 1,0 điểm (10%) 1,0 điểm (10%) 5,0 điểm (50%) 3,0 điểm (30%) 10 điểm

Trang 10

Bước 4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận:

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN: Toán 8 THỜI GIAN: 90’

A Lý thuyết: (2đ)

Câu 1: (1đ)

a Phát biểu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn

b Áp dụng: Cho một ví dụ về bất phương bậc nhất một ẩn.

Câu 2: (1đ)

a Viết công thức tính diện tích xung quanh hinh lăng trụ đứng

b Áp dụng: Một lăng trụ đứng cao 12 cm Đáy là một tam giác có chu vi 24cm Tính diện tích xung quanh của hình

lăng trụ

B Bài tập: (8đ)

Bài 1: (3đ)

a Giải phương trình (x – 7)(x + 2) = 0

b Giải phương trình 5x = 3x +2

c Giải bất phương trình 3x – 5 ≥ 15 – x và biểu diễn tập nghiệm của nó trên trục số:

Bài 2: (2đ)

Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là 12 km/h, lúc về cùng trên tuyến dường vì trời nắng nên học sinh

đó chỉ đi với vận tốc trung bình là 8 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút

Tính quãng đường mà học sinh đó đi ( bằng kilômét)

Bài 3: (3đ)

Cho tam giác ABC có µA = 900, AB = 6 cm, AC = 9 cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = 2 cm, qua D kẻ đường thẳng vuông góc với AB và cắt BC tại E

a Chứng minh: ∆ABC ∆DBE

b Tính số đo độ dài đoạn thẳng BC =?; DE =?

c Tính tỉ số DBE

ABC

S S

Trang 11

Bước 5 Xây dựng hướng dẫn chấm, đáp án và thang điểm:

A Lý thuyết: (2đ)

1 a Định nghĩa đúng (SGK Tốn 8 tập 2 – tr43)

b Cho đúng 1 trong 4 dạng BPT bậc nhất một ẩn

0.5 0.5

2 a Viết đúng cơng thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng (SGK Tốn 8 tập 2 – tr110)

b Sxq = 2p h = 2.24.12 = 576 (cm2) 0.50,5

B Bài tập: (8đ)

1

a (x – 7)(x + 2) = 0

⇔ x - 7 = 0 x = 7

x + 2 = 0 x = -2

Vậy tập nghiệm của PT là: S = {−2;7}

0,5 0,5

b 5x = 3x +2 = 0

* Nếu 3x≥0⇔ x≥0

khi đó 3x 3x=

nên ta cĩ PT: 5x = 3x +2 = 0

⇔5x – 3x = 2

⇔x = 1 (nhận)

* Nếu 3x<0⇔ x<0

khi đó 3x = −3x

nên ta cĩ PT: 5x = - 3x +2 = 0

⇔5x + 3x = 2

⇔x = 1

4 (loại) Vậy tập nghiệm của PT là: S = { }1

0,5

0,5

c 3x – 5 ≥ 15 – x

⇔3x + x ≥ 15 + 5

⇔ x ≥ 5

Vậy S = {x | x ≥ 5}

0,5 0,5 0

5

Trang 12

Gọi x km là quãng đường học sinh đã đi (x >0)

Thời gian lúc đi là: x

12 (h) Thời gian lúc về là: x

8 (h)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian lúc đi là 15 phút ( 1

4h) nên ta có PT:

x

12+

1

4 =

x 8 Giải PT ta được: x = 6 > 0 (tmđk)

Vậy quãng đường học sinh đi là 6 km

0,5 0,5 0,5 0,5

3

a Xét ∆ABC và ∆DBE

A D 90µ = =µ 0 µB chung

Vậy: ∆ABC ∆DBE (gg)

b - Áp dụng định lí Py–Ta–Go tính được BC = 10,8 cm

- Từ câu a suy ra DE DB DE DB.AC 2.9

AC=AB⇒ = AB = 6 = 3 cm

c DBE

ABC

S S

=

BD 1 1

AB 3 9

  =  =

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

0,5

Bước 6 Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra:

E

A C

Ngày đăng: 15/12/2015, 17:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình lăng trụ đứng - Đề Thi HKII Toán 8
4. Hình lăng trụ đứng (Trang 1)
4. Hình lăng trụ đứng - Đề Thi HKII Toán 8
4. Hình lăng trụ đứng (Trang 2)
4. Hình lăng trụ đứng - Đề Thi HKII Toán 8
4. Hình lăng trụ đứng (Trang 3)
4. Hình lăng trụ đứng - Đề Thi HKII Toán 8
4. Hình lăng trụ đứng (Trang 6)
4. Hình lăng trụ đứng - Đề Thi HKII Toán 8
4. Hình lăng trụ đứng (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w