Một xe ụ tụ đi từ Hà Nội đến Thanh Hoỏ, giờ thứ nhất đi được 1/4 quóng đường, giờ thứ hai đi được 1/5 quóng đường, cũn lại của giờ thứ ba.. Hỏi giờ thứ ba xe cũn phải đi bao nhiờu phần q
Trang 1Bài 1: Rút gọn phân số:
36
27
=
45 15 =
63 42 =
40 56 =
Bài 2:Quy đồng mẫu số các phân số sau: 5 3 và 6 5
7 6 và 2 5
3 8 và 9 7
Bài 3: Quy đồng mẫu số rồi so sánh từng cặp phân số dưới đây: a, 9 7 và 8 5 :
b, 5 12 và 7 15 :
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 5 7
5 8 4 3
5 4 5 1
6 1 7 2
5 2 Bài 5: Viết các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn: a, 3 2 ; 5 4 ; 15 7 :
b, 2 5 ; 3 7 ; 12 27 :
Bài 6: Cô giáo có một số kẹo Cô chia cho bạn Dũng, Minh và Hùng Cô chia cho Dũng 4 1 số kẹo, chia cho Minh 6 3 số kẹo, chia cho Hùng 12 3 số kẹo Hỏi bạn nào nhận được nhiều kẹo nhất?
Bài 7: Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt Mẹ đã bán đi 8 con Viết phân số chỉ số vịt còn lại
Trang 2
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
1.Phân số
7
3
bằng phân số nào dới đây ?
A
21
9
B
21
6
C
14
9
D
28 6
2 Hỗn số 17
9
5 đợc chuyển thành phân số nào dới đây ?
A
9
159
B
9
158
C
9
175
D
9 153
3 Kết quả của phép cộng
4
1 + 5
1
là :
A
9
2
B
20
9
C
20
2
D
20 1
II-Tự luận :
4 Tỡm x :
5 Một xe ụ tụ đi từ Hà Nội đến Thanh Hoỏ, giờ thứ nhất đi được 1/4 quóng đường, giờ thứ hai đi được 1/5 quóng đường, cũn lại của giờ thứ ba Hỏi giờ thứ ba xe cũn phải đi bao nhiờu phần quóng đường ?
6 Bạn An ngày đầu đọc đợc
3
1 quyển sách, ngày thứ hai đọc đợc
2
1 quyển sách Hỏi còn bao nhiêu phần quyển sách bạn An cha đọc ?
Trang 3Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính:
Bài:3: Rút gọn rồi tính:
Bài 4: Tìm X:
Bài
5: Tính giá trị của biểu thức
Bài
6 : Một cửa hàng có 120 tạ gạo, ngày đầu bán 1/3 số gạo, ngày thứ hai bán 2/5 số gạo Hỏi:a) Mỗi ngày cửa hàng đó bán bao nhiêu tạ gạo?
b) Sau hai ngày bán hàng, cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?
Trang 41 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
a) Giá trị của biểu thức
3
1 + 6
1 ì 4 là :
A 1 B 2 C 3 D 4
b)
5
3
của 4 tấn là :
A 24 kg B 240 kg C 2400 kg D 24000 kg 2 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng Tuổi cha bằng 2 9 tuổi con Biết rằng cha 45 tuổi Hãy tính tuổi của con A 10 tuổi B 5 tuổi C 8 tuổi D 9 tuổi 3.Tỡm X: 4.Tớnh nhanh: 5 Hiệu của hai số là 36 Số lớn bằng 3 5 số bé Tìm hai số đó ………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
129 m =….dm ; 4km 47m =… m 5030m=… km….m
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 yến = …kg 15 yến 6kg = … kg 4 tạ 3 yến = …… kg 7 tạ 7kg = …… kg
4 tấn = … kg 6 tấn 5 tạ =… kg 8 tấn 55kg = … kg yến = ……kg
Bài 3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Thế kỉ
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)8 phút = … giây ; 9 giờ 5 phút =… phút ; 5 phút 12 giây = … giây
4 thế kỉ = … năm ; 5 thế kỉ 16 năm =…năm ; 7 thế kỉ 5 năm = … năm
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
59m2 = … dm2 2700 dm2 =… m2 45m237dm2 =… dm2 170 000 cm2=… m2
4km2 = … m2 4 000 000 m2 =… km2 15km2 =… m2 50 000 000 cm2=… m2
Bài 6: Có một kho chứa xăng Lần dầu người ta lấy ra 32850 lít xăng, lần sau lấy ra bằng lần đầu thì trong kho còn lại 56200 lít xăng Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu lít xăng ?
Trang 6/ Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng nhất
1 Số thích hợp điền vào ô trống là để
a) 26
8
3
9
8 = 1 6 1
2 75m25dm2 = cm… 2
A 7505 B 755000 C 75005 D 750005
3 Tỉ số giữa chiều cao của anh và em là 4 : 3 Em thấp hơn anh 35cm Tính chiều cao của anh?
A 45cm B 105cm C 1m 4cm D 1m 40cm
II- T ự luận:
Bài
1: Mua 5m vải hết 90 000 đồng Hỏi với 144 000đồng thì mua đợc mấy mét vải nh thế Bài
2: Đầu năm nhà trờng dự trữ gạo đủ cho 100 học sinh “bán trú”ăn trong 26 ngày Thực
tế đã có 130 học sinh “ bán trú”và mức ăn của mỗi học sinh đều nh nhau Hỏi số gạo dự trữ
đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày ?
Bài 3 : Một cửa hàng cú 120 tạ gạo, ngày đầu bỏn 1/3 số gạo, ngày thứ hai bỏn 2/5 số gạo Hỏi:
a) Mỗi ngày cửa hàng đú bỏn bao nhiờu tạ gạo?
b) Sau hai ngày bỏn hàng, cửa hàng cũn lại bao nhiờu tạ gạo?
Trang 7I- Phần trắc nghiệm
Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng
Câu 1: Hỗn số
5
4
3 được viết thành số thập phân nào sau đây:
Câu 2: Số bé nhất trong các số: 3,4; 3,004; 3,04; 3,01
Câu 3: Số thập phân nào dưới đây vừa lớn hơn 3,75 vừa bé hơn 2,4 +1,8
A 3,9 B 4,2 C 3,57 D 3,709
II- Phần t ự luận:
Câu 1: (2 điểm) Viết các số sau theo thứ tự
a) Từ lớn tới bé: 0,37; 1,84; 0,38; 0,4; 1,79
………
b) Từ bé tới lớn: 12,39; 123,9; 12,4; 1,24
………
Câu 2: ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên X
a) 15,06< X< 17,6 b) 2,75> X> 0,57
Câu3: ( 1 điểm)
a) Viết phân số 2
7 dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 10 và có mẫu là 100 b) Viết hai phân số thập phân mới tìm được thành hai số thập phân
Trang 8I/ Tr¾c nghiÖm
1 Sè thËp ph©n 6,58 b»ng sè thËp ph©n nµo díi ®©y ?
A 6,508 B 6,580 C 6,058 D 6,0058
2 Trong c¸c sè thËp ph©n 305,64; 105,66 ; 105,62 ; 105,84, sè thËp ph©n bÐ h¬n 105,64
lµ :
A 305,64 B 105,66 C 105,62 D 105,84
3 §óng ghi §, sai ghi S:
a) 60, 1 < 59,99 c) 189 > 18,9
b) 6,25 = 6 +
10
2 + 100
5
d) 9,89 > 9,9
II/ Tù luËn
1 4 ngêi lµm xong c«ng viÖc trong 8 ngµy Hái muèn lµm xong c«ng viÖc trong 2 ngµy cÇn thªm bao nhiªu ngêi n÷a?
2 Tính diện tích hình thoi, biết:
a) Độ dài hai đường chéo là 7cm và 4cm
b) Độ dài hai đường chéo là 5cm và 4cm
3 Một khu đất hình bình hành có độ dài đáy là 72m, chiều cao bằng 1/3 độ dài đáy Người ta
trồng khoai trên khu đất, tính ra mỗi mét vuông thu được 4kg khoai Hỏi người ta thu hoạch được ở kh đất đó bao nhiêu tạ khoai?
Trang 9II-Phần trắc nghiệm
Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng
Câu 1: 40,05 m2 = cm2 Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
Câu 2: Số đo 23,129 m2 có chữ số 9 chỉ:
10m
Câu 3: Số thập phân có: Ba nghìn không trăm linh một đơn vị, bảy phần trăm được viết là:
Câu 4: Đơn vị thích hợp để điền vào chỗ chấm của 10,6ha = 1060…… là:
II-Phần tự luận
Câu 1.Cho dãy số 4a02b Thay chữ cái a, b bằng số thích hợp để được số có 5 chữ số chia
hết cho 2 và 5?
Câu 2 Để lấy thành tích chào mừng 55 năm ngày nhà giáo Việt Nam 20-11, Tuần thứ nhất
có 2
5 số học sinh lớp 5A đạt điểm tốt Tuần thứ hai có12
25 số học sinh đạt điểm tốt Hỏi sau hai tuần lớp 5A có bao nhiêu học sinh đạt điểm tốt, biết rằng sỉ số học sinh lớp 5A là 50 em
Trang 10Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số thập phân nào dưới đây vừa lớn hơn 3,75 vừa bé hơn 2,4 +1,8
Bài 2: Tính nhanh: 1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9=
Bài 3: Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:
A 0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03 B 6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98
C 7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503 D 9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108
Phần II: Phần tự luận
Câu 1: Tính nhẩm:
a) 6,37+5,05 = b) 4,93+8,21 = .
Câu 2: Hùng cắt sợi dây thép dài 22,19 m thành hai đoạn mà đoạn ngắn bằng đoạn dài.
Tính chiều dài mỗi đoạn dây
Câu 3:Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 32,8m và chiều rộng có độ dài 20,5m
Tính nửa chu vi, tính diện tích của hình chữ nhật với đơn vị đề- xi- mét vuông và mét vuông
Trang 11Khoanh vào chữ trớc kết quả đúng
1 Tổng của 13,58và 4,69 là :
A 18,17 B 18.27 C 17,27 D 17,17
2 Có bao nhiêu gam trong 2,7 tấn ?
A 27 000 B 270 000 C 2 700 000 D 27 000 000
3 23m2 = ha ? …
A 0,23 B 0,023 C 0,0023 D 0,00023
4 Chu vi của hình tam giác ABC là : A
A 948cm 35,8cm
C 105,8cm
D 104,8cm
4 Một cửa hàng ngày đầu bán đợc 44,6kg gạo; ngày thứ hai bán đợc 53,5kg gạo; ngày thứ
ba bán đợc nhiều hơn ngày thứ hai 10,4kg gạo Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
5 Chu vi của một hỡnh tam giỏc là 23,4m Độ dài cạnh thứ nhất là 8,4m Độ dài cạnh thứ hai
là 6,5m Hỏi độ dài cạnh thứ ba là bao nhiờu?
Trang 12I / Trắc nghiệm
1 Khoanh vào chữ trớc kết quả đúng
1- Tích của 166,72 và 1,05 l à :
A 1750,56 B 175,650 C 1705,56 D 175,056
2 – 0,1km2 = m… 2
A 100m2 B 1000m2 C 10 000m2 D 100 000m2
3- Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ tuổi thơ ?
A trẻ em B thời thơ ấu C trẻ con
4 – Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì trong câu văn sau ?
Những trận lũ lớn đỏ ngầu phù sa hung giữ, con đê lại gồng mình để không chỉ bảo vệ cho tính mạng con ngời , gia súc mà còn bảo vệ cả mùa màng…
A nhân hoá B So sánh C Cả hai ý trên
5 – Giá trị của biểu thức 85,07 + 653,782 ì 0,5 là:
A 411,961 B 410,961 C 411,861 D 335,398
II/ Tự luận
6 –
a)Kể tên 2 hành động bảo vệ môi trờng và 2 hành động phá hoại môi trờng
………
………
b) Đặt câu với những từ vừa tìm đợc ………
………
………
………
7- Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,5m, chiều rộng kém chiều dài 2,3m Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó ………
………
………
………
………
………
………
Đề khảo sát chất lợng lớp 5 - tuần 14
Trang 13*Khoanh vào chữ đăth trớc câu trả lời đúng.
1/ Cho 12,5 ì 0,001 =
Số thích hợp điền vào ô trống là :
A 0,00125 B 12,5 C 0,125 D 0,0125
2/ Số trung bình cộng của 0,74 ; 1,25 ; 2,82 ; 3,14 và 4,19 là :
A 2,482 B 6,07 C 2,428 D 24,28
3/ Thành ngữ nào không đồng nghĩa với Một nắng hai sơng ?
A Thức khuya dậy sớm C Cày sâu cuốc bẫm
B Đầu tắt mặt tối D Chân lấm tay bùn
4/ Từ mùi thơm thuộc loại từ nào ?
A Danh từ B Động từ C Tính từ
5/ Tìm x x – 2,751 = 6,3 ì 2,4
A. x = 12,369 B x = 15,12
C x = 17,81 D x = 17,671
II/ Tự luận
6/ a) Tìm cặp quan hệ từ chỉ nguyên nhân – kết quả điều kiện- kết quả
………
………
b) Đặt 2 câu có sử dụng cặp quan hệ từ vừa tìm đợc ………
………
………
7/ Thửa ruộng thứ nhất có diện tích 36,5dam2 Thửa ruộng thứ hai có diện tích 50,5dam2 Mỗi đề-ca-mét vuông thu hoạch đợc 0,64 tạ thóc Hỏi 2 thửa ruộng đó thu hoạch đợc bao nhiêu tạ thóc ………
………
………
………
………
………