Tìm nghiệm kép đó.. Giám thị không giải thích gì thêm.. Hướng dẫn chung.. Nếu thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm thì vẫn cho đủ đ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT MỸ PHƯỚC TÂY
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học 2014-2015
Môn: Đại Số - Lớp: 10 (THPT)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 10/11/2014.
(Đề kiểm tra có 01 trang, gồm 03 câu)
Câu 1: (5,0 điểm)
a) Tìm tập xác định của hàm số: 1
1
x x
−
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y = f x ( ) = 20 x + 11 − 20 x − 11
c) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y x = 2− 4 x + 3
Câu 2: (4,0 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x − 1 = − 2 x
b) 2
x − x + = − x
c)
x y z
+ − =
− − = −
Câu 3: (1,0 điểm)
Định m để phương trình mx2− 2( m2+ 4 ) m x m m + 2( + = 4) 0 có nghiệm kép.
Tìm nghiệm kép đó.
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT MỸ PHƯỚC TÂY
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
Năm học 2014-2015
Môn: Đại Số - Lớp 10 (THPT)
Ngày kiểm tra: 10/11/2014
(Hướng dẫn chấm kiểm tra có 03 trang, gồm 03 câu)
A Hướng dẫn chung
1 Nếu thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định
2 Việc chi tiết hoá điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra
3 Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn điểm như sau: lẻ 0,25 điểm làm tròn thành 0,3 điểm;
lẻ 0,75 điểm làm tròn thành 0,8 điểm)
……….
B Đáp án và thang điểm.
Câu
1
(5,0
điểm)
a)1,5đ
− > <
Vậy: tập xác định D = [ 0;1 )
Ghi chú: Nếu TXĐ sai dấu ngoặc cho 0,25đ.
b)1,0đ y = f x ( ) = 2 x + − 1 2 x − 1
+ Tập xác định: D = ¡
+ Với x ∀ ∈ ¡ , ta có:
x − ∈ ¡
= (2 1) (2 1) = 2 1 2 1 ( )
f x
f x − + − − −
− − − − +
− − +
= −
− =
Vậy hàm số f(x) là hàm số lẻ.
y = − x + x +
TXĐ: D = ¡ ;
b a
x = − = = − + = − ⇒ I −
0,25x4 0,25x2
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25x2
2
Trang 3
BBT:
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;2), đồng biến trên khoảng (2;+∞)
Bảng giá trị:(Tính đúng ít nhất 2 giá trị khác tọa độ đỉnh.)
Đồ thị; đúng dạng (0,25đ), đúng các điểm đặc biệt (0,25đ)
Nhận xét: Đồ thị hàm số là một đường parabol, có đỉnh I(2;-1), trục đối xứng
là đường thẳng x=2.
0,25x2
0,25
0,25 0,25x2 0,25
Câu
2
(4,0
điểm)
a)1,5đ
ĐK: 2 − ≥ ⇔ ≤ x 0 x 2
Khi đó, bình phương hai vế PT đã cho ta được PT tương đương:
( )2 ( )2
1
3 ( ) 2
2
x
x
−
⇔ − + = − +
⇔ =
= −
Vậy PT có nghiệm duy nhất 3
2
x =
b)1,5đ
3
x − ≥ ⇔ ≥ x
Khi đó, bình phương hai vế PT đã cho ta được PT tương đương:
2
1( )
( ) 8
− + = − ⇔ − + = − +
=
⇔ + − = ⇔
= −
Vậy PT có nghiệm duy nhất x=1.
c)1,0đ Ta có:
1
2
z
= −
Vậy hệ pt có nghiệm: ( ) x y z ; ; = ( − 1; 2; 2 − )
Ghi chú: Nếu chỉ bấm MTCT được nghiệm đúng thì chỉ cho 0,25đ
0,25x2
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25x2 0,25x2 0,25
0,25x3 0,25
Câu
3
0,25x2
x y
+∞
-∞
+∞
+∞
-1
Trang 44
m
⇒ = −
Nghiệm kép
4 0
m
+
0,25 0,25
-Hết -Giáo viên ra đề
Lê Thị Thu Trang
Trang 5Đề kiểm tra thử lần 3, ĐS 10, học kì I, ngày kiểm tra ( / /2016)
Câu 1: (5,0 điểm) a.Tìm tập xác định của hàm số: 2 1
1 2
x x
−
b.Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y = f x ( ) = 20 x + 11 − 20 x − 11
c) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = − x2 + 2 x + 3
Câu 2: (4,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x − 1 = − 2 x2 b) 2
x − x + = x −
c)
+ − =
− − = −
Câu 3: (1,0đ)Định m để phương trình mx2 − 2( m2 + 4 ) m x m m + 2( + = 4) 0 có nghiệm kép.Tìm nghiệm kép đó.
Câu 1: (5,0 điểm) a.Tìm tập xác định của:
3 15
2 4
7
x x
x
−
=
.b.Xét tính chẵn lẻ
2 3
2 1 3
( ) x
x
y f x = = +
c.Lập bảng biến thiên vẽ: 2
y x = − x −
Câu 2: (4,0 điểm) Giải các pt và hệ pt
a) 3x− −9 2x= 4
b) x2− +x 1= − 2 x 1
c)
x y z
+ + =
− + =
+ − = −
Câu 3: (1,0) Cho (P): y=3x2−4x+5 và
d: y=2x+3m−7.Định giá trị m để d cắt
(P) tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía
của trục tung Oy
Câu 1 (5,0 điểm)a Tìm tập xác định của
hàm số 2 1
2 3
x y
+
=
của hàm số y f x( ) 31
x x
biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 4 2
y=x + x+
Câu 2 (4,0 điểm) Giải các pt
a) x− =3 2x+1 b) 4x2+2x+10 3= x+1 c)
3 2 10
x y z
x y z
+ + =
+ + =
+ + =
Câu 3 (1,0 điểm)Tìm m để phương trình
2 (2 3) 2 2 0
x + m− x m+ − m= có hai nghiệm và tích của chúng bằng 8 Tìm các nghiệm trong trường hợp đó
Câu 1: (5,0 điểm )a.Tìm tập xác định của
hàm số: 22 1
1
x y x
+
=
− b.Xét tính chẵn lẻ của
hàm số:
4 2 2 1
y
x
= c.Lập bảng biến
thiên và vẽ đồ thị : y= −2x2+4x+1
Câu 2: (4,0 điểm )1) Giải
a) x−2x− + =3 1 0 b) 3− =x x+ +2 1
c)
2 3 0
x y z
x y z
+ − =
− + =
− − =
Câu 3:(1,0 điểm) Cho phương trình :
2 2( 1) 2 1 0
x − m+ x m+ + = Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt, trong
đó có một nghiệm bằng 1
1.a.D=[2; 7).b.lẻ c.I(1;-4) 2 a.x=1; x=13
b.x=1 c (1;2;3) 3 c/a<0, m>4 1.a.D= ¡ \ 1; 3{ −} b.lẻ c.I(-2;-2) 2 a.x=2/3
b.x=1 c.(1;1;3) 3.m=-2, x=
1.
a.D = −[ 0,5;+∞) \ {1}b.chẵn, c.I(1;3) 2.
a x=2/3;x=4 b.x=-1 c.(1;-1;1) 3.m=2
BTNC: 1 Cho
x − m + x m + − = Tìm m để
pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa x12 + x22 = 4
2 Giải 2
x − x+ = +x
3 Tìm txđ + + −
=
+
3
y
4 Giải 2 − +x 2x− − − 4 x 4 = 2
5 Giải x− +2 2x+ =3 4
6 Giải và biện luận
2
(m+1)x −2(m+2)x m+ − =3 0
7 Giải 2
2x −3x− = −2 4 x
8 Giải 2 2
x − x− − x − x+ =
9 Giải 2 2
2 5 10 1 7
x + x+ x + x+ =
10 Cho hàm số y x = 2− 2 x − 3 có đồ thị
là một (P) Tìm m để đường thẳng d:
3
y = x m + cắt (P) trên tại hai điểm phân biệt
11 Giải 1− − − + =x 2 x 1 0
12 Cho hệ phương trình :
3
+ = + = +
Định m nguyên để hệ có
nghiệm duy nhất nguyên
13 Xác định hàm số bậc hai y= ax2+bx+c (P), biết (P) có trục đối xứng x=1, qua A(2;-3) và có đỉnh thuộc đường thẳng (d): y=
-2x-2
ĐS.
1 m=-1; 2 x=0;6 3.D= −[ 2; 2 \] { }0
4 x=0;3 5 x=3 7 1 13; 1
2
8 3 37
2
= 9 x=-3;1 10 11.x>=2 12
m = 0; m = -2; m = 1 (loại); m = -3
13 2
y=x −2x 3−
:
Trang 6CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu
1
(5,0
điểm
)
a)1,5đ
2
2
2 0
2 x<
1 2 0
x x
x x
≥ −
+ ≥
− > <
2
2;
D =−
Ghi chú: Nếu TXĐ sai dấu ngoặc cho 0,25đ.
b)1,0đ y f x = ( ) = 20x+11− 20x−11
+ Tập xác định: D=¡
+ Với ∀ ∈ x ¡ , ta có: − ∈ x ¡
20( ) 11 20( ) 11 = (20 11) (20 11) = 20 11 20 11
( )
f x
= −
− =
Vậy hàm số f(x) là hàm số lẻ
c) 2,5đ y = − x2+2x + 3
TXĐ: D=¡ ; Đỉnh: 2 ; y 22 4.2 3 1 ( )
b a
x =− = = − + = − ⇒I −
BBT:
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;2), đồng biến trên khoảng (2;+∞)
Bảng giá trị:(Tính đúng ít nhất 2 giá trị khác tọa độ đỉnh.)
Đồ thị; đúng dạng (0,25đ), đúng các điểm đặc biệt (0,25đ)
Nhận xét: Đồ thị hàm số là một đường parabol, có đỉnh I(2;-1), trục đối xứng là đường thẳng x=2
0,25x4 0,25x2 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25x2
0,25x2 0,25 0,25 0,25x2 0,25
Câu
2
(4,0
điểm
)
a)1,5đ TH1: x − ≥ ⇔ ≥ 1 0 x 1 PTTT: x − = − 1 2 x2 ⇔ x2 + − = ⇔ = x 3 0 x − +1213`(nghiệm âm bị loại)
TH2 x − < ⇔ < 1 0 x 1 PTTT: 1 − = − x 2 x2 ⇔ x2 − − = ⇔ = x 1 0 x 1−25 (nghiệm >1 bị loại)
Vậy PT có tập nghiệm S={ }.
b)1,5đ ĐK: 3 1 0 1
3
x− ≥ ⇔ ≥x
( ) 8
=
Vậy PT có nghiệm duy nhất x=1.
c)1,0đ Ta có:
1
2
Vậy hệ pt có nghiệm: ( x y z ; ; ) = (−1; 2; 2− )
Ghi chú: Nếu chỉ bấm MTCT được nghiệm đúng thì chỉ cho 0,25đ
0,25x2 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25x2 0,25x2 0,25 0,25x3 0,25
Câu
3
(1,0
điểm
)
Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi:
4 16 0 4 ( 4) 0
4
m
⇒ = −
Nghiệm kép x m2 4m m 4 0
m
+
0,25x2 0,25 0,25
2
x
-1