1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIỚI THIỆU VỀ THẾ HỆ ĐỊA CHỈ INTERNET MỚI IPV6

192 638 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về thế hệ địa chỉ internet mới ipv6
Tác giả KS. Nguyễn Thị Thu Thủy
Người hướng dẫn Th.S. Hoàng Minh Cường
Trường học Trung Tâm Internet Việt Nam
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU VỀ THẾ HỆ ĐỊA CHỈ INTERNET MỚI IPV6

Trang 3

M ã số : KT 02 SM 06

Trang 4

B iên so ạn : KS N g u yễ n T h ị T h u T h ủ y

H iệu đ ín h : T h.S H o à n g M in h C ƣ ờ n g

N H À X U Ấ T B Ả N B Ƣ U Đ IỆ N

T P H Ồ C H Í M IN H - 2006

Trang 6

LỜ I G IỚ I T H IỆ U

Đ ịa chỉ của các m áy tính trên Internet hiện na y đang đư ợ c đánh số theo thế hệ địa chỉ phiên bản 4 (IP v4) gồm 32 bit T rên lý thuyết, kh ông gian IPv4 bao gồm hơ n 4 tỉ địa chỉ (thự c tế thì ít hơ n) T uy nhiên đứ ng trư ớ c sự ph át triển m ạnh m ẽ về số lư ợ n g các thiết bị trên m ạng lư ớ i thì xảy ra nguy cơ thiếu hụt không gian địa chỉ IP v4; cùng vớ i nhữ ng hạn chế trong cô ng nghệ và nh ữ ng như ợ c điểm của IP v4 đã thúc đẩy sự ra

đờ i của m ột thế hệ địa chỉ Internet m ớ i IP v6

IP v6 đư ợ c thiết kế vớ i h y vọng khắc phục nh ữ ng hạn chế vốn có của địa chỉ IP v4 nh ư bị hạn chế về không gian địa chỉ, cấu trúc định tuyến và bảo m ật, đồng thờ i đem lại nhữ ng đặc tính m ớ i thỏa m ãn các nhu cầu dịch vụ của thế hệ m ạng m ớ i như khả năng tự động cấu hình

m à không cần hỗ trợ của m áy chủ D H C P , cấu trúc định tuyến tốt hơ n,

hỗ trợ tốt hơ n m ulticast, hỗ trợ b ảo m ật và cho di động tốt hơ n H iện nay IP v6 đã đ ư ợ c chuẩn hóa từ ng b ư ớ c, ch uẩn bị đ ư a vào ứ ng dụng thự c tế trong tư ơ ng lai T rung tâm Internet V iệt N am (V N N IC ) biên soạn

cuốn sách “ G iớ i th iệu về th ế h ệ địa ch ỉ In tern et m ớ i IP v6 ” cho các

bạn có nhu cầu tìm hiểu về IP v6

C uốn sách gồ m 5 ch ư ơ ng: C h ư ơ ng 1 : G iớ i thiệu về IP v4, IP v6 ;

C hư ơ ng 2: C ấu trúc địa chỉ IP v6; C h ư ơ ng 3: C ác thủ tục và quy trình họat động của IP v6; C h ư ơ ng 4: C ác công nghệ chuyển đổi giao tiếp giữ a Ipv4-IP v6; C h ư ơ ng 5: T hiết lập m ột m ạ ng thuần IP v6 (tron g điều kiện IP v4 vẫn đ ang đư ợ c ứ ng dụng) cung cấ p m ột số dịch vụ cơ bả n DNS, WEB, FTP

C húng tôi cảm ơ n N hà xuất bản B ư u điện đ ã góp phần trong việc hoàn thành cuốn sách này T rân trọng giớ i thiệu cùng bạn đọc và rất

m ong nhận đư ợ c nhữ ng ý kiến đóng góp để cuốn sách ngày càng hoàn

thiện hơ n trong nhữ ng lần xuất bản sau M ọi ý kiến xin gử i về: Trung

tâm In tern et V iệt N am , 115 T rần D u y H ư n g, C ầu G iấy, H à N ội; Đ iện

th oại: 04.5564944; F ax: 04.5564955

X in trân trọng cảm ơ n

T R U N G T Â M IN T E R N E T V IỆ T N A M

Trang 9

M Ụ C LỤ C

LỜ I G IỚ I T H IỆ U 6

G IẢ I T H ÍC H C Á C T H U Ậ T N G Ữ V À T Ừ V IẾ T T Ắ T 13

C H Ư Ơ N G 1: Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T P H IÊ N B Ả N 4 (IP V 4) V À T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T M Ớ I (IP V 6) 19

I Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T P H IÊ N B Ả N 4 (IP V 4 ) 20

I.1 C ác hệ số thập phân, nhị phân, hexa decim al 20

I.2 B iểu diễn địa chỉ Internet phiên bản 4 21

I.3 C hứ c năng của địa chỉ IP v4 22

I.4 C ấu trúc địa chỉ IP v4 23

I.5 B iểu diễn m ột dải địa chỉ IP v4 24

I.6 K hông gian địa chỉ IP v4 24

I.7 Q uản lý địa chỉ Internet 25

II H Ạ N C H Ế C Ủ A T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ IP V 4 V À M Ụ C T IÊ U P H Á T T R IỂ N IP V 6 26

II.1 S ự cạn kiệt địa chỉ IP v4 26

II.2 H ạn chế về công nghệ và nhƣ ợ c điểm của IP v4 28

II.3 M ục tiêu trong thiết kế IP v6 29

III H IỆ N T R Ạ N G T R IỂ N K H A I IP v6 T O À N C Ầ U 30

III.1 T iêu chuẩn hóa IP v6 30

III.2 T ình hình thử nghiệm , phát triển IP v6 31

C H Ư Ơ N G 2: C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IP v6 37

I CÁC H B IỂ U D IỄ N V À C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 38

I.2 T ổng quan về địa chỉ IP v6, khác biệt so vớ i IP v4 38

I.2 B iểu diễn địa chỉ IP v6 39

Trang 10

I.3 C ấu trúc của m ột địa chỉ IP v6 41

I.4 Đ ịnh danh giao diện trong địa chỉ IP v6 42

II C Ấ U T R Ú C Đ Á N H Đ ỊA C H Ỉ V À C Á C D Ạ N G Đ ỊA C H Ỉ IP v6 45

II.1 T ổng quan về phân loại địa chỉ IP v6 45

II.2 N hữ ng dạng địa chỉ thuộc loại U N IC A S T 46

II.3 N hữ ng dạng địa chỉ thuộc loại M ulticast 53

II.4 Loại địa chỉ A N Y C A S T 61

II.5 Lự a chọn địa chỉ m ặc định trong IP v6 62

III T Ó M T Ắ T V Ề Đ ỊA C H Ỉ IP v6 63

III.1 T hống kê về các dạng địa chỉ IP v6 63

III.2 N hữ ng dạng địa chỉ m áy tính IP v6 nghe lƣ u lƣ ợ ng và xử lý 64

III.3 N hữ ng dạng địa chỉ router IP v6 nghe lƣ u lƣ ợ ng và xử lý 65

IV P H Ầ N M À O Đ Ầ U IP V 6 65

IV 1 P hần m ào đầu IP v4 67

IV 2 M ào đầu của IP v6 - N hữ ng thay đổi, cải tiến so vớ i IP v4 68

V Đ Ặ C T ÍN H C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP v6 75

V 1 T ổng quát chung 75

V 2 C hất lƣ ợ ng dịch vụ Q oS trong thế hệ địa chỉ IP v6 78

V 3 H ỗ trợ tốt hơ n về bảo m ật trong thế hệ địa chỉ IP v6 81

V I T H Ự C H À N H K ÍC H H O Ạ T IP V 6 T R Ê N H Ệ Đ IỀ U H À N H W IN D O W S , L IN U X C Ấ U H ÌN H K Ế T N Ố I B Ằ N G Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 82

VI.1 H ỗ trợ IP v6 trong hệ điều hành W indow s 200 3 server 82

V I.2 H ỗ trợ IP v6 trên hệ điều hành Linux 86

V I.3 M ột số tiện ích kiểm tra kết nối và kiểm tra cấu hình 88

V I.4 T hự c hành 89

C H Ư Ơ N G 3: C Á C T H Ủ T Ụ C V À Q U Y T R ÌN H H O Ạ T Đ Ộ N G C Ơ B Ả N C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 101

I T H Ủ T Ụ C IC M P V 6 103

I.1 T ổng quát về vai trò của thủ tục IC M P v6 trong hoạt động của IP v6 103

Trang 11

I.2 P hân loại thông điệp IC M P V 6 104

II T H Ủ T Ụ C N D 108

II.1 T hông điệp IC M P v6 sử dụng trong thủ tục N D 110

II.2 T ìm hiểu về gói tin N D 114

II.3 N hữ ng quy trình N D cung cấp 115

III M Ộ T S Ố Q U Y T R ÌN H H O Ạ T Đ Ộ N G C Ơ B Ả N C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP v6 117

III.1 Q uy trình phân giải địa chỉ lớ p 2 từ địa chỉ IP v6 lớ p 3 117

III.2 K iểm tra trùng lặp địa chỉ trên m ột đƣ ờ ng kết nối 118

III.3 K iểm tra khả năng có thể kết nối đƣ ợ c tớ i node lân cận 119

III.4 T ìm kiếm bộ định tuyến trên đƣ ờ ng kết nối R D 120

III.5 T ự động cấu hình địa chỉ không trạng thái của thiết bị IP v6 122

III.6 Đ ánh số lại thiết bị IP v6 126

III.7 Q uy trình tìm kiếm giá trị P athM T U phục vụ cho việc phân m ảnh gói tin IP v6 126

IV T H Ủ T Ụ C Q U Ả N L Ý Q U A N H Ệ T H À N H V IÊ N M U L T IC A S T - MLD 128

IV 1 T ổng quát về thủ tục M LD 128

IV 2 B a thông điệ p IC M P v6 sử dụng trong thủ tục M LD 130

V T H Ự C H À N H Q U A N S Á T G IA O T IẾ P V À H O Ạ T Đ Ộ N G C Ủ A C Á C NODE IPv6 131

V 1 C ấu hình IP v6 trên bộ định tuyến C isco 131

V 2 T hự c hành 134

C H Ư Ơ N G 4: C Ô N G N G H Ệ C H U Y Ể N Đ Ổ I G IA O T IẾ P IP V 6 – IPV4 145

I T Ổ N G Q U A N V Ê C Ô N G N G H Ệ C H U Y Ể N Đ Ổ I IP V 6 - IPV4 146

I.1 Dual-stack 146

I.2 C ông nghệ đƣ ờ ng hầm 148

I.3 C ông nghệ chuyển đổi 150

II M Ộ T S Ố C Ô N G N G H Ệ T Ạ O Đ Ƣ Ờ N G H Ầ M 150

II.1 C ấu hình bằng tay đƣ ờ ng hầm 150

II.2 Tunnel Broker 151

Trang 12

II.3 C ông nghệ đƣ ờ ng hầm 6to4 155

III T H Ự C H À N H T H IẾ T L Ậ P V À S Ử D Ụ N G Đ Ƣ Ờ N G H Ầ M 161

C H Ư Ơ N G 5: T H IẾ T LẬ P M Ạ N G T H Ử N G H IỆ M C H Ỉ D Ù N G Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 C U N G C Ấ P M Ộ T S Ố D ỊC H V Ụ D N S , W E B , FTP 169

I G IỚ I T H IỆ U M Ộ T S Ố P H Ầ N M Ề M H Ỗ T R Ợ IP V 6 169

I.1 IP v6 vớ i dịch vụ D N S 169

I.2 M ột số phần m ềm cung cấp dịch vụ hỗ trợ IP v6 170

I.3 M ột số phần m ềm client dịch vụ hỗ trợ IP v6 172

II T H Ự C H À N H T H IẾ T L Ậ P M Ạ N G 173

II.1 M ục tiêu thự c hành 173

II.2 C huẩn bị 173

II.3 C ác bƣ ớ c thự c hiện 175

T À I LIỆ U T H A M K H Ả O 189

Trang 13

T Ắ T

6Bone

M ạ n g thử ng h iệ m về IP v6, ba o gồ m cá c site IP v6 kế t nố i thô ng cá c đƣ ờ ng

h ầ m , sử dụ ng cơ sở h ạ tần g m ạ ng In te rn e t IP v4 6B on e đ ƣ ợ c hu ỷ bỏ vào 06/06/2006

Address Resolution Protocol - T h ủ tụ c ph ân g iả i đ ịa ch ỉ, sử dụ ng tro ng IP v4

đ ể ph ân g iả i đ ịa ch ỉ IP v4 thà nh đ ịa ch ỉ lớ p 2 tƣ ơ ng ứ ng , ví d ụ đ ịa ch ỉ E the rne t MAC

Dynamic Host Configuration Protocol - T hủ tụ c cấu h ìn h đ ịa ch ỉ độ ng , cấ p đ ịa

ch ỉ tạ m th ờ i cho th iế t b ị IP v4 Đ ƣ ợ c sử dụ ng cho ph ép m ộ t th iết b ị IPv4 tìm

Trang 14

đ ịa ch ỉ IP và n hữ ng thô ng tin khá c nh ƣ m á y ch ủ tê n m iền nộ i bộ m à khô ng

cầ n tớ i cấu h ìn h th ủ côn g và lƣ u trữ n h ữ n g thô ng tin nà y trê n m á y

Header

M à o đ ầ u - phầ n ch ứ a các thô ng tin ph ụ c vụ cho việ c xử lý th ôn g tin tạ i cá c

lớ p tron g m ô h ình h oạ t đ ộn g của th ủ tụ c T C P /IP

In te rn et C o rpo ra tio n fo r A ssign ed N a m es an d N u m b e rs T ổ ch ứ c p h i lợ i

n hu ận , đả m n h iệ m va i trò q uả n lý về tà i n gu yê n số (đ ịa ch ỉ IP , cá c th ôn g số

th ủ tụ c) và tê n (h ệ thố ng tê n m iề n ), đ ồn g th ờ i q uả n lý h ệ thố ng m á y chủ tê n

m iề n gố c toà n cầu

ICMP

Trang 15

Internet Control Message Protocol - T hủ tụ c củ a nh ữ ng th ôn g đ iệp đ iều kh iể n ,

sử d ụn g tra o đổ i nh ữ ng thôn g đ iệ p báo lỗ i g iao tiế p , th ông đ iệp ch ẩ n đo án

m ạ n g tron g h oạ t độ ng của IP

ICMPv4

Internet Control Message Protoco version 4 - T h ủ tụ c IC M P p h iê n b ản 4 K h á i

n iệ m nà y đ ồn g nh ấ t vớ i khá i n iệ m IC M P

ICMPv6

Internet Control Message Protoco version 6 - T hủ tụ c IC M P p h iên bả n 6, là

p h iên b ản đ ã đƣ ợ c sử a đổ i, n ân g cấ p của IC M P , p h ụ c vụ cho h oạ t độ ng củ a IPv6

IETF

Internet Engineering Taskforce - T ổ ch ứ c tiê u chuẩ n ho á , viế t cá c tà i liệ u tiê u

ch uẩ n h oá (R F C ) ph ụ c vụ ho ạ t độ ng In te rn et to àn cầ u

IGMP

Internet Group Management Protocol - T hủ tụ c sử d ụn g tron g cô ng n gh ệ

m u ltica st IP v4 đ ể th iế t lậ p qu an h ệ thà nh viê n n hó m m u ltica st tron g m ộ t

m ạ n g T h ủ tụ c nà y cho ph ép m ộ t m á y tính thô ng b á o vớ i bộ đ ịnh tu yến trê n

m ạ n g củ a nó rằ ng nó m u ốn nh ận lƣ u lƣ ợ ng của m ộ t đ ịa ch ỉ m u ltica st n hấ t

Internet Protocol version 4 – P h iên b ản 4 của th ủ tụ c In te rn et H iệ n đa ng

đ ƣ ợ c sử dụ ng p hổ b iế n tron g h oạ t đ ộng m ạn g In te rn et to àn cầu

Latin American and Caribbean Internet Addresses Registry - T ổ ch ứ c q uả n lý

đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u m ạn g cấ p vùn g, p hụ trá ch kh u vự c M ỹ L a tin h và b iể n Caribe

Loopback

Trang 16

K ê nh g ia o tiế p cho ph ép ph ần m ề m khá ch (clie n t) có thể g ia o tiế p vớ i p hầ n

m ề m ch ủ (se rve r) trê n cù ng m ột m á y N gƣ ờ i sử d ụn g d ùn g m ộ t đ ịa ch ỉ IP

th ƣ ờ n g là 12 7 0 0 1 để trỏ về m á y tín h n à y D ả i đ ịa ch ỉ sử d ụn g ch o ch ứ c

n ăn g lo op ba ck là từ 12 7 0 0 0 đế n 12 7 2 55 2 55 25 5

MLD

Multicast Listener Discovery – L à m ộ t thủ tụ c, sử d ụn g cá c th ôn g đ iệp

IC M P v6 , cho ph ép cá c bộ đ ịnh tu yến kh á m ph á ra n hữ ng đ ịa ch ỉ IP v6

m u ltica st n ào đ an g đ ƣ ợ c "ng he " lƣ u lƣ ợ ng trên m ộ t đ ƣ ờ ng kế t n ố i

Network Address Translation - M ộ t cô n g ng h ệ thay th ế đ ịa ch ỉ tron g gó i tin IP

kh i g ó i tin đ i ra , h oặ c vào m ộ t m ạn g, ch o p hé p nh iề u th iế t b ị m ạ ng đ án h đ ịa

ch ỉ riê n g (p riva te ) có thể ch ia sẻ cù ng m ộ t đ ịa ch ỉ to à n cầ u (pu b lic) và kế t nố i vào Internet

ND

Neighbor Discovery - M ộ t th ủ tụ c m ớ i, đ ƣ ợ c ph á t triể n tro ng h oạ t độ ng IP v6

N D sử dụ ng cá c th ôn g đ iệp IC M P v6 đ ể đ ả m nhiệ m cá c q u y trìn h g ia o tiếp

cầ n th iế t g iữ a cá c no de trên m ộ t đ ƣ ờ n g kết n ố i n h ƣ qu y trìn h ph ân g iả i đ ịa

ch ỉ (th ự c h iện bằ ng th ủ tụ c A R P tron g IP v4 ), q u y trìn h tìm kiế m b ộ đ ịnh

Trang 17

L à m ộ t kh ố i đ ịa ch ỉ IP v4 h o ặ c IP v6 , đ ƣ ợ c q u yế t đ ịn h b ằ n g việ c cố đ ịn h m ộ t

số b it đ ầ u tiê n củ a đ ịa ch ỉ V í d ụ 2 0 3 1 1 9 9 0 /2 4 là tậ p h ợ p cá c đ ịa ch ỉ IP v4

Regional Internet Registry - T ổ chứ c qu ản lý và p hâ n b ổ đ ịa ch ỉ IP cấp vù ng

ch o cá c h oạ t độn g In te rn e t N h ữ n g tổ chứ c n ày cũ ng có nh ữ n g va i trò tron g việ c hỗ trợ qu ản lý cơ sở h ạ tần g In te rn et và ph á t triể n ch ín h sá ch q uả n lý tà i

n gu yên đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u m ạ ng A S N

Đ ƣ ờ n g h ầ m - Là m ộ t cá ch th ứ c tru yền gó i tin IP v6 từ m ột đ iể m tớ i m ột đ iể m

kh á c trên m ạn g , sử d ụn g cơ sở h ạ tầ ng m ạ ng IP v4 b ằn g cá ch bọ c gó i tin

IP v6 tro ng g ó i tin IP v4 , do vậ y chú ng có thể đ i đ ƣ ợ c tro ng cơ sở h ạ tần g

Trang 18

VPN

V irtu a l P riva te N e tw o rk Đ ƣ ợ c n hắ c tớ i n hƣ m ộ t m ạ n g tro ng đó có cá c p hầ n

m ạ n g cá ch n ha u b ở i vị trí đ ịa lý đ ƣ ợ c kế t n ố i thô ng q ua In te rne t cô ng cộ ng

so ng dữ liệu truyền qu a In te rne t đ ƣ ợ c m ã h oá , d o vậ y toà n b ộ m ạ ng đ ƣ ợ c

xe m nh ƣ m ộ t m ạ ng riê ng “ảo ”

Trang 19

Đ ỊA C H Ỉ INTERNET P H IÊ N B Ả N 4 (IP V 4) V À

T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ INTERNET M Ớ I (IPV6)

T ro n g p hầ n đ ầ u tiê n cu ố n sá ch, ch ú n g tôi xin n h ắ c lại m ộ t cá ch tổ n g

q u a n về th ế h ệ địa chỉ In te rne t p hiê n b ản 4 hiệ n tạ i đa n g đ ƣ ợ c sử d ụ n g (IP v4 ), n gu yê n nh â n tại sa o cầ n thiế t p h á t triể n p hiê n b ả n m ớ i củ a địa

ch ỉ Internet T ừ đ ó giớ i thiệu vớ i b ạ n đ ọ c về đ ịa chỉ Inte rn et p hiên b ản

6 - IPv6, p h iê n b ản ứ n g d ụ n g tiế p th e o của th ủ tụ c Internet Đ â y là

p h iên b ả n đ ƣ ợ c th iế t kế n h ằ m kh ắ c p h ụ c n h ữ n g h ạ n ch ế củ a g iao th ứ c Internet IPv4 và b ổ su ng n h ữ n g tín h nă n g m ớ i cầ n thiế t tro n g h o ạ t

đ ộ n g và d ịch vụ m ạ n g th ế h ệ sa u C h ú n g tô i cũ n g ch ia sẻ vớ i cá c b ạ n

n h ữ n g đ ịa chỉ, n g uồ n th ô n g tin b ạn có th ể sử d ụ n g đ ể tìm h iể u th ê m ,

cậ p n h ậ t n h ữ n g th ô ng tin m ớ i n h ấ t về cô n g ng h ệ IPv6

C h ƣ ơ n g 1 b a o g ồ m n h ữ n g m ụ c ch ín h sa u đ ây:

 N h ắ c lại về địa chỉ Internet p hiên b ả n 4 (IP v4 )

 H ạ n ch ế củ a th ế h ệ địa chỉ IPv4 M ụ c tiê u p h át triể n IPv6

 H iệ n trạ n g triể n kh ai IPv6 to à n cầ u

Trang 20

I Đ ỊA C H Ỉ INTERNET P H IÊ N B Ả N 4 (IPV4)

K h i n hiề u m ạ n g co n kế t nố i vớ i n h a u đ ể giao tiếp , trao đ ổi th ôn g tin ,

n g ƣ ờ i ta g ọi đ ó là liên m ạ n g (Internetwork) Internet là liê n m ạ n g toàn

cầ u , kế t n ối cá c thiế t bị m ạ n g M ỗ i thiết bị th am g ia m ạ n g n à y cũ n g cầ n

m ộ t cá ch th ứ c n à o đ ó đ ịn h da n h d u y n hấ t Đ ồn g th ờ i p h ải có cá ch th ứ c

ch u n g đ ể ch ú ng liê n h ệ , gia o tiế p đ ƣ ợ c vớ i n h a u C á ch th ứ c để cá c

m á y tín h n ó i ch u yệ n, gia o tiếp vớ i n ha u trên m ạ n g to à n cầ u đ ƣ ợ c g ọi

là gia o th ứ c H iệ n na y, Internet to àn cầ u sử d ụ n g tậ p h ợ p g ia o th ứ c TCP/IP G ia o th ứ c IP (Internet P ro to col) xá c đ ịn h cá ch th ứ c tru yền tải

cá c g ói tin đi trê n liê n m ạ n g

T hiế t bị tro n g m ạ n g Internet định d a n h d u y n hấ t b ằ n g m ộ t h ệ th ố n g số ,

đ ƣ ợ c g ọ i là địa ch ỉ Internet H ệ th ốn g số đ ƣ ợ c th iế t kế từ th ờ i đ iể m b a n

đ ầ u củ a Internet đ ƣ ợ c g ọi là địa chỉ Internet p h iên b ả n 4 (IP v4) T hiết

b ị m ạ n g th a m g ia h o ạ t đ ộ n g Internet to à n cầ u đ ƣ ợ c g ắ n cá c địa chỉ tro n g h ệ thố n g số n à y the o q u y địn h của gia o th ứ c IP H iệ n n a y, ch ú n g

ta vẫ n đa n g sử dụ n g ph ổ biến p hiê n b ả n địa ch ỉ n à y tro n g h o ạ t đ ộ n g

củ a m ạ n g Internet toà n cầ u

I.1 C ác h ệ số th ập p h ân , n h ị p h ân , h exa d ecim al

C h ữ số ch ú n g ta sử d ụ n g tro ng cu ộ c số n g thƣ ờ n g n h ậ t đ ƣ ợ c g ọi là số

th ậ p p h â n P h é p tín h th ự c h iệ n vớ i cá c co n số th ậ p p h ân đ ƣ ợ c g ọi là

cơ số 1 0 M ọi ch ữ số chỉ có th ể biể u diễ n đ ƣ ợ c m ƣ ờ i g iá trị từ 0 đ ế n 9

Trang 21

p h â n từ 0 đ ến 1 5 H oà n to àn có th ể xâ y d ự n g m ộ t h ệ số có 1 6 giá trị

H ệ số đ ó đ ƣ ợ c g ọi là h ệ số hexa decimal, cò n g ọ i tắ t là h e xa , cơ số 1 6

T u y n hiê n , có m ộ t vấ n đ ề về cá c ký tự b iể u d iễ n giá trị co n số h e xa : chúng ta chỉ có 9 ch ữ số đ ể b iể u diễ n m ƣ ờ i g iá trị từ 0 đ ế n 9 N h ƣ vậ y

từ g iá trị 1 0 đ ế n 15 , cầ n p h ải dù n g cá c ký tự d ạ n g ch ữ đ ể biểu diễ n

C á c ký tự đ ó đ ƣ ợ c sử d ụ n g n h ƣ sa u : A b iể u d iễ n g iá trị 1 0 , B -11, C-12, D-13, E-14 và F-15

M ộ t số h e xa tƣ ơ n g ứ n g n h ó m 4 số n h ị p h â n C h ú n g ta có th ể q u y đổ i

q u a lại giữ a cá c h ệ số n hị ph â n , th ậ p p hâ n , he xa d e cim a l:

Hexa decimal (cơ số 16)

0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F

F= 15 (thập phân) = 1111 (nhị phân)

CA82 = 2x160 + 8x161 + 10x162 + 12x163 = 51842

I.2 B iểu d iễn đ ịa ch ỉ Internet p h iên b ản 4

T ro n g p hiê n bả n 4 , m ộ t đ ịa chỉ Internet đ ƣ ợ c th iết kế b a o g ồ m 3 2 bit

n h ị ph â n N ế u viế t 3 2 co n số n hị p h ân đ ể biểu d iễn m ộ t đ ịa chỉ IPv4 thì

vô cù n g b ất tiệ n và kh ó nh ớ D o vậ y, n g o ài h ệ số n hị ph â n , n g ƣ ờ i ta

cò n sử d ụ n g cá c h ệ số th ậ p p h â n và h e xa d ecim a l đ ể b iểu diễ n địa chỉ

Trang 22

IPv4 T ro n g đ ó , cá ch th ứ c b iể u diễ n địa chỉ IPv4 d ƣ ớ i d ạ n g số th ậ p

p h â n là thô n g d ụn g n hấ t

Đ ể ch u yể n đ ổi 3 2 bit n hị p hâ n IPv4 sa n g biểu d iễ n d ƣ ớ i d ạn g số th ậ p phân, 32 bit n hị p hâ n n à y đ ƣ ợ c chia th à nh các nhóm 8 bit phân cách

n h a u b ở i d ấ u ch ấ m và ch u yể n đ ổi th à n h giá trị thậ p p h ân ch o dễ n h ớ :

N ế u 3 2 bit này, thay vì chia thành các nhóm 8 bit n h ƣ trê n , đ ƣ ợ c ch ia thành các nhóm 4 bit n hị p h â n và ch u yể n đổ i sa n g ch ữ số h e xa R ồ i lại tiế p tụ c n h ó m 4 ch ữ số h e xa th à n h m ộ t n h ó m p h â n cá ch b ở i dấ u “:”,

kh i đó địa chỉ IPv4 n à y đ ƣ ợ c biể u diễ n the o dạ n g số h e xa d e cim a l

I.3 C h ứ c n ăn g củ a đ ịa ch ỉ IPv4

C h ắ c h ẳ n b ạ n đ ọ c sẽ n ó i rằ n g : ch ứ c n ă n g củ a đ ịa chỉ IPv4 là đ ể đ ịn h

d a n h cá c thiế t bị trê n m ạ n g Internet ch ứ sa o ? T u y n hiê n , n h ƣ vậ y ch ƣ a

đ ủ Đ ịa chỉ IPv4 có h ai ch ứ c n ă n g cơ b ả n sa u đ â y:

12–11–10–2–3–9–11-7 (cụm 4 bit sang thập phân)

C–B–A–2–3–9–B-7 (hexa decimal) CBA2:39B7 (biểu diễn dạng hexa decimal)

Trang 23

Đ ịa chỉ IPv4 cu n g cấ p số đ ịn h d an h d u y nh ấ t ch o n h ữ n g g iao d iện (ca rd m ạ n g ) th a m g ia và o m ạ n g Internet T ừ đ ó xá c đ ịn h m ộ t node (m á y tín h , h o ặ c thiế t bị m ạ n g ) d u y nh ấ t trê n m ạ n g Internet

H ỗ trợ ch o đ ịn h tu yến

Đ ể tru yề n tả i th ôn g tin từ m ộ t m ạ n g sa n g m ộ t m ạ n g kh á c trên Internet,

có n h ữ n g th iế t bị th ự c h iện ch ứ c n ă n g là m cầ u n ố i, ch u yển tải th ô n g tin

g iữ a cá c m ạ n g g ọ i là cá c b ộ đ ịn h tu yế n (router) Đ ịnh tu yế n là q u y trìn h trê n cá c thiế t bị n à y đ ể dịch ch u yể n gói tin từ m ộ t m ạ n g sa n g m ạ n g

kh á c trê n liê n m ạ n g T h ậ t n g ạ c n hiên khi n ói địa chỉ IPv4 h ỗ trợ cho

q u y trìn h n à y N h ƣ n g thậ t sự , đ ịa chỉ IPv4 đ ƣ ợ c q u y đ ịn h th e o m ộ t cấ u trú c h ỗ trợ rou te r q u yế t địn h th ự c hiệ n n h ữ ng g ì vớ i g ói tin , d ự a trê n

g iá trị củ a đ ịa chỉ, từ đ ó h ỗ trợ q u y trìn h địn h tu yế n

I.4 C ấu trú c đ ịa ch ỉ IPv4

Đ ể h ỗ trợ ch o định tu yế n , địa chỉ IPv4 có m ộ t cấ u trú c n ội bộ đ ể xá c

đ ịn h cá c m ạ n g và xá c đ ịn h cá c thiế t bị (host) tro ng m ộ t m ạ n g 3 2 bit tro n g m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4 đ ƣ ợ c chia thà n h h ai p hầ n :

P h ần xác đ ịn h m ạn g

M ộ t số n h ấ t định cá c bit, tín h từ trái q u a tro ng đ ịa chỉ IPv4 d ùn g đ ể xá c

đ ịn h m ạ n g (Network ID) P h ầ n n à y còn đƣ ợ c g ọ i là tiề n tố m ạ n g (netwo rk p re fix) h a y gọ i tắ t là tiền tố (p re fix)

P h ần xác đ ịn h m áy tín h tro n g m ạn g

S ố cá c bit cò n lại tro n g địa chỉ sẽ đ ƣ ợ c sử dụ n g đ ể xá c đ ịn h cá c máy tính (Host ID) tro n g m ộ t m ạ n g n h ấ t địn h

H ình 1: C ấu trúc địa chỉ IPv4

Đ ịa chỉ IPv4 đ ầ u tiê n củ a m ộ t m ạ n g , tứ c đ ịa ch ỉ vớ i p h ần Host ID toàn

g iá trị 0 đ ƣ ợ c sử d ụ ng đ ể xá c địn h m ạ n g

V í d ụ :

Network ID (n bit)

Host ID (32 – n bit)

32 bit

Trang 24

 N ế u lấ y 8 bit làm Network ID và 24 bit còn lạ i là m H o st ID , th ì

kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 sẽ ba o g ồ m 28 = 2 5 6 m ạ n g , m ỗ i m ạ n g có

224 = 16777216 máy

 Đ ịa chỉ 20 3 0 0 0 sẽ xá c địn h m ạ n g 2 0 3 tro n g số 2 5 6 m ạ n g trên

I.5 B iểu d iễn m ộ t d ải đ ịa ch ỉ IPv4

M ộ t m ạ n g IPv4 n h ƣ trê n b a o gồ m m ộ t d ả i cá c địa chỉ IPv4 N g ƣ ờ i ta

sử d ụ n g địa chỉ đ ầ u tiê n tro ng m ạ n g kế t h ợ p vớ i đ ộ d ài cá c bit tiền tố

đ ể biể u diễn m ộ t d ả i địa chỉ IPv4, cụ th ể nh ƣ sau:

Đ ịa ch ỉ IPv4 đ ầ u tiê n củ a m ạ n g /độ d à i cá c bit tiề n tố

(Viế t tắ t là Đ ịa ch ỉ/P re fix)

V í d ụ :

 2 0 3 1 6 2 5 7 0 /24 xá c đ ịn h m ộ t d ả i đ ịa chỉ từ 2 0 3 1 6 2 5 7 0 đ ế n 203.162.57.255

 2 0 3 1 6 2 0 0 /1 6 xá c đ ịn h m ộ t d ả i đ ịa chỉ từ 2 0 3 1 6 2 0 0 đ ế n 203.162.255.255

I.6 K h ô n g g ian đ ịa ch ỉ IPv4

V ớ i 3 2 bit, đ ịa ch ỉ IPv4 có th ể tạ o n ê n 232 co n số đ ịn h d a n h thiế t bị C ó

n g h ĩa trê n lý th u yết, kh ô n g gia n IPv4 b a o gồ m 4 2 9 4 9 6 7 2 96 đ ịa ch ỉ (h ơ n 4 tỉ) Con số có vẻ tƣ ơ n g đố i lớ n T u y n h iên , the o ph ƣ ơ n g th ứ c tru yề n tải th ôn g tin th e o giao th ứ c Internet, kh ô n g p h ải to àn b ộ 232 số

n à y có th ể đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể đ á n h số thiế t bị m ạ n g H ơ n n ữ a , địa chỉ Internet đ ƣ ợ c th iế t kế tại th ờ i điể m số lƣ ợ n g th iế t b ị n ối m ạ n g ít, vấ n đ ề tiế t kiệ m kh ô n g gia n địa chỉ ch ƣ a đ ƣ ợ c q u an tâ m V í d ụ , chỉ vớ i m ộ t

m ụ c đ ích ch o ch ứ c n ă n g lo op b a ck, th eo thiế t kế sử d ụ n g vù n g đ ịa ch ỉ 127.0.0.0/8, làm m ấ t đ i 1 /2 5 6 kh ô n g gia n địa ch ỉ IPv4

T h ờ i gia n trôi qu a , Internet p h á t triể n vớ i m ộ t tố c đ ộ ch ó n g m ặ t, n ả y sinh vấ n đ ề về thiế u h ụ t kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 T ổ ch ứ c q u ả n lý địa

ch ỉ Internet to à n cầ u q u y địn h tro n g khô n g g ia n địa chỉ IPv4 m ộ t số

vù n g địa chỉ d à n h riê n g (địa chỉ private), vớ i m ụ c đ ích kế t n ố i tro n g

p h ạ m vi m ạ n g n ộ i bộ củ a m ộ t tổ ch ứ c (site ) m à kh ô n g địn h tu yế n ra

n g o ài m ạ n g to à n cầ u N h ƣ vậ y, cá c vù n g địa ch ỉ n à y có th ể đ ƣ ợ c dù n g trù n g lặ p tại n hiều m ạ n g m à kh ô n g g â y xu n g đ ộ t địn h tu yế n toà n cầ u

Trang 25

H iệ n na y n h ữ n g vùn g địa ch ỉ sa u đ ƣ ợ c qu y địn h là địa chỉ private:

 10.0.0.0/8

 172.16.0.0/12

 192.168.0.0/16

V iệ c sử d ụ n g n h ữ n g vù n g đ ịa ch ỉ n à y n ả y sin h n h u cầ u kế t n ố i n h ữ n g

m ạ n g có đ ịa ch ỉ dành riêng vào Internet to à n cầ u , tro n g kh i kh ô n g

đ ƣ ợ c phép đ ịn h tu yế n to à n cầ u n h ữ n g vù n g đ ịa ch ỉ đ ó C ô n g n g h ệ

b iê n d ịch đ ịa ch ỉ NAT (Network Address Translation) củ a IPv4 đ ƣ ợ c

th iế t kế , sử d ụ n g ch o m ụ c đ ích n à y, ch o p h é p kế t n ố i n h ữ n g m ạ n g

sử d ụ n g đ ịa ch ỉ dành riêng và o m ạ n g Internet to à n cầ u T u y NAT

g iú p tiế t kiệ m kh ô n g g ia n đ ịa ch ỉ IPv4, n h ƣ n g n ó lạ i là m ộ t n h ƣ ợ c

đ iể m củ a IPv4

N g u y cơ thiế u h ụt kh ô ng gia n địa ch ỉ IPv4, cù n g vớ i n h ữ n g h ạn ch ế

củ a cô n g n gh ệ N A T là n h ữ n g ng u yê n nh â n th ú c đ ẩ y sự ra đ ờ i của th ế

h ệ địa chỉ Internet m ớ i p hiê n b ản 6 – IPv6

I.7 Q u ản lý đ ịa ch ỉ Internet

K h ô n g g ian đ ịa ch ỉ Internet hiện n a y đ a n g đƣ ợ c q u ả n lý b ở i h ệ th ố n g

p h â n cấ p cá c tổ ch ứ c q u ả n lý đ ịa chỉ to à n cầ u T ro n g đ ó cấ p q uả n lý

ca o n h ấ t là Tổ ch ứ c q u ả n lý tài n g u yên số q u ố c tế IA N A , tiế p đ ó là cá c

tổ ch ứ c q u ả n lý địa chỉ kh u vự c R IR :

 K h u vự c châu Á – T h ái B ình D ƣ ơ n g : A P N IC , http://www.apnic.net

 K h u vự c châu Âu: RIPE NCC, http://www.ripe.net

 K h u vự c B ắ c M ỹ: A R IN , http://www.arin.net

 K h u vự c M ỹ L a tin h và biể n C arib e : L A C N IC , http://www.lacnic.net

T ổ ch ứ c q uả n lý địa chỉ Internet tro n g từ n g khu vự c có cấ u trú c q u ả n lý

tà i n g u yên tƣ ơ n g ứ n g A P N IC củ a kh u vự c châu Á – T hái B ìn h D ƣ ơ n g

p h â n cấ p ch u yể n gia o q u yề n q uả n lý địa chỉ Internet tro ng p h ạ m vi m ộ t

q u ố c g ia ch o m ộ t số tổ ch ứ c g ọ i là T ổ ch ứ c q u ả n lý địa chỉ cấ p q u ố c gia NIR (National Internet Registry) Trung tâm Internet V iệ t N a m ,

V N N IC , h iệ n na y đ a ng th ự c hiệ n vai trò của N IR tạ i V iệ t N a m

Trang 26

II H Ạ N C H Ế C Ủ A T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ IPV4 VÀ M Ụ C T IÊ U P H Á T

T R IỂ N IPV6

T ro n g h ơ n h ai th ập kỷ, chú n g ta đ ã ch ứ n g kiế n sự p h á t triể n m ạ n h m ẽ

và trở n ê n vô cùn g thô n g d ụ n g củ a Internet to à n cầ u vớ i gia o th ứ c IPv4 K h ở i đ ầ u từ n h ữ n g m ạ n g n g hiê n cứ u n h ỏ đ ã trở th à n h m ạ n g Internet to àn cầ u m ạ n h m ẽ , to lớ n , kế t n ối p hi địa lý, p hi kh oả n g cá ch

Cù n g vớ i sự p h á t triể n vũ b ã o củ a m á y tín h và cô n g n g h ệ th ô n g tin , kế t

n ố i m ạ n g đ ã trở n ê n nh a n h hơ n , m ạ n h h ơ n h à n g n g à n lầ n th ờ i kỳ b a n

đ ầ u , cù n g vớ i sự đ a d ạ n g củ a cô n g n g h ệ tru yề n d ẫ n , kế t n ối và d ịch vụ

cu n g cấ p trê n m ạ n g K h á i niệ m m ạ n g th ế h ệ sa u “N e xt G e n era tio n

N e tw o rk” xu ấ t h iệ n vớ i xu h ƣ ớ n g h ội n h ập m ạ n g viễ n th ôn g và Internet

n g à y cà n g trở n ên rõ n é t, n h ằ m cu n g cấ p m ộ t n ề n tả n g cơ sở h ạ tầ n g

d u y n h ấ t vớ i dịch vụ đa d ạ ng

T ro n g b ối cả n h p há t triể n củ a Internet, gia o th ứ c IPv4 vớ i 3 2 bit đ ịa ch ỉ

vẫ n tiế p tụ c đ ƣ ợ c sử d ụ n g , h iện đ a n g p h ụ c vụ tố t ch o h o ạ t đ ộ n g m ạ n g

to à n cầ u T u y n hiê n , IPv4 đ ã b ộ c lộ m ộ t số hạ n ch ế , kh iế n nh ữ n g n h à

n g h iê n cứ u , n h ữ n g tổ ch ứ c tiê u ch u ẩ n h ó a ch ịu trách n hiệ m về h o ạ t

đ ộ n g m ạ n g to à n cầu n h ận th ấ y cầ n có sự ph á t triển lê n m ộ t tầ m ca o

h ơ n củ a gia o th ứ c Internet

II.1 S ự cạn kiệt đ ịa ch ỉ IPv4

N h ữ n g th ậ p kỷ vừ a q ua , do tố c đ ộ p h á t triển m ạ n h m ẽ củ a Internet,

kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 đ ã đ ƣ ợ c sử d ụ ng trê n 60 % N h ữ n g tổ ch ứ c

q u ả n lý địa chỉ q u ố c tế đ ặ t m ụ c tiê u “sử d ụng h iệ u q u ả” lê n hà n g đ ầu

N h ữ n g cô n g n g h ệ g ó p ph ầ n giả m n h u cầ u địa ch ỉ IP nh ƣ N A T , D H C P (Dynamic Host Configuration Protocol) cấ p đ ịa chỉ tạ m th ờ i đ ƣ ợ c sử

d ụ n g rộn g rãi T u y n hiê n , hiệ n n a y, n h u cầu địa ch ỉ tă n g rấ t lớ n:

 Internet ph á t triển tại n h ữ n g kh u vự c d â n cƣ đ ô n g đ ả o n h ƣ T ru n g

Q u ố c, Ấ n Đ ộ

 N h ữ n g d ạ n g d ịch vụ m ớ i đò i h ỏi khô n g g ia n đ ịa chỉ IP cố địn h (tỉ lệ

sử d ụ n g địa chỉ/kh á ch h àn g là 1 :1) và kế t nối d ạ n g đ ầ u cu ối – đ ầ u

cu ố i: d ịch vụ xDSL, cu n g cấ p dịch vụ Internet q u a đ ƣ ờ n g cáp truyề n h ìn h , việ c p h á t triể n cá c m ạ n g g iá o d ụ c, g a m e trự c tu yế n ,

th iết bị d i đ ộ ng tha m g ia và o m ạ n g Internet, tru yề n tải th oại, a udio , vid e o trê n m ạ n g …

Trang 27

H ình 2: S ự biến đổi của Internet

T h ờ i điể m kh ô n g gia n đ ịa chỉ IPv4 cạ n kiệ t h iệ n đ a ng là m ộ t vấ n đ ề

ch ƣ a th ố n g n h ấ t và g â y nhiề u tran h cãi Đ ã có n h iề u d ự á n d ự b á o th ờ i

g ia n cò n lại củ a địa chỉ IPv4 că n cứ trên số liệ u tiê u dù n g đ ịa chỉ IPv4 tro n g q u á kh ứ T u y nhiê n , việ c gia tă n g sử d ụ n g địa chỉ IPv4 đã là m

ch o b iểu đ ồ sử d ụ n g đ ịa chỉ IPv4 to à n cầ u n g à y cà n g d ố c C à n g sử

d ụ n g kho ả n g th ờ i g ia n gầ n đâ y là m că n cứ d ự b á o (đ ộ dố c ca o h ơ n)

th ì kh o ả n g th ờ i gian cò n lạ i IPv4 đ ƣ ợ c d ự b á o cà n g n g ắ n lại Tháng

0 7 /2 0 0 5 , tạ p ch í IP J (Internet P ro to co l Jo urn a l) củ a C isco đă n g b ài phân tích, đ ƣ ợ c n hiề u ý kiế n đ ồ n g tình, dự b á o thờ i điể m cá c cá c tổ

ch ứ c q u ả n lý khô n g còn địa ch ỉ cấ p ch o h oạ t đ ộ n g Internet to à n cầ u là

kh o ả n g n ă m 2 0 1 0 B à i b á o d ự a trê n số liệ u về cấ p p h á t đ ịa ch ỉ củ a cá c

R IR , số liệ u tiê u th ụ địa chỉ IPv4 to àn cầ u và số lƣ ợ n g địa chỉ IPv4 còn lại hiệ n n a y T ro n g đ ó , cá c R IR cấ p p h á t đi 2 2 kh ối /8 tron g vòn g 1 8

th á n g g ầ n n h ấ t, và kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 cò n lại 8 4 kh ối /8 (b a o g ồ m

đ ịa chỉ cò n lại củ a IANA và các RIR) Tuy nhiên, tố c đ ộ tă ng vọ t về

kh ô n g gia n địa chỉ cá c R IR p h â n b ổ trong n hữ n g n ă m g ầ n đ â y, sự xu ấ t

h iệ n cá c dịch vụ m ớ i n h ƣ d i đ ộ n g , Internet qu a tru yề n h ìn h cá p … , sẽ

tá c đ ộ n g m ạ n h đ ế n kh oả n g thờ i gia n còn lại củ a địa chỉ IPv4

Dây

đ ồ n g

IPv4

Không dây

Ô tô

Trang 28

II.2 H ạn ch ế về cô n g n g h ệ và n h ƣ ợ c đ iểm củ a IPv4

C ấu trú c đ ịn h tu yến kh ô n g h iệu q u ả

Đ ịa chỉ IPv4 có cấ u trú c địn h tu yế n vừ a phâ n cấ p , vừ a kh ôn g p h ân

cấ p M ỗ i bộ địn h tu yế n (ro u ter) ph ải d u y trì b ả n g th ôn g tin định tu yế n

lớ n , đò i h ỏi ro u te r ph ải có d u n g lƣ ợ n g b ộ n hớ lớ n IPv4 cũ n g yê u cầ u

ro u te r p h ải ca n thiệ p xử lý n hiều đ ối vớ i g ói tin IPv4, ví dụ th ự c hiệ n

p h â n m ả n h , đ iề u n à y tiê u tố n C P U củ a ro u ter và ả n h h ƣ ở n g đ ế n h iệ u

q u ả xử lý (gâ y trễ , h ỏn g g ói tin )

H ạn ch ế về tín h b ảo m ật và kết n ố i đ ầu cu ố i – đ ầu cu ố i

T ro n g cấ u trú c th iế t kế củ a IPv4 kh ô n g có cá ch th ứ c b ả o m ậ t n à o đ i kèm IPv4 không cung cấ p ph ƣ ơ n g tiệ n h ỗ trợ m ã h ó a d ữ liệ u K ế t qu ả

là hiện n a y, b ảo m ậ t ở m ứ c ứ n g d ụ n g đ ƣ ợ c sử d ụ n g p h ổ biế n , kh ô n g

b ả o m ậ t lƣ u lƣ ợ n g tru yề n tải giữ a cá c máy N ế u á p d ụ n g IPSec (Internet Protocol Security) là m ộ t p h ƣ ơ n g th ứ c b ả o m ậ t p h ổ b iến tại

H ình 3: M ô h ình thự c hiện N A T của địa chỉ IP v4

Trang 29

Đ ể g iả m n h u cầ u tiê u d ù n g địa chỉ, h o ạ t đ ộ ng m ạ n g IP v4 sử d ụ n g p h ổ

b iế n cô n g n gh ệ biê n d ịch N A T T ro n g đó , m á y ch ủ biê n dịch địa chỉ ca n

th iệp và o g ói tin tru yề n tải và th a y th ế trƣ ờ ng đ ịa ch ỉ đ ể cá c m á y tín h

g ắ n địa chỉ riê n g (p riva te ) có th ể kế t n ối và o m ạ n g In te rn e t

Mô hình sử d ụ n g N A T của địa chỉ IP v4 có n hiề u n h ƣ ợ c điể m :

 K h ó th ự c h iệ n đ ƣ ợ c kế t n ối điể m – đ iể m và g â y trễ : L à m kh ó kh ă n

và ả n h h ƣ ở n g tớ i n hiề u d ạ ng dịch vụ (m ạ n g riê n g ảo - V P N , dịch

vụ th ờ i gia n th ự c) Đ ối vớ i nhiề u d ạn g dịch vụ cầ n xá c th ự c cổ n g (p o rt) n g u ồn / đ ích , sử d ụ ng N A T là kh ô n g thể đ ƣ ợ c T ro ng khi đ ó ,

cá c ứ n g d ụ n g m ớ i h iện n a y, đ ặ c biệt cá c ứ n g d ụ n g kh á ch -ch ủ n gà y

cà n g đ òi h ỏi kế t n ối trự c tiế p đ ầu cu ối – đ ầ u cu ố i

 V iệ c gói tin kh ô n g đ ƣ ợ c g iữ n g u yê n tìn h trạ n g từ n g u ồn tớ i đ ích , có

n h ữ n g đ iể m trê n đ ƣ ờ n g tru yề n tải tại đó g ói tin bị can thiệ p , nh ƣ

IP v6 (In tern e t P ro to col V e rsio n 6 ), gia o th ứ c In te rn e t p hiên b ản 6 , cò n

đ ƣ ợ c g ọi là gia o th ứ c IP th ế h ệ sa u (IP N e xt G e n era tio n – IP n g) Đ ịa

ch ỉ In te rne t p hiên b ả n 6 có chiều d ài g ấp 4 lầ n chiề u dà i địa chỉ IP v4 ,

g ồ m 1 2 8 b it

II.3 M ụ c tiêu tro n g th iết kế IPv6

IP v6 đ ƣ ợ c th iế t kế vớ i nh ữ n g th a m vọ n g và m ụ c tiê u n h ƣ sa u :

 K h ô n g gia n địa chỉ lớ n hơ n và qu ả n lý d ễ d à ng

 H ỗ trợ kết nối đầu cuối-đầu cuối và loại bỏ hoàn toàn công nghệ N A T

 Q u ả n trị T C P /IP d ễ dà n g hơ n : D H C P đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro n g IPv4

n h ằ m g iả m cấ u h ìn h th ủ cô n g T C P /IP ch o th iế t b ị IPv6 đ ƣ ợ c th iết

kế vớ i kh ả n ă ng tự đ ộn g cấ u h ình m à kh ô n g cầ n sử d ụ n g m á y ch ủ

D H C P , h ỗ trợ h ơ n n ữ a tro ng việ c giả m cấ u h ìn h th ủ côn g

 C ấ u trú c địn h tu yế n tố t h ơ n : Đ ịnh tu yế n IPv6 đ ƣ ợ c thiế t kế h o à n

to à n p h ân cấ p

 H ỗ trợ tố t h ơ n M u ltica st: Multicast là m ộ t tù y ch ọ n củ a địa chỉ IPv4,

tu y n hiê n khả n ă ng h ỗ trợ và tín h p hổ d ụ n g chƣ a ca o

Trang 30

 H ỗ trợ b ả o m ậ t tố t h ơ n : IPv4 đ ƣ ợ c thiế t kế tại th ờ i điể m ch ỉ có cá c

m ạ n g n h ỏ , b iế t rõ n h a u kế t nối vớ i n h a u D o vậ y b ả o m ậ t ch ƣ a p h ả i

là m ộ t vấ n đ ề đ ƣ ợ c q u a n tâ m S o n g h iệ n n a y, b ả o m ậ t m ạ n g Internet trở th à n h m ộ t vấ n đ ề rấ t lớ n , là m ố i q u a n tâ m h à n g đ ầ u

 H ỗ trợ tố t hơ n ch o di đ ộ n g : T h ờ i điể m IPv4 đ ƣ ợ c th iế t kế, ch ƣ a tồ n

tạ i kh ái niệ m về th iế t b ị IP d i đ ộ n g T ro n g thế h ệ m ạ n g m ớ i, d ạ n g

th iết b ị n à y n gà y cà n g p h á t triể n , đ òi h ỏi cấ u trú c g ia o th ứ c Internet

có sự h ỗ trợ tố t h ơ n

III H IỆ N T R Ạ N G T R IỂ N K H A I IPv6 T O À N C Ầ U

III.1 T iêu ch u ẩn h ó a IPv6

Ý tƣ ở n g về việ c p h á t triể n gia o th ứ c Internet m ớ i đ ƣ ợ c g iớ i thiệ u tại

cu ộ c h ọ p IE T F ngày 25/7/1994 trong RFC1752 (The Recommendation for the IP Next Generation Protocol), giớ i thiệu g iao th ứ c IP p h iê n b ả n

m ớ i

Quá trình ph á t triể n , xe m xé t, sử a đ ổ i, h oà n thiệ n h ó a cá c th ủ tụ c Internet p hiên b ả n 6 đ ƣ ợ c th ự c h iệ n b ở i n hó m là m việ c về IPv6 củ a

IE T F S a u n hiều n ă m n g hiê n cứ u , n h ữ n g h o ạt đ ộ n g cơ b ả n củ a th ế h ệ

đ ịa chỉ n à y đ ã đ ƣ ợ c định n g hĩa và cô n g bố nă m 1 9 9 8 tro n g m ộ t ch u ỗ i

tà i liệ u tiê u ch u ẩn từ R F C 24 6 0 tớ i RFC2 46 7 T ron g đ ó n ổi b ậ t nh ấ t là tiê u ch u ẩn h óa địa chỉ IPv6 RFC 2460 (Internet Protocol Version 6 (IPv6) Specification) và hai th ủ tụ c thiế t yế u tro n g ho ạ t đ ộn g củ a IPv6,

h ỗ trợ ch o IPv6, đó là: RFC2461 (Neighbor Discovery for IP Version 6 (IPv6)) m ô tả m ộ t th ủ tụ c m ớ i, p h ụ trá ch giao tiế p giữ a cá c n o d e IPv6 tro n g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối n ội b ộ và RFC2463 (Internet Control Message Protocol (ICMPv6) for the Internet Protocol Version 6 (IPv6) Specification) m ô tả IC M P v6

C ũ n g tro ng n ă m 1 9 9 8 , IE T F cô ng b ố h ai tà i liệ u chi tiế t h ơ n về địa chỉ IPv6, RFC2373 (IP Version 6 Addressing Architecture), m ô tả cấ u trú c

đ ịa ch ỉ IP p hiê n bả n 6 và RFC2374 (An IPv6 Aggregatable Global Unicast Address Format), m ô tả d ạ n g đ ịa chỉ IPv6 đ ịn h danh to àn cầ u Trải q u a th ờ i gian d ài đ iề u chỉn h , cả h ai tài liệ u n à y đ ƣ ợ c th a y th ế cậ p

n h ậ t b ở i h ai R F C m ớ i Đ ó là RFC3513 (Internet Protocol Version 6 (IPv6) Addressing Architecture), cấ u trú c đ án h địa chỉ IP ph iê n bả n 6

và RFC3587 (IPv6 Global Unicast Address Format), m ô tả d ạ n g th ứ c

đ ịa ch ỉ IPv6 địn h da n h và địn h tu yế n to àn cầ u

Trang 31

Đ ồ n g th ờ i, rấ t n hiề u R F C kh á c đ ƣ ợ c cô n g b ố , đ ịn h n g h ĩa tiê u ch u ẩn

h ó a ch o n h ữ n g ch ứ c n ă ng củ a IPv6, m ô tả ph iê n b ả n m ớ i h ỗ trợ IPv6

ch o cá c dịch vụ n h ƣ D N S , D H C P …

T h ờ i điể m h iện n a y, n h ữ n g tiê u ch u ẩ n cơ bản ch o h o ạ t đ ộ n g củ a g ia o

th ứ c Internet phiê n b ản 6 đ ã đ ƣ ợ c h oà n thiệ n T u y n hiê n , ch ú n g sẽ tiế p

tụ c đ ƣ ợ c sử a đ ổ i n h ằ m đ á p ứ n g yê u cầ u th ự c tế , song song vớ i việ c

p h á t triể n đầ y đ ủ n h ữ n g đ ặ c tính m ớ i tro n g g ia o th ứ c IPv6 N ộ i d u ng

cu ố n sá ch n à y m ô tả h o ạ t đ ộn g cơ b ản IPv6 th e o n h ữ n g tài liệ u R F C

m ớ i n h ấ t hiệ n h à nh B ạ n có th ể tìm h iểu th êm th ô n g tin về tiêu ch uẩ n hóa IPv6 tạ i tran g w e b củ a IETF (http://www.ietf.org), trong n h ữ n g

n h ó m là m việ c liê n qu a n đ ến IPv6 củ a IE T F

III.2 T ìn h h ìn h th ử n gh iệm , p h át triển IPv6

T h ử n g hiệ m , n g h iê n cứ u IPv6 là m ố i q u an tâm và n ỗ lự c củ a rấ t n hiề u

tổ ch ứ c, m ạ n g n g h iê n cứ u to à n cầ u T ro n g n h iều n ă m q u a , có n hiề u

d ự á n n g hiê n cứ u th ử n g hiệ m IPv6, xâ y d ự n g p h á t triể n n hiều m ạ n g IPv6 lớ n kế t n ối n hiề u q u ố c gia , kế t n ối giữ a cá c ch â u lụ c H iệ n n a y,

m ạ n g lƣ ớ i kết n ối IPv6 ngày cà n g p h át triển N g ƣ ờ i sử d ụn g tại b ấ t cứ

đ â u cũ n g có th ể có kế t n ối IPv6, và có th ể th ử n g hiệ m n h ữ n g ứ n g d ụ n g

h ỗ trợ IPv6 d o n h ữ n g d ự á n n g hiên cứ u cu n g cấ p

T ại châu Á, sự h ạ n ch ế về địa chỉ IPv4 đ ã đ ặ t m ộ t cả n trở n h ấ t địn h đ ối

vớ i sự p h á t triể n của Internet tại nh ữ n g kh u vự c kin h tế qu a n trọ n g củ a

ch â u lụ c n à y: T ru n g Q uố c, N h ậ t B ả n , Đ ài L o a n , H à n Q u ố c N h ữ n g

q u ố c gia n à y xá c địn h IPv6 là cô ng n g hệ củ a m ạ n g th ế h ệ sa u , đ ầ y tiề m n ă n g V iệ c p h á t triể n IPv6 và vƣ ơ n lê n vị trí đi đ ầu về cô n g n gh ệ

m ạ n g th ế h ệ sa u đ ƣ ợ c đ ịn h h ƣ ớ n g chặ t ch ẽ từ ch ín h p h ủ T ru n g Q u ố c

đ ặ t m ụ c tiê u đ ế n n ă m 2 0 1 0 sẽ xâ y d ự n g m ạ n g IPv6 lớ n n h ất to à n cầ u

T ại C h â u  u , ứ n g d ụ n g đ ịa chỉ IPv6 tạ i th ờ i điể m n à y ch ƣ a có đ ƣ ợ c sự

đ ịn h h ƣ ớ n g từ ch ín h p h ủ , son g lại đ ƣ ợ c p há t triể n m ạ n h m ẽ b ở i rấ t

n h iều d ự á n n g h iê n cứ u lớ n , xâ y d ự n g n h ữ n g m ạ n g IPv6 kế t n ố i n hiề u

q u ố c gia ch âu  u , kế t nối châu Âu và các ch âu lụ c kh á c

M ỹ vốn là n ơ i kh ở i ngu ồn m ạ ng Internet, cũn g là q uố c gia sở h ữ u ph ần

lớ n khô ng gia n địa chỉ IPv4 D o vậ y nh u cầu địa chỉ kh ông p h ải là vấn đ ề cấp b ách T u y nhiên d o nh ữ ng đặ c tính ƣ u việt về bả o m ậ t của IPv6, B ộ

Q uố c phò ng M ỹ q uyết địn h ứ n g dụn g IPv6 tro ng m ạ ng qu ốc p hòn g

T ro n g ph ầ n n ội d u n g nà y, ch ú n g tôi m o n g m u ố n đ e m lạ i ch o b ạ n đ ọ c

m ộ t số th ô n g tin cơ b ả n đ ể có th ể h ìn h du n g về tình hình triể n khai địa

Trang 32

ch ỉ IPv6 toà n cầ u , cu n g cấ p th ô n g tin và địa ch ỉ để b ạ n đọ c có th ể tự

m ìn h tru y cậ p , tìm h iể u , cậ p nh ậ t thê m n h iề u th ô n g tin m ớ i

III.2.1 H ỗ trợ IPv6 tro n g h ệ th ố n g D N S to àn cầu

Tháng 7/2004, T ổ ch ứ c ICANN (Internet Corporation for Assigned Names and Numbers) cô ng b ố hỗ trợ địa chỉ IPv6 trên 4 trong số 13

m á y ch ủ tên m iề n g ốc C á c tổ ch ứ c quả n lý tê n m iề n cấp q uố c gia nh ƣ

P h áp , N h ật B ản , H à n Q uố c đã thiết lập m á y chủ tên m iền h ỗ trợ truy vấn

đ ồn g thờ i IPv4, IPv6 N g hiên cứ u hỗ trợ IPv6 cho dịch vụ tên m iền đ an g tiếp tụ c đ ƣ ợ c cá c tổ ch ứ c qu ản lý tê n m iề n cấ p qu ốc gia th ự c hiện

III.2.2 D ự án n g h iên cứ u về IPv6 M ạn g kết n ố i IPv6

B ạ n có thể tìm h iểu thô n g tin về n g hiên cứ u th ử n g hiệ m IPv6 tạ i n h ữ n g

D ự á n U S A G I (UniverSAl playGround for IPv6) p h á t triể n cá c p h ầ n

m ề m cũ n g n h ƣ n â n g cấ p h ệ điều h à n h Linux đ ể h ỗ trợ IPv6 n hiề u và

tố t h ơ n

D ự án T A H I: (www.tahi.org)

D ự á n n à y th ử n g h iệ m và p h â n tích , đ á n h giá m ộ t cá ch to à n d iệ n m ọ i

h o ạ t đ ộ ng củ a cá c thủ tụ c IPv6 B ạ n có th ể tìm th ấ y tạ i đâ y n hiề u th ô n g tin phân tích b ổ ích

Trang 33

C N G I là d ự á n lớ n ng hiê n cứ u về IPv6 của T ru n g Q u ố c nh ằ m xâ y

d ự n g m ạ n g IPv6 lớ n n h ấ t to à n cầ u

Koreav6: (http://hdtv.nm.gist.ac.kr/KOREAv6/)

D ự á n củ a H à n Q u ố c đ ể th ú c đ ẩ y p h á t triể n đ ịa chỉ IPv6 D ự á n n à y

xâ y d ự n g m ạ n g lƣ ớ i IPv6 cu n g cấp cá c dịch vụ Internet, P2P, VoD,

V o IP trê n n ề n cô n g n gh ệ IPv6

M6BONE: (www.M6bone.net)

Đ â y là m ạ n g n g hiê n cứ u IPv6 m u ltica st, cho p h é p kế t n ối đ ể ng hiê n

cứ u , tra o đ ổi kin h n g hiệ m T rên đ ó cũ n g cu n g cấ p nh ữ n g cô n g cụ p h ụ c

vụ IPv6 multicast

M ạn g 6B O N E : (http://www.6bone.net)

Trong khi Internet vẫ n ho à n to à n là th ế g iớ i IPv4, 6Bone là m ạ n g th ử

n g h iệ m IPv6 to à n cầ u đ ầ u tiên , đ ƣ ợ c xâ y d ự n g n h ằ m m ụ c đ ích cu n g

cấ p m ộ t kh ô n g g ia n n gh iê n cứ u b a n đ ầ u về h o ạ t đ ộ n g củ a cá c th ủ tụ c IPv6, đ ịn h tu yến IPv6, p h á t triể n cá c dịch vụ IPv6… Đ ể cu n g cấ p kế t

n ố i IPv6 to à n cầu , 6Bone lợ i d ụ n g cơ sở h ạ tầ n g m ạ n g IPv4 M ọ i tổ

ch ứ c trê n to à n cầ u có th ể kết n ối tớ i 6Bone b ằ n g p h ƣ ơ n g p há p tạo

đ ƣ ờ n g h ầ m (tunnel) kế t n ối trên cơ sở h ạ tần g sẵ n có củ a m ạ n g IPv4

h o ặ c sử d ụ n g kế t nối th u ần IPv6 N g ƣ ờ i sử d ụ n g có th ể kế t n ối tớ i

m ạ n g 6Bone b ằ n g cá ch tìm n h ữ n g tổ ch ứ c cu n g cấ p đ ƣ ờ n g gia o tiế p

và thiế t lậ p cá c đ ƣ ờ n g h ầ m tớ i m ạ n g củ a tổ ch ứ c đ ó

C ộ n g đ ồ n g m ạ n g 6Bone đ ƣ ợ c IA N A cấ p m ộ t vù n g đ ịa chỉ IPv6 3FFE::/16 đ ể sử d ụ n g V ù ng địa chỉ n à y đ ƣ ợ c p h â n chia nh ỏ h ơ n , cấ p lại ch o n h ữ n g tổ ch ứ c th a m g ia 6Bone

T ro n g su ốt th ờ i kỳ đ ầ u p h á t triể n IPv6, 6Bone đ ã rấ t th à n h cô n g , hoàn

th à n h n hiệ m vụ đ ặ t ra H iệ n n a y, đ ịa chỉ IPv6 kh ô n g cò n tro n g th ờ i gia n

th ử n g hiệ m , đ ã ch u yển sa ng giai đ o ạn ứ n g d ụ n g th ự c tiễ n IA N A th u

h ồ i vù n g địa chỉ th ử n g hiệ m 3 F F E ::/1 6 đ ã cấp ch o 6 B o n e , toà n b ộ vùn g

đ ịa chỉ n à y không còn đ ƣ ợ c sử d ụ n g n ữ a và b ị lọ c địn h tu yế n to à n cầu

C á c tổ ch ứ c th am gia 6Bone ch u yể n sa n g sử d ụ n g đ ịa chỉ IPv6 chính

th ứ c, cấ p p h á t b ở i cá c tổ ch ứ c q u ả n lý địa chỉ IP q u ố c tế

6NET: (www.6net.org)

6 N E T là m ộ t d ự á n củ a châu Âu ké o d à i 3 n ă m (01/02 /2 0 0 2 đ ế n

3 1 /1 2 /2 00 4 ) đ ƣ ợ c đ ầ u tƣ 3 2 triệ u E u ro đ ể th iế t lậ p m ộ t m ạ n g th u ầ n IPv6 kế t n ối 1 6 n ƣ ớ c, n h ằ m ch ứ n g m in h các yê u cầ u p h á t triể n cô n g

n g h ệ có th ể đ ƣ ợ c th o ả m ã n vớ i IPv6 và đ ảm b ả o cá c tổ ch ứ c n g hiê n

Trang 34

cứ u cũ n g n h ƣ n ề n côn g n g hiệ p châu Âu sẽ đ ó n g vai trò đi đ ầu tro ng

p h á t triển cô n g n g h ệ m ạ n g

GEANT (European Research Network Backbone)

GEANT là mạ n g trụ c kết n ối cá c m ạ n g n g hiên cứ u cấ p q u ố c gia C h â u

Âu, hiệ n n a y đã h oà n to à n sử d ụ n g IPv6 và là m ạ n g n g hiê n cứ u IPv6

lớ n n h ấ t trê n th ế giớ i GEANT cu n g cấp kế t n ố i ch o m ộ t vù n g địa lý

rộ n g lớ n , từ Icelan d đ ế n C au ca su s M ạ n g G E A N T h iệ n na y kh ô n g

n g ừ n g đ ƣ ợ c n ân g cao (1 8 5 G ), cun g cấp kên h 1 4 5 G kế t n ối tớ i B ắ c

M ỹ và N h ậ t B ả n , kế t n ố i tớ i M ỹ L a tin h và Đ ịa T ru n g H ải đ a ng đ ƣ ợ c

th iết lậ p và cá c đ ƣ ờ n g n ối liê n lụ c địa sẽ hỗ trợ IPv6 H iện n a y, 2 6

m ạ n g n g h iê n cứ u q u ố c gia tạ i châu Âu (National Research and Education Networks – N R E N ) đ a n g là đ ối tá c tro n g d ự á n G E A N T

III.2.3 C ập n h ật th ô n g tin về IPv6, tìm kiếm ứ n g d ụ n g th ử n g h iệm và kết n ố i IPv6

B ạ n m u ố n cậ p n h ậ t th ô n g tin về IPv6, có th ể tìm đ ế n n h ữ n g đ ịa ch ỉ

sa u đ â y:

C ác Ủ y b an th ú c đ ẩy p h át triển IPv6 (IPv6 Task Force): H iệ n n a y

trê n toà n cầ u, tại cá c q u ố c gia , rấ t nhiề u Ủ y b a n thú c đ ẩ y p h á t triể n IPv6 đ ã đ ƣ ợ c th à n h lậ p n h ằ m m ụ c đ ích ch ia sẻ th ô n g tin , thiế t lậ p

q u a n h ệ hợ p tá c về p h á t triể n n gh iê n cứ u IPv6 N h ữ n g th ô n g tin m ớ i

n h ấ t về cô n g n gh ệ n à y có thể tìm th ấ y tạ i w e b site củ a n h ữ n g Ủ y b a n

n à y B ạ n h ã y tru y cậ p địa chỉ http://www.ipv6tf.org/

W eb site ch ia sẻ th ô n g tin : H iệ n có n hiều tổ ch ứ c d u y trì kh o d ữ liệ u

p h o n g p hú chia sẻ th ô n g tin về n g hiên cứ u , ứ n g d ụ n g IPv6 B ạ n có th ể tru y cậ p w e b site http://ns.ipv6style.jp/en/index.shtml củ a N h ậ t B ả n

T rê n đ ó cun g cấ p n hiề u tài liệ u , th ô ng tin , cũ n g th ốn g kê n h ữ n g ứ n g

d ụ n g h ỗ trợ IPv6 trong cá c h ệ điề u h àn h và cu n g cấ p n h ữ n g h ƣ ớ n g

d ẫ n m à b ạ n có th ể sử d ụ n g đ ể xâ y d ự n g m ạ n g IPv6 củ a m ìn h

T ìm kiếm kết n ố i IPv6

K h i thiế t lập m ạ n g th ử n g h iệ m IPv6, b ạ n sẽ có m o n g m u ố n đ ƣ ợ c kế t

n ố i, tra o đ ổi th ôn g tin vớ i m ạ n g IPv6 khác Đ ừ n g b a o giờ ng h ĩ rằ n g rấ t

kh ó kh ă n đ ể có th ể tìm kiế m kế t n ố i vớ i m ộ t m ạ n g IPv6 n à o đ ó D ù b ạ n

ch ỉ có m ộ t m á y tín h IPv6, h a y đ ã thiế t lậ p m ạ n g th ử n gh iệ m IPv6, và

ch ỉ có đ ƣ ờ n g tru yề n Internet IPv4, b ạn đ ề u có th ể kế t n ối tớ i m ạ n g Internet IPv6 N ế u n h à cu n g cấp (ISP) củ a bạ n kh ô n g h ỗ trợ IPv6, b ạ n

có th ể tìm kiể m n h ữ n g tổ ch ứ c khác cu n g cấ p ch o b ạ n đ ƣ ờ n g n ối tớ i Internet IPv6 d ự a trê n cơ sở h ạ tầ ng m ạ n g IPv4 vớ i cô ng n g h ệ tạ o

Trang 35

“đ ƣ ờ n g h ầ m ” đ ể kế t n ối IPv6 tớ i m ạ n g củ a tổ ch ứ c n à y H iện n a y, có

rấ t n hiề u tổ ch ứ c th ự c h iện ch ứ c n ă n g cầ u n ố i nh ƣ vậ y C ô n g n gh ệ

đ ƣ ờ n g h ầ m (tunnel) đ ƣ ợ c m ô tả tro n g ch ƣ ơ ng 4 củ a sá ch

Trang 36

H ỏ i – đ áp

1 T ê n g ọi củ a gia o th ứ c Internet m ớ i đ ã đ ƣ ợ c qu yế t địn h th ú c đẩ y sử

d ụ n g th a y th ế cho p hiê n b ả n hiện th ờ i của giao th ứ c Internet là gì?

T h ế h ệ địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c đ ƣ a ra n h ằ m đ ả m b ả o h o ạ t đ ộn g của

m ạ n g Internet to à n cầ u khi kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 có n g u y cơ cạ n kiệ t IPv6 đ ƣ ợ c th iế t kế kh ắ c p h ụ c n h ữ n g h ạn ch ế vố n có củ a đ ịa

ch ỉ IPv4 n h ƣ kh ôn g gian địa chỉ h ạ n ch ế (địa ch ỉ IPv4 chỉ có đ ộ d ài

32 bit) d ẫ n tớ i việ c sử d ụ n g cô n g n g h ệ N A T , h ạ n ch ế tro ng cấ u trú c

đ ịn h tu yế n , b ả o m ậ t đ ầ u cu ối – đ ầ u cu ối tầ n g IP , đ ồ n g thờ i đ e m lại

n h ữ n g đ ặ c tín h m ớ i th ỏ a m ã n cá c n h u cầu dịch vụ củ a th ế h ệ

m ạ n g m ớ i n h ƣ kh ả n ă n g tự đ ộn g cấu h ìn h m à kh ô n g cầ n hỗ trợ

củ a m á y ch ủ D H C P , cấ u trú c địn h tu yế n tố t hơ n , h ỗ trợ tố t h ơ n cho multicast, b ảo m ậ t và d i đ ộn g

Trang 37

C H Ư Ơ N G 2

C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IPV6

C ấ u trú c đ á n h địa ch ỉ là n ơ i có th ể q u a n sá t rấ t rõ n h ữ n g kh á c b iệt

g iữ a IPv4 và IPv6 Đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c thiế t kế có chiề u d ài 1 2 8 bit, g ấ p

4 lần chiề u d ài củ a địa chỉ IPv4 C ấ u trú c cũng n h ƣ m ô h ìn h đ ịa chỉ có

n h ữ n g th a y đ ổi lớ n so vớ i ph iê n b ả n IPv4 P h ầ n n ội d u n g n à y xin giớ i

th iệu vớ i b ạ n đ ọ c về cá c d ạ n g địa chỉ, cấ u trú c đ á n h đ ịa chỉ IPv6 B ạ n

đ ọ c sẽ tìm h iề u về p h ầ n m à o đ ầ u (h ea d e r) củ a IPv6 Q u a đ ó thấ y

đ ƣ ợ c n h ữ n g kh á c biệ t và th a y đ ổi tro n g địa ch ỉ IPv6 Đ ể m ô p h ỏ n g ch o

lý th u yế t, b ạ n đ ọ c sẽ th ự c h iệ n m ộ t b à i th ự c h à n h kích h o ạ t th ủ tụ c IPv6 trê n hệ điề u h à n h Windows, Linux, th ự c h iện m ộ t số cấ u h ìn h cơ

b ả n đ ể qu a n sá t về cá c dạ n g địa chỉ IPv6

C h ƣ ơ n g 2 b a o g ồ m n h ữ n g m ụ c ch ín h sa u đ ây:

 C á ch th ứ c b iể u diễ n và cấ u trú c địa chỉ IPv6

 C ấ u trú c đá n h địa chỉ C á c d ạn g địa chỉ IPv6

 T ó m tắ t về đ ịa ch ỉ IPv6

 P h ầ n m à o đ ầ u (H e a d e r) IPv6

 Đ ặ c tín h củ a địa chỉ IPv6

 T h ự c h à n h kích h o ạ t IPv6 trên hệ điề u h ành Windows, Linux C ấ u

h ìn h kế t nối b ằ n g địa chỉ IPv6

Trang 38

I CÁCH B IỂ U D IỄ N V À C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IPV6

I.2 T ổ n g q u an về đ ịa ch ỉ IPv6, kh ác b iệt so vớ i IPv4

Đ ịa chỉ IPv6 có chiều d ài g ấ p 4 lầ n chiề u dà i đ ịa chỉ IPv4, g ồ m 1 2 8 bit

T ro n g việ c đ á nh số thiế t bị b ằ ng địa chỉ IPv6, so vớ i địa chỉ IPv4 có hai

đ iể m kh á c b iệ t cơ b ản sa u :

Đ ịa ch ỉ IPv6 có n h iều lo ại

K h ô n g g ia n địa chỉ IPv6 p hâ n th à nh n hiề u loạ i địa chỉ kh á c n h a u M ỗ i

lo ại đ ịa chỉ có ch ứ c n ă n g n h ấ t địn h tro n g ph ục vụ gia o tiếp C ó lo ại chỉ

sử d ụ n g tro n g gia o tiế p nội b ộ trên m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối (đ ƣ ờ n g link, Ethernet) C ó lo ại sử dụ n g tro ng gia o tiế p toà n cầ u tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g nh ƣ

đ ịa chỉ IPv4 cô n g cộ n g (IP v4 p u blic) h iện na y C ó lo ại khi thiế t bị sử

d ụ n g chỉ g ia o tiếp vớ i m ộ t th iết bị khá c d u y nh ấ t C ó loạ i khi thiết bị sử

d ụ n g sẽ giao tiế p đ ồ n g th ờ i vớ i n hiều thiế t b ị khác

K ế t q u ả là :

 Đ ể m ộ t th iế t bị IPv6 h o ạ t đ ộ n g b ìn h th ƣ ờ n g , n ó p h ải đ ƣ ợ c g ắn

đ ồ n g th ờ i n hiề u loạ i địa chỉ khá c n h a u

 T ro n g cấu trú c địa chỉ IPv6 cầ n có m ộ t cá ch th ứ c n à o đ ó đ ể

nh ậ n d ạ ng cá c lo ại đ ịa chỉ IPv6

Đ ịa ch ỉ IPv6 đ ư ợ c g ắn ch o g iao d iện M ộ t g iao d iện có th ể

đ ồ n g th ờ i g ắn n h iều đ ịa ch ỉ

N ế u đ ặ t câ u h ỏi: ch ú n g ta g ắ n b a o n hiê u địa chỉ cho m ộ t n o d e trên

m ạ n g IPv4 Internet C ó thể n hậ n đ ƣ ợ c câ u trả lờ i n h ƣ sa u : m ộ t m á y tính IPv4 vớ i m ộ t ca rd m ạ n g ch ỉ đ ƣ ợ c gắ n m ộ t địa ch ỉ IPv4 và xá c đ ịn h trê n m ạ n g Internet b ằ n g địa chỉ n à y N h ƣ vậ y đ ồ n g n g hĩa vớ i địa ch ỉ IPv4 đ ƣ ợ c g ắ n ch o cá c n o d e C h ỉ có b ộ đ ịn h tu yế n (router) IPv4 đ ƣ ợ c

g ắ n trên m ỗ i gia o diệ n (tƣ ơ ng đ ƣ ơ n g m ộ t ca rd m ạ n g ) m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4

vì ro u ter có trá ch n hiệ m là m cầ u n ố i liên lạ c giữ a cá c m ạ n g kh á c n h a u

T h ế h ệ đ ịa chỉ IPv6 có n h ữ n g th a y đ ổi cơ b ản về m ô h ìn h đ ịa chỉ Đ ịa

ch ỉ IPv6 đ ƣ ợ c gắ n cho cá c gia o diệ n (interface), khô n g p h ải g ắ n ch o các node Mộ t gia o diệ n có thể g ắ n đồ n g thờ i nh iề u địa chỉ, cù n g lo ại

h o ặ c kh á c lo ại M ỗi địa chỉ khi đ ƣ ợ c g ắn ch o m ộ t g ia o diện sẽ có th ờ i

g ia n số n g h ợ p lệ tƣ ơ n g ứ n g N o d e IPv6 d ù ch ỉ có m ộ t ca rd m ạ n g cũ n g

sẽ có n h iều g ia o diệ n Đ â y có th ể là gia o diện vậ t lý, h o ặ c là cá c gia o

Trang 39

d iệ n ả o d à n h ch o cô n g ng h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m (tu n n el) đ ƣ ợ c mô tả trong chƣ ơ ng 4 củ a sách

I.2 B iểu d iễn đ ịa ch ỉ IPv6

N g ƣ ờ i ta kh ô n g biểu d iễ n địa chỉ IPv6 d ƣ ớ i dạ n g số th ậ p p h ân Đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c viế t h o ặ c th e o 1 2 8 bit n hị p h â n , ho ặ c th à n h m ộ t d ã y ch ữ số hexa T u y n hiên , n ếu viế t m ộ t d ã y số 1 2 8 bit nhị p h ân q u ả là khô n g

th u ậ n tiệ n, và để n h ớ ch ú n g th ì kh ôn g th ể D o vậ y, địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c

b iể u diễ n d ƣ ớ i dạ n g m ộ t d ã y ch ữ số h e xa

Đ ể b iể u diễn 1 2 8 bit n hị p h â n IPv6 th àn h dã y ch ữ số h e xa d e cim a l,

n g ƣ ờ i ta chia 128 bit này thành các nhóm 4 bit, ch u yể n đ ổi từ n g nh ó m

4 bit th àn h số h e xa tƣ ơ n g ứ n g và n h ó m 4 số h e xa th à n h m ộ t n h ó m

p h â n cá ch b ở i d ấ u “:” K ế t q u ả , m ộ t đ ịa ch ỉ IPv6 đ ƣ ợ c b iể u d iễ n thà n h

m ộ t d ã y số g ồ m 8 n h ó m số h e xa cá ch n h a u b ằ n g dấ u “:”, m ỗ i n hó m

g ồ m 4 ch ữ số h e xa

I.2.1 R ú t g ọ n cách viết đ ịa ch ỉ IPv6

D ã y 3 2 ch ữ số h e xa củ a m ộ t đ ịa chỉ IPv6 có th ể có rấ t n hiề u ch ữ số 0

đ i liền n ha u N ếu viế t to à n b ộ và đ ầ y đ ủ n h ữ n g co n số nà y th ì d ã y số

b iể u d iễ n địa chỉ IPv6 th ƣ ờ n g rấ t dài D o vậ y, có th ể rú t g ọ n cá ch viế t

đ ịa ch ỉ IPv6 th e o h ai q u y tắ c sa u đ â y:

Q u y tắ c 1 : T ro n g m ộ t n h ó m 4 số h e xa , có th ể b ỏ b ớ t n h ữ n g số 0 b ê n trái V í d ụ cụ m số “0 0 0 0 ” có th ể viế t th à nh “0 ”, cụ m số “0 9 C 0 ” có th ể viế t th à n h “9 C 0 ”

Q u y tắ c 2 : T ro n g cả địa chỉ IPv6, m ộ t số n h ó m liền n h a u ch ứ a toà n số

0 có th ể kh ô n g viế t và chỉ viế t thà n h “::” T u y n h iên , chỉ đ ƣ ợ c th a y th ế

m ộ t lầ n n h ƣ vậ y tro n g to à n b ộ m ộ t địa chỉ IPv6 Đ iề u nà y rất d ễ hiể u

Địa chỉ IPv6: 128 bit

0010 0000 …00… 1100 1011 1010 0010 0011 1001 1011 0111

2000:0000:0000:0000:0000:0000:CBA2:39B7

32 cụm 4 bit = 32 chữ số hexa = 8 cụm 4 chữ số hexa

Trang 40

N ế u ch ú n g ta th ự c hiệ n th a y th ế h ai h a y n hiều lần cá c n hó m số 0 b ằ n g

“::”, chú n g ta sẽ kh ô n g th ể biết đ ƣ ợ c số cá c số 0 tro n g m ộ t cụ m “::” đ ể

từ đ ó kh ôi p h ụ c lại ch ín h xá c địa chỉ IPv6 ba n đ ầ u

V í d ụ về biể u diễ n và rú t g ọn địa chỉ IPv6:

th e o cá ch viết th ô ng th ƣ ờ n g của địa chỉ IPv4, n h ƣ tro n g ví d ụ trê n

I.2.2 B iểu d iễn m ộ t d ải đ ịa ch ỉ IPv6

T ƣ ơ n g tự n h ƣ IPv4, m ộ t d ả i địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c viết d ƣ ớ i d ạ n g m ộ t đ ịa

ch ỉ IPv6 đ i kè m vớ i số bit xá c địn h số bit phầ n m ạ n g (bit tiề n tố), n h ƣ

sau: Địa chỉ IPv6/số bit mạng

V í d ụ :

 V ù n g đ ịa chỉ F F ::/8 tƣ ơ n g ứ n g vớ i d ải đ ịa chỉ b ắ t đầ u từ

F F 0 0 :0 :0 :0 :0 :0 :0 :0 đ ế n

FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF

Ngày đăng: 25/04/2013, 19:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 23: T h ứ  tự  xử  lý cá c m à o  đ ầ u  m ở  rộ n g - GIỚI THIỆU VỀ THẾ HỆ ĐỊA CHỈ INTERNET MỚI IPV6
Hình 23 T h ứ tự xử lý cá c m à o đ ầ u m ở rộ n g (Trang 75)
Hình 25: H ỗ  trợ  Q o S  tro n g  đ ịa  chỉ IP v6 - GIỚI THIỆU VỀ THẾ HỆ ĐỊA CHỈ INTERNET MỚI IPV6
Hình 25 H ỗ trợ Q o S tro n g đ ịa chỉ IP v6 (Trang 79)
Bảng 9: T hông điệp thông tin m ở rộng - GIỚI THIỆU VỀ THẾ HỆ ĐỊA CHỈ INTERNET MỚI IPV6
Bảng 9 T hông điệp thông tin m ở rộng (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w