Sự tiến hóa của quang hợp và tích lũy Oxy trong khí quyểnOxygen phân tử được hình thành qua các con đường: - Phân giải H2O do năng lượng mặt trời - Do vi khuẩn quang hợp - Oxy được tích
Trang 1BÀI GIẢNG
THS NGUYỄN KHÁNH LINH
Trang 2- Phần 1 Nguồn gốc sự sống
- Phần 3 Bảo vệ Tài nguyên thiên nhiên
Trang 4I Nguồn gốc của sự sống
I.1 Sự hình thành Trái đất
- TĐ được hình thành cách đây 4.5-5 tỷ năm
- Cấu tạo của TĐ gồm 3 lớp: lõi nóng chảy (Fe, Ni), lớp manti, lớp vỏ ( tạo nên thềm đại dương và lục địa)
- Các khí thời sơ khai gồm: H2, H2S, NH3, N2, H20
- Không có Oxy phân tử Hơi nước ngưng tụ tạo thành sông, suối, đại dương
- Các điều kiện thích hợp của TĐ: cách mặt trời ở vị trí thứ 3, khối lượng
TĐ và số vòng quay quanh Mặt trời thích hợp
Trang 5I.2 Những tế bào sống đầu tiên
* Thí nghiệm của Stanley Miller:
Glycin, alanin, ure, CO, acid lactic, ribose, deoxyribose, purin, pirimidin,
Nước canh mầm
Trang 6* Điều kiện trùng hợp các phân tử
- Khi lượng nước giảm dần (nồng độ các chất tăng dần)
- Các chất bám trên bề mặt đất sét
* Sự hình thành giọt Coaserva: là thể keo mang polymer là RNA, được xem là nguồn gốc tạo nên tế bào đầu tiên
* Sinh vật đầu tiên là vi khuẩn dị dưỡng, yếm khí ( 3.5-3 tỷ năm)
Trang 7I.3 Sự tiến hóa của quang hợp và tích lũy Oxy trong khí quyển
Oxygen phân tử được hình thành qua các con đường:
- Phân giải H2O do năng lượng mặt trời
- Do vi khuẩn quang hợp
- Oxy được tích lũy, tầng ozon O3 được hình thành cách đây 2-1.5tỷ năm
I.4 Sự tiến hóa của tế bào nhân chuẩn Eukaryote
- Eukaryote đơn bào xuất hiện cách đây1.5 tỷ năm.
- Eukaryote đa bào xuất hiện cách đây 1-0.5 tỷ năm.
- Các bào quan lục lạp, ty thể được cho là do tế bào prokaryote nội ký sinh (endoparasite)
Trang 9Kích thước của các phân tử, tế bào sinh vật khác nhau
Trang 10I.5 Cơ chế phân tử ở Prokaryote và Eukaryote
- Cơ chế chung: DNA mRNA Protein
Trang 11* Một số điểm khác biệt về:
9 Bộ gen Prokaryote và Eukaryote
9 Định nghĩa hạch nhân ở Eukaryote
9 Vị trí xảy ra các cơ chế sao chép, phiên mã, dịch mã trong tế bào
9 Sao chép: DNA bộ gen được tháo xoắn bằng enzyme topoisomerase
cắt một mạch (Prokaryote), nhờ cơ chế acetyl hóa các protein Histon (Eukaryote)
9 Bản mRNA: là polycistronic (Prokaryote), monocistronic (Eukaryote).
Trang 12Cấu tạo của nhân ở tế bào động vật
Trang 13Đặc điểm của polycistronic mRNA ở prokaryote
Trang 14II Học thuyết tiến hóa của Darwin
III Di truyền học quần thể
III.1 Quần thể
- QT là tập hợp các cá thể của một loại sống trên một lãnh thổ nhất định, trong đó có giao phối tự do
- QT là đơn vị tiến hóa cơ sở, là cấu trúc cơ sở, là nơi diễn ra biến đổi tiến hóa đầu tiên
III.2 Các nguyên nhân dẫn đến sự tiến hóa
- Biến dị cá thể: gồm biến dị không di truyền và biến dị di truyền
- Hiện tượng đa hình: là sự có mặt của nhiều kiểu hình khác nhau bên trong một quần thể
- Chọn lọc tự nhiên: gồm chọn lọc định hướng, chọn lọc ổn định, chọn lọc gián đoạn
Trang 17Hệ thống phân loại:
Trang 18I Virus
-1892, nhà thực vật học Nga x D.I.Ivanovski là người đầu tiên
tìm ra virus khi thí nghiệm về bệnh đốm thuốc lá
Tn:
Dịch nghiền lá
Quan sát khv quang học?lọc
Trang 19I.1 Đặc điểm hình dạng, cấu tạo
* Hình dạng: sợi chỉ, hình que, hình cầu, hình trứng, góc cạnh
* Kích thước: 0.02-0.3 Pm
Trang 20* Cấu tạo:
- Chung: lớp capsid và acid nucleid ( DNA hoặc RNA)
- Riêng: lớp màng bao bên ngoài (envelope) có gắn protein của virus tổng hợp (gắn lên thụ quan của tế bào kc)
* Đặc điểm:
x Không phải là prokaryote
x Không có cấu trúc tế bào
x Ký sinh bắt buộc vào một loại tế bào ký chủ đặc hiệu
x Vật liệu di truyền chỉ gồm RNA hoặc DNA
x Lây lan nhanh chóng
x Độ bền với pH khác nhau
x Bị bất hoạt dưới tác động của tia cực tím
x Nhiệt độ bất hoạt khác nhau tuỳ loại virus Đa số bất hoạt ở
55-60oC/30 phút
x Đa số phát triển tốt ở nhiệt độ thấp <20 oC
x Ngừa bệnh bằng vaccin và chữa bằng thuốc đặc trị
Trang 21I.2 Phân loại virus
a DNA virus
- DNA mạch đôi
- DNA mạch đơn
b RNA virus
- RNA mạch đôi
- RNA mạch đơn RNA đơn âm x : virus cúm, dại, rubella
RNA đơn dương +: virus viêm gan A, C,VR thực vật,
c Virus sao chép ngược RNA-DNA
- RNA mạch đơn: HIV
- DNA mạch đôi: Virus viêm gan siêu vi B
Trang 22I.3 Cơ chế xâm nhập tế bào chủ
a Giai đoạn gắn và xâm nhập tế bào ký chủ (một số con đường phổ biến):
- Làm thủng tế bào ký chủ nhờ hoạt động phận đuôi của virus
(VD:bacteriophage)
- Gắn và hoà màng
- Gắn và dùng enzyme phân hủy (Thực vật, tảo, nấm)
- Gắn và xâm nhập như cơ chế thực bào
b Giai đoạn sinh sản, nhân lên trong tế bào ký chủ
- Có thể xảy ra ở tế bào chất của tbkc
- Có thể xảy ra ở nhân và tế bào chất của tbkc
Trang 23I.4 Chu trình sống của virus
a HIV= Human Immunodeficiency Virus
* Tế bào ký chủ: Tb lympho T4
* Cấu tạo: Có màng bao envelope Có capsid bao quanh vật liệu
di truyền (2 sợi RNA - giống nhau; 9 gen/RNA) và một số enzym như protease, integrase, revers transcriptase -(RT)
Trang 25* Chu trình sống gồm các giai đoạn:
9 HIV gắn lên tb T4 ( CD4 + CCR5 )
Trang 279 RNA mạch đơn DNA mạch đôi
9Chèn vào DNA bộ gen tbkc (enzyme integrase của virus)
9DNA virus mRNA
(enzyme RNA polymerase II tbkc)
9Tổng hợp những protein virus ( RT, protease, integrase, gp 41,
gp 120, )
9Sự đóng gói thành nhiều
virion mới
RT
Trang 28* Thuốc đặc trị:
9Zidovudine (AZT), lamivudin, didanosine RT
-9Indinavir, saquinavir, ritonavir Protease
-9Hòa màng -?
9Integrase - ?
* Phân loại: HIV 1, HIV 2
Trang 29Chú ý
x Phân biệt giai đoạn HIV và AIDS
x Giai đoạn AIDS (T4<200 /mm3)
nhiễm trùng cơ hội: Mycobacterium tuberculosis, Candida
albicans, protozoa, herpes virus
x HIV : máu, dịch âm đạo, nước mắt, nước bọt, nước tiểu, sữa, phân
x Mức độ hoạt động của Enzyme RT của HIV dễ biến hóa thành chủng mới
Trang 30b Virus cúm gà
* Tế bào ký chủ: tế bào thuộc đường hô hấp ( phổi, khí quản .)
* Phân loại virus cúm: type A( 8 đoạn RNA -), B(8 đoạn RNA -), C( 7 đoạn RNA -) điền chi tiết vào bảng phân loại
Trang 31H1N1,H1N2, H3N2, H2N2,
Trang 32
-* Cấu tạo:
Gồm envelop ( HA, NA), nucleocapsid ( capsid và 8 RNA đơn âm,
enzyme transcriptase = RNA polymerase RNA phụ thuộc)
* Virus cúm gà thuộc type A
Trang 33- Sự gắn acid sialic thực bào tạo endosom
- Phóng thích 8 RNA đơn âm + protein virus ( phụ thuộc vào pH tbkc, kênh M2)
- Di chuyển vào nhân để sao chép ( phụ thuộcRNA polymerase II - tbkc) tạo RNA đơn dương
Tổng hợp protein và đóng gói tạo virion mới
Trang 34Chú ý khả năng biến hóa tạo chủng mới rất cao của virus cúm,gồm
các lý do:
9 Enzyme transcriptase
9 Số đoạn RNA
Trang 35c Virus sốt xuất huyết ( dengue virus)
* Phạm vi phát tán mầm bệnh trên Thế giới:
Trang 36* Vector truyền bệnh: Muỗi vằn Aedes Aegypti/Aedes albopictus
sốt rét, sốt xuất huyết, viêm màng
não, bệnh kí sinh ở chó, ngựa, người
Trang 37* Quá trình truyền bệnh:
1 Truyền virus qua nước bọt
2 Tấn công 1 số bộ phận: hạch bạch huyết, gan
3 Mở rộng phạm vi đến các mô, bộ phận khác: mô
bạch huyết, bạch cầu
4 Tuần hoàn trong máu
5 Muỗi hút máu chứa virus
6 Virus sao chép, nhân lên trong ruột, mô thần
kinh tuyến nước bọt
7 Virus nhân lên nhiều hơn ở tuyến nước bọt
Trang 38* Virus sốt xuất huyết (dengue virus) và chu trình sống:
-Đặc điểm cấu tạo:
9Họ Flavivirus ( sốt vàng da, viêm màng não, West Nile virus, viêm não Nhật bản)
9Bốn subtype: Den 1, 2, 3, 4
9Vật liệu di truyền: một RNA đơn dương (11 nu)
3 protein cấu trúc (C, prM, E)
7 protein không cấu trúc (NS1, NS2A,
NS2B,NS3,NS4A,NS4B,NS5)
TRANSCRIPTASE
Trang 39-Chu trình soáng
Trang 40* Triệu chứng
9Sốt cao >40oC9Đau đầu
9Mẫn đỏ9Nôn 9Hôn mê
* Phương pháp phòng ngừa:
9Diệt muỗi, lăng quăng,
9Xu hướng mới: vk Wolbachia ( họ Rickettsiaceae, gram -) ký sinh trên
muỗi (ruồi giấm, giáp xác, nhện, côn trùng )
chu kỳ sống giảm
Trang 41I.5 Interferon
- Sự giao thoa ( Interference): giao thoa cùng nguồn và giao thoa khác nguồn
- Chất giao thoa (Interferon)
- Kích thích tbkc tổng hợp Interferon: virus, acid nucleic, vi khuẩn,
- Đặc tính của Interferon:
9 Là protein có trọng lượng phân tử 13.000-80.000
9 Bị phân giải bởi men
9 Mất hoạt tính ở To=60-75oC /1g hay 100oC/5p
9 Bảo quản ở 4oC trong nhiều tháng
9 Bền với acid, pH=2-9
9 Không bị phân hủy bởi tia cực tím
9 Không bị bất hoạt bởi kháng sinh
9 Thường có tính đặc hiệu loài
9 Được hấp phụ bởi tế bào hoặc mô của cơ thể
- Cơ chế tác dụng chống virus của Interferon
Trang 42I.6 Virus và ung thư
9 virus Epstein x barr
9 viêm gan siêu vi B, C
9 virus Papilloma
* Mở rộng: Viroid và Prion
Trang 43II Giới Monera ( Prokaryote)
II.1 Đặc điểm hình dạng, cấu tạo
* Hình dạng: hình cầu, hình que, hình phẩy, hình xoắn
Trang 44Cấu tạo của vi khuẩn điển hình
* Cấu tạo: đơn bào
Chung:
-Vách peptidoglycan=murein=mucoprotein
gram -, gram +
Trang 45Vách tế bào vk gram +
Vách tế bào vk gram
-Peptidoglycan = N-acetylglucosamin + N-acetylmuramic+
cầu nối peptid
Trang 46Riêng ( tùy loài)
-Thể thylakoid : vai trò trong quang hợp
-Roi = tiên mao ( flagella) cách phân bố khác nhau tùy loài
-Lông tơ = tiêm mao ( pili)
-Vỏ nhầy smooth, rough, mucoid Có thể chuyển đổi mức độ nhầy tùy thuộc vào môi trường sống Vai trò tích lũy chất
dinh dưỡng, bảo vệ vi khuẩn ( VD: Strep pneumoniae)
-Bào tử ( VD: Clostridium, Bacillus)
-Plasmid
Trang 47Cách phân bố roi (flagella)
Trang 48II.2 Phân loại
* Cơ sở phân loại: 16s rRNA theo dõi sự hình thành ribosome
70S của nhóm Prokaryote
Gen ribosom
Promotor
Mạch khuôn 16s 23s 5s
rRNA Phiên mã
23s rRNA
Enzym cắt Enzym cắt
Trang 49* Giới Monera:
++ Ngành vi khuẩn Bacteria : gồm 2 ngành phụ
+ Cổ vi khuẩn Archaebacteria - vách không có peptidoglycan mà
Trang 50Tảo lam = vi khuẩn lam
++ Ngành vi khuẩn lam Cyanobacteria = tảo lam
- Quang hợp, mang diệp lục tố a
- Đa số có thể cố định đạm tự do: Nostoc, Anabeana ( sống cộng
sinh với bèo hoa dâu, )
Trang 51Thể bào nang ( heterocyst) của Anabeana: tế bào to, vách dày
Trang 52II.3 Quá trình biến dưỡng
Đa dạng nhất về phương thức biến dưỡng tạo ATPĐiền nguồn năng lượng và nguồn carbon vào bảng tổng hợp phương thức biến dưỡng
II.4 Quá trình sinh sản
- Bằng cách nhân đôi
II.5 Mặt lợi và hại của vi khuẩn
- Lợi: trong lên men thực phẩm, xử lý môi trường, nông nghiệp, nghiên cứu
- Hại: tác nhân gây bệnh cho người, gia súc, thực vật, làm hại công trình xây dựng, làm nghèo đạm đất canh tác
Trang 53KIỂU BIẾN DƯỠNG NGUỒN
NĂNG LƯỢNG
NGUỒN CARBON
SINH VẬT ĐIỂN
Dị dưỡng (hỗn dưỡng)
Không phổ biến
Trang 54I PHÂN GIỚI TẢO (algea)
I.1 Đặc điểm chung
Chu trình sống
I.2 Phân loại
I.2.1 Ngành Clorophyta ( tảo lục)
- Bào tử động có roi, quang hợp, lục lạp mang diệp lục tố a, b
- Chất dự trữ: tinh bột
- Đại diện: tảo Chlamydomonas, Ulva.
Trang 55Tảo đơn bào Chlamydomonas
a Tảo Chlamydomonas : Tảo đơn bào, đẳng giao
Sinh sản vô tính và hữu tính
Trang 56Chu trình sống tảo Chlamydomonas ( hữu tính)
Trang 57Tảo Ulva
b Tảo Ulva = rau diếp biển
- Là tảo dị tản, đa
bào, đẳng giao
- Tế bào có hạch tạo
bột, nhân, lục lạp
hình chén, không
roi
- Chu trình sống có sự
xen kẽ giữa tế bào
đơn bội và lưỡng
bội
- Tản có chân bám
nhỏ
Trang 58Chu trình sống của tảo Ulva
Giảm phân
Các giao tử đơn bội
Bào tử động Thể giao tử đơn bội
Trang 60I.2.2 Ngành Phaeophyta ( Tảo nâu = cát tảo)
Đặc điểm chung:
-Đa bào, sinh sản hữu tính
-Diệp lục tố a, c, fucoxanthin
-Chất dự trữ: Laminarin
-Vách: acid alginic
Đại diện: tảo Sargassum, Fucus, Nereocystis
Trang 61Tảo nâu Nereocystis Sargassum
Trang 62Chu trình sống của tảo nâu Fucus
Trang 63I.2.3 Ngành Rhodophyta ( Tảo đỏ)
Đặc điểm chung: đa bào, sinh sản hữu tính, sống ở biển, diệp
lục tố a, phycoerythrin, lutein, carotene, phycocyanin , chất dự trữ là tinh bột đỏ
Đại diện:
1 Tảo Porphyra ( rong mứt)
- Sống ở biển
- Được dùng để chế biến sản phẩm tảo Nori ( Nhật, Hàn quốc)
Trang 64Tảo đỏ Porphyra
Trang 652 Tảo Gracilaria ( rong câu)
- Chứa hàm lượng agar ( polysaccharid) cao đến 20-30%
- VN: rong câu chỉ vàng Gracilaria verrucosa
- Top = 20-25oC
- NaCl = 10-20%o
- pH = 7 x 8.6
Trang 66Gracilaria
Trang 67Taxonomic Group Photosynthetic Pigments
Cyanobacteria chlorophyll a, chlorophyll c,
phycocyanin, phycoerythrin Chloroxybacteria chlorophyll a, chlorophyll b
chlorophyll a, chloorphyll c, fucoxanthin
and other carotenoids
Golden-brown Algae
(Chrysophyta)
chlorophyll a, chlorophyll c, fucoxanthin
and other carotenoids
Dinoflagellates
(Pyrrhophyta)
chlorophyll a, chlorophyll c, peridinin
and other carotenoids Vascular Plants chlorophyll a, chlorophyll b, carotenoids
Trang 68I.3 Tảo và độc tố
Thường là tảo thuộc ngành giáp tảo, tảo lam, kim tảo
9Prymnesium parvum
9Gonyaulax tamarensis
9Anabaena flos-aquae
I.4 Mặt lợi và hại của tảo
9Trong y học x thực phẩm: sử dụng Spirulina Linavina,Anglel life
Chlorella Porphyridium
9 Nông nghiệp
9 Môi trường sinh thái: thủy triều đỏ
Trang 69Thủy triều đỏ ( biển California)
* Đa số do: Ngành Dinophyta, loài dinoflagellate độc tố
9Brevetoxin hô hấp người
9Saxitoxin kênh ion tb thần kinh
9Acied domoic thần kinh đv
9Gymonocin A
Trang 70Phân tử độc tố Gymonocin A
Trang 71II PHÂN GIỚI ĐỘNG VẬT ĐƠN BÀO PROTOZOA
II 1 Ngành Rhizopoda
- Tế bào eukaryote đơn bào hay đa bào đơn giản, sống dị dưỡng, không có
Trang 72Amib
Trang 73+ Hoạt động sống
- Bài tiết: khuyếch tán
- Tiêu hóa: thực bào không bào tiêu hóa
- Điều tiết áp suất thẩm thấu: không bào co bóp
- Sinh sản vô tính
Trang 74Trùng đế giầy Paramecium
II 2 Ngành Ciliophora ( = trùng tiêm mao)
* Đại diện: Paramecium caudatum
- Cấu tạo: chuyên hóa hơn
Trang 75* Hoạt động sống:
Trang 76Trùng roi Euglena
II 3 Ngành Euclenophyta
* Đại diện: Euglena (động vật + thực vật)
- Cấu tạo:
Trang 77II 4 Ngành Zoomastigi
-Dị dưỡng, thường ký sinh
* Đại diện:
-Trichomonas: ks ruột mối
-Trypanosoma: muỗi txe txe gây bệnh ngủ
II 5 Ngành Sporozoa ( = ngành trùng bào tử)
-Đơn bào ký sinh
* Đại diện: Plasmodium ( P.vivax, P.falciparum)
-Vòng đời:
Trang 78Chu trình sống của trùng sốt rét Plasmodium
Tạo nang ở thành ruột Tử bào tử
Trang 80I Đặc điểm chung
9 Dị dưỡng, hoại sinh hay ký sinh
9 Enzym ngoại bào
9 Đa bào trừ nấm men
9 Tb không có lông roi
9 Chất dự trữ: glycogen
II Phân loại
II.1 Ngành nấm túi Ascomycota
* Đại diện: nấm men Saccharomyces
Trang 81- Đơn bào
- Kích thước: 5-10 Pm
- Hình dạng: tròn, bầu dục
- Chu trình sống: xảy ra cả mitosis và meiosis
Trang 82Chu kỳ sống của Saccharomyces ( gđ đơn bội và gđ lưỡng bội)
Trang 83Hai bào tử kết hợp
Tế bào 2n
Phát triển ( mitosis)
SSVT
SSVT SSHT
Tóm tắt:
Trang 84** Sinh sản vô tính bằng cách nẩy chồi:
-Nhân phân chia
-Nẩy chồi
-Phân cắt
Cả giai đoạn n và 2n
Trang 85** Sinh sản hữu tính bằng cách kết hợp:
Trang 86Bốn bào tử trong tế bào nấm men
Trang 87* Cơ chế điều hòa sự hình thành hợp tử ( mating) ở Chromosome III:
Ưùc chế chu kỳ tế bào (G1)
Trang 88Nấm Rhizopus
II.2 Ngành nấm tiếp hợp Zycomycota
* Đại diện: Rhizopus
Trang 89II 3 Ngành nấm bất toàn Deuteromycota
- Không có cấu trúc chuyên hóa cho ss hữu tính, sợi nấm có vách ngăn
Nấm Penicillium
Trang 90Naám Aspergillus
Trang 91II 4 Ngành nấm đảm Basidiomycota
-Ss vô tính x hữu tính
-Sợi nấm có vách ngăn
-Phân biệt nấm độc x nấm ăn
Trang 92* Chu trình sống điển hình:
-Bào tử nẩy mầm
-Tơ sơ cấp Tơ thứ cấp kết mạng nụ nấm
Quả thể
Trang 93II.5.Ngành Địa y Mycophycota
-Nấm cs tảo/vk lam
-Môi trường sống
-Hình thức sinh sản
Trang 95III Mặt lợi và hại của nấm
* Lợi
-Trong y học
-Trong công nghiệp thực phẩm
-Trong nông nghiệp x môi trường
Trang 96A SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT ĐA BÀO
- Đơn bào đa bào tổ chức cơ thể chuyên hóa và thích
nghi hơn
- Chống chịu với môi trường sống
- Kích thước thay đổi đa dạng chọn lọc điều kiện, cấu tạo, cơ
quan
Giả thiết Động vật đa bào xuất hiện?
- Sự sắp xếp tế bào, kích thước và tập tính tế bào
Sơ đồ phân loại Động vật học
Trang 97* Xu hướng tiến hóa của Động vật
- Bất đối xứng đối xứng tỏa tròn đối xứng hai bên