1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng chính sách nhập khẩu

9 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 346,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạn ngạch thuế quan Hạn ngạch thuế quan là chế độ thuế áp dụng mức thuế suất 0% hoặc thấp khi hàng hoá nhập khẩu trong hạn ngạch quy định, nhưng khi nhập khẩu vượt quá hạn ngạch thì phải

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN HỌC

CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Chương 9:

CHÍNH SÁCH NHẬP KHẨU

NỘI DUNG CHÍNH

VAI TRÒ CỦA NHẬP KHẨU I

NGUYÊN TẮC NHẬP KHẨU II

CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ NHẬP KHẨU III

1 Thuế nhập khẩu

2 Biện pháp phi thuế quan

I VAI TRÒ C

I VAI TRÒ CỦ ỦA NH A NHẬ ẬP KH P KHẨ ẨU U

1 Vai trò chung

• Nhập khẩu bổ sung

• Nhập khẩu thay thế

2 Vai trò cụ thể

2.1 Thúc đẩy công nghiệp hoá

2.2 Đảm bảo cân đối kinh tế

2.3 Nâng cao mức sống người dân

2.4 Thúc đẩy xuất khẩu

II NGUYÊN T

1 Sử dụng vốn nhập khẩu tiết kiệm, đem lại hiệu quả kinh tế cao.

2 Nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại phù hợp với trình độ công nghệ.

3 Bảo hộ hợp lý sản xuất trong nước, tăng nhanh xuất khẩu.

III CÁC CÔNG C

III CÁC CÔNG CỤ Ụ QU QUẢ ẢN LÝ NH N LÝ NHẬ ẬP KH P KHẨ ẨU U

Hạn chế số lượng Tương đương thuế quan Mức thuế suất

Mặt hàng chịu thuế

Quyền kinh doanh XNK

Biện pháp hành chính

Biện pháp kỹ thuật Biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại

Biện pháp khác

Biện pháp bảo vệ thương mại tạm thời

Mặt hàng chịu thuế

Cách tính thuế

Thời hạn nộp thuế

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu

1.1 Khái niệm

- Thuế gián thu

- Đối tượng chịu thuế:

+ Hàng mậu dịch + Hàng phi mậu dịch

- Khu vực hải quan

Trang 2

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu

1.2 Phương pháp đánh thuế

1.2.1 Thuế tương đối – ad valorem tariff

Ví d : Th ế nhập khẩ năm 2009 đối ới mặt hàng th ốc lá là

30% trên giá trị lô hàng

1.2.2 Thuế tuyệt đối – specific tariff

Ví dụ: Thuế nhập khẩu đối với ô tô từ 5 chỗ ngồi trở xuống (kể cả

lái xe), có dung tích xi lanh trên 2.000cc đến dưới 2.500cc là

17.000 USD/chiếc

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu 1.2 Phương pháp đánh thuế

1.2.3 Thuế lựa chọn

Ví d 10% h ặ 35 USD/tấ t ỳ ố à lớ h

Ví dụ: 10% hoặc 35 USD/tấn, tuỳ số nào lớn hơn.

1.2.4 Thuế hỗn hợp

Ví dụ: đồng hồ đeo tay: 51xent/chiếc + 6,25%.

1.2.5 Thuế theo mùa

Vào mùa thu hoạch thì đánh thuế nhập khẩu cao.

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu

1.2 Phương pháp đánh thuế

1.2.6 Hạn ngạch thuế quan

Hạn ngạch thuế quan là chế độ thuế áp dụng mức

thuế suất 0% hoặc thấp khi hàng hoá nhập khẩu

trong hạn ngạch quy định, nhưng khi nhập khẩu

vượt quá hạn ngạch thì phải chịu mức thuế cao

hơn đối với phần vượt đó.

H

Hạạn ng n ngạạch thu ch thuếế quan quan

Ngoài hạn ngạch Thuế suất

T

Mức hạn ngạch

Lượng nhập khẩu

Ngoài hạn ngạch

Trong hạn ngạch T

t

X

c Hạn ngạch thuế quan

Theo Nghị định 12/2006/NĐ-CP:

1.2.7 Các ph

1.2.7 Các phươ ương pháp ng pháp đ đánh thu ánh thuếế ttạại Vi i Việệt t

Nam

STT HÀNG HOÁ MÃ HS THUẾ SUẤT (%)

Trong HN Ngoài HN

2 Thuốc lá nguyên liệu 2401 15 - 30 80 - 100

4 Đường (tinh luyện, thô) 1701 27 - 40 80 - 100

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu 1.3 Mức thuế

1.3.1 Thuế suất thông thường: Không có MFN

Thuế suất thông thường = 150% thuế suất ưu đãi

1.3.2 Thuế suất ưu đãi: MFN 1.3.3 Thuế suất ưu đãi đặc biệt: FTA, liên minh thuế

quan, thương mại biên giới

CEPT, ACFTA, AKFTA, AJCEP, VJEPA, AANZFTA

Trang 3

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu

1.4 Giá tính thuế

Các phương pháp xác định giá tính thuế theo ACV:

i Trị giá giao dịchg g

ii Trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu giống hệt

iii Trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu tương tự

iv Trị giá khấu trừ

v Trị giá tính toán

vi Phương pháp suy luận

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu 1.5 Biểu thuế nhập khẩu

 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế

Mã hàng Mô tả hàng hoá

suất (%) Chương 1 - Động vật sống

0101 Ngựa, lừa, la sống.

0101 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0

0101 90 - Loại khác:

0101 90 90 00 - - Loại khác 5

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu

Mã hàng Mô tả hàng hoá Mức thuế suất CEPT (%)

2008 2009 2010 2011 2012 2013

 Biểu thuế thực hiện CEPT

Chương 1 - Động vật sống

0101 Ngựa, lừa, la sống.

0101 10 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0 0

0101 90 - Loại khác:

0101 90 30 - - Ngựa 0 0 0 0 0 0

0101 90 90 - - Loại khác 0 0 0 0 0 0

1.6 Phân tích l

1.6 Phân tích lợ ợi ích i ích chi phí chi phí Trường hợp nước nhỏ

P

S

D

∆ SX = a

PD= Pw

PDt

0

S

Q1 Q2 Q3 Q4

∆ SX a

∆ TD = - (a + b + c + d)

∆ CP = c

∆ XH = - (b + d)

1 Thu

1 Thuếế nh nhậập kh p khẩẩuu

1.7 Tác dụng của thuế nhập khẩu

1.7.1 Bảo hộ sản xuất nội địa

1.7.2 Hướng dẫn tiêu dùng trong nước

1.7.3 Tạo nguồn thu cho ngân sách

1.7.4 Thúc đẩy tự do hoá thương mại

1.7.1 B

1.7.1 Bảảo h o hộộ ssảản xu n xuấất n t nộội i đị địaa

a Tỷ lệ bảo hộ danh nghĩa – NRP

P t P P

P NRPd1 w(1 )1

- Thuế quan tuyệt đối:

- Biểu giá tính thuế:

P

P w w

w w

w w

d

P

T P

T P P

P NRP 1  1

w g w

g w w

d

P

P t P

P t P P P NRP 1  . 1

Trang 4

1.7.1 B

1.7.1 Bảảo h o hộộ ssảản xu n xuấất n t nộội i đị địaa

a Tỷ lệ bảo hộ danh nghĩa – NRP

- Thuế gián thu và thuế quan tương đối

1 ) 1 (

) 1 )(

1 ( 1 ) 1 (

) 1 )(

1 (

id im id

w

im w

w

d

t

t t t

P

t t P

P

P

NRP

Tim > Tid Phân biệt đối xử không có lợi đối với hàng NK

Tim = Tid Không phân biệt đối xử

Tim < Tid Đối xử có lợi cho hàng NK

b Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả - ERP

Tỷ lệ chênh lệch giữa giá trị gia tăng của sản xuất trong nước so với quốc tế

1.7.1

1.7.1 B Bảảoo hhộộ ssảảnn xu xuấấtt nnộộii đị địaa

q

 VAd= Pd– Cd= PW(1+t0) – CW(1+t1)

 VAi= PW– CW

C W và Cd: giá quốc tế và giá trong nước của đầu vào

t 0 và t 1 : thuế suất nhập khẩu thành phẩm và đầu vào

1

i

d

VA

VA ERP

b Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả - ERP

1.7.1

1.7.1 B Bảảoo hhộộ ssảảnn xu xuấấtt nnộộii đị địaa

w

wt C t P

w

w C P

ERP

Bảo hộ tích cực VAd> VAi ERPt > 0

Bảo hộ tiêu cực VAd< VAi -1 < ERP < 0

b Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả - ERP

Giá nhập khẩu CIF 1 chiếc xe đạp là 600.000đ Giá CIF vật tư đầu vào như thép và các phụ liệu đủ để

1.7.1

1.7.1 B Bảảoo hhộộ ssảảnn xu xuấấtt nnộộii đị địaa

CIF vật tư đầu vào như thép và các phụ liệu đủ để sản xuất 1 chiếc xe đạp trong nước là 200.000đ.

Thuế nhập khẩu xe đạp là 50% Thuế nhập khẩu thép và phụ liệu được hưởng mức thuế 1% trên giá

nhập khẩu ERP? Kết luận?

1.7.2 Thu

1.7.2 Thuếế quan góp ph quan góp phầần h n hướ ướng d ng dẫẫn tiêu n tiêu

dùng trong n

dùng trong nướ ướcc Đườ Đường cong Laffer ng cong Laffer

Trang 5

1.7.4 Thúc

1.7.4 Thúc đẩ đẩy t y tự ự do hóa th do hóa thươ ương m ng mạạii

a Thuế quan hóa các biện pháp phi thuế quan

b Cắt giảm thuế quan

- Việt Nam cam kết ràng buộc với toàn bộ Biểu thuế

nhập khẩu hiện hành, gồm 10.600 dòng thuế

- Cắt giảm khoảng 3.800 dòng thuế (35,5%); ràng buộc

ở mức thuế hiện hành khoảng 3.700 dòng (34,5%); ràng

buộc theo mức thuế trần – cao hơn mức thuế suất hiện

hành với 3.170 dòng thuế (30%)

2 Các bi

2 Các biệện pháp phi thu n pháp phi thuếế quan quan

2.1 Hạn chế số lượng 2.2 Tương đương thuế quan 2.3 Quyền kinh doanh 2.4 Kỹ thuật

2.5 Đầu tư liên quan đến thương mại 2.6 Hành chính

2.7 Bảo vệ thương mại

2.1.1 Cấm nhập khẩu

a Khái niệm

Cấm nhập khẩu là biện pháp của Nhà nước không cho

2.1

2.1 Bi Biệệnn pháp pháp hhạạnn ch chếế ssốố llượ ượng ng

(Quantitative restrictions

(Quantitative restrictions –– QRs) QRs)

phép một số hàng hóa được nhập khẩu vào thị trường

nội địa

Cấm nhập khẩu còn có thể được thể hiện khác đi về mặt

từ ngữ như "tạm cấm", "tạm ngừng", "trước mắt chưa

b Thực trạng áp dụng tại Việt Nam

 Quyết định 46/2001/QĐ-TTg: danh mục hàng hóa

2.1

2.1 Bi Biệệnn pháp pháp hhạạnn ch chếế ssốố llượ ượng ng (Quantitative restrictions (Quantitative restrictions –– QRs) QRs)

cấm nhập khẩu 2001 – 2005

 Đàm phán WTO, bỏ cấm nhập khẩu: phương tiện vận

tải đã qua sử dụng, thuốc lá điếu và xì gà và xe môtô

trên 175cc và chuyển sang biện pháp quản lý khác

 Nghị định 12/2006/NĐ-CP: đang có hiệu lực

2.1

2.1 Bi Biệệnn pháp pháp hhạạnn ch chếế ssốố llượ ượng ng

(Quantitative restrictions

(Quantitative restrictions –– QRs) QRs)

2.1.2 Hạn ngạch nhập khẩu

a Khái niệm

Hạn ngạch nhập khẩu là quy định của Nhà nước về số

lượng hoặc giá trị một mặt hàng được nhập khẩu trong

một thời gian nhất định

b Phân loại

Hạn ngạch theo thị trường

Hạn ngạch theo hàng hóa

c Phân tích lợi ích và chi phí của hạn ngạch nhập khẩu

• Tương quan cung cầu bất biến

• Thị hiếu, giá bán các sản phẩm khác cố định

2.1

2.1 Bi Biệệnn pháp pháp hhạạnn ch chếế ssốố llượ ượng ng (Quantitative restrictions (Quantitative restrictions –– QRs) QRs)

Thị hiếu, giá bán các sản phẩm khác cố định

• Sự thay đổi kỹ thuật, hay những thay đổi khác ảnh hưởng đến chi phí sản xuất không xảy ra

• Không có thuế quan đánh vào nguyên liệu

• Số cung của thế giới có chi phí sản xuất cố định

Trang 6

 Trường hợp nước nhỏ

P

S

D

∆ SX = a

L

Lợ ợii ích ích chi chi phí phí ccủ ủaa hhạạnn ng ngạạch ch nh nhậậpp kh khẩẩuu

PD= Pw

PDt

0

S

Q1 Q2 Q3 Q4

∆ SX a

∆ TD = - (a + b + c + d)

∆ ??? = c

∆ XH = - (b + d)

2.1

2.1 Bi Biệệnn pháp pháp hhạạnn ch chếế ssốố llượ ượng ng (Quantitative restrictions (Quantitative restrictions –– QRs) QRs)

2.1.3 Cấp phép nhập khẩu

a Khái niệm

Cấp phép nhập khẩu là các thủ tục hành chính yêup p p p y cầu phải nộp đơn xin nhập khẩu hoặc các loại giấy

tờ khác (không phải giấy tờ cần thiết cho các mục đích hải quan) trước khi nhập khẩu hàng vào lãnh thổ hải quan

2.1

2.1 Bi Biệệnn pháp pháp hhạạnn ch chếế ssốố llượ ượng ng

(Quantitative restrictions

(Quantitative restrictions –– QRs) QRs)

2.1.3 Cấp phép nhập khẩu

b Phân loại giấy phép nhập khẩu

b1 Giấy phép tự động

Xin phép nhập khẩu đều được phê chuẩn,

Không cản trở, bóp méo thương mại; chủ yếu phục vụ thống kê

b2 Giấy phép không tự động

Đáp ứng một số điều kiện nhất định

Thường được dùng kết hợp với hạn ngạch hoặc các điều kiện

hạn chế thương mại khác

2.2 Các bi

2.2 Các biệện pháp t n pháp tươ ương ng đươ đương thu ng thuếế quan quan

(Para (Para tarrif measures) tarrif measures)

2.2.1 Xác định trị giá hải quan

a Khái niệm

“Trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu là trị giá của hàng hóa phục vụ cho mục đích đánh thuế nhập khẩu theo trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu”

b Quy định của WTO

Hiệp định Trị giá hải quan quy định cụ thể 6 phương pháp dùng để xác định trị giá hải quan

Các ph

Các phươ ương pháp tính tr ng pháp tính trịị giá h giá hảải quan i quan

1 Trị giá giao dịch (Điều I và điều VIII)

2 Trị giá giao dịch của hàng giống hệt (Điều II)

3 Trị giá giao dịch của hàng tương tự (Điều III)

4 Trị giá khấu trừ (Điều V)

5 Trị giá tính toán (Điều VI)

6 Phương pháp suy luận (Điều VII)

2.2 Các bi

2.2 Các biệện pháp t n pháp tươ ương ng đươ đương thu ng thuếế quan quan

(Para (Para tarrif measures) tarrif measures)

2.2.2 Định giá

a Quy định giá tối đa

b Quy định giá tối thiểu

Trang 7

2.2 Các bi

2.2 Các biệện pháp t n pháp tươ ương ng đươ đương thu ng thuếế quan quan

(Para

(Para tarrif measures) tarrif measures)

2.2.3 Phụ thu - surcharge

a Khái niệm

Phụ thu nhập khẩu là khoản thu thêm ngoài thuế quan đối

với hàng hóa nhập khẩu

b Mục đích

 Bảo hộ sản xuất trong nước

 Tạo nguồn thu cho ngân sách

 Bình ổn giá cả các mặt hàng hay biến động về giá

2.3 Quy

2.3 Quyềền kinh doanh nh n kinh doanh nhậập kh p khẩẩuu

2.3.1 Khái niệm

Quyền nhập khẩu là quyền được nhập khẩu hàng

hoá từ nước ngoài vào Việt Nam để bán cho thương nhân có quyền phân phối hàng hoá đó tại Việt Nam; bao gồm quyền đứng tên trên tờ khai hàng hoá nhập khẩu để thực hiện và chịu trách

2.3 Quy

2.3 Quyềền kinh doanh nh n kinh doanh nhậập kh p khẩẩuu

2.3.2 Biện pháp thực hiện

a Dành quyền kinh doanh nhập khẩu một số mặt

hàng nhất định cho một số doanh nghiệp nhất

định (doanh nghiệp thương mại nhà nước).

b Hạn chế quyền nhập khẩu của các doanh

nghiệp có vốn đầu tư, thương nhân nước ngoài

không có hiện diện trong nước.

2.4 Các biện pháp kỹ thuật

2.4.1 Rào cản kỹ thuật đối với thương mại

a Khái niệm

 Là những quy định, pháp luật, yêu cầu về tiêu chuẩn, đặc điểm kỹ thuật tính chất mà sản phẩm NK phải đáp ứng trước khi đưa vào tiêu thụ tại thị trường nội địa

Quy định kỹ thuật: Tài liệu chứa đựng đặc tính của sản

phẩm hoặc quy trình và các phương pháp sản xuất có liên

quan, gồm có các quy định về hành chính được áp dụng

một cách bắt buộc.

2.4 Các biện pháp kỹ thuật

2.4.1 Rào cản kỹ thuật đối với thương mại

 Tiêu chuẩn: Tài liệu được chấp nhận bởi một tổ chức

được công nhận đề ra để sử dụng chung và nhiều lần, cácợ g ậ ụ g g ,

quy tắc, hướng dẫn, hoặc đặc tính của sản phẩm hoặc các

quy trình và phương pháp sản xuất sản phẩm đó mà việc

thực hiện là không bắt buộc.

Các thủ tục đánh giá tính phù hợp: Các thủ tục được áp

dụng để xác định sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn

2.4 Các biện pháp kỹ thuật

2.4.1 Rào cản kỹ thuật đối với thương mại

b Một số chỉ tiêu kỹ thuật phổ biến

 Nhãn mác, bao bì đóng gói;

 Quy trình chế biến, thẩm mỹ, kích cỡ hàng hoá;

 Hàm lượng chất trong sản phẩm;

 Chất lượng hàng hoá;

 Bảo vệ môi trường sinh thái;

 Điều kiện lao động…

Trang 8

2.4 Các biện pháp kỹ thuật

2.4.1 Rào cản kỹ thuật đối với thương mại

c Quy định của WTO

 Các qui định, tiêu chuẩn, thủ tục để đánh giá sự phù

hợp không tạo ra trở ngại không cần thiết đối với

thương mại quốc tế, phải đảm bảo nguyên tắc MFN,

NT, minh bạch và tiến tới hài hoà hoá

 Các nước thiết lập Văn phòng thông báo và điểm hỏi

đáp quốc gia về TBT và xây dựng kế hoạch hành động

2.4 Các biện pháp kỹ thuật

2.4.2 Kiểm dịch động thực vật

a Khái niệm

Tất cả các quy định về quá trình sản xuất; thử nghiệm, thanh tra chứng nhận và thủ tục chấp thuận; xử lý kiểm dịch kể cả gắn với việc vận chuyển động vật hay thực vật hay các nguyên liệu cần thiết cho sự tồn tại của chúng khi vận chuyển; phương pháp thống kê, thủ tục lấy mẫu và phương pháp đánh giá nguy cơ, yêu cầu đóng gói và dán nhãn liên quan trực tiếp đến an toàn thực phẩm

2.4 Các biện pháp kỹ thuật

2.4.2 Kiểm dịch động thực vật

b Quy định của WTO

Áp dụng SPS ở mức cần thiết để bảo vệ sức khoẻ con

người, động thực vật và môi trường; không áp dụng quá

mức cần thiết nhằm bóp méo thương mại

Khuyến khích tiêu chuẩn quốc tế, khu vực; hài hoà các

thủ tục; áp dụng cao hơn phải có bằng chứng khoa học;

Thiết lập Văn phòng SPS

2.5 Các biện pháp liên quan đến FDI

2.5.1 Yêu cầu về nội địa hoá

a Khái niệm

Yêu cầu của chính phủ đối với doanh nghiệp nước ngoài

về việc mua hoặc sử dụng các sản phẩm có xuất xứ trong nước hoặc từ nguồn cung cấp trong nước

b Quy định của WTO

Áp dụng TRIMs không trái với quy tắc Đối xử quốc gia

2.5 Các biện pháp liên quan đến FDI

2.5.2 Hạn chế về giao dịch ngoại hối

a Khái niệm

Chính phủ hạn chế doanh nghiệp nước ngoài nhập

khẩu sản phẩm hoặc có liên quan đến sản xuất của

mình bằng việc hạn chế khả năng tiếp cận và sử

dụng ngoại hối đến một mức nhất định so với các

nguồn thu ngoại hối của doanh nghiệp này

2.6 Các biện pháp quản lý hành chính

2.6.1 Đặt cọc nhập khẩu

a Khái niệm

Quy định của Chính phủ rằng thương nhân muốn nhập khẩu mặt hàng đó vào thị trường trong nước thì phải đặt cọc trước một khoản tiền theo quy định và không được hưởng lãi.

Trang 9

2.6 Các biện pháp quản lý hành chính

2.6.2 Thủ tục hải quan

a Khái niệm

Các công việc mà người khai hải quan và công chức

hải quan phải thực hiện theo quy định đối với hàng

hóa, phương tiện vận tải

b Quy định của WTO

Hài hóa hóa và đơn giản thủ tục hải quan theo các

tiêu chuẩn của công ước Kyoto

2.6 Các biện pháp quản lý hành chính

2.6.3 Mua sắm chính phủ - GP

a Khái niệm

Mua sắm chính phủ là việc các cơ quan chính phủ mua hàng hóa hoặc dịch vụ phục vụ cho mục đích sử dụng của mình

Cấm doanh nghiệp nước ngoài đấu thầu hợp đồng GP;

Ưu đãi doanh nghiệp dùng nhiều hàng hóa, dịch vụ nội địa thực hiện hợp đồng GP;

Ðặt điều kiện, quy định về tư cách thể nhân, phân biệt đối xử để ngăn cản doanh nghiệp nước ngoài tham gia dự thầu

2.6 Các biện pháp quản lý hành chính

2.6.4 Quy tắc xuất xứ

a Các khái niệm

 Xuất xứ hàng hoá là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản

xuất ra toàn bộ hàng hoá hoặc nơi thực hiện công đoạn

chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hoá

 Qui tắc xuất xứ hàng hoá là các điều khoản được xây

dựng theo các nguyên tắc của Luật pháp quốc gia hoặc

các thoả thuận quốc tế để xác định xuất xứ hàng hoá

2.6 Các biện pháp quản lý hành chính

2.6.4 Quy tắc xuất xứ

a Các khái niệm

 Xuất xứ hàng hoá là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hoá hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hoá

 Qui tắc xuất xứ hàng hoá là các điều khoản được xây dựng theo các nguyên tắc của Luật pháp quốc gia hoặc các thoả thuận quốc tế để xác định xuất xứ hàng hoá

2.7 Các biện pháp bảo vệ thương mại

2.7.1 Chống bán phá giá

a Các khái niệm

Bán phá giá là việc sản phẩm của một nước được đưa vào

kinh doanh thương mại trên thị trường của một nước khác với

giá thấp hơn giá trị thông thường

Chống bán phá giá là biện pháp cơ quan có thẩm quyền của

nước NK hàng hóa bị bán phá giá áp dụng để triệt tiêu chênh

lệch giá giữa hàng NK và hàng hóa được bán trên thị trường

nội địa nước xuất khẩu

2.7 Các biện pháp bảo vệ thương mại

2.7.2 Chống trợ cấp

a Các khái niệm

a1 Trợ cấp là việc chính phủ dành cho cá nhân doanh nghiệp những lợi ích mà trong điều kiện thông thường không thể có.

a2 Phân loại trợ cấp

 Hiệp định SCM

 Hiệp định AoA

Ngày đăng: 06/12/2015, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN