Môi trường sống chứa đựng các vật thải của sinh vật, nếu quá ngưỡng gây hiện tượng ô nhiễm... Đòi hỏi kiến thức nâng cao về sinh hóa, tập tính, khí hậu, địa chất, … Khía cạnh khác đòi
Trang 1KHÁI NIỆM VỀ
SINH THÁI HỌC
I.
I.Hiện Hiện trạng trạng môi môi tr trườ ường ng trái trái đấ đấtt::
1 Tài Tài nguyên nguyên thiên thiên nhiên nhiên::
Đất bị xói mòn, hoang hóa
Rừng bị hủy hoại, cháy rừng
Nước ô nhiễm, thiếu nước sạch
Nhiệt độ tăng dẫn đến hiện tượng thay đổi khí hậu, băng tan, các thảm họa lũ lụt, sóng thần …
Tài nguyên thiên nhiên (đặc biệt năng lượng) khai thác cạn kiệt gây suy thoái kinh tế
Môi trường sống chứa đựng các vật thải của sinh vật, nếu quá ngưỡng gây hiện tượng ô nhiễm
Cháy rừng
Sóng thần ở Phuket – Thái Lan
Trang 2Ô nhiễm chất thải nông nghiệp bao gồm trồng trọt và chăn nuôi, dẫn đến ô nhiễm tầng nước ngầm, không khí, đất
Lương thực sản xuất nơi thừa, nơi thiếu gây khủng hoảng lương thực và nạn đói cận kề
Ô nhiễm nông nghiệp Phá rừng đầu nguồn Sông Hương
Hồ chứa phân gia súc ở Mỹ
Trang trại nuôi bò
Trang trại nuôi heo và các hồ lớn chứa phân
Ô nhiễm nước
Trang 3Thiếu nước sinh hoạt
Nạn đói ở Châu Phi
3 Hoạt Hoạt độ động ng công công nghiệp nghiệp::
Hoạt động sản xuất quá mức tạo nhiều khí CO2
và các khí khác gây hiệu ứng nhà kính
Lũ lụt
Tầng ozon bị phá hủy bởi hoạt động công
nghiệp, chủ yếu các hoạt động tạo khí NO2,CFC
Mưa axit
Ô nhiễm biển chất thải từ lục địa đổ ra, phú
dưỡng hóa gây hiện tượng nở hoa, dầu loang
Đời sống của động, thực vật, con người bị suy
giảm vì rác thải, chất thải công nghiệp
L t ở ô Mi i 2002 Lụt ở sông Missouri 2002
Lụt ở Ấn Độ
Rác sinh hoạt
Dao động nhiệt độ El Nino nam địa cầu, vùng xích đạo Thái bình dương từ năm 1950-2000
Trang 4El Nino Bắc Đại tây dương, vùng Tây ban nha,
Bồ đào nha và Reykjavick từ năm 1864 - 2003
thể nhưng nó tập trung hơn vào lịch sử, tiến hóa và các biến cố về địa lý
Đòi hỏi kiến thức nâng cao về sinh hóa, tập tính, khí hậu, địa chất, …
Khía cạnh khác đòi hỏi kiến thức khoa học xã hội, văn hóa xã hội, luật môi trường …
2 Định Định nghĩa nghĩa môn môn học học::
Định nghĩa của Krebs (1972): Sinh thái học là
nghiên cứu khoa học của sự tương tác xác định sự
phân bố và sự phong phú của sinh vật
Định nghĩa bổ sung: Sinh thái học là nghiên cứu
khoa học của sự phân bố và sự phong phú và sự
tương tác xác định sự phân bố và phong phú của
sinh vật
Sinh thái học là một môn học nghiên cứu về nơi ở
hay nói theo nghĩa rộngsinh thái học là môn học về
tất cả các quan hệ giữa sinh vật và môi trường và
các điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của chúng
III.
III.Một Một số số khái khái niệm niệm ccơ ơ bản bản::
SINH THÁI HỌC – ECOLOGYmôn học nghiên cứu
về sự tương tác giữa sinh vật và môi trường
àSinh vật được nghiên cứu từ mức độ thấp đến mức độ cao: gen (hệ gen) Ö tế bào (mô) Ö cơ quan (hệ cơ quan) Ö cơ thể (quần tụ) Ö quần
thể Ö quần xã
àMôi trường sống (biome) bao gồm các yếu tố:
¾Vô sinh: các yếu tố vật lý, hóa học
¾Hữu sinh: các quan hệ giữa các sinh vật với nhau (sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân hủy …)
MÔI TRƯỜNG – ENVIRONMENTnơi sống của sinh
vật (trong đó có con người) nó chứa đựng các yếu tố
tác động lên cơ thể sinh vật
àMôi trường tự nhiên: bao gồm các khái niệm:
•Thạch quyển (Lithosphere)
•Thủy quyển (Hydrosphere)
•Khí quyển (Atmosphere)
•Sinh quyển (Biosphere)
àMôi trường con người tạo ra: Môi trường nhân
văn, Môi trường đầu tư, …
HỆ SINH THÁI – ECOSYSTEMhệ thống hoạt động thống nhất bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh (bao gồm các nhân tố vô sinh tương đối đồng nhất)
Chia làm các sinh đới:
•Tundra (đồng rêu vùng cực)
•Taiga
•Rừng ôn đới
•Sa mạc
•Rừng mưa nhiệt đới
•Hệ sinh thái nước
Trang 5Sinh đới tundra (đồng rêu vùng cực) Sinh đới tundra (đồng rêu vùng cực)
Sinh đới taiga (rừng thông ôn đới) Sinh đới savan (thảo nguyên)
Sinh đới savan (thảo nguyên)
HỆ SINH THÁI CÓ CON NGƯỜIGắn liền với lịch sử phát triển của con người qua các giai đoạn:
•Giai đoạn hái, lượm
•Giai đoạn săn, bắt
•Giai đoạn chăn, thả
•Nông nghiệp
•Công nghiệp
•Đô thị hóa
Trang 6Ớ Ệ
GIỚI THIỆU