1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng pháp luật về doanh nghiệp

33 245 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 658 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại hình doanh nghiệp trước khi có Luật Doanh nghiệp năm 2005  Doanh nghiệp tư nhân; + Cty TNHH, Cty cổ phần có vốn góp, cổ phần chi phối của NN  Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước

Trang 1

PHÁP LUẬT VỀ DOANH NGHIỆP

Trang 2

Các văn bản pháp luật về doanh nghiệp trước ngày 01/07/2006

Trang 3

Các loại hình doanh nghiệp trước khi có

Luật Doanh nghiệp năm 2005

 Doanh nghiệp tư nhân;

+ Cty TNHH, Cty cổ phần có vốn góp, cổ phần chi phối của NN

 Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

+ Doanh nghiệp liên doanh

+ Doanh nghiệp 100% VĐT NN

 Hợp tác xã

Trang 4

Các văn bản pháp luật hiện hành về doanh nghiệp

Luật Doanh nghiệp năm 2005

 Luật Doanh nghiệp nhà nước năm 2003

 Luật Hợp tác xã năm 2003

 Các luật chuyên ngành (quy định về tổ chức doanh

nghiệp trong những ngành nghề, lĩnh vực cụ thể:

Luật chứng khoán, Luật tổ chức tín dụng…)

 Các văn bản hướng dẫn thi hành

Trang 5

Nội dung của Luật doanh

nghiệp 2005:

 Loại hình doanh nghiệp;

 Điều kiện, thủ tục thành lập, đăng ký KD cho DN

Trang 6

Những điểm cần chú ý khi nghiên cứu về doanh nghiệp

 Loại hình doanh nghiệp

 Năng lực chủ thể (năng lực pháp luật và

năng lực hành vi) của DN: Giấy

CNĐKKD; Điều kiện kinh doanh và Giấy phép kinh doanh

 Cơ chế quản lý nội bộ của DN để xác định thẩm quyền của người thay mặt DN ký HĐ

Trang 7

Công ty tnhh Nhà nước

Công ty cổ phần

Mà NN nắm

Cp chi phối

Công ty cổ phần Nhà nước

Tcy do NN Quyết định

Trang 8

Các loại hình doanh nghiệp theo Luật doanh nghiệp 2005

 Doanh nghiệp tư nhân

 Công ty hợp danh

 Công ty cổ phần

 Công ty TNHH hai thành viên trở lên

 Công ty TNHH một thành viên

(Lưu ý: Chuyển đổi các cty nhà nước; Các

DNNN trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Trang 9

Doanh nghiệp tư nhân

 Do một cá nhân làm chủ sở hữu

(1 cá nhân chỉ là chủ của 1 DNTN);

 Chủ DNTN chịu trách nhiệm trước các

khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sản của mình (TNVH);

 Không có tư cách pháp nhân; chủ DNTN là nguyên đơn, bị đơn trước Toà án, trước

trọng tài.

Trang 10

Công ty hợp danh

 Có ít nhất 2 thành viên hợp danh là cá nhân có

trình độ chuyên môn và uy tín nghề nghiệp;

 Thành viên hợp danh liên đới chịu TNVH;

 CTy HD có thể có TV góp vốn; TV góp vốn chịu TNHH;

 Thành viên hợp danh nắm quyền quản trị cty, TV góp vốn không có quyền quản trị cty

 CTy không có tư cách pháp nhân (Luật DN 2005 quy định CTy HD có tư cách pháp nhân);

 Không được phát hành chứng khoán

Trang 11

CÔNG TY CỔ PHẦN

 Vốn điều lệ được chia thành cổ phần;

 Người sở hữu cổ phần là cổ đông (thành viên công

ty) Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân, tối thiểu là 3

và không hạn chế số lượng tối đa;

 Chịu trách nhiệm hữu hạn;

Trang 12

CÔNG TY TNHH CÓ 2 TV TRỞ LÊN

 Thành viên là tổ chức, cá nhân với số lượng tối

thiểu là 02 và tối đa là 50;

 Chịu trách nhiệm hữu hạn;

 Có tư cách pháp nhân;

 Vốn điều lệ không chia thành cổ phần

 Phần vốn góp của thành viên bị hạn chế chuyển

nhượng ra bên ngoài;

 Công ty không được phát hành cổ phần để công

khai huy động vốn trong công chúng

Trang 14

Hợp tác xã (Luật HTX 2003)

 Là tổ chức kinh tế tự chủ của các xã viên;

 Xã viên có thể là cá nhân, Hộ gia đình,

Trang 15

Quản lý nội bộ DN

Ý nghĩa:

 Tổ chức bộ máy quản lý của DN:

Theo đúng quy định của pháp luật;

Phân bổ quyền lực trong DN một cách hợp lý;

Đảm bảo giá trị của các quyết định quản lý.

 Hiểu rõ về cơ chế quản lý của đối tác để:

Nhanh chóng thiết lập quan hệ với đối tác;

Để các hợp đồng ký với đối tác có giá trị.

Trang 16

Các vấn đề cần lưu ý khi nghiên cứu

về quản lý nội bộ DN

 Cơ cấu bộ máy quản lý DN

 Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận trong bộ

máy quản lý

 Trình tự, thủ tục thông qua các quyết định quản lý

 Người đại diện theo pháp luật – đại diện theo uỷ

quyền của DN

 Kiểm soát giao dịch lớn và giao dịch dễ phát sinh

tư lợi

Trang 17

Cơ cấu bộ máy quản lý DN

 Chủ sở hữu hoặc cơ quan đại diện cho chủ

sở hữu của DN

 Cơ quan quản lý

 Cơ quan điều hành

 Cơ quan kiểm soát.

Trang 18

Bộ máy quản lý Cty NN (có Hội đồng quản trị)

Người ký QĐTL

HĐQT

Ban kiểm soát Ban Giám đốc

Trang 19

Hội đồng quản trị

(Đ.30 Luật DNNN)

 Là cơ quan đại diện chủ sở hữu NN tại DN.

 Quyết định (hoặc phân cấp cho Tổng GĐ):

dự án đầu tư, góp vốn vào DN khác, bán tài sản có giá trị đến 50% giá trị tài sản còn lại trên sổ kế toán hoặc tỷ lệ

khác nhỏ hơn theo quy định tại điều lệ;

HĐ vay, cho vay, thuê, cho thuê và các HĐ khác vượt quá vốn điều lệ.

 Bổ nhiệm, ký HĐ thuê TGĐ, Phó TGĐ, Kế toán

trưởng.

 Kiến nghị các vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở

hữu NN

Trang 20

Tổng giám đốc

(Đ 41 Luật DNNN)

 Là người đại diện theo pháp luật của DN;

 Quyết định các dự án đầu tư, hợp đồng mua bán tài sản, HĐ vay, cho vay, thuê, cho thuê

và HĐ khác theo sự phân cấp của HĐQT;

 Quyết định các HĐ vay, cho vay, thuê, cho thuê và các HĐ khác có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng vốn

điều lệ

 Xây dựng phương án kinh doanh trình HĐQT

Trang 21

Bộ máy quản lý của công ty nhà nước (không có HĐQT)

Người ký QĐTL

Ban giám đốc

Phòng chức năng Phòng chức năng Phòng chức năng

Trang 22

Giám đốc Cty NN không có HĐQT

(Từ Đ.23 – Đ.27 Luật DNNN)

 Là người đại diện theo pháp luật của DN;

 Quyết định các dự án đầu tư, HĐ bán tài sản có giá trị đến 30% tổng giá trị TS ghi trên sổ kế toán;

 Quyết định HĐ vay, cho vay, thuê, cho thuê và

HĐ khác không vượt quá mức vốn điều lệ;

 Bổ nhiệm, miến nhiệm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, người đại diện phần vốn góp trong các DN khác

Trang 23

Bộ máy quản lí công ty TNHH có 2 TV trở lên

Chủ tịch HĐTV

Trang 24

Hội đồng thành viên

(Từ Đ.47 – Đ.58 Luật DN 2005)

 Gồm toàn bộ các TV Cty, có thẩm quyền quyết

định các vấn đề quan trọng nhất của Cty;

 QĐ dự án đầu tư có giá trị trên 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong Báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất;

 Thông qua HĐ vay, cho vay, bán TS có giá trị

bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị TS;

 Bầu, bổ nhiệm Chủ tịch HĐTV, Giám đốc;

Trang 25

HĐ thuộc thẩm quyền của HĐTV;

 Là người đại diện theo pháp luật của Cty, trừ t/h Điều lệ quy định khác

Trang 26

Bộ máy quản lý Cty TNHH 1 TV (Mô hình Hội đồng quản trị)

Chủ sở hữu Công ty Hội đồng quản trị

Văn phòng Giám đốc

Phòng chức

năng

Phòng chức

năng

Trang 27

Bộ máy quản lí công ty TNHH một TV (mô hình chủ tịch công ty)

Chủ sở hữu

CTy

Chủ sở hữu

CTy Chủ tịch Cty

Trang 28

Bộ máy quản lý Cty cổ phần

Đại hội đồng cổ đông

Trang 29

Đại hội đồng cổ đông:

 Gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết;

 Có quyền quyết định các vấn đề quan trọng nhất của Cty: sửa đổi điều lệ, tổ chức lại, giải thể Cty;

 Bầu, miễn nhiệm thành viên HĐQT, Ban KS;

 Quyết định đầu tư, bán tài sản bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong Báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất, hoặc tỷ lệ khác quy định trong Điều lệ

Trang 30

Hội đồng quản trị

 Thành viên HĐQ: tối thiêu 3, tối đa 11, không

nhất thiết phải là cổ đông

 Là cơ quan quản lý Cty;

 Thông qua HĐ có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị TS của Cty được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất, hoặc tỷ lệ khác nhỏ hơn quy định trong Điều lệ;

 Bổ nhiệm, ký HĐ thuê Giám đốc;

 Quyết định thành lập Cty con, chi nhánh, văn

phòng đại diện, góp vốn vào các DN khác

Trang 31

Điều kiện có hiệu lực của các quyết định quản lý:

 Hình thức của quyết định đáp ứng quy định;

 Được thông báo hợp lệ cho các đối tượng

có liên quan

Trang 32

Nhận biết giao dịch có giá trị lớn

 Thông thường là các hợp đồng bán tài sản; vay, cho vay, cầm cố, thế chấp tài sản và một số hợp đồng khác nếu điều lệ có quy định;

 Giá trị hợp đồng lớn so với giá trị tài sản của DN

 Cần lưu ý các quy định trong Điều lệ và/hoặc

pháp luật để xác định giao dịch lớn

Trang 33

Nhận biết giao dịch dễ phát sinh tư lợi

Hợp đồng được ký kết giữa DN với:

 Thành viên CTy;

 Các chức danh quản lý quan trọng của CTy như: Chủ tịch Hội đồng TV, Chủ tịch

HĐQT, Giám đốc;

 Người liên quan của thành viên cty, các

chức danh quản lý cty: bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột…

Ngày đăng: 06/12/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN