1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng pháp luật đại cương chương 4 qui phạm pháp luật

40 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 296,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm QPPL• Qui tắc hành vi có tính bắt buộc chung • Do cơ quan nhà nước ban hành • Xác định cụ thể về nội dung và hình thức: nội dung phải rõ ràng, phù hợp với tình trạng phát triển

Trang 1

QUI PHẠM PHÁP LUẬT

Trang 2

I KHÁI NIỆM:

• Qui tắc hành vi mang tính bắt buộc chung được cơquan nhà nước ban hành (hoặc thừa nhận) và được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

Trang 3

Đặc điểm Qui phạm pháp luật

Qui tắc hành vi

Bắt buộc chung Nhà nước Xác định Cưỡng chế

Trang 4

Đặc điểm QPPL

• Qui tắc hành vi có tính bắt buộc chung

• Do cơ quan nhà nước ban hành

• Xác định cụ thể về nội dung và hình thức: nội

dung phải rõ ràng, phù hợp với tình trạng phát triển chung của xã hội

• Đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh của nhà nước

Trang 5

II CẤU TRÚC

QPPL

Trang 6

1 GIẢ ĐỊNH

• Phần nêu lên đối tượng (Chủ thể) được điều chỉnh

và hoàn cảnh điều chỉnh có thể xảy ra trong thực tế

• Điều kiện để áp dụng QPPL: nếu như ở thực tế

xảy ra như qui định trong phần này, thì qui phạm

có thể được áp dụng

Trang 7

Giả định

Trang 9

Qui định

Bắt buộc Tùy nghi

Trang 10

Qui định bắt buộc

Trường hợp QPPL nêu ra cách xử sự mà chủ thể phải thực hiện khi ở trong hoàn cảnh nhất định

Trong trường hợp này, chủ thể cần phải xử sự theo đúng theo mong muốn của nhà nước, không theo

ý chủ quan của mình

Trang 11

Qui định tùy nghi

Trường hợp QP nêu lên cách xử sự mà chủ thể có thể chọn lựa sao cho phù hợp với ý chí của mình nhất

Trang 12

3 CHẾ TÀI

• Nêu lên những hậu quả pháp lý bất lợi có thể sẽ áp dụng đối với những chủ thể không thực hiện theo mong muốn của nhà nước

• Là sự răn đe của nhà nước để ngăn ngừa những

hành vi trái qui định của pháp luật

Trang 13

Chế tài

Phủ định Khôi phục Hình phạt

Trang 14

3.1 Chế tài phủ định

Trường hợp nhà nước không công nhận kết quả

pháp lý của một quan hệ khi các bên không tuân thủ qui định của pháp luật

Vd: Giao dÞch d©n sù v« hiƯu kh«ng lµm ph¸t sinh quyỊn, nghÜa vơ d©n sù cđa c¸c bªn tõ thêi ®iĨm x¸c lËp (§iỊu 146 BLDS)

Trang 15

3.2 Chế tài khôi phục pháp luật

Là loại chế tài buộc người có hành vi vi phạm

phải khôi phục lại giá trị pháp lý (tình trạng

hợp pháp) ban đầu của quan hệ

Vd: Khi giao dịch dân sự vô hiệu, thì các bên

khôi phục lại tình trạng ban đầu, hoàn trả cho nhau những gì đã nhận; nếu không hoàn trả được bằng hiện vật, thì phải hoàn trả bằng tiền Bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường.

Trang 16

3.3 Chế tài hình phạt

Là hình thức tước bỏ những lợi ích của người viphạt bao gồm những hình phạt cụ thể (phạt tiền,phạt tù, phạt vi phạm hợp đồng…) có tính chấtnghiêm khắc hơn, có giá trị răn đe tốt hơn

Vd: “Tuỳ từng trường hợp, xét theo tính chất của

giao dịch vô hiệu, tài sản giao dịch và hoa lợi, lợi

Trang 17

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

Vd 1:

“1 Người nào đối xử tàn ác với người lệ thuộc mình thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến 1 năm hoặc bị phạt tù từ 3 tháng đến 2 năm.

2 Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì

Trang 18

* Giả định: Chủ thể – Người nào

Hoàn cảnh- khi có người đối xử tàn ác với người lệ thuộc mình

* Qui Định: Không được đối xử tàn ác với người lệ

thuộc mình (bắt buộc)- qui định ẩn

Trang 19

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

VD2 : “Bên bán phải đảm bảo giá trị sử dụngcủa vật mua bán; Nếu sau khi mua mà bênmua phát hiện khuyết tật làm mất giá trị hoặcgiảm sút giá trị sử dụng của vật đã mua thì cóquyền yêu cầu bên bán sửa chữa, đổi vật cókhuyết tật, giảm giá, bồi thường thiệt hại.”

Điều 437 BLDS ngày 28/10/1995

Trang 20

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

Vd3:

“Một bên có quyền đơn phương đình chỉ thựchiện hợp đồng và không phải bồi thường thiệthại khi bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiệnđình chỉ mà các bên đã thỏa thuận hoặc phápluật có qui định.”

Trang 21

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

Vd4:

“Xử phạt người điều khiển mô tô, xe gắn máy và các loại

xe có kết cấu tương tự vi phạm qui định về điều kiện của phương tiện khi tham gia vào giao thông

Phạt tiền 20.000 đến 50.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

1 Không có còi, đèn chiếu sáng gần, xa; đèn soi biển số;

đèn báo hãm; đèn tín hiệu, kính chiếu hậu hoặc có những thứ đó nhưng không có tác dụng;

Trang 22

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

2 Không gắn biển số; gắn biển số không đúng qui

định; biển số mờ, biển số bị bẻ cong, biển số bị che lấp, biển số bị hỏng.

Khoản 1 điều 21 NĐ 15/2003/NĐ-CP 19/2/2003

“Qui định về xử phạt vi phạm hành chính về

Trang 23

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

Vd5:

“Người nào phạm một trong các tội qui định ở cácđiều 129 đến 132, điều 134 đến 135, nếu là táiphạm nguy hiểm thì bị phạt quản chế hoặc cấm

cư trú từ 1 đến 5 năm.”

Khoản 2 điều 142 BLHS cũ

Trang 24

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

VD6: “Khi một bên thực hiện hợp đồng kinh tế

chậm so với thời hạn ghi trong hợp đồng thì bên bị vi phạm có quyền không nhận sản phẩm, hàng hóa dù đã hoàn thành, có quyền đòi phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại”.

Trang 25

2- Tự mình cải chính trên các phương tiện thôngtin đại chúng;

3- Yêu cầu người vi phạm hoặc yêu cầu Toà ánbuộc người vi phạm phải bồi thường thiệt hại về

Trang 26

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

VD8:

Giao dịch dân sự là hành vi pháp lý đơn phươnghoặc hợp đồng của cá nhân, pháp nhân và củacác chủ thể khác nhằm làm phát sinh, thay đổihoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

Trang 27

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

1- Người chiếm hữu, người được lợi về tài sảnkhông có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình, liêntục, công khai trong thời hạn mười năm đối vớiđộng sản, ba mươi năm đối với bất động sản, thìtrở thành chủ sở hữu tài sản đó, kể từ thời điểmbắt đầu chiếm hữu, trừ trường hợp quy định tạikhoản 2 Điều này

Trang 28

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

Điều 540: (phần hd vận chuyển tài sản) Trong

tr-ờng hỵp bên thuê vận chuyĨn giao tài sản không

đĩng thời hạn, địa điĨm đã thoả thuận, thì phảithanh toán chi phí chờ đỵi và tiỊn vận chuyĨntài sản đến địa điĨm đã thoả thuận trong hỵp

đồng cho bên vận chuyĨn hoỈc phải nộp phạt viphạm theo thoả thuận; nếu bên vận chuyĨn

Trang 29

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

Điều 8 Khái niệm tội phạm

1 Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong

Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hoá, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tự do, tài sản, các quyền, lợi ích hợp pháp khác của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa.

Trang 30

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

Điều 12 Tuổi chịu trách nhiệm hình sự

1 Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách

nhiệm hình sự về mọi tội phạm

2 Người từ đủ 14 tuổi trở lên, nhưng chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

Trang 31

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC QPPL

Xác lập quyền sở hữu theo thời hiệu

1 Người chiếm hữu, người được lợi về tài sản

không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình,liên tục, công khai trong thời hạn mười nămđối với động sản, ba mươi năm đối với bấtđộng sản thì trở thành chủ sở hữu tài sản đó,

kể từ thời điểm bắt đầu chiếm hữu

(đ 247 BLDS 2005)

Trang 32

III PHÂN LOẠI QPPL

1 Căn cứ vào đối tượng và phương pháp điều chỉnh:

QPPL

Trang 33

2 Căn cứ trên nội dung của QPPL

QPPL

Trang 34

• QPPL điều chỉnh: là qui phạm trực tiếp điều chỉnh hành vi của chủ thể

• QPPL định nghĩa: là QP chỉ nêu lên khái niệm,giải thích, định nghĩa… nhằm mục đích làm nềntảng cho các qppl điều chỉnh khác, làm nền tảngtrong việc tạo ra các QPPL điều chỉnh (thường

Trang 35

3 Căn cứ trên phương thức điều chỉnh

QPPL

Cho phép Bắt buộc Cấm đoán

Trang 36

4 Căn cứ trên phạm trù nội dung và hình

thức:

QPPL

Trang 37

• QPPL nội dung: qui định nội dung quyền và nghĩa

vụ của các bên

• QPPL thủ tục: qui định trình tự mà các bên phải tuân theo trong khi thực hiện quyền và nghĩa vụ

Trang 38

IV HÌNH THỨC THỂ HIỆN

Nội dung: mặt bên trong của qui phạm, tuy nhiênnếu QPPL không được thể hiện thì chúng ta khôngthể nhận thức ra được

Hình thức: sự thể hiện ra bên ngoài của QPPL

Trang 39

Trực tiếp Tập trung Viện dẫn

Trang 40

• Trực tiếp: khi tất cả các bộ phận của QPPL được

thể hiện đầy đủ trên một điều luật

• Tập trung: khi có nhiều QPPL được thể hiện trong

một điều luật

• Viện dẫn: các bộ phận của QPPL nằm ở nhiều

điều luật khác nhau, có thể ở các VBPL khác

Ngày đăng: 06/12/2015, 02:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: sự thể hiện ra bên ngoài của QPPL. - Bài giảng pháp luật đại cương   chương 4  qui phạm pháp luật
Hình th ức: sự thể hiện ra bên ngoài của QPPL (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm