1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kỹ năng quản lý dự án phần mềm

45 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến LƯƠNG TRẦN HY HIẾN FIT, HCMUP 7 LƯƠNG TRẦN HY HIẾN FIT, HCMUP 7 • Quản lý phạm vi dự án bao gồm các tiến trình có liên quan đến việc định nghĩa và điều k

Trang 1

Quản lý dự án PM

Chương 03:

Các kỹ năng Quản lý dự án

Đại Hc Sư Phm Tp H Chí Minh

Trang 2

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (2)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (2)

• Quản lí Ước lượng

• Quản lí thời gian.

• Quản lí chi phí và đánh giá tài chính

• Quản lí nhân sự.

• Quản lí rủi ro.

• Quản lí sự thay đổi

Trang 3

3.1 Quản lý phạm vi

Các kỹ năng Quản lý dự án

Trang 4

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (4)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (4)

Trang 5

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (5)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (5)

Trang 6

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (6)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (6)

• Non Functional:

– Tiện dụng – Tốc độ xử lý/truy xuất.

– Khả năng mở rộng.

– An toàn – Dùng lại.

– Khả chuyển.

Trang 7

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (7)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (7)

• Quản lý phạm vi dự án bao gồm các tiến trình

có liên quan đến việc định nghĩa và điều khiểnnhững gì có hoặc không có trong dự án

• Đội dự án và các thành phần tham gia dự ánphải có cùng sự hiểu biết về sản phẩm sẽ đượctạo ra và các tiến trình nào sẽ được dùng để sảnxuất ra chúng

Trang 8

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (8)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (8)

• Tạo ra cấu trúc phân việc ( WBS ):

– Dựa trên các ràng buộc và giả định được xác định trong mô tả phạm vi của dự án, phân chia công việc xây dựng các kết quả của dự

án thành những đơn vị kiểm soát được

• Cấu trúc phân cấp và phát triển đi xuống

– WBS xác định phạm vi toàn thể của dự án và minh hoạ nó trong cấu trúc cấp bậc bằng việc phát triển các công việc cần cho việc đạt tới kết quả của nó hướng tới mức kiểm soát

được

Trang 9

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (9)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (9)

• Dùng để lập kế hoạch và kiểm soát.

• Có hai loại: Sản phẩm và hoạt động.

Trang 10

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (10)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (10)

Hihg Level Design

Detailed Design

Mod 1 P1

P2 Code P2 Code

Review

P2 Unit Test Plan

P2 Unit Test &

Activity Break-up Product Break-up

Xem thêm ti http://www.criticaltools.com

Trang 11

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (11)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (11)

Trang 12

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (12)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (12)

Trang 13

3.2 Quản lý ước lượng

Các kỹ năng Quản lý dự án

Trang 14

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (14)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (14)

• Tại sao phải ước lượng.

• Các phương pháp ước lượng

Trang 15

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (15)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (15)

– Giai đoạn xác định: sai số 50-100%

– Giai đoạn phân tích: sai số 25-50%

– Giai đoạn Thiết kế: sai số 10%

– Bất kỳ giai đoạn nào cũng xem xét lại ước lượng khi có thêm nhận thức mới về

dự án

Trang 16

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (16)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (16)

Trang 17

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (17)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (17)

Trang 18

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (18)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (18)

• Ưu điểm : nhanh, nhiều khi chính xác.

• Nhược điểm : Phụ thuộc ý kiến chủ quan, chuyên gia giao cho người khác ước lượng

Trang 19

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (19)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (19)

• Dựa vào các dự án đã thực hiện trước

đó và có sự gia giảm cho phù hợp với

dự án mới.

• Cần nên lưu giữ quy trình lịch sử.

• Viết ra mỗi công việc và người thực hiện công việc đó.

• So sánh công việc cần đánh giá với những công việc tương tự đã được thực hiện trong quá khứ và đi tới một ước lượng

Trang 20

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (20)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (20)

Trang 21

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (21)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (21)

• Công thức của PERT

• Công thức nổi tiếng nhất có thể là

Trang 22

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (22)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (22)

a Ước lượng PERT

• Kỹ thuật này yêu cầu làm 3 ước lượng thời gian cho mỗi nhiệm vụ rồi tổ hợp lại cho ra kết quả cuối cùng:

– Ước lượng có thể nhất (ML) biểu diễn cho thời gian (dòng lệnh) để hoàn thành một nhiệm vụ trong điều kiện bình thường hay hợp lý.

– Ước lượng lạc quan nhất (MO) biểu diễn cho thời gian (dòng lệnh) để hoàn thành trong điều kiện tốt nhất.

– Ước lượng bi quan nhất (MP) biểu diễn thời gian (dòng lệnh) trong điều kiện xấu nhất.

Trang 23

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (23)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (23)

MO

• ET: Thờ i gian trông đợi.

• MO: Ướ c lượng lc quan nht.

• ML: Ướ c lượng có th nht.

• MP: Ướ c lượng bi quan nht.

Trang 24

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (24)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (24)

Trang 25

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (25)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (25)

Sau đó, điều chỉnh lại thời gian trông đợi để tính thời gian

bị mất và thời gian ngắt quảng (điển hình là 7 – 10 %)

Nhiệm vụ ET % điều

chỉnh

ET đã điều chỉnh Xác định nội dung 31.0 1.10 34.1

Trang 26

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (26)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (26)

Biểu mẫu ước lượng hoạt động:

nh ất

Th ời

gian trông

Trang 27

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (27)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (27)

Ưu điểm:

• Người ước lượng dự án phải xem xét các

trường hợp có thể xảy ra: bình thường, xấu

nhất, tốt nhất Nghĩa là, xét đến tất cả các

yêu tố tác động tới ước lượng.

• Khuyến khích trao đổi giữa các thành viên

trong nhóm dự án.

• Giúp cho việc lập lịch chi tiết hơn  dễ kiểm

soát dự án hơn.

Trang 28

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (28)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (28)

Nhược điểm:

• Tốn nhiều thời gian cho việc ước lượng: bi

quan, lạc quan và có thể cho từng công việc

Từ đó, gây ra các hiệu năng khác: tâm lý

chán nản, không làm được các công việc

khác,

• Đòi hỏi số lượng tính toán lớn, đặc biệt đối

với các dự án có số lượng nhiệm vụ nhiều

(hàng nghìn)

• Tuy nhiên, các nhược điểm này có thể khắc

phục được.

28

Trang 29

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (29)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (29)

• G là nhân tố kinh nghiệm nói chung

• J là nhân tố tri thức về công việc đang xét

Hai nhân tố ảnh hưởng tới thời gian để thực hiện

một công việc:

• độ phức tạp của công việc (C)

• hiệu năng của người thực hiện Hiệu năng

của người phụ thuộc vào số năm kinh nghiệm

nói chung (G) và tri thức về một công việc đã

cho (J)

Trang 30

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (30)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (30)

Độ phức tạp:

Ngôn ngữ Điểm chức năng Đơn giản Phức tạp Rất pt

Bộ thông dịch Người dùng đưa vào

Người dùng hiển thị Thiết bị ngoại vi vào Thiết bị ngoại vi ra Cấu trúc lại dữ liệu Kiểm tra điều kiện Tính toán

Nhảy Gọi

1 1 3 3 1 1 1 1 1

3 3 6 6 3 3 2 2 2

4 4 8 8 4 4 3 3 4

• Độ phức tạp ( C ) của chương trình phụ thuộc vào ngôn

ngữ được dùng và độ phức tạp của từng thời điểm chức năng (hiển thị, điều khiển thiết bị ngoại vi, tính toán, )

Trang 31

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (31)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (31)

Ngôn ngữ Điểm chức năng Đơn giản Phức

tạp

Rất pt

Cấp cao Người dùng đưa vào

Người dùng hiển thị Thiết bị ngoại vi vào Thiết bị ngoại vi ra Cấu trúc lại dữ liệu Kiểm tra điều kiện Tính toán

Nhảy Gọi

2 2 4 4 2 2 2 1 1

4 4 7 7 4 4 3 2 2

5 5 9 9 5 5 4 3 3

Trang 32

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (32)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (32)

Ngôn ngữ Điểm chức năng Đơn giản Phức

tạp

Rất pt

Hợp ngữ Người dùng đưa vào

Người dùng hiển thị Thiết bị ngoại vi vào Thiết bị ngoại vi ra Cấu trúc lại dữ liệu Kiểm tra điều kiện Tính toán

Nhảy Gọi

4 4 6 6 4 4 3 3 4

5 5 8 8 5 7 5 4 5

8 8 10 10 8 9 8 6 8

Trang 33

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (33)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (33)

v.v

• Hiệu năng chịu ảnh hưởng bởi những năm kinh nghiệm nói chung và hiểu biết về công việc

Trang 34

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (34)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (34)

Nhân tố hiệu năng dựa trên năm kinh nghiệm nói

chung (G): (dựa trên công bố của IBM )

Kiểu người lập trình Năm kinh nghiệm Phạm vi nhân tố

Cấp cao 5 + 0.5 - 0.75

Trung bình 1.5 - 5 1.0 - 1.5

Tập sự 0.5 - 1.5 2.0 - 3.0

Học nghề 0.0 - 0.5 3.5 - 4.0

Trang 35

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (35)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (35)

Bảng xác định tri thức về công việc:

Tri thức về công việc

Tri thức cần có

cần

Tri thức chi tiết về việc này và tri

thức chi tiết về những việc liên

quan

0.75 0.25 0.0

Tri thức tốt về việc này và khá về

Tri thức khá về việc này và không

biết về các việc liên quan 1.50 0.75 0.0

Không biết về việc này và biết chi

tiết về các việc liên quan 2.00 1.25 0.25

Không biết về việc này và không

biết về các việc liên quan

Trang 36

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (36)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (36)

Ví dụ, Ta hãy ước lượng phải mất bao nhiêu lâu để viết một

chương trình PASCAL thực hiện chức năng sau:

1) Chương trình nhắc người sử dụng về việc gì đó,

2) Đọc phản ứng của người sử dụng,

3) Kiểm chứng nó

4) Đọc một bản ghi từ đĩa

5) Tính một số,

6) Ghi một bản ghi lên đĩa,

7) Hiển thị kết quả cho người sử dụng,

8) Gọi một đơn thể khác (quay lại),

9) Người lập trình có hai năm kinh nghiệm

10)Tri thức khá về ứng dụng đặc biệt nhưng không có tri thức

về các ứng dụng có liên quan

Trang 37

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (37)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (37)

Tính độ phức tạp cho ngôn ngữ cấp cao:

(1) Người dùng hiển thị (đơn giản) 2

(2) Người dùng đưa vào (đơn giản) 2

(3) Kiểm tra điều kiện (phức tạp) 4

(4) Thiết bị ngoại vi vào (đơn giản) 4

(5) Tính toán (đơn giản) 2

(6) Thiết bị ngoại vi ra (đơn giản) 4

(7) Người dùng hiển thị (đơn giản) 2

Trang 38

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (38)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (38)

• Kinh nghiệm chung G:

– (9) Người lập trình trung bình (2 năm kinh nghiệm) G =

1.00

• Tri thức về công việc J:

– (10) Tri thức khá về ứng dụng, không có tri thức liên

quan J = 0.75

• Vận dụng công thức, ta được:

Thời gian = 23 x (1.00 + 0.75) = 40.25

• Như vậy, nếu sử dụng người này, ta sẽ cần 40 ngày

để thiết kế, làm tư liệu, lập trình và kiểm thử

chương trình

Trang 39

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (39)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (39)

* Một số chú ý khi ước lượng:

• Khi ước lượng quá cao:

– Nên kiểm chứng ước lượng của mình bằng việc

tìm kiếm ý kiến thứ hai hoặc dựa vào quy trình lịch sử của các dự án khác

– Thu hẹp phạm vi dự án: Phát triển một sản phẩm

là phiên bản nhỏ hơn bản thiết kế gốc (được sự chấp thuận của khách hàng)

Trang 40

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (40)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (40)

• Khi ước lượng quá thấp:

– Các ước lượng thấp thường là kết quả của sự lạc

quan của người ước lượng

– Nên kiểm chứng ước lượng của mình bằng việc

tìm kiếm ý kiến thứ hai hoặc dựa vào quy trình

lịch sử của các dự án khác

– Tăng thêm mọi ước lượng với số phần trăm nào

đó

– Yêu cầu người đưa ra ước lượng ký vào một tài

liệu chỉ ra cam kết tuân thủ với các ước lượng

của họ

Trang 41

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (41)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (41)

Các bước để thu được ước lượng:

1 Xác định các công việc trong dự án

2 Nhận diện các khoản mục cho từng công việc trong

dự án để làm ước lượng cho từng khoản mục đó

3 Xây dựng biểu mẫu hướng dẫn toàn bộ tiến trình

Trang 42

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (42)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (42)

7 Tổ chức phiên họp nhóm với tất cả những người

tham gia ước lượng

8 Làm những sửa đổi cho những ước lượng và ghi

những ước lượng này, lưu tài liệu

9 Mọi người ký vào tài liệu

10 Phân phát tài liệu biên soạn mà mọi người đã ký,

đảm bảo tính minh bạch và mọi người làm việc theo các ước lượng đó

Trang 43

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (43)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (43)

Kết luận

• Ước lượng là khả năng yếu nhất của chúng ta Thế mà tất cả mọi kế hoạch và kiểm soát của

ta đều phụ thuộc vào kĩ năng ước lượng

• Ước lượng là một quá trình lặp - nó cần phải

được hiệu chỉnh dần Đó là lý do vì sao ta phải

có các sự kiện mốc trong quá trình xây dựng

một sản phẩm Sự kiện mốc cho phép ta dừng lại, tính toán xem cần bao lâu để đạt tới đó và ước lượng lại ngày tháng cho các sự kiện mốc tiếp theo dựa trên kinh nghiệm đã có

43

Trang 44

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (44)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (44)

Kết luận (tt)

• Ước lượng vẫn còn là một nghệ thuật Không

tồn tại phần mềm hay công cụ nào có sẵn để

giúp chúng ta làm việc này Điều mấu chốt

cho việc ước lượng là chia nhỏ Kinh nghiệm,

thống kê cũng rất có ích Nếu công việc được

chia thành những phần nhỏ hơn và bạn tính

toán ước lượng cho từng phần việc nhỏ, một

số phần sẽ có thể được ước lượng thừa, một

số phần khác bị ước lượng thiếu Cuối cùng

bạn phải lấy trung bình - và đó cũng là điểm

duy nhất có vấn đề

44

Trang 45

CTDL2 – Lương Trn Hy Hiến

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (45)

LƯƠNG TRN HY HIN  FIT, HCMUP  (45)

ƯỚC LƯỢNG DỰ ÁN – Bài tập

Bài toán

• Hãy phát triển “ Trang web xem kết

• Vậy:

– Trong bao lâu sẽ hoàn thành?

– Chi phí là bao nhiêu?

– Cần bao nhiêu người?

Ngày đăng: 04/12/2015, 20:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xác định tri thức về công việc: - Kỹ năng quản lý dự án phần mềm
Bảng x ác định tri thức về công việc: (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w