1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu tham khảo về excel

33 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cách 3: Nhấn Start\Run đánh Excel vào ô Open Excel\Ok Màn hình Excel như sau Tiêu đề dòng 65536 dòng Sheet: Bảng tính 1÷255 Title Bar: Thah tiêu đề Standar Toolbar: Thanh công cụ Ô đan

Trang 1

BÀI 3: MICROSOFT EXCEL

I TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT EXCEL

- MicroSoft Excel là phần mềm xử lý bảng tính điện tử (WorkSheet), chạy trong môi trường Windows

- Bảng tính điện tử là 1 bảng có kích thước rất lớn, gồm nhiều cột (Column) và nhiều hàng (Row) Nơi giao nhau giữa cột và hàng được gọi là ô (Cell) Các ô này dùng để chứa và xử lý dữ liệu Ta có thể nhập nhiều loại dữ liệu khác nhau vào 1 ô để xử lý và tính toán tùy theo nhu cầu công việc của mình

II MỘT SỐ KHÁI NIỆM

1) Khởi động chương trình Microsoft Excel:

- Cách 1: Dùng biểu tượng của nó, nếu có (tiện lợi nhất)

- Cách 2: Nhấn Start\Programs\Microsoft Excel

- Cách 3: Nhấn Start\Run đánh Excel vào ô Open Excel\Ok

Màn hình Excel như sau

Tiêu đề dòng 65536 dòng

Sheet: Bảng tính (1÷255)

Title Bar: Thah tiêu đề Standar Toolbar: Thanh công cụ

Ô đang chọn, ô vuông nhỏ

bên dưới gọi Fill Handle

Formatting:Thanh định dạng

Tiêu đề cột 256 cột Formular: Thanh Công thức

2 Thoát khỏi Excel:

- Click vào nút Close

- Dùng lệnh File – Exit

- Double Click vào Control Box của cửa sổ Excel

- Nhấn tổ hợp phím Alt-F4

3) Workbook và Worksheet:

- WorkBook: Là một tập tin Excel có phần mở rộng XLS bên trong chưá nhiều WorkSheet từ

1 dến 255 sheet

- Worksheet: Là một bảng tính gồm 256 cột (từ A, B, …AA, AB, IV) và 65536 dòng Giao

Trang 2

giữa cột với hàng gọi là Ô (cell) (16,711,680 ô)

- Ô đang chọn gọi ô đang hoạt động (Active) bên dưới góc phải có một ô vuông nhỏ gọi là Fill Handle

- Fill Handle: Dùng để sao chép dữ liệu, công thức, hàm và dãy số tăng giảm Bằng cách đưa con trỏ vào Fill Handle hiện dấu cộng (không phải dấu thập) thì rê chuột đi

- Dãy số tăng giảm: Nhập trị khởi đầu và trị thứ hai vừa là bước tăng Chọn hai trị vừa nhập dùng Fill Handle rê đi

4) Các thao tác trên WorkBook:

- Tạo File mới:

+ Chọn menu lệnh File\New

+ Click vào biểu tượng New trên thanh công cụ

+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl-N

- Lưu File:

+ Chọn menu lệnh File\Save

+ Click vào biểu tượng Save trên thanh công cụ

+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl-S (lưu với 1 tên khác bắng cách chọn Save As)

- Đóng 1 Tập tin:

+ Chọn menu lệnh File\Close

- Mở 1 tập tin:

+ Chọn menu lệnh File\Open

+ Click vào biểu tượng Open trên thanh công cụ

+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl-O

5) Các thao tác trên WorkSheet:

- Chọn Sheet hiện hành

+ Click mouse vào tên của Sheet muốn chọn

- Chèn Sheet mới bên cạnh Sheet hiện hành

+ Bấm phải chuột tên Sheet để kích hoạt Menu lệnh và bạn chọn lệnh Insert

- Xóa Sheet hiện hành

+ Chọn menu Edit\Delete Sheet

+ Bấm phải chuột tại tên Sheet để kích hoạt menu lệnh và bạn chọn Delete

- Sao chép hoặc di chuyển Sheet:

+ Chọn menu lệnh Edit\Move or Copy Sheet

+ Click chuột phải vào tên Sheet để kích hoạt menu lệnh và bạn chọn Move or Copy

+ Để di chuyển có thể dùng phương pháp “Kéo-Thả”

- Đổi tên cho Sheet hiện hành:

+ Chọn menu lệnh Format\Sheet-Rename

+ Double click vào tên Sheet và đặt lại tên mới

+ Click chuột phải vào tên Sheet để kích hoạt menu lệnh và bạn chọn Rename

III MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN VỀ DỮ LIỆU

1) Kiểu text (chuỗi): Là chuỗi các ký tự (A…Z,a…z,0…9,…) ngầm định là canh trái

2) Kiểu numberic (số):

- Là loại dữ liệu thể hiện các giá trị số, gồm các số âm, dương, thập phân, khoa học, phần trăm ngầm định là canh phải

- Định dạng: Chọn vùng cần định dạng, chọn lệnh Format\Cells\Number

+ General: Nhập sao hiển thị vậy

+ Number: Decimal Places (số chữ số thập phân), Use 1000 separator (dấu ngăn cách phần ngàn)

Trang 3

3) Kiểu date & time (ngày tháng):

- Là loại dữ liệu thể hiện các giá trị ngày và giờ trong bảng tính, ngầm định canh bên phải

- Phải định dạng dạng thức trước khi nhập liệu

- Định dạng: Chọn vùng cần định dạng, chọn lệnh Format\Cells\Number\Custom

- Nhập dạng thức trong ô Type ví dụ dd/mm/yyyy

- Dạng thức là khuôn dạng mà tính toán được

dd/mm/yy dd-mm-yy dd/mm/yyyy

07/08/07 07-08-07 07/08/2007

- Nếu không định dạng được: chọn Start\Settings\Control panel\Regional and Language

chọn thẻ Date Trong mục Short date Style bạn gõ vào dạng thức DD/MM/YYYY

4) Kiểu Logic (luận lý): Chỉ gồm 1 trong 2 giá trị sau: TRUE và FALSE, True ứng với biểu thức

Logic (mệnh đề toán học) đúng, False ứng với biểu thức Logic (mệnh đề toán học) sai

- Ví dụ: “5 lớn hơn 3” => trị True

5) Công thức (Formular): Phải bắt đầu bằng dấu = kết hợp vớ toán tử và toán hạng

- Toán tử: + (cộng), - (trừ), * (nhân), / (chia), ^ (mũ lũy thứa), % (phần trăm), > (lớn hơn),

>= (lớn hơn hay bằng), < (bé hơn), <= (bé hơn hay bằng), = (bằng), <> (khác), …

- Toán hạng: Là con số, địa chỉ, …

IV ĐỊA CHỈ

1) Địa chỉ tương đối: Địa chỉ thay đổi khi ta sao chép công thức (dùng cho dữ liệu thay đổi)

- Ký hiệu: <cột> <dòng>

- Ví dụ: A1 là cột A và dòng 1 có nghĩa là khi sao chép công thức hay hàm địa chỉ thay đổi tương ứng

2) Địa chỉ tuyệt đối: Địa chỉ không thay đổi khi ta sao chép công thức (dùng cho dữ liệu cố định)

- Ký hiệu: <$cột> <$dòng>

- Ví dụ: $A$1 là tuyệt đối cột A và tuyệt đối dòng 1 có nghĩa khi sao chép công thức hay hàm địa chỉ vẫn là cột A và dòng 1

3) Địa chỉ hỗn hợp: Địa chỉ không thay đổi cột hay dòng là kết hợp địa chỉ tương đối và tuyệt

đối

- Ký hiệu: <$cột> <dòng> hay <cột> <$dòng>

- Ví dụ: &A1 là tuyệt đối cột A và tương đối dòng 1 hay A$1 là tương đối cột A và tuyệt đối dòng 1

V ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH

- Tiêu đề bảng (cho biết tên của bảng đó): Trình bày tại A1, quét từ A1 đến ô bằng chiều

ngang bảng rồi click nút Merge and Center

- Tiêu đề cột (cho biết dữ liệu của cột đó): Nếu xuống dòng Alt Enter

- Trang trí bảng tính:

+ Chọn bảng tính cần định dạng

+ Chọn lệnh Format\Cells hiện hộp thoại

- Font: Chọn kiểu phông, đậm, nghiêng, gạch dưới…

- Alignment: Canh văn bản

+ Horizontal: Canh theo chiều ngang (Left: Canh lề trái, Right: Canh lề phải, Center: Canh lề

giữa, Justify: Canh lề đều 2 bên)

+ Vertical: Canh theo chiều dọc (Top: Canh lề theo đỉnh trên, Bottom: Canh lề theo đáy dưới, Center: Canh lề giữa, Justify: Canh lề đều 2 bên)

- Border: Đóng khung

- Patterns: Phủ nền

Trang 4

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 01

Lập công thức cho bảng tính sau:

X Y X+ Y X - Y X*Y X/Y X 2 +Y 3 (X+Y)% (X+Y)^2

1) Khái niệm: Hàm là 1 đoạn chương trình có sẵn nhằm thực hiện 1 yêu cầu nào đó về tính toán

mà thường thì toán tử không xử lý được Hàm luôn trả về 1 giá trị thuộc 1 kiểu dữ liệu nào đó

1) Tổng quát:

- Hàm phải là dấu bằng (=)

= TÊN HÀM(Đối số 1, Đối số 2, … Đối số n)

- Tên hàm phải viết đúng tên Excel quy định, không phân biệt chữ hoa hay thường Mỗi một tên hàm sẽ có các đối số tương ứng được ngăn cách bằng dấu phẩy (, ) hay chấm phẩy (; ) tùy theo khai báo trong Regional and Language, các đối số này phải được rào trong cặp dấu ngoặc đơn ()

- Một số hàm không có đối số nhưng bắt buộc phải có cặp dấu ngoặc đơn () kèm theo tên hàm

- Đối số có thể:

+ Con số: ví dụ =SUM(2,3,5,4) → 14

+ Địa chỉ: ví dụ cho A1=2, A2=3, A3=5 VÀ A4=4 Ta có =SUM(A1,A2,A3,A4)→ 14

- Nếu: A1,A2,A3,A4 = A1:A4 (cách viết gọn)

- Nếu: A1,B1,C1,D1 = A1:D1 (cách viết gọn)

- Chuỗi: phải đặt trong dấu ngoặc kép (“ ), ví dụ: =IF(3>7,”Sai”,”Đúng”)

- Đối số là Hàm: Hàm nhưng không có dấu bằng, ví dụ: =IF(Diem<5,”Yếu”,IF(Diem<7,…)

- Nếu không tính được, hàm sẽ trả về 1 trong các mã lỗi (Error Code) sau:

BẢNG MÃ LỖI

#VALUE! Không tính được, trị sai

#N/A Giá trị tham chiếu không tồn tại

#NAME? Không nhận được tên

#NUM! Trị số không hợp lệ

#DIV/0 Phép chia cho 0

#REF! Không tham chiếu đến được

#NUL! Rỗng

Trang 5

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 02 BẢNG CHIẾT TÍNH VĂN PHÒNG PHẨM

Ngày: =Today() Stt Tên Hàng Số Lượng Đơn Giá Trị Giá Hồng Huê Chuyên Chở Thành Tiền

1 Nhập dữ liệu và điền cột số thứ tự

2 Lập công thức cho cột Trị Giá = Số Lượng * Đơn Giá

3 Cột Huê Hồng = 10% * Trị Giá

4 Cột Chuyên Chở = Số Lượng *100

5 Thành Tiền = Trị Giá – (Huê Hồng +Chuyên Chở)

6 Lập công thức dòng Tổng Cộng, Trung Bình, Cao nhất, Thấp nhất cho các cột Trị Giá, Huê Hồng,

7 Trang trí & định dạng Sheet

8 Đổi tên Sheet thành VanPhong

VII GIỚI THIỆU CÁC NHÓM HÀM THÔNG DỤNG:

1 Nhóm hàm logic (logical function)

Trang 6

- Công dụng: Hàm này sẽ trả về Trị đúng nếu Mệnh đề điều kiện đúng ngược lại lấy Trị sai

Ví dụ:

=IF(5>3,“ABC”,“EF”) => “ABC”

=IF(5>10, “AB”,100) => 100 (B1) =IF(A1=“AN”,10,5) => 10

- Nếu có n giá trị thì ta dùng (n-1) IF lồng nhau

Ví dụ: Tính cột Hệ Số Chức Vụ(Hệ Số CV) theo yêu

cầu:

Nếu chức vụ là GĐ thì HSCV là 5 Nếu chức vụ là TP thì HSCV là 3 Nếu chức vụ là PP thì HSCV là 2 Ngược lại HSCV là 1

Khi đó tại ô C2, ta dùng công thức: IF(B2=“GĐ”,5,IF(B2=“TP”,3,IF(B2=“PP”,2,1)))

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 03 BẢNG CHIẾT TÍNH GIẢM GIÁ

Stt Khách Hàng Tiền Trả Số Nhận Hàng Ngày Trả Tiền Ngày

1 Nguyễn Thanh Thuận 2500 10/03/05 20/03/05

2 Trần Ngọc Quỳnh 3750 23/03/05 01/04/05 Lê Tâm Minh 1500 12/03/05 25/03/05

Nguyễn Thu Cúc 8540 26/03/05 10/04/05

Lại Văn Sau 5000 21/03/05 15/04/05

3 Thêm Cột Số Tiền Phải Trả = Số Tiền Trả – Giảm Giá

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 04 BẢNG TÍNH TIỀN LƯU KHO SẢN PHẢM

LỆ PHÍ LƯU KHO Giá Lưu Kho 2000 Stt Mặt Hàng Ngày Nhập Ngày Xuất Số Ngày Lưu Kho Lệ Phí

1 Tivi 17’ Samsung 20/01/04 02/03/04

2 Máy Photo LG 29/01/04 03/02/04

Máy Vi Tính P4 28/01/04 28/04/04

Máy In HP11200 30/01/04 30/03/04

Két Sắt Korea 02/02/04 05/03/04

Ghế Xoay Japan 03/02/04 25/04/04

DVD Colifornia 04/03/04 15/04/04

Yêu cầu:

1 Nhập dữ liệu, điền cột số thứ tự và trang trí bảng tính

Trang 7

2 Tính số ngày lưu kho

3 Tính Lệ Phí Lưu Kho = Số Ngày Lưu Kho * Giá Lưu Kho

4 Chèn thêm cột Ghi Chú vào sau cột Lệ Phí Lập công thức cho cột Ghi Chú như sau:

Nếu Số Ngày Lưu Kho >50 ngày, thì ghi là “Giảm phí”, ngược lại không ghi

5 Sử dụng chức năng Conditional Formatting để định dạng Cột Số Ngày Lưu Kho theo yêu cầu

sau:

Nếu Số Ngày Lưu Kho > 50 , thì định dạng chữ màu đỏ, đậm

2 Nhóm hàm số (numberic functions)

Trang 8

BÁO CÁO DOANH THU THÁNG 04/05 Tỷ Lệ Thuế 10%

Stt Mã Hàng Tên Hàng Đơn Giá Số Lượng Trị Giá

1 Lập công thức cho cột Trị Giá = Số Lượng * Đơn Giá

2 Lập công thức tính Tổng Trị Giá = Tổng Trị Giá của từng lọai hàng

3 Chèn vào bên phải cột Trị Giá, cột Thuế GTGT = Trị Giá * Tỷ Lệ thuế

4 Lập công thức cho Cột Tên Hàng Biết rằng: Tên Hàng = Loại Hàng & “ ” & Mã Hàng

5 lập công thức cho các ô Tổng Cộng, Đơn Giá Trung bình,

6 Trang trí và định dạng dữ liệu cho các cột Đơn Giá, Trị Giá, Thuế GTGT theo dạng

(#,##0.00)

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 06 BẢNG KÊ BÁN HÀNG Tháng: 02/2005

Tỷ Giá : 15,650 Stt Tên Hàng Số Lượng Đơn Giá Chiết Khấu Thuế Thành Tiền

=MIN(dãy số)

Trang 9

Xe Suzuki Viva R 24 2800

Máy Giặt Toshiba 16 300

Đầu DVD JVC 27 120

Tổng Cộng Yêu Cầu:

1 Tính cột Chiết Khấu = Số Lượng * Đơn Giá * Tỷ Lệ Chiết Khấu Biết rằng:

Tỷ Lệ Chiết Khấu được tính như sau:

• Nếu Số Lượng mua < 10 thì bằng 0

• Nếu Số Lượng < 20 thì bằng 2%

• Ngược lại, Số Lượng >= 20 thì bằng 5%

2 Tính Cột Thuế = (Số Lượng * Đơn Giá – Chiết Khấu)* 10%

3 Thành Tiền = (Số Lượng * Đơn Giá – Chiết Khấu - Thuế)* Tỷ Giá

4 Lập công thức tính Tổng Cộng và trang trí bảng tính

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 07 BẢNG LƯƠNG CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN

THÁNG 8/2000 STT HỌ VÀ TÊN CHỨC VỤ MÃ SỐ LƯƠNG CB NGÀY CÔNG CHỨC VỤ PHỤ CẤP LƯƠNG ỨNG TẠM CÒN LẠI

1 Nguyễn Văn Thành TP 35,700 25 100,000

2 Lê Thị Dung NV 21,000 24 70,000

3 Trần Văn Đang NV 15,000 27 70,000

4 Phan Đình Phùng TP 37,400 27 100,000

6 Lưu Văn Linh NV 20,000 25 70,000

7 Cao Nguyệt Kiều NV 15,600 26 70,000

8 Dương Minh Quang NV 14,500 24 70,000

9 Đào Cẩm Tú NV 25,000 24 70,000

10 Ngô Công Bằng PP 31,000 27 90,000

11 Lê Phương Nga GD 55,000 27 150,000

12 Trần Hà Nam NV 19,800 24 70,000

13 Phan Thi Tâm PP 42,500 24 90,000

14 Tố Quế Châu NV 22,500 27 65,000

TỔNG CỘNG:

Yêu Cầu:

1) Tính LƯƠNG, Biết LƯƠNG = NGÀY CÔNG*LCB+PHỤ CẤP CHỨC VỤ

2) Tính TẠM ỨNG và làm tròn tới phần ngàn, biết: TẠM ỨNG=35%*LƯƠNG

3) Tính CÒN LẠI, biết CÒN LẠI= LƯƠNG - TẠM ỨNG

4) Thêm cột CHỨC VỤ, theo yêu cầu:

Nếu MÃ SỐ CHỨC VỤ là “GD” thì “Giám Đốc”

Nếu MÃ SỐ CHỨC VỤ là “TP” thì “Trưởng Phòng”

Nếu MÃ SỐ CHỨC VỤ là “PP” thìø “Phó Phòng”

Nếu MÃ SỐ CHỨC VỤ là “NV” thì “Nhân viên”

5) Tính dòng tổng cộng:

6) Trang trí bảng tính theo mẫu đã cho

7) Định dạng tất cả các cột LƯƠNG, TẠM ỨNG, CÒN LẠI thep dạng “#,##0.00VNĐ”

Trang 10

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 09 ĐẠI LÝ EIGHTEEN - TICKET CHỨNG TỪ THÁNG 02/2005

Giá gốc 3200 Stt Mã Khu Vực Loại Vật Tư Tên Đơn Giá Lượng Số Phí Vận Chuyển Thuế Thành Tiền

1 N02X A 25

2 N01N B 50

X03N B 60

N02D C 30

X03D D 45

N01X C 40

Tổng Cộng Trung Bình Cao Nhất Thấp Nhất Yêu cầu: 1 Lập công thức cho cột Loại: Nếu ký tự bên trái của Mã Vật Tư là “N” thì Loại “Nhập” Ngược lại Ký Tự bên trái của Mã Vật Tư là “X” thì Loại ”Xuất” 2 Lập công thức cho cột Tên Hàng : Nếu Ký tự bên phải của Mã Vật Tư là “X”, thì “Xăng” Nếu Ký tự bên phải của Mã Vật Tư là “D”, thì “Dầu” Còn lại là “Nhớt” 3 Tính Đơn Giá = Hệ Số * Giá Gốc Biết rằng Hệ số là giá trị của ký tự thứ 2, 3 trong Mã Vật Tư 4 Tính Phí Vận Chuyển: Dựa vào Mã Khu Vực như sau: • A .30000

B .32000

C .27000

D 25000

5 Tính cột Thuế Biết rằng: Nếu là “Xăng”, thì thuế 5% của Trị Giá, Nếu là “Dầu” thì 3%, còn lại “Nhớp” thì 2% của Trị Giá

6 Tính Cột Thành Tiền = Trị Giá – Thuế – Phí Vận Chuyển

7 Lập cộng thức tính Tổng Cộng, Trung Bình, cao Nhất, Thấp Nhất

8 Lập công thức cho cột Ghi Chú: Nếu Thành Tiền của Đại Lý đó Cao Nhất thì Ghi Chú ghi

“Cao Nhất”, ngược lại thì ghi là “Bình Thường”

i) Hàm ROUND:

- Cú pháp:

- Công dụng: Dùng để làm tròn số đến vị trí làm tròn (vị trí làm tròn <0: làm tròn phần

nguyên, vị trí làm tròn =0: làm tròn hàng đơn vị, vị trí làm tròn >0: làm tròn phần thập phân)

Ví dụ:

Giá trị n Vị trí cần làm tròn đến Số cần làm tròn: 1647.2578

vị trí làm tròn =3 3 Số lẻ thập phân =ROUND(1647.2578,3) Ỉ 1647.258

vị trí làm tròn =2 2 Số lẻ thập phân =ROUND(1647.2578,2) Ỉ 1647.26

vị trí làm tròn =1 1 Số lẻ thập phân =ROUND(1647.2578,1) Ỉ 1647.3

vị trí làm tròn =0 0 Số lẻ (hàng đơn vị) =ROUND(1647.2578,0) Ỉ 1647

vị trí làm tròn =-1 Hàng chục =ROUND(1647.2578,-1) Ỉ 1650

=ROUND(Biểu thức số, vị trí làm tròn)

Trang 11

vị trí làm tròn =-2 Hàng trăm =ROUND(1647.2578,-2) Ỉ 1600

vị trí làm tròn =-3 Hàng ngàn =ROUND(1647.2578,-3) Ỉ 2000

j) Hàm RANK:

- Cú pháp:

- Công dụng: Tính thứ hạng của trị dò trong phạm vi danh sách theo quy định bởi cách dò

+ Nếu cách dò = 0: thứ hạng tính theo giá trị số giảm dần

+ Nếu cách dò = 1: thứ hạng tính theo giá trị số tăng dần

+ Nếu ta không để cách dò, mặc nhiên sẽ lấy cách dò 0

=RANK(Trị dò,Danh sách,cách dò)

- Công dụng: Đếm số ô trong danh sách thỏa điều kiện

=COUNTIF(cột dò, điều kiện)

p) Hàm SUMIF:

=SUMIF(cột dò, điều kiện, cột cộng)

- Cú pháp:

- Công dụng: Đếm số ô trong danh sách thỏa điều kiện

- Chú ý: Điều kiện của Hàm COUNTIF, SUMIF

+ Điều kiện phải đặt trong dấu nháy đôi (“ )

+ Dùng toán tử so sánh: =, >=, <=, <>, …

+ Không được dùng hàm

+ Dùng ký tự đại diện: dấu * đại diện nhóm ký tự, dấu ? đại diện một ký tự

Trang 12

Ví dụ: Xét Bảng tính bên cạnh

- Để tính số người có thâm niên trên 5 năm:

MaHV HỌ VÀ TÊN PHÁI SINH NĂM TOÁN VĂN NGOẠI NGỮ THÊM ĐIỂM TỔNG ĐIỂM

T0301 Trần Văn Đang Nữ 1970 9.00 6.50 7.00

N0302 Phan Đình Phùng Nữ 1974 4.50 5.00 4.00

V0303 Hồ Thị Thu Nữ 1968 6.50 9.00 6.50

T0304 Lưu Văn Linh Nam 1974 4.00 4.00 4.50

T0305 Cao Nguyệt Kiều Nữ 1974 10.00 8.00 9.25

V0306 Dương Minh Quang Nam 1974 4.00 5.25 6.00

V0307 Đào Cẩm Tú Nữ 1969 8.50 9.00 7.00

N0308 Ngô Công Bằng Nam 1973 7.00 5.00 8.00

N0309 Lê Phương Nga Nữ 1971 4.00 5.00 6.25

V0310 Trần Hà Nam Nam 1966 3.00 3.50 4.00

T0311 Phan Thi Tâm Nữ 1960 6.00 6.00 8.00

V0312 Tố Quế Châu Nữ 1968 5.00 4.00 7.50

Giải thích: Mã HV gồm 5 ký tự:

Ký tự đầu là Ngành học (T: Ngành Toán; N: Ngành Ngoại Ngữ; V: Ngành Văn)

• 2 ký tự tiếp theo là 2 số cuối của năm nhập học

• 2 ký tự cuối là số thứ tự

Thí dụ: T0311: Học viên Ngành Toán; năm nhập học là 2003 và số thứ tự lá 11

1) Cột ĐIỂM THÊM được tính theo tiêu chuẩn:

• Nếu học viên có năm sinh >1972, thì thêm 0.75 điểm

• Ngược lại, nếu là phái Nữ thì thêm 0.5 điểm

• Ngoài ra không được thêm (ĐIỂM THÊM = 0)

2) Chèn cột Điểm Trung Bình vào trước cột Điểm Thêm và lập công thức như sau:

• Nếu học viên thuộc ngành học nào thì điểm môn học thuộc ngành đó là hệ số 2, các môn còn lại là hệ số 1

Thí dụ: Nếu học viên có MaHV là T0311 thì

Điểm Trung Bình= (Điểm Toán * 2 + Điểm Văn + Điểm Ngoại Ngữ)/4

Trang 13

3) Cột TỔNG ĐIỂM được tính theo yêu cầu:

• Nếu học viên có Điểm Trung Bình >=5 : Tổng Điểm = Điểm Trung Bình

• Ngược lại Tổng Điểm = Điểm Trung Bình + Điểm Thêm, nhưng không vượt quá 5 4) Chèn cột KẾT QUẢ và tính:

• Nếu điểm tổng kết >=5 thì “Đạt”

• Ngược lại thì “Rớt”

5) Lập Bảng Thống Kê sau:

Ngành Học Đạt Rớt

Toán Văn Ngoại Ngữ

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 11 KẾT QUẢ THI CUỐI KHÓA – NĂM 2004

Hệ số môn Tóan 3

Hệ số môn Văn 1

Hệ số môn Ngoại Ngữ 2

Điểm Stt Họ và tên Phái Ngày

Sinh Tóan Văn Ng.Ngữ

Điểm Thêm

Điểm Tr.Bình

Xếp Loại Trương Vệ Nam 15/02/81 7 6 4

Trần Minh Nam 14/05/82 8 7 7

Lý Bạch Nữ 17/03/84 5 7 6

Lê Ngọc Uyên Nữ 21/03/85 7 6 8

Vũ Hoàng Nam 19/08/80 9 7 6

Nguyển Tý Nam 15/06/82 3 6 5

Yêu cầu:

1 Lập công thức cho cột Điểm Thêm Biết rằng: Nếu Học Viên là phái Nữ và năm sinh trước năm

1984, thì được 0.75 điểm, Nếu sinh vào năm 1982 thì được 0.5 điểm Còn lại thì bằng 0

2 Tính Cột Điểm Tr.Bình = (Toán * HsToán+Văn *HsVăn + Ng.Ngữ *HsNg.Ngữ)/Tổng Hệ Số

3 Cột Xếp Loại :

• Nếu Điểm KQ >=9.5 Thì Xếp Loại : “Xuất Sắc”

• Nếu Điểm KQ >=8.0 Thì Xếp Loại : “Giỏi”

• Nếu Điểm KQ >=7.0 Thì Xếp Loại : “Khá”

• Nếu Điểm KQ >=5.0 Thì Xếp Loại : “Tr.Bình”

• Còn lại thì “Yếu” Biết rằng Điểm KQ= Điểm Tr.Bình + Điểm Thêm

4 Thêm và lập công thức cho cột Xếp Hạng dựa vào Điểm Tr.Bình

5 Chuyển sang Sheet2, Lập công thức tính cho bảng sau:

Tổng Số Học Viên Tổng Số Học Viên Nam Tổng Số Học Viên Nữ Tổng Số Học Viên Đạt Tổng Số Học Viên Không Đạt

Trang 14

BÀI THỰC HÀNH EXCEL 12 BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 10/2004

Ngày Công Qui Định 25 Hệ Số Lương 4525 Hệ Số Phép 0.75

Stt Họ Và tên Lương CB Ngày Công Phép Lương Tạm Ứng Còn Lãnh

Nguyễn Tý Chuột 520 25

Trần Chuột Đồng 425 26

Lưu Meo Meo 390 20 3

Trương Tý Tèo 333 24

Hồ Bao Bố 275 23 1

Tổng Cộng Cao Nhất Thấp Nhất

Yêu cầu:

1 Lương = Lương Ngày + Lương Phép và làm tròn đến hàng ngàn

Trong đó:

• Lương Ngày = Ngày Công * LươngCB * Hệ Số Lương /Ngày Công Qui Định

• Lương Phép = Ngày Phép * Hệ Số Phép *LươngCB * Hệ Số Lương / Ngày Công Qui Định

2 Tạm Ứng = 1/3 Lương Nhưng không vượt quá 500.000 và được làm tròn đến hàng ngàn

3 Chèn thêm cột Phụ Cấp vào trước cột Còn Lãnh và được tính như sau:

Nếu Ngày Công >=25 thì Phụ Cấp = 50000, còn lại thì bằng không

4 Còn Lãnh = Lương – Tạm Ứng + Phụ Cấp

5 Lập Bảng Thống Kê Sau:

Có Ngày Công < 25 Có Ngày Công >=25 Tính Tổng Lương

2 Nhóm hàm Text (Text functions)

Trang 15

- Công dụng: Thể hiện giá trị Ngày, Giờ hiện hành của hệ thống:

Ví dụ: ngày hôm nay 13/08/2007 vào lúc 13:45

=NOW()) → 13/08/2007 13:45

=NOW()

b) Hàm TODAY:

- Cú pháp:

- Công dụng: Thể hiện giá trị Ngày hiện hành của hệ thống

Ví dụ: ngày hôm nay 13/08/2007 vào lúc 13:45

Trang 16

- Công dụng: Hàm này sẽ trả về Năm của dữ liệu dạng ngày

- Công dụng: Cho kết qủa lấy từ một bảng cho trước, trong đó:

=VLOOKUP(trị dò, bảng dò, cột tham chiếu, cách dò)

- Trị dò: được lấy trên bảng chính là cái mà bạn đem ra để dò trong cột đầu tiên của bảng

- Bảng dò: cột đầu tiên chứa trị tương ứng với trị dò gọi cột 1, các cột còn lại cột 2, 3,

cột lấy trị

- Cột tham chiếu: là cột 2, 3, 4 …

- Cách dò: 0 là dò chính xác trị dò bằng trị có trong cột đầu tiên trong bảng dò (thường

chuỗi), dò 1(hay không ghi cách dò) là do tương đối (thường dùng cho số) cột đầu tiên của bảng dò phải xếp theo thứ tự tăng dần (hàm dừng tại trị nhỏ hơn hay bằng trị dò và gần trị dò nhất)

b) HàmHVLOOKUP:

- Cú pháp và Công dụng: Giống như hàm VLOOKUP nhưng dò theo hàng

=HLOOKUP(trị dò, bảng dò, hàng tham chiếu, cách dò)

- Ví dụ:

c) Hàm MATCH:

- Cú pháp:

- Công dụng: Hàm này có công dụng tương tự như hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP, tuy

nhiên trị trả về của hàm này sẽ là chỉ số thứ tự của phần tử được tìm thấy trong bảng dò chứ không phải là giá trị nữa Thường bảng dò chỉ là 1 cột hoặc 1 hàng mà thôi

=MATCH(Giá trị dò, Bảng dò, cách dò)

- Ví dụ: Xét BẢNG ĐIỂM CHUẨN cho bên dưới, ta có:

= MATCH("2",D2:G2,0) → 3 (Vị trí “2” trong BẢNG ĐIỂM CHUẨN là vị trí thứ 3)

d) Hàm INDEX:

=INDEX(Bảng, Hàng tham chiếu, Cột tham chiếu)

- Cú pháp:

- Công dụng: Hàm này sẽ trả về giá trị của cell có trong bảng dò được chỉ ra bởi Hàng

tham chiếu và Cột tham chiếu

Ngày đăng: 04/12/2015, 19:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÃ LỖI - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG MÃ LỖI (Trang 4)
BẢNG CHIẾT TÍNH VĂN PHÒNG PHẨM - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG CHIẾT TÍNH VĂN PHÒNG PHẨM (Trang 5)
BẢNG TÍNH TIỀN LƯU KHO SẢN PHẢM - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG TÍNH TIỀN LƯU KHO SẢN PHẢM (Trang 6)
BẢNG BÁO CÁO DOANH THU THÁNG 04/05  BÁO CÁO DOANH THU THÁNG 04/05  Tyỷ Leọ Thueỏ   10% - Tài liệu tham khảo về excel
04 05 BÁO CÁO DOANH THU THÁNG 04/05 Tyỷ Leọ Thueỏ 10% (Trang 8)
BẢNG LƯƠNG CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG LƯƠNG CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN (Trang 9)
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 10/2004 - Tài liệu tham khảo về excel
10 2004 (Trang 14)
BẢNG KÊ CHI PHÍ THUÊ KHÁCH SẠN - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG KÊ CHI PHÍ THUÊ KHÁCH SẠN (Trang 20)
BẢNG TỔNG KẾT BÁN HÀNG - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG TỔNG KẾT BÁN HÀNG (Trang 21)
BẢNG THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN THÁNG 04/2005 - Tài liệu tham khảo về excel
04 2005 (Trang 22)
BẢNG ĐƠN GIÁ  HỆ SỐ VƯỢT ĐỊNH MỨC (Kw) - Tài liệu tham khảo về excel
w (Trang 23)
BẢNG BÁO CÁO PHÂN PHỐI HÀNG - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG BÁO CÁO PHÂN PHỐI HÀNG (Trang 25)
BẢNG NGƯỜI CUNG CẤP  CHI PHÍ VẬN CHUYỂN - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG NGƯỜI CUNG CẤP CHI PHÍ VẬN CHUYỂN (Trang 27)
BẢNG CHI PHÍ - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG CHI PHÍ (Trang 28)
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG SẢN PHẨM - Tài liệu tham khảo về excel
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG SẢN PHẨM (Trang 30)
BẢNG THỐNG KÊ 1  BẢNG THỐNG KÊ 2 - Tài liệu tham khảo về excel
1 BẢNG THỐNG KÊ 2 (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w