+ Path quản lý về path ° Chú ý Rất nhiều trường hợp môi trường làm việc của Photoshop không có hộp công cụ, các palette giống như trường hợp này: Thoạt đầu nhìn hơi trống trải nhưng dù s
Trang 117
– Nhóm 4 :
+ Layer quản lý về lớp
+ Channel quản lý các kênh màu
+ Path quản lý về path
° Chú ý
Rất nhiều trường hợp môi trường làm việc của Photoshop không có hộp công cụ, các palette giống như trường hợp này:
Thoạt đầu nhìn hơi trống trải nhưng dù sao đây cũng là mẹo vặt khiến môi trường làm việc gọn gàng, thông thoáng hơn, nếu cần thì bạn có thể gọi chúng ra Trên thanh menu click chuột chọn Windows, danh sách các tuỳ chọn sổ ra, ưng mục nào bạn click chuột chọn mục đó
Click chuột
Trang 218
Tuy nhiên chẳng nhẽ mỗi khi muốn tắt, gọi các palette ta lại phải chạy lòng vòng như thế thì hơi chóng mặt Đơn giản hơn bạn chỉ cần nhấn phím “Tab” để chuyển qua chuyển lại
BÀI 4 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỘP CÔNG CỤ (TOOLS BOX)
Trang 319
Hộp công cụ (Tools Box) là một palette dài, hẹp nằm bên trái môi trường làm việc gồm những biểu tượng của các công cụ như: công cụ lựa chọn, vẽ, tô màu, chỉnh sửa
Nói chung Tools Box luôn đồng hành cùng bạn trong quá trình học cũng như làm việc Nếu như việc sử dụng thuần thục, các công cụ sẽ giúp ích bạn rất nhiều trong việc tăng cường hiệu năng làm việc
1 Marquee: Tạo các vùng chọn hình chữ nhật, ellip, hàng đơn và cột đơn
2 Move: Di chuyển vùng chọn
Trang 420
3 Lasso: Tạo các vùng chọn bằng tay, đa giác có mép thẳng Tôi cũng thường dùng cái này để cắt ảnh khi mới chập chững vào nghề
4 Magic Wand: Chọn vùng có màu tương tự
Trang 5
21
5 Crop: Xén hình ảnh
6 Slice: Tạo lát cắt
7 Slice Select: Chọn các lát vừa cắt
8 Healing Brush: Chấm sửa lỗi trên hình ảnh
9 Patch tool: Giống như Healing Brush sửa chữa nhược điểm của ảnh
Trang 622
10 Brush: Tô các nét cọ
11 Pencil: Tô các nét có mép cứng
12 Clone Stamp: Làm nhái (bản sao) thông qua việc đóng dấu
Trang 723
13 Pattern Stamp: Tô các mẫu hoa văn
14 History Brush: Tô bản sao của trạng thái hoặc snapshot được chọn vào cửa sổ ảnh hiện hành
15 Art History Brush: Tô với nét cọ mỹ thuật
Trang 824
16 Eraser: Dùng để xoá và chuyển nó thành màu background
17 Background Eraser: Dùng để xoá và chuyển nó thành dạng trong suốt
18 Magic Eraser: Xoá các vùng có màu giống nhau
Trang 925
19 Gradient: Tô màu theo kiểu hoà trộn
20 Paint Bucket: Tô màu các vùng tương tự nhau thành màu Foreground (mặc định nó là đen)
21 Blur: Làm mờ các ảnh
22 Sharpen: Làm rõ nét của mép ảnh
Trang 1026
23 Smudge: Làm nhoè
24 Dodge: Làm sáng các vùng trong ảnh
25 Burn: Làm tối các vùng trong ảnh
Trang 1127
26 Sponge: Thay đổi độ bão hoà màu trong ảnh
27 Horizontal Type: Dùng để viết chữ
28 Pen: Vẽ đường dẫn
Trang 1228
29 Path selection: Chọn đối tượng (chẳng hạn như chọn đối tượng do Pen tạo ra)
30 Rectangle; Custom Shape: Vẽ hình