căn cứ các điều kiện dới đây để chọn phơng án ...271chơng v : Thiết kế thi công mố Cầu cho phơng án i phần chuyên đề Tkkt Phần tính toán ở trên, dới đây là các bớc thi công, tính ván kh
Trang 1Mục lục
LờI NóI ĐầU
Mục lục
chơng I : KháI quát chung
KháI quát chung 7
I.1.sự cần thiết phảI xây dung cầu: 7
I.2.đIều kiện địa hình,địa chất, thuỷ văn và kinh tế x hộiã hội ……… 8
I.3.Đánh giá đặc đIểm địa chất thuỷ văn: 9
I.4.Các chỉ tiêu kỹ thuật thiết kế: 9
I.5.Các ngyên tắc chọn phơng án cầu: 9
chơng II : thiết kế phơng án i thiết kế Cầu Bê tông cốt thép DUL nhịp giản đơn
II.a.thiết kế kết cấu nhịp: II.2 Lựa chọn hình dáng và kích thớc mặt cắt: 10
II.3 Tính hệ số phân bố ngang: (Xét cho dầm biên): 13
II.4 Xác định tĩnh tải giai đoạn I và II 16
II.5 Bố TRí CốT THéP Và LựA CHọN MặT CắT : 25
II.5.1Xác định diện tích cốt thép theo công thức gần đúng 25
II.5.2.Xác định các yếu tố và góc của cốt thép 26
II.6 Giai đoạn I ,mặt cắt chịu lực là mặt cắt giảm yếu: 28
II.7 Giai đoạn II ,mặt cắt chịu lực nh mặt cắt nguyên có kể đến cả F d 30
II.8.Tính chiều dài trung bình của các bó cốt thép 31
II.9.tính các mất mát ứng suất giữa nhịp 32
9.1.mất mát do ma sát 5 32
9.2.Mất mát ứng suất do biến dạng dới neo và BT dới nó.( 4 ) 34
9.3.Mất mát ứng suất do sự kéo căng không đồng thời của các bó 28
9.4.Tính mất mát ứng suất do co ngót từ biến ( 1 + 2 ) 29
II.10.tính các mất mát ứng suất tại mặt cắt cách gối 1.5(m) 10.1.Mất mát do ma sát 5 35
10.2.Mất mát ứng suất do biến dạng dới neo và BT dới nó.( 4 ) 38
10.3.Mất mát ứng suất do sự kéo căng không đồng thời của các bó 39
10.4.Mất mát 3 do tự trùng cốt thép 40
1
Trang 210.5.Tính mất mát ứng suất do co ngót từ biến ( 1 + 2 ) 41
II.11.kiểm tra chống nứt theo ứng suất pháp 11.1 Kiểm toán 1:Tại mặt cắt giữa dầm trong giai đoạn khai thác (thớ dới) 41
11.2.Kiểm toán 2:Tại thớ trên mặt cắt giữa nhịp giai đoạn khai thác 42
11.3.Kiểm toán 3:Tại thớ trên của mặt cắt cách gối 150 (cm) ,trong giai đoạn chế tạo 42
11.4.Kiểm toán 4:Kiểm tra nứt dọc thớ dới tại mặt cắt giữa nhịp,giai đoạn chế tạo 44
II.12:duyệt cờng độ do tác dụng của ứng suất cắt và ứng suất nén chủ 12.1.Duyệt ứng suất tiếp tại mặt cắt cách gối 1.5 (m) 46
12.2.Duyệt cờng độ do tác dụng của US nén chủ tại mặt cắt cách gối 1.5 (m) 47
12.3.Tính toán cờng độ mặt cắt nghiêng ở giai đoạn sử dụng Tính cốt đai 65
II.13 Tính bản mặt cầu 13.1.Tính toán bản kê trên hai cạnh 68
13.2Tính toán bản hẫng 73
ii.b thiết kế mố cầu : II.1 Tính toán 75
II.1.1 Xác định kích thớc mố cầu 75
II.1.2 Tính toán mố cầu 78
II.1.3 Tính duyệt mặt cắt của mố theo quy trình 80
II.2 Tính số cọc 2.1 Xác định sức chịu tải của 1 cọc 101
2.2 Bố trí cọc 103
II.C : Thiết kế trụ cầu II.1.Chọn cấu tạo kết cấu nhịp-Cấu tạo trụ 104
II 2.Tính toán các tổ hợp tải trọng tác dụng lên trụ 2.1 Tính toán vị trí tim các gối cầu trên trụ 105
2.2 Tính toán các tải trọng tác dụng lên trụ 106
II.3.tính toán mặt cắt 3.1Tính đặc trng hình học mặt cắt 118
3.2.Tính chiều cao tính toán,độ mảnh và độ lệch tâm ngẫu nhiện 118
II.4.duyêt mặt cắt theo các tổ hợp tải trọng 119
II.D Thi công kết cấu nhịp 124
2
Trang 3chơng III :phơng án ii thiết kế cầu dầm đơn giản chữ i dài 30m
III A Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp-chọn kích thớc mặt cắt dầm chủ
III.1-Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp: 128
II.2-Tính hệ số phân bố ngang của các tải trọng 132
III.3-Xác định tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II(tính cho mặt cắt giữa nhịp) 133
III.4.Xác định nội lực ở các mặt cắt đặc trng 139
III.5 Bố trí cốt thép và chọn kích thớc mặt cắt 144
III.6 Tính duyệt cờng độ mặt cắt giữa dầm theo mô men lớn nhất trong giai đoạn sử dụng 147
III.7 Tính về duyệt nứt 149
III.8.Tính mất mát ứng suất trong cốt thép DƯL 8.1.Mất mát ứng suất trong cốt thép DƯL ở mặt cắt giữa nhịp 155
8.2 Mất mát ứng suất của cốt thép DƯL tại mặt cắt L/4(x = 735) 158
8.3 mất mát ứng suất tại mặt cắt gần gối (cách gối 1,2 m) 161
8.4 Kiểm toán chống nứt theo ứng suất pháp 162
III.9.Tính toán cờng độ theo ứng suất tiếp và ứng suất nén chủ-Tính toán chống nứt nghiêng theo ứng suất kéo chủ 167
III.10.Tính duyệt M.c tiết diện nghiêng trong giai đoạn khai thác 10.1 Xác định khả năng chịu lực cắt của cát xiên DƯL 181
10.2 Khả năng chịu lực của cốt đai thờng qđ 181
10.3 Khả năng chịu cắt của bê tông 182
III 11.Tính duyệt kết cấu về độ võng kết cấu nhịp do hoạt tải trong giai đoạn sử dụng 182
III 12.Tính bản mặt cầu 183
III.13 Xác định nội lực trong dầm ngang 190
III.B tính toán mố : III.1 Tính toán mặt cắt I – I 206
III.2 Tính toán mặt cắt II – II 211
iii.c chọn kích thớc trụ cầu : 219
chơng iv : lập dự toán vật liệu cho hai phơng án cầu Dự toán phơng án i 220
Dự toán phơng án ii 242
3
Trang 4căn cứ các điều kiện dới đây để chọn phơng án 271
chơng v : Thiết kế thi công mố Cầu cho phơng án i (phần chuyên đề Tkkt ) (Phần tính toán ở trên, dới đây là các bớc thi công, tính ván khuôn đổ bê tông mố, sơ đồ công trờng thi công )
V.1Thi công mố cầu 1 Phơng pháp thi công tổng quát 274
2 Thi công chi tiết 274
2 3 Định vị và đóng cọc đến cao độ thiết kế 275
2 3 1 Xác định và đóng cọc thử : 275
2 3 2 Tính toán và chọn búa đóng cọc 276
V.2 Tính toán ván khuôn đổ bê tông mố 2 1 Vật liệu làm ván khuôn và cấu tạo ván khuôn 280
2 2 Tải trọng tác dụng 280
2 3 Tính toán áp lực ngang của bê tông 281
2 4 Tính toán các bộ phận của ván khuôn 282
2 5 Dựng ván khuôn , đổ bê tông bệ 284
2 6 Đổ bê tông tờng mố 284
2 7 Xây nón mố và đắp đất đầu cầu 284
V 3 Phơng án thi công mố 285
V.4.tổ chức công trờng xây dựng 289
V.5 Công tác an toàn thi công 307
V Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trờng 308
lời nói đầu
Bớc vào thời kỳ đổi mới đất nớc ta đang trong qúa trình xây dựng cơ sở vật chất
hạ tầng kỹ thuật, giao thông vận tải là một ngành đợc quan tâm đầu t nhiều vì nó
nh là huyết mạch của nền kinh tế đất nớc, là nền tảng để phát triển các ngành khác Thực tế hiện nay lĩnh vực này rất cần những ngời kỹ s có chuyên môn vững
4
Trang 5vàng để có thể nắm bắt đợc công nghệ mới, hiện đại, để xây dựng các công trình cầu, đờng có chất lợng cao góp phần phát triển cơ sở hạ tầng đất nớc.
Sau thời gian học tập ở trờng bằng sự nỗ lực của bản thân cộng với sự chỉ bảo tận tình của các thầy, cô giáo trong Trờng Học Viện Kỷ Thuật Quân Sự nói
chung, các thầy, cô giáo trong bộ môn Cầu Đờng - Sân Bay nói riêng đến nay em
đã tích luỹ đợc nhiều kiến thức bổ ích trang bị cho ngời kỹ s
Đồ án tốt nghiệp là kết quả của sự nỗ lực và học hỏi trong 5 năm học, là sự
đánh giá, tổng kết các kiến thức đã đợc học của mỗi sinh viên Trong thời gian này
đợc sự giúp đỡ của các thầy, cô giáo trong bộ môn Cầu Đờng - Sân Bay, đặc biệt
là sự giúp đỡ của :
Thầy giáo hớng dẫn : Thầy Đinh Sơn Hùng
Thầy giáo đọc duyệt : Thầy Đinh Sơn Hùng
Em đã hoàn thành nhiệm vụ của mình, thực hiện xong Đồ án thiết kế tốtnghiệp
Vì điều kiện thời gian và trình độ hạn chế nên tập đồ án tốt nghiệp này chắckhông tránh khỏi những thiếu sót
Rất mong nhận đợc sự góp ý, chỉ bảo của các thầy, cô giáo Em xin chân thànhcảm ơn !
Hà Nội tháng 4 năm 2007
Sinh viên: Nguyễn Mạnh Hùng
chơng I : KháI quát chung
I.1.sự cần thiết phảI xây dung cầu:
I.1.1 Giao thông:
Quốc lộ H là tuyến quốc lộ chính, là đầu mối giao thông quan trọng của tỉnh
P, nơi có cầu đi qua
Quốc lộ H có tiêu chuẩn đờng cấp C, mặt đờng láng đá dăm nhựa
Khi yêu cầu giao thông ngày càng tăng thì mật độ xe chạy qua cầu ngày càng nhiều nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế xã hội của các địa phơng và an ninh quốc phòng khi cần thiết
I.1.2 Quy hoạch đô thị và phát triển kinh tế khu vực:
Cùng với tốc độ phát triển kinh tế của cả nớc, kinh tế của các địa phơng trong
tỉnh P và các địa phơng lân cận, khi cha có cầu mới thì việc giao lu hàng hoá và đi
5
Trang 6lại của các địa phơng gặp rất nhiều khó khăn Nên việc xây dựng cầu mới sẽ cải thiện cơ sở hạ tầng và mở ra hớng phát triển của các địa phơng đó
I.1.3 Hiện trạng khu vực:
Hiện nay quốc lộ H đang có phà vợt sông, đây chỉ là phơng tiện có tính chất tạm thời, do vậy khi có bão lũ lớn xảy ra thờng gây ách tắc giao thông và dễ xảy
ra tai nạn
I.1.4 Sự cần thiết phải xây dung cầu:
Ngoài ý nghĩa mở thông một cửa ngõ của địa phơng, tạo đIều kiện đẩy nhanh
quá trình đô thị hoá khu vực, còn góp phần nâng cao chất lợng cảnh quan đô thị, giảm thiểu tác động môI trờng
Đối với cả khu vực nghiên cứu thì việc xây dựng cầu có ý nghĩa to lớn trên nhiều phơng diện: về an ninh quốc phòng, về kinh tế, về mặt chính trị xã hội
I.2.đIều kiện địa hình,địa chất, thuỷ văn và kinh tế x hộiã hội
I.2.1.Điều kiện địa hình:
Cầu đợc xây dựng trên tuyến đờng cấp V miền núi, đờng đi qua thung lũnghẹp, hai bên là núi cao
I.2.2 Chế độ thuỷ văn :
Khí hậu có hai mùa rõ rệt: Mùa ma và mùa khô, mùa ma bắt đầu từ tháng
10 đến tháng 4 năm sau, mùa khô bắt đầu từ tháng 4 đến tháng 10 trong năm Vàomùa ma, mực nớc cao nhất theo kết quả điều tra là +52.92m, vận tốc dòng chảylớn nhất bằng 2.5m/s.Vào mùa khô, nớc rất cạn, mực nớc thấp nhất là +49.50, vậntốc dòng chảy nhỏ, bằng khoảng 0.8m/s Mùa khô ở đây rất thuận lợi cho thi côngcông trình cầu
Địa chất của sông tơng đối tốt :2 tầng trên là sét nâu và á sét tiếp đến là lớpcát pha sét khá dày và lớp sét cứng nên rất thuận tiện cho thi công móng
I.2.3.Điều kiện kinh tế - xã hội
- Điện: Xa đờng điện cao thế,không có khả năng cung cấp điện tại chỗ
- Nớc sông là nớc ngọt,thi công trong mùa khô nớc cạn nên nớc ít lắngcặn,độ ô nhiễm nhẹ Có thể dùng trực tiếp nớc này để thi công
- Nớc sinh hoạt chủ yếu dùng nớc ngầm
- Cầu nằm trên trục đờng 2 bên bờ có bãi rộng ,dân c tha thớt, đờng đã thicông xong phần kết cấu móng áo đờng và thuận lợi cho việc vận chuyển nguyênvật liệu đến công trờng
6
Trang 7- Công trình cầu ở xa nhà máy chế tạo bê tông.
- Công trình cách mỏ đá,cát, nơi cung cấp thép,xi măng khoảng 20 Km
- Địa phơng có khả năng cung cấp lao động phổ thông tại chỗ khi cần
I.3.Đánh giá đặc đIểm địa chất thuỷ văn:
I.3.1 Đặc điểm về địa chất:
- Lớp 1: Cát pha bụi sét màu xám xanh có chiều dày trung bình 6 m
- Lớp 2: Cát hạt trung màu xám đen có chiều dày trung bình 7,5 m
- Lớp 3: Cát hạt thô màu vàng xám có chiều dày trung bình 9m
- Lớp 4: Sét pha bụi cát màu xám nâu có chiều dày không xác định
I.3.2 Đặc điểm về chế độ thuỷ lực, thuỷ văn:
Kết quả tính toán thuỷ văn cầu A nh sau:
- Cấp đờng đầu cầu : Đờng cấp 100 km/h
- Tải trọng thiết kế :XB80, H30, Ngời 3 kN/m2
- Quy phạm thiết kế cầu: Theo quy trình 79- Bộ Giao Thông Vận Tải
I.5.Các ngyên tắc chọn phơng án cầu:
Việc lựa chọn phơng án xây dựng cầu dựa trên 3 nguyên tắc cơ bản sau:
- Đảm bảo về mặt kinh tế, đảm bảo rẻ tiền và hoàn vốn nhanh
- Đảm bảo về mặt kỹ thuật, đủ khả năng chịu lực theo thiết kế đảm bảo ổn
7
Trang 8+ Cố gắng sử dụng định hình sẵn có để thi công cơ giới hoá, thuận tiện cho việc thi công và giảm giá thành chế tạo theo định hình.
+ Tận dụng vật liệu có sẵn ở địa phơng và phơng pháp thi công tiên tiến
Căn cứ vào tình hình địa chất thuỷ văn, sự cần thiết xây
dựng cầu ta có hai phơng án xây dựng cầu
chơng II : thiết kế phơng án i thiết kế Cầu Bê tông cốt thép DUL nhịp giản đơn
Độ chùng ứng suất sau 1000 giờ tại 20
Trang 9
Cọc đóng 40x40cm
L = 24 m
MNTT: 14 MNTN: 11.0
MNCN:17.2
Cát pha bụi sét màu xám xanh
Cát hạt trung màu xám đen
Cát hạt thô màu váng xám
Sét pha bụi cát màu xám nâu
Ký hiệu địa chất
Sơ đồ phuơng án i
Mặt cắt ngang dầm :
9
Trang 10II.3 Tính hệ số phân bố ngang: (Xét cho dầm biên)
Số dầm ngang đợc bố trí nh hình vẽ, dày 16 cm, cao 145 cm
Số lợng dầm ngang : 9 dầm khoảng cách giữa các dầm ngang 5 m
Ta có : B/l <0.5
n 4
d 3 I
.
l
I a d
Trang 11Sơ đồ tính nh sau :
Ta có :
6 4 2 9
2 9
* 05 2 5
2 9
* 55 0 5
2 9
* 45 4 5
Trang 12<4>.Dầm ngang.
Chọn kiểu liên kết hàn giữa dầm dọc và dầm ngang
6 4 2 9
2 9
* 5 1 5
II.4 Xác định tĩnh tải giai đoạn I và II
II.4.1.Tĩnh tải giai đoạn I
6 22
* 2 05 0 1375 0
=0.0454 T/m2 Tĩnh tải giai đoạn II : q2= q2’+q2’’=0.13+0.0454=0.1754 T/m 2
12
Trang 13172.453
5
194.05
b¶ng ii: néi lùc do tÜnh t¶I
Dßng Néi lùc TÜnh t¶i tiªu chuÈnHÖ sè vît t¶i Do tÜnh t¶i tiªu chuÈn Do tÜnh t¶i tÝnh to¸n
13
Trang 14Néi lùc do t¶i träng tiªu
Trang 16b¶ng IV:N«i l c lín nhÊt do ho¹t t¶i vµ tÜnh t¶i tiªu chuÈn.Dßng Néi lùc Néi lùc tæng céng do t¶i träng tiªu chuÈn Néi lùc lín
Trang 17B¶ng V:Néi lùc lín nhÊt do tÜnh t¶i vµ ho¹t t¶i tÝnh to¸n
Dßng Néi lùc C¸c hÖ sè
v-ît t¶i
Xung kÝch
HÖ sè lµnxe
Néi lùc tæng céng
do t¶i träng tÝnhto¸n
Néi lùc
(12BII)+(8BIII)
(2).(5)
(6)+(10BIII).(3).(5)
Trang 18II.5 Bố TRí CốT THéP Và LựA CHọN MặT CắT :
II.5.1Xác định diện tích cốt thép theo công thức gần đúng
2
u 0 d
R
R h bc 09
Lợng cốt thép DUL cần thiết đợc tính theo công thức sau:
(ứng với loại thép đã chọn ở phần đầu )
Dựa trên số bó CT cần thiết đã tính toán đợc, ta quyết định số bó là: 7 bó
Bố trí cốt thép và cấu tạo lại bầu dầm nh hình vẽ dới đây;
19
Trang 19II.5.2.Xác định các yếu tố và góc của cốt thép
Cáp đợc bố trí theo đờng cong parabol bậc 2:
Đối với mỗi mặt cắt dầm cách tim gối một đoạn x thì tung độ Y đợc tính
theo công thức : y= x ( l x )
L
f 4
Bảng các tung độ đờng trục các bó cốt thép dự định uốn cong.
x(cm) Số hiệu bó cốt thép uốn cong
d7(cm)
d8(cm)
Trang 20§Æc trng h×nh häc cña tiÕt diÖn gi¶m yÕu vµ tiÕt dÞen liªn hîp:
II.6 Giai ®o¹n I ,mÆt c¾t chÞu lùc lµ mÆt c¾t gi¶m
Trang 21(coi lỗ đặt cáp là tròn với đờng kính 10 (cm) tức là lớn hơn đờng kính cáp)
II.6.2.Mômen tĩnh đối với mép d ới mặt cắt
II.6.4.Mô men quán tính tính đổi có xét tới giảm yếu:
J0=bs*yt3/3+bs*yd3/3+(bc-bs)*(hc')3/12+(bc-bs)*hc'*(yt-hc'/2)2+(bb- bs)*(hbs_2)3/12+
(bb-bs)*hbs_2*(yd-hbs_2/2)2-dF0*(yd-ad)
Trang 22ở đây: l là chiều dài toàn dầm
f:đờng tên của parabol
Trang 230.0640 0.0639 3.661
90.0639 0.0291 0.0894
0.0630 0.0629 3.604
90.0629 0.0286 0.0890
0.0000 0.0000 0.000
00.0000 0.0000 0.0603
0 0.0000 0.000
00.0000 0.0000 0.0603
0 0.0000 0.000
00.0000 0.0000 0.0603
0 0.0000 0.000
00.0000 0.0000 0.0603
0 0.0000 0.000
00.0000 0.0000 0.06030.0000 0.0000 0.000
00.0000 0.0000 0.0603
Trang 259.4.TÝnh mÊt m¸t øng suÊt do co ngãt tõ biÕn (1+2)
Trang 260.1270 0.1262795
4
7.23530.1263 0.0575 0.06198 0.061980.1250 0.1243569 7.125
10.1243 0.0566 0.06110 0.061100.1230 0.1224333
3
7.01490.1224 0.0557 0.06023 0.060230.0898 0.0896045
6
5.13400.0896 0.0408 0.04528 0.04528
Trang 28T¹i mÆt c¾t gi÷a dÇm trong giai ®o¹n khai th¸c (thí díi).
bdíi = b.mdíi - MbtTC*ydíi/J0 - (MmaxTC-MbtTC)*ydíi
IV/Jtd>=0Víi:
MbtTC :M« men do träng lîng b¶n th©n dÇm ë thêi ®iÓm kÐo c¨ng CT
MmaxTC :M« men ho¹t t¶i tiªu chuÈn lín nhÊt
ydíi
IV=yd
tdIVGi¸ trÞ §¬n vÞ
MmaxTC 68715215.4 kg.cm
29
Trang 29MminTC 41436369.3
0kg.cm
KiÓm tra nøt däc thí díi t¹i mÆt c¾t gi÷a nhÞp,giai ®o¹n chÕ t¹o
bdíi = (b.mdíi - MbtTC*ydíi/J0 ) *1.1<=RK
Trang 30®o¹n chÕ t¹o.
btrªn = b.mtrªn + MbtTC*ytrªn
IV/Jtd >=0Víi
ytrªn = yt
3kg
-51.8899469
1kg/cm2
So s¸nh btrªn vµ bdíi t¹i cïng mÆt c¾t gi÷a nhÞp ta thÊy:
31
Trang 31Tại đây min = btrên , max =bdới
Vậy theo điều kiện 2 thì RK=RK =235
RK đợc lấy giá trị lớn trong 2 điều kiện trên Vậy
RK=235
II.12:duyệt cờng độ do tác dụng của ứng suất cắt và ứng
suất nén chủ
12.1.Duyệt ứng suất tiếp tại mặt cắt cách gối 1.5 (m)
Kiểm tra tại những thớ nằm tại trục trung hoà của tiết diện
=(Qbt - Qd)*S0
0_0/J0.bs + (Q - Qbt)*SI
0_0/Jtd.bs <=Rcắt trợtVới
ứng suất tiếp tại mặt cắt cách gối 1.5 m thoả mãn đ/k cờng độ
12.2.Duyệt cờng độ do tác dụng của US nén chủ tại mặt cắt cách gối 1.5 (m)a/.Xét thớ qua trục trung hoà của mặt cắt giảm yếu 0_0
Tính với hai tổ hợp sau:
32
Trang 32Tổ hợp 1: Lực Nd với US hao tối thiểu và hệ số vợt tải 1.1
Tải trọng thẳng đứng tính toán sinh ra Mmax, Qmax,với ôtô và ngời đi bộ
Tổ hợp 2: Lực Nd với US hao tối thiểu và hệ số vợt tải 1.1
Tải trọng thẳng đứng tính toán sinh ra Mmax, Qmax,với XB80
a1.Tổ hợp 1
Lực Nd với US hao tối thiểu và hệ số vợt tải 1.1Tải trọng thẳng đứng tính toán sinh ra Mmax, Qmax,với ôtô và ngời đi
bộ.Tính :
Qbt:lực cắt do trọng lợng bản thân dầm (tra ở bảng
II)
3Q:Lực cắt do toàn bộ tải trọng tính toán (tra ở bảng
V)
8kg
1kg
Trang 33Lực Nd với US hao tối thiểu và hệ số vợt tải 1.1
Tải trọng thẳng đứng tính toán sinh ra Mmax, Qmax,với XB80
S0 0_0 =(bc.hc').(yt
Trang 34Tính với 6 tổ hợp sau đây:
Tổ hợp 1: Lực Nd với US hao tối đa và nh= 0.9
Mbt,Qbt trong lúc căng CT (nt=0.9)Không có các tải trọng thẳng đứng khác
Tổ hợp 2: Lực Nd với US hao tối thiểu và nh= 1.1
Mbt,Qbt trong lúc căng CT (nt=0.9)Không có các tải trọng thẳng đứng khác
Tổ hợp 3: Lực Nd với US hao tối đa và nh= 0.9
Trang 35b1/.Xét thớ a_b
Tổ hợp 1
Lực Nd với US hao tối đa và nh= 0.9
Mbt,Qbt trong lúc căng CT (nt=0.9)Không có các tải trọng thẳng đứng khácTính a_b
3
Qbt:lực cắt do trọng lợng bản thân dầm (tra bảng II) Qd = 112671
7kg
(cột7dòng6*0.9)Q:Lực cắt do toàn bộ tải trọng tính toán (tra ở bảng V) Q = 71652.7
1kg
I - hc'/2)
cm2 Tính x
y=dx*fdx*sin/(Ux*bs) +y
Trong đó:
36
Trang 36a_b=yttd
6kg
37
Trang 37I - hc'/2)
cm2 TÝnh x
Trang 38b¶ng V)
3kg
S0
a_b :M« men tÜnh thí a_b ®/v trôc träng t©m m/c Q = 92511.9 kg
39
Trang 39gi¶m yÕu 3
S0 a_b =(bc.hc').(yt
1)
8kg
cm2 TÝnh y
Trang 401kg
6kg
cm2 TÝnh y