1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY

2 233 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY

Mã hàng 11709012

lớp chính

9 ráp lá bâu vào thân 42*1

10 may lộn nắp túi 26*2

11 may lộn lót túi 33*2

12 may lược lót túi vào thân 16*2

13

may chặn cạnh dưới miệng

14 vắt sổ cạnh lót túi trên 21*2

lớp lót

đúp

lót

24 may lộn cửa tay 26*2

25 may lộn lá bâu trên 44*1

{43} {13}

Trang 2

**định mức chỉ cho MB1K:

tổng chiều dài đường may có trên sp =3304 cm ->33.04m

tiêu hao đầu chỉ= 43*0.04=1.72m

tổng số mét đường may MB1K thực có trên sp =33.04+1.72=34.76 m

**định mức chỉ cho MX1K:

tổng chiều dài đường may có trên sp =546 cm ->5.46m

tiêu hao đầu chỉ= 5.46*0.04=0.22m

tổng số mét đường may MB1K thực có trên sp =5.46+0.22=5.68m

** định mức chỉ cần cho máy đính:

Số mét chỉ cần cho máy đính=7*0.5=3.5m

Số mét chỉ giăng=7*0.2=1.4m

Tổng lượng chỉ cần cho máy đính=3.5+1.4=4.9m

**định mức chỉ máy thùa:

Số mét chỉ cần cho máy thùa=1*0.8=0.8m

Lượng chỉ giăng=1*0.2=0.2m

Tổng lượng chỉ cần cho máy thùa=0.2+0.8=1m

Định mức chỉ thực tế / sản phẩm=34.76+5.68+4.9+1=46.34m

Ngày đăng: 28/11/2015, 20:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY - BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w