B ẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY
Mã hàng : 12709 Chuẩn loại: Áo Jacket nữ
1 Vắt sổ thân trước ( trái, phải) 2 52
3 May cúp thân trước vào thân 2 33
4 May lộn lót túi vào thân trước 2 13
6 May lót túi vào cúp thân trước 2 13
7 May cúp thân trước vào thân 2 35.5
9 May lót túi thân trước với lót túi cúp 2 13
10 May đô với thân trước phải 1 27
12 May đô, thân trước trái và miếng đắp
lại với nhau 1 27
13 May cúp vào thân sau 2 40
14 Diễu cúp thân sau 2 40
15 Ráp vai con 2 12
16 Diễu vai con 2 12
17 May lộn cổ 1 46
19 May má nón vào sóng nón 2 22
20 May hai lót nón với nhau 1 51
23 May nón, lót nón, viền nón, nẹp nón
lại với nhau 1 72.5
24 May lượt nhãn size 1 3.5
25 May cổ áo,nón vào thân 1 51
27 May lượt nhãn sườn 1 2.5
28 Ráp sườn 2 36
29 Ráp đường sóng giữa tay áo 2 43
31 Tra tay vào thân 2 43
32 May độ hở ngón tay vào bo tay 2 9
33 May bo tay vào tay 2 24
34 May lai 1 83.5
Trang 235 May bọc đầu dây kéo 2 59
36 Tra dây kéo vào thân 2 59
37 Diễu dây kéo 2 59
TỔNG 881(27 đường) 710(26
đường)
Ngày……….tháng
……… năm 2014
Người lập bảng ( ký tên)
Nguyễn Dương Phương Thảo
Trang 3Xét VS4C:
881cm = 8.81m
Tiêu hao đầu chỉ :
27 x (0.04 ÷ 00.6) = ( 1.08÷1.62 ) m
Tổng số mét đường may thực tế trên sản phẩm:
8.81 + ( 1.08 ÷ 1.62 ) = ( 9.89 ÷ 10.43) m
Số mét chỉ cần có cho 1 loại đường may có trên sản phẩm: ( 9.89 ÷ 10.43) x (19÷20 ) = (188 ÷ 209) m
Xét máy B1K:
710 cm = 7.10 m
Tiêu hao đầu chỉ:
26 x (0.04 ÷ 00.6) = ( 1.04 ÷ 1.56) m
Tổng số mét chỉ đường may thực tế trên sản phẩm:
7.10 + ( 1.04 ÷ 1.56) = (8.14 ÷ 8.66) m
Số mét chỉ cần có cho một loại đường may trên sản phẩm: (8.14 ÷ 8.66) x ( 3.3 ÷ 3.5) = (27 ÷ 31) m
Tổng số mét chỉ : (188 ÷ 209) + (27 ÷ 31) =( 215 ÷ 240) m