1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

55 602 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động.. Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc bánh răng, trục vít.. Xác định thông số xích và bộ truyền .... Các thô

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

KHOA CƠ KHÍ

BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY

Sinh viên thực hiện:THÂN TRỌNG KHÁNH ĐẠT MSSV:20800418

Ngành đào tạo: Chế tạo máy

Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc

Ngày hoàn thành: Ngày bảo vệ:

ĐỀ TÀI

Phương án số:01

Trang 2

1- Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2- Nối trục đàn hồi; 3- Hộp giảm bánh răng trụ 2 cấp đồng trục; 4- Bộ truyền xích ống con lăn; 5- thùng trộn

Số liệu thiết kế:

Công suất trên trục thùng trộn, P(KW)=3kw :

Số vòng quay trên trục thùng trộn, n(v/p) =42:

Thời gian phục vụ, L(năm)=5 :

Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ

(1 năm làm việc 250 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)

Chế độ tải: T1 = T ; t1=60 giây; T2 =0.82T ; t2=12 giây

YÊU CẦU

01 thuyết minh, 01 bản vẽ lắp A0; 01 bản vẽ chi tiết

NỘI DUNG THUYẾT MINH

1 Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động

2 Tính toán thiết kế các chi tiết máy:

a Tính toán các bộ truyền hở (đai hoặc xích)

b Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, trục vít)

c Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực

d Tính toán thiết kế trục và then

Trang 3

MỤC LỤC

Trang

MỤC LỤC 3

LỜI NÓI ĐẦU 5

PHẦN 1: XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 6

1.1 Chọn động cơ 6

1.2 Phân bố tỷ số truyền 7

1.3 Bảng đặc tính 8

PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY 9

2.1 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH ỐNG CON LĂN 9

2.1.1 Xác định thông số xích và bộ truyền 10

2.1.2 Tính kiểm nghiệm xích về độ bền 11

2.1.3 Đường kính đĩa xích 11

2.1.4 Xác định lực tác dụng lên trục 12

2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 12

2.2.1 Cấp chậm:bánh răng trụ răng nghiêng 12

2.2.1.1 Chọn vật liệu 12

2.2.1.2 Xác định hệ số tuổi thọ 13

2.2.1.3 Giới hạn mỏi tiếp xúc và giới hạn mỏi uốn 14

2.2.1.4 Ứng suất cho phép 14

2.2.1.5 Chọn hệ số 15

2.2.1.6 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 15

2.2.1.7 Modun răng, góc nghiêng răng, tỉ số truyền 15

2.2.1.8 Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng 16

2.2.1.9 Giá trị các lực tác dụng lên bộ truyền 16

2.2.1.10 Chọn cấp chính xác theo vận tốc vòng bánh răng 17

2.2.1.11 Chọn hệ số tải trọng động 17

2.2.1.12 Kiểm nghiệm độ bền 18

2.2.1.13 Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng nghiêng 19

2.2.2 Cấp nhanh: bánh răng trụ răng nghiêng 20

Trang 4

2.2.2.1 Chọn vật liệu 21

2.2.2.2 Xác định hệ số tuổi thọ 21

2.2.2.3 Giới hạn mỏi tiếp xúc và giới hạn mỏi uốn 21

2.2.2.4 Ứng suất cho phép 22

2.2.2.5 Chọn hệ số 22

2.2.2.6 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 23

2.2.2.7 Modun răng, góc nghiêng răng, tỉ số truyền 23

2.2.2.8 Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng 24

2.2.2.9 Giá trị các lực tác dụng lên bộ truyền 34

2.2.2.10 Chọn cấp chính xác theo vận tốc vòng bánh răng 24

2.2.2.11 Chọn hệ số tải trọng động 24

2.2.2.12 Kiểm nghiệm độ bền 25

2.2.2.13 Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng nghiêng 26

2.3 THIẾT KẾ TRỤC – CHỌN THEN 26

2.3.1 Chọn vật liệu chế tạo các trục 26

2.3.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 27

2.3.3 Xác định lực tác dụng lên trục 27

2.3.4 Chọn then bằng và kiểm nghiệm then 36

2.3.5 Kiểm nghiệm trục 37

2.4 TÍNH TOÁN Ổ LĂN – NỐI TRỤC 38

2.4.1 Tính chọn nối trục đàn hồi 38

2.4.2 Tính chọn ổ lăn 39

PHẦN 3: CHỌN THÂN MÁY, BULONG VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ 46

1 Xác định kích thước của vỏ hộp 46

2 Các chi tiết phụ khác 47

3 Chọn Bulong 50

4 Dung sai và lắp ghép 54

TÀI LIỆU THAM KHẢO 55

Trang 5

LỜI NÓI ĐẦU

Thiết kế và phát triển những hệ thống truyền động là vấn đề cốt lõi trong cơ khí Mặt khác, một nền công nghiệp phát triển không thể thiếu một nền cơ khí hiện đại Vì vậy, việc thiết kế và cải tiến những hệ thống truyền động là công việc rất quan trọng trong công cuộc hiện đại hoá đất nước Hiểu biết, nắm vững và vận dụng tốt lý thuyết vào thiết kế các hệ thống truyền động là những yêu cầu rất cần thiết đối với sinh viên, kỹ sư cơ khí

Trong cuộc sống ta có thể bắt gặp hệ thống truyền động ở khắp nơi, có thể nói nó đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống cũng như sản xuất Đối với các hệ thống truyền động thường gặp thì hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu

Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp ta tìm hiểu và thiết kế hộp giảm tốc, qua đó ta có thể củng cố lại các kiến thức đã học trong các môn học như Cơ kỹ thuật, Chi tiết máy, Vẽ kỹ thuật, Vẽ thiết kế bằng máy tính ; và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan

về việc thiết kế cơ khí.Hộp giảm tốc là một trong những bộ phận điển hình mà công việc thiết kế giúp chúng ta làm quen với các chi tiết cơ bản như bánh răng, ổ lăn,…Thêm vào

đó, trong quá trình thực hiện các sinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ Cơ khí, đây là điều rất cần thiết với một sinh viên cơ khí

Em chân thành cảm ơn thầy PGS.TS NGUYỄN HỮU LỘC, các thầy cô và các bạn

trong khoa cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án

Với kiến thức còn hạn hẹp, vì vậy thiếu sót là điều không thể tránh khỏi, em rất mong nhận được ý kiến từ thầy cô và các bạn

Sinh viên thực hiện

Thân Trọng Khánh Đạt

Trang 6

Phần 1: XÁC ĐỊNH CƠNG SUÂT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

1.1 CHỌN ĐỘNG CƠ:

1.1.1 Chọn hiêu suất của hệ thống:

 Hiệu suất truyền động:

kn br br x ol

 Với:

kn  0,99: hiệu suất nối trục đàn hồi

br1 0,98: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 1

br2 0,98: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 2

x  0,95 : hiệu suất bộ truyền xích ống con lăn

0,99

ol  : hiệu suất ổ lăn

1.1.2 Tính cơng suất cần thiết:

 Cơng suất tính tốn:

1.1.3 Xác định số vịng quay sơ bộ của động cơ:

 Số vịng quay trên trục cơng tác: n lv =42 (vịng/phút)

16 : tỉ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp 8 40

2 : tỉ số truyền của bộ truyền xích 2 5

h

x

u

u

Trang 7

 Số vòng quay sơ bộ của động cơ:

ñc ñc

1.2 PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN:

 Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động:

42

ñc ch

lv

n u

Trang 8

1420 3554

355 88,754

Trang 9

PHẦN 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY

Trong đó: với z1=27, kz=25/27=0,926; với n01= 200 (vg/ph), kn=n01/n3=200/88,75=2,254

Theo công thức (5.4) và bảng 5.6 Tài liệu (*):

kbt=1,3: môi trường có bụi, chất lương bôi trơn II (đạt yêu cầu)

 Theo bảng 5.5 Tài liệu (*) với n01=200 (vng/ph), chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích

pc=31,75mm thỏa mãn điều kiện bền mòn:

Trang 10

2 2 c

k F F FVới :

- Theo bảng 5.2 tài liệu (*), tải trọng phá hỏng Q=88500N, khối lƣợng 1m xích

- Lực căng do trọng lƣợng nhánh xích bị động sinh ra:

F0=9,81.kf.q.a=9,81.4.3,8.1,257=187,43N (Với kf=4 khi bộ truyền nằm ngang

Trang 11

Theo bảng 5.10 với n=200vg/ph, [s]=8,5 Vậy s>[s]: bộ truyền xích đảm bảo đủ bền

 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo công thức (5.18) tài liệu (*):

A=262mm2: diện tích của bản lề (bảng 5.12 sách (*))

Với:

Trang 12

kr=0,23: hệ số ảnh hưởng số răng xích (Với z2=57)

Kđ=1,2: hệ số tải trọng động (Tải động, va đập nhẹ)

Fvđ2=13.10-7n2.p3.m=13.10-7.42.31,753.1=1,75 N: lực va đập trên m dãy xích

E=2E1E2/(E1+E2)= 2,1.105 Mpa

A=262mm2: diện tích của bản lề (bảng 5.12 sách (*))

 Lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra:

F0=9,81.kf.q.a=9,81.4.3,8.1,257=187,43 N (Với kf=4 khi bộ truyền nằm ngang

nghiêng 1 góc <400)

2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG:

 Thông số kĩ thuật:

- Thời gian phục vụ: L=5 năm

- Quay 1 chiều, tải va đập nhẹ, 250 ngày/ năm, 2 ca/ngày, 8 tiếng/ ca

- Cặp bánh răng cấp nhanh (bánh răng trụ răng nghiêng) :

 Tỷ số truyền : ubr1=4

 Số vòng quay trục dẫn: n1=1420 (vòng/phút)

 Momen xoắn T trên trục dẫn: T1=22 792,22 Nmm

- Cặp bánh răng cấp chậm (bánh răng trụ răng nghiêng) :

 Tỷ số truyền: ubr2=4

 Số vòng quay trục dẫn: n2=355 (vòng/phút)

 Momen xoắn T trên trục dẫn: T2=88 451,83 Nmm

2.2.1 Cặp bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm:

2.2.1.1 Chọn vật liệu:

Trang 13

Do bộ truyền có tải trọng trung bình, không có yêu cầu gì đặc biệt Theo bảng 6.1 tài liệu (*) ta chọn vật liệu cặp bánh răng nhƣ sau:

 Bánh chủ động: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 có σb1=850Mpa,

Trang 14

Theo bảng 6.2 tài liệu (*) với thép 45, tôi cải thiện:

 Giới hạn mỏi tiếp xúc: 0Hlim 2HB70; SH=1,1

Ứng suất tiếp xúc cho phép :

- Tính toán sơ bộ :   lim 0,9

1

530 481.82 1,1

Với K FC 1 (do quay 1 chiều), s F 1,75– tra bảng 6.2 tài liệu (*)

 

1 441 1 2521,75

Trang 15

 ỨNG SUẤT QUÁ TẢI CHO PHÉP:

K H 1,05:trị số phân bố không đều tải trọng trên chiều rông vành răng Với

bd  1,06 tra bảng 6.7 tài liệu (*)

 Với kết quả aw tính đƣợc ta chọn khoảng cách trục tiêu chuẩn a w =160mm

 Chọn sơ bộ góc nghiêng răng  100

 Theo (6.31) tài liệu (*) số răng bánh nhỏ:

 

w 1

100 425

m

z

z

Trang 16

m u z a

2.2.1.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

Theo công thức (6.33) tài liệu (*) ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:

Với: b: góc nghiêng răng trên hình trụ cơ sở

profin răng và twlà góc ăn khớp)

Z: Hệ số kể dến sự trùng khớp của răng, xác định nhƣ sau:

- Hệ số trùng khớp doc:

0

w.sin( ) w .sin( ) 160.0, 4.sin(12.43 )

1.75 1.2,5

Z

K H - hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc: Theo CT (6.39) tài liệu (*):K HK HK HK Hv

- KH  1,05: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng

Trang 17

- Theo (6.40) tài liệu (*), vận tốc vòng của bánh chủ động:

- Theo ct (6.42) tài liệu (*), ta có: H  H g v a0 w / um  0,002.73.1,19 160 / 4  1,1

với H  0,002: hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15 tài liệu (*));

g0=73: hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng bánh 1 và 2 (bảng 6.16 tài liệu (*))

v b d K

[H cx] [H].Z Z K V R xH 495,5.1.0,95.1 470,7 Mpa (2)

Như vậy từ (1) và (2) ta có: H  [ H], cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc

2.2.1.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

Trang 18

- Điều kiện bền uồn 2 1  

v

z z

v

z z

2 2.88 451,83.1,16.1,37

F w w Fv

F F

v b d K

: hệ số kể đến độ nghiêng của răng

 Với m=2.5 mm, YS=1,08 – 0,0695ln(2,5)=1,022; YR=1 (bánh răng phay); KxF=1

(da<400mm), do đó theo (6.2) và (6.2a) tài liệu (*):

Trang 19

2.2.1.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải:

Với hệ số quá tải: Kqt=Tmax/T=1

 Theo (6.48) tài liệu (*) ứng suất tiếp quá tải:

- F2 max  F1 Kqt  56.1 56  MPa  [ F2]max  360 MPa

2.2.1.8 Bảng thông số và kích thước bộ truyền:

Trang 20

 Bánh chủ động: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 có σb1=850Mpa,

HE HE

Trang 21

Theo bảng 6.2 tài liệu (*) với thép 45, tôi cải thiện:

 Giới hạn mỏi tiếp xúc: 0Hlim 2HB70; SH=1,1

Ứng suất tiếp xúc cho phép :

- Tính toán sơ bộ :   lim 0,9

1

530 481.82 1,1

H

K

MPa s

K

MPa s

Với K FC 1 (do quay 1 chiều), s F 1,75– tra bảng 6.2 tài liệu (*)

Trang 22

 

1 441 1 2521,75

K H 1,04:trị số phân bố không đều tải trọng trên chiều rông vành răng Với

bd  1,06 tra bảng 6.7 tài liệu (*)

2.2.2.4 Xác định các thông số ăn khớp:

m n 0,01 0,02 a w 1,6 3,2  mm , theo bảng trị số tiêu chuẩn 6.8 tài liệu (*) chọn m n2,5 mm

 Chọn sơ bộ góc nghiêng răng  100

 Theo (6.31) tài liệu (*) số răng bánh nhỏ:

 

w 1

m u z a

2.2.2.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

Theo công thức (6.33) tài liệu (*) ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:

Trang 23

Với: b: góc nghiêng răng trên hình trụ cơ sở

profin răng và twlà góc ăn khớp)

Z: Hệ số kể dến sự trùng khớp của răng, xác định nhƣ sau:

Z

K H - hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc: Theo CT (6.39) tài liệu (*):K HK HK HK Hv

- KH  1,04: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng

Trang 24

- Theo (6.40) tài liệu (*), vận tốc vòng của bánh chủ động:

v b d K

[ H cx]  [ H] Z Z KV R xH  495,5.1.0,95.1 470,7  Mpa (2)

Nhƣ vậy từ (1) và (2) ta có: H  [ H], cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc

2.2.2.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

Trang 25

- Điều kiện bền uồn 2 1  

v

z z

v

z z

2 2.22792, 22.1,11.1, 27

F w w Fv

F F

v b d K

: hệ số kể đến độ nghiêng của răng

 Với m=2.5 mm, YS=1,08 – 0,0695ln(2,5)=1,022; YR=1 (bánh răng phay); KxF=1

(da<400mm), do đó theo (6.2) và (6.2a) tài liệu (*):

Trang 26

2.2.2.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải:

Với hệ số quá tải: Kqt=Tmax/T=1

 Theo (6.48) tài liệu (*) ứng suất tiếp quá tải:

- F2 max  F1 Kqt  26,1.1 26,1  MPa  [ F2]max  360 MPa

2.2.2.8 Bảng thông số và kích thước bộ truyền:

Trang 27

 Trục III : T3=343261,97 Nmm

Qui ước các kí hiệu:

 k : số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc

 i : số thứ tự của tiết diện trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải trọng

 i = 0 và 1 : các tiết diện trục lắp ổ

 i = 2 s : với s là số chi tiết quay

l k1 : khoảng cách trục giữa các gối đỡ 0 và 1 trên trục thứ k

lki : khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k

lmki

: chiều dài mayo của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên trục

lcki : khoảng công-xôn trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ

bki : chiều rộng vành bánh răng thứ i trên trục k

2.3.1 Chọn vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục:

Thép 45 có b  600MPa, ứng suất xoắn cho phép   12 20MPa

 Xác định sơ bộ đường kính trục thứ k : 3  

0, 2

k k

T d

1 3 3

Trang 28

Trục I : d125 mm b; 1 17 mm Trục II : d2 30 mm ;b2 19 mm

Trục III: d2 45mm;b225mm

2.3.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:

k1 10 mm : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay

k2 8 mm

: khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp

k3 10 mm : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ

h n 15 mm : chiều cao nắp ổ và đầu bu-lông

Với l m13 (1,2 1,5) d1 (30 37,5)( mm) nhƣng do chiều rộng bánh răng là

bw1=50mm nên tối thiểu ta phải chọn lm13=bw=50mm: chiều dài mayo bánh răng trụ

Trang 30

- Lực bộ truyền xích: FxFr x  2893,2 N

Y

Z X

nt

F

1

rF

Trang 32

0,1.[ ]

tdM

Trang 33

X M

Trang 34

0,1.[ ]

tdM

 Phân tích phản lực tại các gối đỡ:

- Moment uốn quanh trục X do lực dọc trục Fa4 gây ra tại mặt cắt 31:

Trang 35

M

T 343261,97 Nmm

30

31

32

33

Trang 36

0,1.[ ]

tdM

2.3.5 Chọn và kiểm nghiệm then:

 Dựa theo bảng 9.1a tài liệu (*), chọn kích thước then b h theo tiết diện lớn nhất của trục

 Chọn chiều dài l t của then theo tiêu chuẩn, nhỏ hơn chiều dài mayo l m   5 10mm

 Kiểm nghiệm then theo độ bền dập và độ bền cắt then bằng

Trang 37

 [s] hệ số an toàn cho phép Thông thường [s] = 1,5 … 2,5 (khi tăng độ cứng: [s] = 2,5

… 3, như vậy không cần kiểm nghiệm về độ cứng trục)

s , s hệ số an toan toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp, ứng suất tiếp

  : giới hạn bền của vật liệu với thép 45 thường hóa

K  1,75;K  1,5 : hệ số xét đến sự ảnh hưởng của sự tập trung ứng suất đến độ bền mỏi (bảng 10.8 tài liêu (**))

    a, m, ,a m

: biên độ và giá trị trung bình của ứng suất

 Do tất cả các trục của hộp giảm tốc đều quay nên ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng m 0; a max M

W

     với W là moment cản uốn, M là moment uốn tổng

Ngày đăng: 27/11/2015, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 6.15; g 0 =73 theo bảng 6.16. Do đó theo (6.46) - ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Bảng 6.15 ; g 0 =73 theo bảng 6.16. Do đó theo (6.46) (Trang 18)
BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP - ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w