1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng anh – trung (hoa) dành để viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn tìm việc làm

24 696 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng anh – trung (hoa) dành để viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn tìm việc làmUseful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng anh – trung (hoa) dành để viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn tìm việc làmUseful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng anh – trung (hoa) dành để viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn tìm việc làmUseful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng anh – trung (hoa) dành để viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn tìm việc làmUseful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng anh – trung (hoa) dành để viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn tìm việc làm

Trang 1

Dear Readers,

Bạn đọc thân mến,

This document, as well as all other documents of this author published that are free of charge, nonprofit and nonpolitical; you may not sell or make a profit from use of them directly If you found my documents for commercial purposes, please report any irregularities to the administrator immediately and follow this link to visit this website (remember that it is completely free): http://www.slideshare.net/huynhbahoc If you do not have access to, please create a new account; Once you have created your account, you will need to enter the document name or text in the search box for free download

Đối với tài liệu này, cũng như tất cả các tài liệu khác do cùng tác giả phát hành đều hoàn toàn miễn phí, phi lợi nhuận và phi chính trị; bạn không có quyền được bán hoặc có hành vi kiếm lời từ việc sử dụng chúng một cách trực tiếp Nếu quý vị độc giả phát hiện tài liệu dùng với mục đích thương mại, xin vui lòng báo cáo vi phạm cho quản trị viên ngay lập tức và hãy theo liên kết này để truy cập trang web (hãy nhớ rằng nó hoàn toàn miễn phí):

http://www.slideshare.net/huynhbahoc Trong trường hợp bạn không thể truy cập, xin vui lòng tạo một tài khoản mới; một khi tài khoản của bạn đã được tạo, bạn cần phải nhập tên tài liệu hoặc văn bản trong hộp tìm kiếm để được miễn phí tải về

Editor/Tác giả: Huỳnh Bá Học

USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW

(CHINESE AND VIETNAMESE)

英文简历及面试有用词汇

Yīng wén jiǎn lì jí miàn shì yǒu yòng cí huì

DANH MỤC TỪ VỰNG ANH – TRUNG (HOA) DÀNH ĐỂ VIẾT SƠ YẾU LÝ LỊCH VÀ PHỎNG VẤN TÌM VIỆC LÀM

Trang 2

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

a history of a person’s formal

schooling and/or training

ə ˈhɪstəri ɒv ə ˈpɜːsnz ˈfɔːməl ˈskuːlɪŋ

quá trình học tập ở trường/ hoặc chương trình đào tạo chính quy

Trang 3

ambitious æmˈbɪʃəs 有雄心壮志的 yǒu xióng xīn zhuàng zhì de nhiều hoài bão, tham vọng

an in person or face to face

interview

viên

xin việc

số

Trang 4

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

cá nhân)

be willing to, take pleasure in

accept the

Trang 5

business ˈbɪznɪs 商业,行业 shāng yè, háng yè kinh doanh, hành nghiệp, làm

việc business administration, business

management

ˈbɪznɪs ədˌmɪnɪsˈtreɪʃ(ə)n, ˈbɪznɪs

business experience, business

history, business background

ˈbɪznɪs ɪksˈpɪərɪəns, ˈbɪznɪs ˈhɪstəri,

de

có năng lực, tài năng

gù yuán

nhân viên chính ngạch/biên chế

nghiệp

Trang 6

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

sī míng chēng

tên công ty

học

học

Trang 7

cultural background, education ˈkʌlʧərəl ˈbækgraʊnd, ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən 文化程度 wén huà chéng dù trình độ văn hóa

住地

xiàn shí dì zhǐ, mù qián dì zhǐ,

current position, profession,

occupation

Trang 8

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

nhiệm

jǐng

trình độ học vấn, quá trình học tập

khẩn cấp

Trang 9

bǎn dụng

employer's liability insurance /

worker's compensation insurance

ɪmˈplɔɪəz ˌlaɪəˈbɪlɪti ɪnˈʃʊərəns / ˈwɜːkəz

ɪˌvæljʊˈeɪʃən ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n/ rɪˈvjuː ɒv

examination oral, written

examination

ɪgˌzæmɪˈneɪʃən ˈɔːrəl, ˈrɪtn

fēng fù

có nhiều kinh nghiệm, kinh nghiệm dồi dào ở mảng

xác

Trang 10

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

zuò zé rèn

vì muốn có nhiều trọng trách hơn

ngoại ngữ

full-time employment, full-time job,

full-time work

taɪm ɪmˈplɔɪmənt, taɪm ʤɒb,

Trang 11

grade greɪd 年级 nián jí lớp

health insurance / medical

insurance

nghiệp

wén píng

bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông

tuyển dụng trong một công ty

Trang 12

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

thông báo cho

bên trong

hành

Trang 13

Interviewee ˌɪntəvju(ː)ˈiː 面试者 miàn shì zhě người được phỏng vấn

fā gěi

nơi cấp

công việc

de

xác minh, hợp pháp hoá

labour exchange, employment

exchange

việc làm

tại

Trang 14

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

letter of application (covering

letter)

ngành học

marketing manager, sales

manager

Trang 15

MS Access ɛm-ɛs ˈæksɛs MS 访问 MS fǎng wèn chương trình quản lý cơ sở dữ

liệu quan hệ

có tổ chức

Trang 16

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

phép được trả lương

part-time employment, part-time

job, part-time work

pɑːt-taɪm ɪmˈplɔɪmənt, pɑːt-taɪm ʤɒb,

zuò

công việc bán thời gian

hành hộ chiếu

lương hưu

personal details, personal

information

Trang 17

phone number, telephone number fəʊn ˈnʌmbə, ˈtɛlɪfəʊn ˈnʌmbə 电话番号 diàn huà fān hào số điện thoại

mức tiền công

lương theo số lượng sản phẩm

present residence address,

registered permanent Add

ˈprɛznt ˈrɛzɪdəns əˈdrɛs, ˈrɛʤɪstəd

trước đây

học

gian thử việc

Trang 18

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

thăng tiến

retraining, reorientation,

rehabilitation

Trang 19

rigour ˈrɪgə 严格 yán gé tính nghiêm khắc, tính khắc khe

级学生

dà xué sì nián jí xué shēng, gāo zhòng sān nián jí xué shēng

sinh viên năm thứ tư

đại biểu công xưởng, đại diện công đoàn

shortage of labour, shortage of

manpower

Trang 20

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

đình

cháng)

kỹ năng chuyên môn (hoặc sở trường)

级学生

dà xué èr nián jí xué shēng, gāo zhōng yī nián jí xué shēng sinh viên năm thứ hai đại học

speciality, specialized subject,

professional

ˌspɛʃɪˈælɪti, ˈspɛʃəlaɪzd ˈsʌbʤɪkt,

nghề/lành nghề

Trang 21

studied at/ attend ˈstʌdɪd æt/ əˈtɛnd 就读于 jiù dú yú học tại trường

to apply for a job, application (for a

job)

tuː əˈplaɪ fɔːr ə ʤɒb, ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n (fɔːr ə

được gọi đi phỏng vấn)

Trang 22

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

to look for a more challenging

zuò

tìm một công việc tốt hơn

lịch của người được phỏng vấn

to take an examination, to sit an

examination, to do an examination

tuː teɪk ən ɪgˌzæmɪˈneɪʃən, tuː sɪt ən ɪgˌzæmɪˈneɪʃən, tuː duː ən

ɪgˌzæmɪˈneɪʃən

nhân viên tập sự

Trang 23

tutor ˈtjuːtə 家庭教师 jiā tíng jiào shī thầy dạy tư, gia sư

trống

Vietnamese (Southern

Vietnamese accent)

ˌvjɛtnəˈmiːz (ˈsʌðən ˌvjɛtnəˈmiːz

Vietnamese National Certificate in

Computing Level B

ˌvjɛtnəˈmiːz ˈnæʃənl səˈtɪfɪkɪt ɪn

Vietnamese National Certificate of

Chinese Proficiency Level A

ˌvjɛtnəˈmiːz ˈnæʃənl səˈtɪfɪkɪt ɒv ˌʧaɪˈniːz

Vietnamese National Certificate of

English Proficiency Level B

ˌvjɛtnəˈmiːz ˈnæʃənl səˈtɪfɪkɪt ɒv ˈɪŋglɪʃ

phong phú

Trang 24

https://www.facebook.com/hoc.huynhba

Microsoft

work experience, employment

history

Ngày đăng: 24/11/2015, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w