1.Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện lyA.Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào trong nước thành dung dịchB.Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảyC.Sự điện li một chất thực chất là một quá trình oxi hóa khửD.Sự điện li là sự phân li của một chất dưới tác dụng của dòng điện2.Độ điện li (α) của chất điện li là: A. Tỉ số giữa phân tử chất tan trên phân tử chất điện liB.Tỉ số giữa nồng độ chất tan trên nồng độ chất điện liC.Tỉ số giữa phân tử chất điện ly trên phân tử chất tan D.Tỉ số giữa số số mol chất tan trên số mol chất điện li3.Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối trung hòaA.Muối trung hòa là muối không còn hidro có khả năng phân li ra protonB.Muối trung hòa là muối không còn hidro trong phân tử
Trang 1Bài số 1:
Khái niệm cơ bản Axit – Bazo – Muối Phản ứng trao đổi trong dung dịch 1.Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly
A.Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào trong nước thành dung dịch
B.Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở
trạng thái nóng chảy
C.Sự điện li một chất thực chất là một quá trình oxi hóa - khử
D.Sự điện li là sự phân li của một chất dưới tác dụng của dòng điện
2.Độ điện li (α) của chất điện li là:
nồng độ chất điện li
C.Tỉ số giữa phân tử chất điện ly trên phân tử chất tan D.Tỉ số giữa số số mol chất tan
trên số mol chất điện li
3.Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối trung hòa
A.Muối trung hòa là muối không còn hidro có khả năng phân li ra protonB.Muối trung hòa là
muối không còn hidro trong phân tử
C.Muối trung hòa là muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh D.Muối trung hòa
là muối mà dung dịch luôn có pH = 7
4.Phương trình điện ly nào dưới đây được biểu diễn đúng?
A.CaCO3⇄ Ca2+ + CO32- B.HCl H⇄ + + Cl- C.NaOH Na⇄ + + OH- D.NH3 +
H2O → NH4+ + OH
-5.Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :
A.HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B.HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3C.H2SO4, NaOH, Ag3PO4,
NaF D.Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
6.Cho phương trình điện ly : H2O + H2O H3O+ + OH- Theo thuyết proton của Brönsted thì nước là:
A.axit B.bazơ C.chất lưỡng tính
D.chất trung tính
7.Muối nào dưới đây là muối trung hòa?
8.Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?
9.Phản ứng nào sau đây viết sai:
A.CuSO4 + BaCl2→ BaSO4 + CuCl2 B.NaHCO3 + Ca(OH)2dư→ CaCO3 + NaOH + H2O
C.2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 D.BaCl2 + 2NaOH → Ba(OH)2 + 2NaCl
10.Cho các cặp chất sau:
(I) Na2CO3 + BaCl2 (II) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2 (III) Ba(HCO3)2 + K2CO3
(IV) BaCl2 + MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A.(I) B.(I), (II) C.(I), (II), (III) D.
(I), (II), (III), (IV)
11.Xét phương trình: S2- + 2H+ → H2S Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
Trang 2A.FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B.H2SO4 + Na2S → Na2SO4 + H2S
H2S
12.Trộn hai chất A và B thì người ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH- A và
B là:
vậy
13.Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A.Na+ ; Ca2+ ; Cl- ; CO32- B.Cu2+ ; SO42- ; Ba2+ ; NO3
-C Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+ D.Zn2+ ; S2- ; Fe3+ ; Cl
-14.Dung dịch A không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:
A.Fe3+, Cu2+, Na+, NH4+ , Cl- B.Al3+, K+, H+, NO3-, SO4
2-C.Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42- D.NH4+
, K+ , Na+ , PO43- , CO3
2-15.Trong dung dịch tồn tại cân bằng sau: CH3COOH CH⇄ 3COO - + H+ Tác động làm giảm độ điện ly của axit axetic trong dung dịch là:
hai phần
16.Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường :
A.Axit B.Bazơ C.Trung tính
D.Không xác định
17.Dung dịch muối A làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch muối B không làm đổi màu quỳ
tím Trộn lẫn hai dung dịch của hai muối lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là:
A.K2SO4 và Ba(OH)2 B.Na2CO3 và KNO3 C.K2CO3 và Ba(NO3)2
D.BaCl2 và K2SO4
18.Trộn 2 dung dịch Ba(HCO3)2 với NaHSO4 Trong sản phẩm thu được sau phản ứng có
A.không có phản ứng xảy ra B.một chất kết tủa C.2 chất kết tủa và một chất khí D.một chất kết tủa và một chất khí
19.Chất X có một số tính chất sau:
- Tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển màu xanh
- Tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2
Vậy X là:
20.Ion CO3- không phản ứng với dung dịch nào sau đây:
A.Ba2+; Ca2+; OH-; Cl-B.Fe3+; NH4+; Cl-; SO42- C.H+ ; K+; HSO4- ; Na+; Cl- D.Na+ ; K+; NO3- ; HCO3
-21.Cho các dung dịch sau đây: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; NaHCO3 ; NaCl ; KHSO4 Có bao nhiêu phản
ứng xảy ra giữa 2 chất với nhau?
22.Cho các dung dịch (1), (2), (3), (4) chứa các tập hợp ion sau đây:
(1) Cl-; NH4+ ; Na+; SO42- (2) Ba2+ ; Cl- ; Ca2+ ; OH- (3) K+ ; H+ ; Na+ ; NO3- (4) K+;
NH4+ ; HCO3
-; CO32-Trộn 2 dung dịch với nhau thì cặp nào không có phản ứng ?
Trang 3A (2) + (3) B (3) + (4) C.(1) + (4) D.(1) + (2)
23.Trộn lẫn hỗn hợp các ion sau:
(I) K+, CO32-, S2- với H+, Cl-, NO3- (II) Na+, Ba2+,OH- với H+, Cl-, SO4
2-(III) NH4+, H+, SO42-với Na+, Ba2+, OH- (IV) H+, Fe2+, SO42-với Ba2+, K+, OH- (V) K+,
Na+, HSO3- với Ba2+, Ca2+, OH- (VI) Cu2+, Zn2+, Cl- với K+, Na+,
OH
-Trường hợp có thể xảy ra 3 phản ứng là :
A.I, II, VI B.III, IV, V, VI C.IV, V, VI
D.II, IV, VI 24.Dãy nào dưới đây chỉ gồm các ion có tính axit, hoặc bazơ, hoặc lưỡng tính, hoặc trung tính? A.NH4+, Cu2+, Fe3+ và HSO4- B.CO32-, NO2-, NO3-, PO43- và CH3COO
-C.HCO3-, HPO32-, H2PO4- và HS- D.Na+, Mg2+, Cl- và SO4
2-25.Theo quan điểm của Bronsted những chất và ion nào sau đây là axit: NH4+, CO32-; HCO3-; HSO4-, SO42-; Cl-; Al3+; Na+; SO3; Ca2+, CuO
A.NH4+ ; HSO4- ; Al3+ ; SO2 ; Fe3+ B.HSO4- ; SO42- ; Cl- ;
Al3+ ; Na+ ; SO2
C.NH4+ ; HSO4- ; SO42- ; Al3+ ; Ca2+ ; SO2 D.NH4+ ; CO32- ; HCO3- ; HSO4- ; CuO
26.Theo Bronsted thì các ion NH4+ (1) ; Zn2+(2) ; HCO3-(3) ; PO43- (4) ; Na+ (5) ; HSO4- (6) ;
Al3+
(7) ; Cl- (8) là:
A.(3), (4), (5) là bazơ B.(2), (3), (6); (7) là lưỡng
tính
C.(1), (2), (6), (7) là axit D.(4), (5), (7),(8) là
trung tính
27.Lần lượtcho quì tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3,
Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2 Số lượng dung dịch có thể làm quì hóa xanh :
A.1 B.2 C.3 D.4
28.Thêm vài giọt phenolphtalein vào các dung dịch muối sau : (NH4)2SO4 , NaCl , Na2CO3 ,
Al2(SO4)3 , CuSO4 , K3PO4
Trường hợp nào các dung dịch sẽ không màu ?
A.NaCl, Na2CO3, Al2(SO4)3, CuSO4 B.Na2CO3, Al2(SO4)3, CuSO4,
K3PO4
C.(NH4)2SO4, NaCl, Al2(SO4)3, CuSO4 D.(NH4)2SO4, NaCl, Na2CO3, Al2(SO4)3 29.Số hóa chất tối thiểu dùng để nhận biết các bình đựng hóa chất không màu sau : Ba(HCO3)2 ,
Na2CO3 , H2SO4 là:
A.1 chất B.không cần dùng hóa chất nào bên ngoài
C.2 chất D.3 chất
30.Cho các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây : H2SO4 ; Ba(OH)2 ; BaCl2 ; HCl ; NaCl ; NaOH Hãy chọn một thuốc thử trong các hóa chất sau đây để nhận biết:
Bài số 2:
pH Bài toán dung dịch
Trang 431.Độ điện ly của axit xianhidric HCN (Ka = 7.10-10) trong dung dịch 0,05M bằng:
32.Hằng số phân li của CH3COOH bằng 1,8 10-5
Nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,5
M có giá trị nào?
33.Cho 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Dung dịch
A cho môi trường :
A.axit B.không xác định C.trung tính D bazơ
34.Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm (NH4)2SO4 0,01 M và Na2SO4 0,02 M tác dụng với 500 ml
dung dịch Ba(OH)2 0,02 M Đun nóng dung dịch sau phản ứng để khí thoát ra hết Khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng là:
35.Cho dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+; Ba2+; Ca2+, và 0,1 mol Cl-; 0,2 mol NO3- Thêm dần
V lit dung dịch gồm K2CO3 0,5 M và Na2CO3 0,5 M cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là:
D.0,35
36.Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch gồm Na2SO4 0,1 M và K2SO4 0,2 M cho đến
khi khối lượng kết tủa không đổi nữa thì dừng lại thấy hết 100 ml BaCl2 Nồng độ mol/lit của dung dịch BaCl2 là :
37.Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và SO42-- Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là:
M
38.Cho 3,87 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4
0,5 M thu được dung dịch B và 4,368 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch B tác dụng với V (ml) dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,02 M và Ba(OH)2 0,01 M Thể tích dung dịch B cần thiết để tác dụng với dung dịch A cho kết tủa nhỏ nhất là:
A.12,5 lit B.12 lit C.2,75 lit D.14,75 lit 39.Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A.
Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là:
M
40.Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl Dung dịch thu được có
môi trường:
A.Bazơ B Trung tính C.Axit
D.Không xác định
41.Trộn 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích
khí CO2 sinh ra (đktc) là:
A.2,52 lít B.5,04 lít C.3,36 lít
D.5,6 lít
Trang 542.Cho 150 ml dung dịch A là hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Thể tích dung dịch hỗn hợp
HCl 0,3M và H2SO4 0,1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch A là :
ml
43.Cho 0,31 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO3)3 Khối lượng
kết tủa tạo ra là:
44.Thêm 1 mol CH3COOH vào 1 lit nước nguyên chất Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.Axit axetic phân li hoàn toàn thành các ion B.Độ pH của dung
dịch giảm đi
C.Nồng độ ion OH-> nồng độ ion H+ D.Nồng độ của ion H+ trong dung dịch là 1M
45.Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol : CaCl2; CH3COONa ; NaOH ; NH4Cl ; H2SO4
;HCl Dãy các chất được sắp xếp theo chiều độ pH tăng dần là:
A.HCl ; CaCl2 ; CH3COONa ; NaOH ; NH4Cl ; H2SO4 B.H2SO4 ; HCl ; NH4Cl ;
CaCl2 ; CH3COONa ; NaOH
C.NaOH ; CaCl2 ; CH3COONa ; NH4Cl ; H2SO4 ; HCl D.CaCl2 ; CH3COONa ;
NaOH ; NH4Cl ; H2SO4 ; HCl
46.Dung dịch CH3COONa và NH4Cl lần lượt có pH:
A.= 7 B.> 7 và < 7 C.< 7 và > 7 D.= 7 và < 7 47.Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch pH của dung dịch axit này là:
48.Trộn 50 ml dung dịch HCl với 50 ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH
= 2 Nồng độ mol/ lit của dung dịch HCl là:
D.0,06
49.Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch
NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị a là :
M
50.Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch
Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và a là:
A.0,5825 gam và 0,06 M B.0,5626 gam và 0,05 M
C.1,9700 gam và 0,01 M D.0,5875 gam và 0,04 M
51.Hòa tan 0,04gam NaOH vào nước để được 1lit dung dịch pH của dung dịch axit này là:
52.Trộn 200 ml dung dịch H2SO40,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y.
pH của dung dịchY là :
53.Trộn V1 lit dung dịch axit HCl ( pH =5) với V2 lít dung dịch bazơ NaOH (pH = 9) theo tỉ lệ thể
tích như thế nào để thu được dung dịch có pH =6
V1/V2 = 11/9
54.Trong 100 ml dung dịch H2SO4 có pH = 4, nồng độ mol ion hidro (H+) bằng:
A.1,0.10-4M B.2,0.10-4M C.0,5.10-4M D.10.10-4M
Trang 655.pH của các dung dịch HCOOH 10-3M α = 0,13 và dung dịch NH310-2M, Kb = 1,8.10-5 lần lượt bằng:
A.3,9 và 10,6 B.3 và 10,6 C.3 và 2 D.3,9 và
3,4
56.pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,8.10-5) và CH3COONa 0,1M bằng :
57 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch
tạo thành là:
A.2,7 B.1,6 C.1,9 D.2,4
58.Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có
giá trị pH :
A.Không xác định B.> 7 C.< 7 D.= 7
59.Cho 0,001 mol muối NH4Cl vào 100ml dd NaOH có pH = 12 và đun sôi dung dịch, sau đó làm
nguội và thêm vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu được:
A.có màu xanh B.có màu hồng C.không màu
D.có màu trắng
60.Một dung dịch chứa 0,01 mol Cu2+, 0,02 mol Al3+, 0,02 mol Cl-, 0,04 mol SO42- và H+ trong 0,4 lít Dung dịch này có pH bằng: (bỏ qua sự thủy phân của các ion Cu2+ và Al3+)
A.-1,3 B.1,3 C.2,4 D.4,7
Bài số 3:
Sự điện ly 61.Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7,6.10-3) ; (2) HOCl (Ka = 5.10-8) ; (3) CH3COOH (Ka = 1,8.10-5) ; (4) H2SO4 (Ka = 10-2) Dãy nào sau đây sắp xếp các axit theo độ mạnh tăng dần :
A.(3) < (4) < (2) < (1) B.(4) < (1) < (2) < (3) C.(4) < (2) < (3) < (1) D.
(2) < (3) < (1) < (4)
62.Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; Na2S Có bao
nhiêu ddịch có pH > 7
63.Cho các dung dịch đánh số thứ tự như sau : (1) KCl ; (2) Na2CO3 ; (3) CuSO4 ; (4)
CH3COONa ; (5) Al2(SO4)3; (6) NH4Cl ; (7) NaBr ; (8) K2S Các dung dịch có pH <7 là :
64.Cho dung dịch chứa các ion : Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+ Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây tách nhiền ion nhất ra khỏi dung dịch
65.Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
khí sủi lên
66.Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
D.NaCl và AgNO3
67.Cho các chất sau Al2O3 ; ZnO ; Al ; Zn ; Fe ; Cu ; Pb(OH)2 Dãy chất có thể tan trong dung dịch
KOH dư là:
A.Cu ; Al2O3 ; Zn ; ZnO; Pb(OH)2 B.Fe ; Al ; Al2O3 ; Zn ; ZnO
Trang 7C.ZnO ; Pb(OH)2 ; Cu D.Al ; Al2O3 ; Zn ; ZnO ; Pb(OH)2
68.Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với ddịch kiềm mạnh vừa tác dụng với
dung dịch axit mạnh
A.Al(OH)3; (NH2)2CO ; NH4Cl B.Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO C.Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH
D.NaHCO3 ; Zn(OH)2 ; CH3COONH4
69.Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2CO3 , NH4NO3 Nếu chỉ được
dùng một hóa chất làm thuốc thử thì có thể chọn dung dịch nào trong số các dung dịch sau :
70.Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3- Biểu thức nào liên quan giữa a, b, c, d ?
A.2a + b = 2c + d B.2a + 2b = 2c + 2d C.a + 2b = 2c + d
D.a + 2b = c + 2d
71.Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung
dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn
A.18,2 và 16,16 gam B.18,2 và 14,2 gam C.22,6 gam và 16,16 gam D.7,1
gam và 9,1g
72.Cho hỗn hợp 3 kim loại A, B, C có khối lượng 2,17 g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra
1,68 lit khí H2 (đktc) Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:
73.Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đktc) là:
74.Cho V lit khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 0,015 M thu được 1,97 gam BaCO3 V=?:
A.1,12 lit hay 4,48 lit B.1,12 lit C.0,448 lit hay 2,24 lit D.0,224 lit hay
1,12 lit
75.Cho 4,48 lit hỗn hợp NO2 và CO2 từ từ qua bình đựng nước vôi trong dư Thấy có 1,12 lit khí
thoát ra Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:
D.45% và 55%
76.Hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 có tỷ khối so với H2 là 18 Tính % theo khối lượng của các chất
trong hỗn hợp
A.61,11% và 38,89% B.63,15% và 36,85% C.64,25% và 35,75%
D.60,12% và 39,88%
77.Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3; B2CO3 ; R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra
22,4 lit khí CO2 ( đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là :
78.Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa trắng
keo CM KOH là:
và 3,5 M
79.Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối
là:
M
Trang 880.Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5 M Thế tích dd NaOH 1M cần để trung
hòa dd axit trên là:
81.Cho H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 58,5 gam NaCl Dẫn hết khí sinh ra vào 136 gam H2O C% của axit thu được là:
82 Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co
giãn thể tích thì dung dịch thu được có nồng độ mol là:
83.Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05 M với 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M Nếu coi thể tích sau
khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:
84.Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch
axit có pH = 4 ?
85.Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và
Ba(OH)2 0,1 M là :
86.pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,8.10-5) và CH3COONa 0,1M bằng
87.Hòa tan 16,8 gam muối NaHCO3 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được kết tủa X.
Khối lượng kết tủa X là :
88.Cho 6,72 lít CO2 (đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được:
A.34,8 g NaHCO3 và 4,4 g CO2 dư B.10,6 g Na2CO3 và16,8 gNaHCO3 C.31,8 g Na2CO3 và 4 g NaOH dư D.21,2 g Na2CO3 và 8,4 gNaHCO3
89.Trộn 200 ml dd H2SO4 0,05M với 300 ml dd hỗn hợp NaOH 0,03M và KOH 0,03M pH của dd
tạo thành là:
90.Sục 2,24 lit CO2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M Khối lượng kết tủa thu được
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là :
91.Cho 0,02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol NaOH Các chất thu được sau phản
ứng gồm :
A.NaH2PO4 và H3PO4 dư B.NaH2PO4 và Na2HPO4 C.Na2HPO4 và Na3PO4 D.Na3PO4 và
NaOH dư
92.Tính số mol P2O5 cần thêm vào dd chứa 0,03 mol KOH để sau phản ứng thu được các muối
K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau
D.0,04
93.Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300ml dd Ca(OH)2 0,02M thỡ thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị
của Vlà :
A.44,8 ml hoặc 89,6 ml B.224 ml C.44,8 ml hoặc 224 ml D.44,8
ml
Trang 994.Dẫn V lit (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ
kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa V bằng :
95.Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong
khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol
A.0 g đến 3,94 g B.0,985 g đến 3,94 g C.0,985 g đến 3,152 g
D.không xác định
96.Hòa tan 16,8 gam muối NaHCO3 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được kết tủa X.
Khối lượng kết tủa X là :
97.Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A.
Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là :
gam
98.Thêm từ từ đến hết dung dịch KOH 2M vào đung dịch chứa 0,02 mol Zn(NO3)2 người ta thu
được 0,99g kết tủa Thể tích dung dịch KOH đó dùng là :
hoặc 30 ml
99.Hòa tan 16,8 gam muối NaHCO3 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được kết tủa X.
Khối lượng kết tủa X thu được là :
A 39,4 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 51,9 gam
Bài số 4:
Sự điện ly 101.Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
A dd CuCl2 tác dụng với dd NH3 dư B dd NaAlO2 tác dụng với
dd HCl dư
C dd AlCl3 tác dụng với dd NaOH dư D dd Na2ZnO2 tác dụng với
dd CO2 dư
102.Cho các dung dịch đựng riêng rẽ : FeCl3 ; Na2CO3 ; NH4NO3 ; Al2O3 ; NaCl ; K2SO4 ; K2S ;
NaHCO3 ; CuCl2 Những chất làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là:
A FeCl3 ; Na2CO3 ; NH4NO3B Al2O3 ; NaCl ; K2S C NaHCO3 ; K2SO4 ; K2S D.
CuCl2 ; FeCl3 ; NH4NO3
103.Thổi từ từ đến dư khí CO2 qua dd Ba(OH)2 đến dư, sau đó thêm tiếp dd NaOH vào dung dịch
thu được Các hiện tượng xảy ra lần lượt là :
A không hiện tượng B kết tủa trắng C kết tủa trắng, sau đó tan lại D kết tủa
trắng, sau đó tan, rồi kết tủa trắng trở lại
104 Cho các dung dịch chứa trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl,
H2SO4, BaCl2, NaOH Nếu chỉ dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử để nhận biết các chất trên thì có thể chọn chất nào sau đây:
105 Kết luận nào sau đây sai?
Trang 10A Na+, K+, SO42- Các ion này là trung tính B Fe2+, Al3+, NH4+ Các ion này là axit
C S2-, CO32-, C6H5O-, SO32- Các ion này là các bazo D HS-, H2PO4-, HPO42- Các ion này là axit
106 Cho dung dịch các chất sau: K2HPO4 (1); Na2HPO3 (3); Ba( NO3)2 (4); CH3COOK ( 5).
Dãy các chất nào sau đây cho môi trường trung tính:
(4); (5)
107.Cho các dung dịch muối sau: Al( NO3)3 ; (NH4)2SO4; NaNO3; NH4NO3; MgCl2; FeCl2 đựng
trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một dung dịch chứa một chất tan để nhận biết các chất trên thì dùng chất nào sau đây
108.Trong những phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra:
Ca(HCO3)2 + HCl
109.Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3- Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan Vậy a, b lần lượt là :
A 0,2 và 0,1 B 0,1 và 0,2 C 0,05 và 0,1
D 0,2 và 0,05
110.Từ một dung dịch có pH=6 muốn tạo thành dung dịch có pH<6 thì phải cho vào dung dịch
đó :
A một ít muối ăn B một ít nước C một ít bazo
D một ít axit 111.Cho V lít dung dịch X có pH=4 Muốn tạo dung dịch có pH=5 thì phải thêm lượng nước với
thể tích:
9V
112.100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M, K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch
B chứa Pb(NO3)2 0,1M và Ba(NO3)2 Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 trong dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng giữa 2 dung dịch A và B
0,1M ; 7,69g
113.100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B Cho biết AgCl, AgBr, PbCl2, PbBr2 đều ít tan
A 0,080 M ; 2,458g B 0,016 M ; 2,185g C 0,008 M ; 2,297g D.
0,080 M ; 2,607g
114.Một dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 dư cho ra 33,1g kết tủa Tính
số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi
A 0,1 mol ; 33,1g B 0,1 mol ; 31,3g C 0,12 mol ; 23,3g D.
0,08 mol ; 28,2g
115.Một hỗn hợp MgO và Al2O3 có khối lượng 5,5g Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH
dư Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl dư được