Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là Phản ứng hóa học xảy ra giữa các chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử?. Sau khi đã cân bằng với hệ số
Trang 12 Phản ứng oxi hóa - khử, Tốc độ phản ứng,
Cân bằng phản ứng hóa học
Câu 1 (2.23) Đề thi thử THPTQG 2015 – Khối THPT chuyên ĐHSPHN – lần 1
Cho phương tình hóa học của phản ứng : 2Cr +3Sn2+→ 2Cr3+ + 3Sn Nhận xét nào sau đây về phản
Câu 2 (2.42) Đề thi thử THPTQG 2015 – Khối THPT chuyên ĐHSPHN – lần 1
Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:
(1) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
(2) 2NaBr + Cl2→ 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là :
A Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Cl2
B Tính khử của Cl− mạnh hơn của Br−
C Tính khử của Br− mạnh hơn Fe2+
D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+.
Câu 3 (3.2) Đề thi thử THPTQG 2015 – Khối THPT chuyên ĐHSPHN – lần 2
Một phản ứng hóa học có dạng 2A + B 2C và H < 0 (A, B, C đều ở thể khí)
Hãy cho biết các biện pháp thích hợp để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
A: Dùng chất xúc tác thích hợp
B: Tăng áp suất chung của hệ
C: Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ
Câu 4 (3.24) Đề thi thử THPTQG 2015 – Khối THPT chuyên ĐHSPHN – lần 2
Câu 5 (3 37) Đề thi thử THPTQG 2015 – Khối THPT chuyên ĐHSPHN – lần 2
Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng khí oxi dư, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ
Trang 2A: Tăng, giảm hoặc không đổi phụ thuộc lượng C, S
B: Tăng
C: Giảm
D: Không đổi
Câu 6 (3 41) Đề thi thử THPTQG 2015 – Khối THPT chuyên ĐHSPHN – lần 2
Chất có khả năng đóng cả vai trò chất oxi hóa và chất khử khi tham gia các phản ứng hóa học là
Câu 7 (4.7) Lần lượt thực hiện các phản ứng sục khí Clo vào dung dịch sau: Fe2(SO4)3 ; (NaCrO2 +
NaOH) ; FeSO4 ; NaOH ; CuCl2 ; CrCl2 Số thí nghiệm làm thay đổi số oxi hóa của nguyên tố kim loại trong hợp chất là:
Câu 8 (4.23) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Thái Nguyên – lần 3
Cho cân bằng hóa học : 2NO2 (khí) ↔ N2O4 (khí) ∆H = -58 kJ Trong đó : NO2 là khí màu đỏ ;
N2O4 không màu Phát biểu nào sau đâu không đúng:
A.Ngâm bình trong nước đá, màu nâu của bình đậm hơn
B Giảm áp suất chung của hệ, màu của hỗn hợp đậm hơn
C Thêm vài giọt dung dịch NaOH vào bình phản ứng, màu của hỗn hợp đậm hơn
D Phản ứng nghịch thu nhiệt
Câu 9 (5 22 ) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên ĐH Vinh – lần 4
Cho cân bằng hóa học sau (xảy ra trong bình kín dung tích không đổi):
Câu 10 (5 25) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên ĐH Vinh – lần 4
Cho phản ứng hóa học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A Br2 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
C Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
D Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
Câu 11 (6.21) Đề thi thử THPTQG 2015 – Khối THPT chuyên ĐHSPHN – lần 7
Cho các chất và ion : Zn ; S ; FeO ; SO2 ; N2 ; HCl ; Cu2+ ; Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
Câu 12 (6.46) Đề thi thử THPTQG 2015 – Khối THPT chuyên ĐHSPHN – lần 7
Trang 3Cho cân bằng trong bình kín sau: CO k + H2O k CO2 k + H2 k ( ∆H <0)
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ ; (2) thêm hơi nước ; (3) thêm H2 ; (4) tăng áp suất chung của hệ ; (5) dùng chất xúc tác Các yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A.(1);(4);(5) B.(1);(2);(4) C.(2);(3);(4) D.(1);(2);(3)
Câu 13 (7 6) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Nguyễn Huệ – lần 4
+ H2O Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là:
Cho vào bình CH2 = 0,02M, CI2 = 0,03M CHI = 0,1M Nồng độ cân bằng của HI gần giá trị nào nhất?
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 là:
A.Không có hiện tượng chuyển màu
B.Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
C.Xuất hiện kết tủa trắng
D.Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
Cho phương trình hóa học tổng hợp amoniac : N2 + 3H2 2NH3 (∆H < 0) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 là d1 ; Đun nóng bình sau 1 thời gian phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng mới thì tỉ khối lúc này so với H2 là d2 So sánh d1 và d2 ta thấy:
Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là một phản ứng)
Na2Cr2O7→Cr2O3→Cr→CrCl2→Cr(OH)2→Cr(OH)3→KCrO2→K2CrO4→K2Cr2O7→Cr2(SO4)3
Tổng số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong dãy biến hóa trên là:
Cho các cân bằng sau:
Trang 4Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
Phản ứng hóa học xảy ra giữa các chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử?
Câu 23 (12.5) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên ĐH Vinh – lần 3
Dãy các chất, ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A Fe2+, Br2, N2, H2O, HCl B NO2, SO2, N2, Cu2+, H2S
C CO2, Br2, Fe2+, NH3, F2 D NO2, H2O, HCl, S, Fe3+.
Xét hệ cân bằng hóa học sau xảy ra trong bình kín:
C (rắn) + H2O (hơi) CO (khí) + H2(khí)
Tác động nào sau đây vào hệ (giữ nguyên các điều kiện khác) không làm chuyển dịch cân bằng?
Trong quá trình sản xuất gang xảy ra phản ứng:
Fe2O3 (R) + 3CO(K) 2Fe(R) + 3CO2(K) ∆H >0
Trang 5Có các biện pháp: (1) Tăng nhiệt độ phản ứng ; (2) Tăng áp suất chung của hệ ; (3) Giảm nhiệt độ phản ứng ; (4) Dùng chất xúc tác , (5) thêm Fe2O3 vào hỗn hợp phản ứng Có bao nhiêu biện pháp giúp tăng hiệu suất của phản ứng trên?
Câu 27 (14.3) Cho phương trình hóa học của phản ứng : X +2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu , nồng
độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây , nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng theo chất Y trong khoảng thời gian trên là
A.8,0.10-4 mol/(l.s)
B.4,0.10-4 mol/(l.s)
C.1,0.10-4 mol/(l.s)
D.2,0.10-4 mol/(l.s)
Cho phản ứng sau : Na2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → Na2SO4 + K2SO4 +MnSO4 +H2O Sau khi cân
bằng với hệ số là nhưng nguyên tố tối giản thì hệ số cân bằng của K2SO4 là
A.2 B.4 C.3 D.5
Câu 29 (15.24) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT Đào Duy Từ - lần 5
Khi đun nóng HI trong một bình kín xảy ra phản ứng 2HI khí H2 khí + I2 khí Ở to C hằng số cân
bằng K của phản ứng bằng 11/64 Tỷ lệ %HI bị phân hủy là
A 20% B 25% C 15% D 30%
Câu 30 (15.30) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT Đào Duy Từ - lần 5
Phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây là phản ứng oxy hóa khử
A CaCO3 B KMnO4 C NH4Cl D Al(OH)3
C Tính oxi hóa Y2+ > X2+ > Y3+ D X oxy hóa Y2+
Cho dãy các chất và ion: Cu, S, Fe2+, FeO, SO2, N2, Mg2+, F2, O2- Số chất và ion có cả tính oxi hóa
và tính khử là
Câu 32 (17.2.) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Nguyễn Huệ - lần 2
Phản ứng nào sau đây khi cân bằng có tổng hệ số nguyên tối giản (của các chất phản ứng và sản phẩm) lớn nhất?
A K2Cr2O7 + Na2S + H2SO4→ S + … B K2Cr2O7 + FeI2 + H2SO4→ …
Trang 6C CrCl3 + Cl2 + NaOH → … D K2Cr2O7 + H2S + H2SO4→ S + …
Câu 33 (17.7.) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Nguyễn Huệ - lần 2
Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) (∆H < 0) Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng yếu tố nào sau đây?
Cho phản ứng oxi – hóa khử sau: FeS + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Sau khi đã cân bằng với hệ số các chất đều là các số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hóa và số phân tử
H2SO4 đã bị khử tương ứng là bao nhiêu?
Khi nhiệt độ tăng thêm 100C tốc độ của phản ứng hóa học tăng lên bốn lần Hỏi tốc độ phản ứng sẽ giảm đi bao nhiêu lần khi nhiệt độ giảm từ 700C xuống 400C ?
Câu 39 (20.2) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Lê Quý Đôn – lần 1
Xét phản ứng hóa học: A (k) + 2B (k) → AB2 (k), H > 0 (phản ứng thu nhiệt)
Hiệu suất quá trình hình thành AB2 sẽ tăng khi
A.tăng áp suất chung của hệ
B.giảm nồng độ chất A
C.giảm nhiệt độ phản ứng
D.tăng thể tích bình phản ứng
Câu 40 (20.24) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Lê Quý Đôn – lần 1
Trong các cặp chất sau: (1) AgNO3 và NaCl; (2) NO2 và NaOH; (3) FeS2 và HCl; và (4) CaO và CO2
Số cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 41 (21.16) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Hà Giang – lần 2
Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2 Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?
Trang 7A Al B H2O C NaOH D NaAlO2
Câu 42 (21.31) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Hà Giang – lần 2
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
Câu 43 (21.36) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Hà Giang – lần 2
Cho cân bằng hóa học: 2SO2(k) + O2 (k) 2SO3(k) ( H 0)
Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 44 (22.9) Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên ĐH Vinh – lần 2
Thực hiện phản ứng sau trong bình kín có dung tích không đỏi 2lit X2 k Y2 k 2Z k Lúc đầu số mol của khí X2 là 0,6mol, sau 10 phút số mol của khí X2 là 0,12mol Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo X2 trong khoảng thời gian trên là:
A 4.10-4 mol/(l.s) B 2,4mol/(l.s) C 4,6mol/(l.s) D 8.10-4mol/(l.s)
Câu 45 [22.14] Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên ĐH Vinh – lần 2
Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S
(3) Sục hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước
(4) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(5) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
Cho cân bằng C(r) + CO2(k) 2CO(k) Ở 550oC, hằng số cân bằng KC của phản ứng = 2.10-3 Người
ta cho 0,2 mol C và 1mol CO2 vào 1 bình kín dung tích 22,4l không chứa không khí Nâng nhiệt độ lên
550oC và giữ ở nhiệt độ đó
để cho cân bằng được thiết lập Số mol CO trong bình là:
A.0,01 B.0,02 C.0,1 D.0,2
Cho phương trình : aFe3O4 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO+ e H2O
Tỉ lệ a:b là:
A 3:10 B.1:3 C.3:28 D.1:14
Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Fe3C + HNO3 (đặc, nóng) → Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + H2O Nếu
hệ số của Fe3C là 1 thì hệ số của HNO3 là
Trang 8A 15 B 12 C 17 D 22
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X
là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A 5,0.10-4 mol/(l.s) B 1,0.10-4 mol/(l.s)
C 4,0.10-4mol/(l.s) D 7,5.10-4 mol/(l.s)
Cho phản ứng 2Al + 2H2O + 2OH-→ 2AlO2-+ 3H2 Chất oxi hóa là:
A Al B H2O và OH- C OH- D H2O
Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử?
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng hoá hợp C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
Câu 52 [25.35] Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Nguyễn Huệ - lần 3
Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
A N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí) B CaCO3 CaO + CO2(khí)
C H2(khí) + I2(rắn) 2HI (khí) D S(rắn) + H2(khí) H2S(khí)
Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử HNO3 bị khử là
Câu 54 [27.1] Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT Sơn Tây - lần 2
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(7) Nhị hợp axetilen trong điều kiện to, xúc tác: NH4Cl và CuCl
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
2(k) COCl
2(k) (3) CaCO
3(r) CaO(r) + CO
2(k) (4) 3Fe(r) + 4H
2O(k) Fe
3O
4(r) + 4H
2(k) (5)
Trang 9Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
Cho Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng không thấy có khí thoát ra Trong phương trình phản ứng tổng hệ số của các chất (nguyên, tối giản) là bao nhiêu?
Cho các cân bằng hóa học sau:
A khi giảm nhiệt độ có hai cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
B Có hai cân bằng hóa học mà khi thay đổi áp suất của hệ thống không có sự dịch chuyển cân bằng
C khi tăng áp suất chung của hệ thống cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch
D khi tăng nhiệt độ có ba cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch
cho các phản ứng sau
1 NaSO3 + KMnSO4+ H2SO4 2.NaCl(rắn ) + H2SO4( đặc)
3 CuO+ HNO3(đặc) 4 SiO2 +HF
Số phản ứng oxi hóa - khử là
A.4 B 3 C 1 D.2
Cho biết các phản ứng xảy ra như sau
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 (1) ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 (2)
Phát biểu đúng là
A Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+
B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-
D Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe3+
Cho phương trình phản ứng Al + HNO
2 là 2:3 thì sau cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N
Trang 10Cho phản ứng : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Brom là a (M) Sau 50(s), nồng độ Brom còn lại là 0,01M Tốc độ phản ứng trên tính theo Brom là 4.10-5 (mol/l.s) Giá trị a là
A 0,012 B 0,018 C 0,016 D 0,014
Muối Fe2+làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axít tạo ra ion Fe3+ Còn ion Fe3+ tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+, I2 và MnO4 —
Khi nhiệt phân: NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Fe(NO3)2 Số phản ứng
thuộc phản ứng oxi hoá - khử là
A 4 B 5 C 3 D 6
Cho phản ứng: 4H2 (khí) + Fe3O4 (rắn) 3Fe (rắn) + 4H2O (hơi)
Trong các biện pháp sau: (1) tăng áp suất, (2) thêm Fe3O4 vào hệ, (3) nghiền nhỏ Fe3O4, (4) thêm H2vào hệ Có bao nhiêu biện pháp làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận?
Cho dãy các ion kim loại sau đây: Na+; Al3+; Fe2+;Cu2+ ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hoá mạnh nhất là:
A Na+ B.Al3+ C.Fe2+ D.Cu2+
Cho các phương trình phản ứng sau :
(a) Fe+2HCl FeCl2 + H2
Trong các phản ứng trên số phản ứng mà ion H+
đóng vai trò chất oxi hóa là
Trang 11A.2 B 4 C.3 D.1
Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3Fe(NO3)3 + NaOb + H2O : Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với các hệ số là các số nguyên tối giản thì tổng hệ số của H2O và HNO3 là
Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3 (k) N2 (k) + 3H2 (k) Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn
hợp so với hiđro giảm Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
C Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
D Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):
N2O4 (k) 2NO2 (k); H > 0
(không màu) (màu nâu đỏ)
Nhận xét nào sau đây là sai ?
A Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
B Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
C Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
D Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạt dần
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH
(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3
(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng
(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A 2 B 5 C 4 D 3
Cho phương trình ion sau: Zn + NO3
+ OH ZnO22
+ NH3 + H2O Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là
Cho các cân bằng sau:
Trang 12Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 o
t
MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 t o 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
N2 (k) + 3H2 (k)
t 0 , xt
2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, nồng độ của hiđro không đổi thì tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 2 lần B tăng lên 6 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 8 lần
Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ B Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+
C Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ D Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
Câu 78 [38.4] Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Hà Giang – lần 1
Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:
2FeBr2 + Br2 2FeBr3 (1) 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2 (2)
Phát biểu đúng là:
A Tính khử Cl- mạnh hơn của Br B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br mạnh hơn Fe 2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Câu 79 [38.9] Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Hà Giang – lần 1
Cho sơ đồ phản ứng:
KMnO4 + KCl + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là:
Câu 80 [38.20] Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên Hà Giang – lần 1
Cho cân bằng (trong bình kín):
CO (k) + H2O (k) ↔ CO2 (k) + H2 (k) ∆H < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) Thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2 ;
(4) Tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :
CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) H = 178,5 kJ
Để tăng hiệu quả của phản ứng nung vôi ta cần:
Trang 13Trong phản ứng Cr2O72- + SO23 + H+→ Cr3+ + X + H2O. X là:
Cho cân bằng hóa học: N2 k 3H2 k NH k3 H 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A tăng nhiệt độ của hệ phản ứng B giảm áp suất của hệ phản ứng
C tăng áp suất của hệ phản ứng D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng
Cho phản ứng hóa học: Br2HCOOH2HBrCO2
Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/lit, sau 40 gây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/lit
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 gây tính theo HCOOH là:
A 2,0.10-4 mol/(l.s) B 2,5.10-4mol/(l.s)
C 2,5.10-5mol/(l.s) D 5,0.10-5mol/(l.s)
Cho phản ứng hóa học: FeCuSO4FeSO4Cu
Trong các phản ứng trên xảy ra:
A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là
A 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) B CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
C FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) D 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng;
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng;
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4;
(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng;
(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng;
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2;
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl;
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?
Cho các cân bằng sau:
(1): H2 (k) + I2 (k) 2 HI (k) (2): ½ H2 (k) + ½ I2 (k) HI (k)
(3): HI (k) ½ H2 (k) + ½ I2 (k) (4): 2 HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Trang 14(5): H2 (k) + I2 (r) 2 HI (k)
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng:
Cho các yếu tố sau:
(a) nồng độ chất; (b) áp suất ; (c) xúc tác; (d) nhiệt độ ; (e) diện tích tiếp xúc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A a, b, c, d B a, c, e C b, c, d, e D a, b, c, d, e
Dùng ba ống nghiệm đánh số 1, 2, 3 cho hóa chất vào các ống nghiệm theo bảng sau:
Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t1, t2, t3 Khẳng định nào sau đây đúng?
Ống nghiệm Na 2 S 2 O 3 H 2 O H 2 SO 4 Thể tích chung Thời gian kết tủa
A t1 > t2 > t3 B t1 < t2 < t3 C t1 > t3 > t2 D t1 < t3 < t2
Cho giản đồ năng lượng của phản ứng: 2 H2 (k) + O2 (k) 2H2O (l)
Kết luận nào sau đây về giá trị của các nhiệt phản ứng trên là đúng?
A H 0 : phản ứng tỏa nhiệt B H 0 : phản ứng thu nhiệt
C H > 0 : phản ứng tỏa nhiệt D H > 0 : phản ứng thu nhiệt
Cho các ion kim loại : Zn2+; Sn2+; Ni2+; Fe2+; Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là
A Pb2+ > Sn2+ >Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ B Sn2+ >Ni2+ >Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Pb2+ D.Pb2+ > Sn2+> Fe2+ >Ni2+ > Zn2+
Cân bằng sau xảy ra trong bình kín:
CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (hơi) H 0
Yếu tố không làm cân bằng trên chuyển dịch là:
A áp suất, chất xúc tác B chỉ có chất xúc tác
C nồng độ, chất xúc tác D chỉ có áp suất
Trang 15Câu 95 [46.28] Đề thi thử THPTQG 2015 – THPT Phan Thiết
Cho các phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (b) 3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3NaCl
(c) SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O (d) CO2 + CaO CaCO3
Số phản ứng không thuộc phản ứng oxi hóa khử là:
Cho các chất và ion sau: Zn, Cl2, FeO, Fe2O3, SO2, Fe 2+, H2S, Cu2+, Ag+ Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:
Cho phản ứng hoá học: 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Fe là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá
B.Fe là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
C.Phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử
D.Fe là chất bị oxi hoá, Cl2 là chất bị khử
Cho cân bằng sau trong bình kín:
CO(k) + H2O(k) ↔CO2(k) + H2(k) ∆H < 0
Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ ; (2) thêm một lượng hơi nước ; (3) thêm một lượng H2 ; (4) tăng
áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A (1), (2), (4) B (2), (3) , (4) C (1), (4), (5) D (1), (2), (3)
Cho cân bằng hoá học: C(r) + H2O (k) CO (k) + H2(k) ∆H > 0
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nồng độ H2
B.Cân bằng không dịch chuyển khi thay đổi áp suất
C.Cân bằng không dịch chuyển khi thêm xúc tác
D.Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ
Cho dãy các ion kim loại: K+, Ni2+, Fe2+, Sn2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:
Trang 16A Ni2+ B Sn2+ C Fe2+ D K+
Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (b) N2O4 (k) 2NO2 (k)
(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Ở điều kiện nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, số cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận là?
Cho phản ứng: aFe(OH)2 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO +eH2O
Tỉ lệ a : b là
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
Cho phương trình hoá học: 2N2(k) + 3H2(k) p, xt 2NH3(k)
Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH3 là 0,30mol/l, của N2 là 0,05mol/l và của H2 là 0,10mol/l Hằng số cân bằng của hệ là giá trị nào sau đây?
Có các ion kim loại: Zn2+
, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa của các ion kim loại giảm dần là
Cho các cân bằng sau:
(1) 2NH3(k) ⇌ N2(k) + 3H2(k) H > 0 (3) CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(k) H > 0
(2) 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) H < 0 (4) H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k) H < 0
Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất?
Cho phản ứng thuận nghịch:
CH3COOH(lỏng) + C2H5OH(lỏng) CH3COOC2H5(lỏng) + H2O(lỏng)
Trang 17Ở to
C có hằng số cân bằng Kc = 2,25 Cần lấy bao nhiêu mol CH3COOH trộn với 1 mol C2H5OH để hiệu suất phản ứng đạt 70% (tính theo C2H5OH) ở toC?
Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
C FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) D 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (b) Sục Cl2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (d) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá - khử:
A 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O
C 2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2 D 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Cho phương trình hoá học
N2 (k) + O2 (k) tia lửa điện 2NO (k) ∆H > 0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A Nhiệt độ và nồng độ B Áp suất và nồng độ
C Nồng độ và chất xúc tác D Chất xúc tác và nhiệt độ
Cho các phương trình ion rút gọn sau:
(1) 3Cu + 8H+ + 2NO3-→ 3Cu2+
Trang 18Cho các chất riêng biệt: Fe(NO3)2; NaI; K2SO3; Fe3O4; H2S; FeCO3; NaCl tác dụng với dung dịch
H2SO4đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Cho các phản ứng sau:
KClO3 → KCl + O2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 +O2
KClO3 → KCl + KClO4 HgO → Hg + O2
NH4NO3 → N2O + H2O NO2 + NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Cl2 + KOH → KCl + KClO3 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
CaCO3 → CaO + CO2 C + CO2 → CO
số phản ứng tự oxi hóa khử và số phản ứng oxh nội phân tử lần lượt là:
Cho 3 ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl với nồng độ như sau: Ống (1) chứa HCl 0,5M, ống (2) chứa HCl 1M, ống (3) chứa HCl 1M Sau đó cho vào 3 ống cùng khối lượng Zn với trạng thái: Ống (1) viên Zn Hình Cầu, ống (2) viên Zn hình cầu, ống (3) bột Zn ( ở 25o
C) Tốc độ thoát khí ở 3 ống tăng dần theo thứ tự:
A (1)<(3)<(2) B (1) < (2)<(3) C (3)< (2)< (1) D 3 ống như nhau
Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + HCl → FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số tối giản của phản ứng là:
Cho cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) = 2SO3 (k) H< 0
Nếu : 1,Tăng nhiệt độ; 2, Giảm thể tích bình phản ứng ; 3, Thêm He nhưng giữ cho áp suất không đổi Trường hợp làm cho cân bằng chuyển dịch về phía phản ứng tạo SO3 là:
Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O Nếu tỉ khối của hỗn hợp
NO và N2O đối với H2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?
t t t t