1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

75 đề thi môn dung sai

13 1,7K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 858,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC KỲ II Khoa CƠ KHÍ Môn thi : DUNG SAI Thời gian : 90 phút ĐỀ I Câu 1/ 2điểm : Hãy phân biệt dung sai kích thước chi tiết và dung sai của lắp ghép ?cho ví dụ minh họa Câu.. ĐỀ

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II Khoa CƠ KHÍ Môn thi : DUNG SAI Thời gian : 90 phút

ĐỀ I

Câu 1/ (2điểm) :

Hãy phân biệt dung sai kích thước chi tiết và dung sai của lắp ghép ?(cho ví dụ minh họa)

Câu 2 Cho lắp ghép trong đó kích thước lỗ là +0,030

Tính sai lệch giới hạn khi độ

hở giới hạn của lắp ghép là : Smax = 136 , Smin = 60

- Vẽ sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép (4điểm)

Câu 3 Cho mối ghép ren M10x1- 7H/6g

- Xác định giá trị các kích thước danh nghĩa d (D) , d2 (D2) , d1 (D1) và các sai lệch giói hạn của chúng

- Giả thiết khi gia công xong ta đo được góc profin ren : phải) = 16’ , (trái) = 14’ , n = 0,006mm ,Dth = 9,535mm Đai ốc đạt yêu cầu hay không ?(4điểm)

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II Khoa CƠ KHÍ Môn thi : DUNG SAI

ĐỀ II

Câu 1/ (2điểm) :

Hãy phân biệt dung sai kích thước chi tiết và dung sai của lắp ghép ?(cho ví dụ minh họa)

Câu 2 / Cho lắp ghép trong đó kích thước lỗ là +0,030

Tính sai lệch giới hạn khi độ dôi giới hạn của lắp ghép là : Nmax = 51 , Nmin = 2

- Vẽ sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép (4điểm)

Câu 3 / Cho mối ghép ren M10x1- 7H/6g

- Xác định giá trị các kích thước danh nghĩa d (D) , d2 (D2) , d1 (D1) và các sai lệch giói hạn của chúng

- Giả thiết khi gia công xong ta đo được góc profin ren : phải) = 16’ , (trái) = 14’ , n = 0,006mm ,dth = 9,315mm Bulon đạt yêu cầu hay không ?(4điểm)

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN DUNG SAI 2010

ĐỀ I

Câu 1/ (2điểm) :

Hãy phân biệt dung sai kích thước chi tiết và dung sai của lắp ghép ?(cho ví dụ minh họa)

Trả lời :

- Dung sai kích thước chi tiết là phạm vi cho phép của sai số kich thước của chi tiết Trị

số dung sai bằng hiệu số giữa kích kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất (Dungsai được ký hiệu là T) ta có :

+ Dung sai kích thước trục :I Td = dmax – dmin hoặc Td = es – ei

+ Dung sai kích thước lỗ :I TD = Dmax – Dmin hoặc TD = ES – EI

Ví dụ : Trục có kich thước : 0,02 mm ta có dung sai IT = es – ei = 2 – (- 2) = 4

- Dung sai của lắp ghép là dung sai tổng hợp của hai hay nhiều chi tiết lắp ghép với nhau :

ITMg = ITD + ITd

và tạo nên các nhóm lắp ghép khác nhau như :

- Nhóm lắp ghép có độ hở (có D của chi tiết bao d của chi tiết bị bao):

S = D- d hay Smax = Dmax – dmin

- Nhóm lắp ghép có độ dôi (có d của chi tiết bị bao D của kích thước bao) :

N = d – D hay Nmax = dmax – Dmin

- Nhóm lắp trung gian (có thể có độ dôi hoặc độ hở hay = 0)

Ví dụ mối ghép : ta có kich thước trục +46 kích thước lỗ 0 Ta có :

ITD = 46 – 0 = 46 , ITd = 62 – 32 = 30

ITMg = ITD + ITd = 46 + 30 = 76

Trang 4

Câu 2 Cho lắp ghép trong đó kích thước lỗ là +0,030

Tính sai lệch giới hạn khi độ

hở khi độ hở giới hạn của lắp ghép là : Smax = 136 , Smin = 60

Giải:

Cách 1 Tra bảng 3(Độ hở giới hạn của các lắp ghép) với Smax = 136 và Smin =

60 theo đầu bài có +0,030

là mối ghép theo hệ lổ cơ bản ta chọn H7/e8 Như vậy ta có mối ghép là :

tra bảng 1và 2 Phụ lục I(Sai lệch giới hạn kích thước) Ta có :

H7 {

Cách 2 Theo công thức tính : Smax = Dmax – dmin = ES – ei và Smin = Dmin – dmax =

EI – es theo bài ra có :

ES = 0,030mm = 30 và EI = 0 suy ra :

es = EI – Smin = 0 – 60 = - 60

ei = ES – Smax = 30 – 136 = -106

Sơ đồ phân bố miền dung sai :

30 ES

H7

0

Trang 5

-60 es

DN e8

-106 ei

Câu 3 Cho mối ghép ren M10x1- 7H/6g

- Xác định giá trị các kích thước danh nghĩa d (D) , d2 (D2) , d1 (D1) và các sai lệch giói hạn của chúng

- Giả thiết khi gia công xong ta đo được góc profin ren : phải) = 16’ , (trái) = 14’ , n = 0,006mm ,Dth = 9,535mm Đai ốc đạt yêu cầu hay không ?(4điểm)

Giải :

Theo bảng 24(Đường kính trung bình và đường kính trong của ren hệ mét)ta có : D(d) = 10mm , D2(d2) = 9,350mm , D1(d1) = 8,918mm

- Với kiểu lắp mối ghép ren M10x1 – 7H/6g :

Tra sai lệch giới hạn của đường kính ren ngoài từ bảng (25) đối với ren bulon M10x1- 6g ta có:

Kích thước d2 { , d { , d1{

Tra sai lệch giới hạn đường kính ren trong từ bảng (26) đối với ren đai ốc M10x1 – 7H :

Kích thước D2 { , D1{ , D{EI = 0 Đường kính trung bình biểu kiến D’2 = Dth – (fp + f α) Trong đó D) Trong đó Dth =

9,535mm , fp = 1,732 , f = 0,36.P 10-3

Sai số góc profin ren : phải = 16’ , trái = 14’

Trang 6

Vậy : = = = 15’

Lượng bồi thường đường kính của sai số góc profin f = 0,36x1x15x10-3= 5.4 x 10-3

mm = 0,0054mm

Lượng bồi thường đường kính của sai số bước ren : fP = 1,732 x = 1,732 x 0,006 = 0,010mm

Suy ra : D’2 = 9,535 – (0,010 + 0,006) = 9,519mm Như vậy đường kính trung bình biểu kiến thỏa mãn biểu thức sau :

D2mln D’2 D2max 9,350 9,519 9,540

Kết luận : Đai ốc đạt yêu cầu

ĐỀ II

Câu 1/ (2điểm) :

Hãy phân biệt dung sai kích thước chi tiết và dung sai của lắp ghép ?(cho ví dụ minh họa)

Trả lời :

- Dung sai kích thước chi tiết là phạm vi cho phép của sai số kich thước của chi tiết Trị

số dung sai bằng hiệu số giữa kích kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất (Dung sai được ký hiệu là IT) ta có :

+ Dung sai kích thước trục : ITd = dmax – dmin hoặc Td = es – ei

+ Dung sai kích thước lỗ :I TD = Dmax – Dmin hoặc TD = ES – EI

Ví dụ : Trục có kich thước : 0,02 mm ta có dung sai IT = es – ei = 2 – (- 2) = 4

- Dung sai của lắp ghép là dung sai tổng hợp của hai hay nhiều chi tiết lắp ghép với nhau :

ITMg = ITD + ITd

và tạo nên các nhóm lắp ghép khác nhau như :

- Nhóm lắp ghép có độ hở (có D của chi tiết bao d của chi tiết bị bao):

Trang 7

S = D- d hay Smax = Dmax – dmin

- Nhóm lắp ghép có độ dôi (có d của chi tiết bị bao D của kích thước bao) :

N = d – D hay Nmax = dmax – Dmin

- Nhóm lắp trung gian (có thể có độ dôi hoặc độ hở hay = 0)

Ví dụ mối ghép : ta có kich thước trục +46 kích thước lỗ 0 Ta có :

ITD = 46 – 0 = 46 , ITd = 62 – 32 = 30

ITMg = ITD + ITd = 46 + 30 = 76

Câu 2 Cho lắp ghép trong đó kích thước lỗ là +0,030

Tính sai lệch giới hạn khi độ hở khi độ hở giới hạn của lắp ghép là : Nmax = 51 , Nmin = 2

Trang 8

Giải:

Cách 1 Tra bảng 3(Độ dôi giới hạn của các lắp ghép) với Nmax = 51 và Nmin = 2

theo đầu bài có +0,030

là mối ghép theo hệ lổ cơ bản ta chọn H7/p6 Như vậy ta có mối ghép là :

tra bảng 1và 2 Phụ lục I(Sai lệch giới hạn kích thước) Ta có :

H7 {

Cách 2 Theo công thức tính : Nmax = dmax – Dmin = es – EI và Nmin = dmin – Dmax =

ei – ES theo bài ra có :

ES = 0,030mm = 30 và EI = 0 suy ra :

ei = ES + Nmin = 30 + 2 = 32 ,

es = EI + Nmax = 0 + 51 = 51

Sơ đồ phân bố miền dung sai :

51 es

P6

30 ES

H7

0

dN

Câu 3 Cho mối ghép ren M10x1- 7H/6g

- Xác định giá trị các kích thước danh nghĩa d (D) , d2 (D2) , d1 (D1) và các sai lệch giói hạn của chúng

Trang 9

- Giả thiết khi gia công xong ta đo được góc profin ren : phải) = 16’ , (trái) = 14’ , n = 0,006 d2th = 9,315mm Bulong đạt yêu cầu hay không ?(4điểm)

Giải :

Theo bảng 24(Đường kính trung bình và đường kính trong của ren hệ mét)ta có : D(d) = 10mm , D2(d2) = 9,350mm , D1(d1) = 8,918mm

- Với kiểu lắp mối ghép ren M10x1 – 7H/6g :

Tra sai lệch giới hạn của đường kính ren ngoài từ bảng (25) đối với ren bulon M10x1- 6g ta có:

Kích thước d2 { , d { , d1{

Tra sai lệch giới hạn đường kính ren trong từ bảng (26) đối với ren đai ốc M10x1 – 7H :

Kích thước D2 { , D1{ , D{EI = 0 Đường kính trung bình biểu kiến d’2 = dth + fp + fα) Trong đó D

α) Trong đó D Trong đó dth = 9,315mm , fp = 1,732 , f = 0,36.P 10-3

Sai số góc profin ren : phải = 16’ , trái = 14’

Lượng bồi thường đường kính của sai số góc profin f = 0,36x1x15x10-3= 5.4 x 10-3

mm = 0,0054mm

Lượng bồi thường đường kính của sai số bước ren : fP = 1,732 x = 1,732 x 0,006 = 0,010mm

Suy ra : d’2 = 9,315 + 0,010 + 0,006 = 9,331mm Như vậy đường kính trung bình biểu kiến không thỏa mãn biểu thức sau :

Trang 10

d2mln d’2 d2max 9,212 9,331 9,324

Kết luận : Bulon không đạt yêu cầu

ĐÁP ÁN ĐỀ THI LẠI 2010

Câu 1 / Hãy phân biệt các kích thước : Kích thước danh nghĩa, kích thước thực và kích

thước giới hạn cho ví dụ minh họa ?(2 điểm)

Trả lời

Kích thước danh nghĩa là kích thước được xác định từ chức năng làm việc của chi tiết khi thiết kế ,và để an toàn ta làm tròn theo chiều chiều lớn hơn Ví dụ khi tính toán thiết

kế ta có kích thước là 39,95mm ta lấy tròn lên là 40mm Ký hiệu kích thước danh nghĩa là dN đối với chi trục DN đối với chi tiết lỗ (06điểm)

Kích thước thực là kích thước thực tế đo được sau khi gia công chi tiết Ví dụ sau khi tiện một chi tiết trục ta đo được kich thước là 39,98mm Ký hiệu dth là kích thước thực của chi tiết trục ,Dth là kich thực của chi tiết lỗ (0,6điểm)

Kích thước giới hạn là hai kích thước cho phép giữa khoảng chứa kích thước thực hoặc chúng bằng kích thước thực Có hai loại kích thước giới hạn Kích thước giới hạn lớn nhất (dmax ,Dmax )là kích thước lớn nhất trong 2 kích thước thước giới hạn Kích

thướcgiới hạn nhỏ nhất (dmin , Dmin )là kích thước nhỏ nhất trong trong hai kích thước giới hạn (0,8điểm)

Ví dụ : 40± 0,02 ta có 40 là kích thước danh nghĩa

40+0,02 là kích thước giới hạn lớn nhất 40-0,02 là kích thước giới hạn nhỏ nhất

Câu 2 / Hãy chọn mối ghép tiêu chuẩn cho bánh răng di trượt trong hộp số có kích

thước trục và lỗ là

D = d = 50mm

- Cho biết hệ thống lắp , kích thước lắp , miền dung sai của trục và lỗ ?(1,5điểm)

Trang 11

- Xác định sai lệch cơ bản , kích thước giới hạn , dung sai của trục và lỗ ?

(1,5điểm)

- Vẽ sơ đồ phân bố miền dung sai và xác định đặc tính của lắp ghép ? (1điểm)

- Tính độ hở , độ dôi giới hạn , dung sai lắp ghép ?(1 điểm)

Bài làm Theo yêu câu bánh răng di trượt trên trục nên ta chọn mối ghép có độ hở nhỏ

(theo phạm vi ứng dụng ta có các mối ghép , , ta chọn

50 7{ES 025

EI

µm =0,026mm 50h7{es ei016µm =-0,016mm Sai lệch cơ bản của lỗ :

Dmax = DN + ES = 50 + 0,025 = 50,025mm

Dmin = DN + EI = 50 + 0 = 50mm

Sai lệch cơ bản của trục :

dmax = dN + es = 50 + 0 = 50mm

dmin = dN + ei = 50 + (-0,16) = 49,984mm

Dung sai của Trục:

Td = es – ei = 0 – (- 0,016) = 0,016mm

Dung sai của lỗ :

TD = ES – EI = 0,025 – 0 = 0,025mm

Dung sai mối ghép :

TLG = TD + Td = 0,016 + 0,025 = 0,041mm

Độ hở mối ghép H7/h6 tra bảng 3 phụ lục 1 ta có:

Smax = 41µm

Smin = 0µm

Trang 12

Sơ đồ phân bố miền dung sai :

+ 25 ES

TD

0 EI es

Td

-16 ei

DN = 50mm

Câu 3 / Một loạt chi tiết hình hộp như hình vẽ được gia công 2 mặt phẳng theo

trình tự sau ; (3điểm)

Gia công kích thước a = 50  0,03mm c Gia công kích thước b = 35 0,02 mm a b

a Hãy phân loại các khâu

b Vẽ chuỗi kích thước và sơ đồ chuỗi

c Xác định kích thước ,sai lệch giói hạn , dung sai của khâu khép kín

d Chọn dụng cụ thông dụng để đo các kích thước trên

Theo thứ tự gia công kich thước a = 50 0,03mm

Gia công kích thước b = 35 0,02 mm

Ta có : Khâu c là khâu khép kín c = c∑ = a - b = 50 – 35 = 15mm

Khâu a là khâu tăng

Khâu b là khâu giảm

Sơ đồ chuỗi kích thước : b c

Trang 13

a

Dung sai của các khâu :

Ta = ESa - EIa = 0,03 – (- 0,03) = 0,06mm

Tb = es – ei = 0,02 – (- 0,02) =0,04mm

Dung sai khâu khép kín :

T∑ = Ta + Tb = 0,06 + 0,04 = 0,1mm

Sai lêch giới hạn :

ES∑ = ESa – eib = 0,03 – (- 0,02) = 0,05mm

EI∑ = EIa – esb = - 0,03 – ( 0,02) = - 0,01mm

Vậy c∑ = c = 15 0,05

Dụng cụ dung để đo các kích thước trên là thước cặp có độ chính xác 0,01 ÷ 0,02mm

Ngày đăng: 18/11/2015, 17:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân bố miền dung sai : - 75 đề thi môn dung sai
Sơ đồ ph ân bố miền dung sai : (Trang 4)
Sơ đồ phân bố miền dung sai : - 75 đề thi môn dung sai
Sơ đồ ph ân bố miền dung sai : (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w