1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỬ SỨC

8 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận.. Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.. Lập

Trang 1

ĐỀ THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI ĐẠI HỌC NĂM 2011

ĐỀ SỐ 1 Phần chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm )

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y 2x 3

x 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Cho M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích

nhỏ nhất

2 4 cos 2 sin 2 cos sin

2 sin

x

2

1 log ) 2 ( 2 2 ) 1 4 4 ( log

2 1 2

2

Câu III (1 điểm) Tính tích phân  



e

dx x x x x

x I

1

2 ln 3 ln 1 ln

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a BC =

2

a

SA  a 3,   0

30

SAB SAC Tính thể tích khối

chóp S.ABC

Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn: a + b + c = 3

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3

3

3

1 3

1 3

1

a c c b b a

P

Phần riêng (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần 1 hoặc phần 2

Câu VIa (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng d1:2x  y50 d 2 : 3x +6y – 7= 0 Lập

phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; -1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một

tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng d1, d2

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2), D( 4; -1; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: xyz2 0 Gọi A’là hình chiêú của A lên mặt phẳng Oxy Gọi ( S) là mặt cầu

đi qua 4 điểm A’, B, C, D Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S)

Câu VIIa (1 điểm) Tìm số nguyên dương n biết:

2C n 3.2.2C n  ( 1)  k k k( 1)2kC k n  2 (2 n n1)2 nC n n  40200

Câu VIb (2 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: 1

9 16

2 2

y

x

Viết phương trình

chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho  P :x2yz50 và đường thẳng

3 1

2

3 :

)

(d x  y  z, điểm A( -2; 3; 4) Gọi  là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao điểm của ( d) và (P)

đồng thời vuông góc với d Tìm trên  điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất

Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình

1 1

3

2 3 2 2 2

3 2

1 3

x xy x

x y y

x

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 – THÁNG 6 - 2011

2) Sự biến thiên của hàm số:

a) Giới hạn vô cực và các đường tiệm cận:

y lim

; y lim

2 x 2

x

Do đó đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

x y x y đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm

số

0,25

b) Bảng biến thiên:

Ta có:

1 '

Bảng biến thiên:

x -  2 + 

y

2

-

+ 

2

* Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;2 và 2;

0,25

3) Đồ thị:

+ Đồ thị cắt trục tung tại 

 2

3

;

0 và cắt trục hoành tại điểm 

 0

; 2 3

+ Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm I( 2; 2) của hai tiệm cận làm tâm đối

xứng

0,25

O

y

x

2 3/2 3/2

2

Trang 3

I 2 Tìm M để đường tròn có diện tích nhỏ nhất 1,00

2 x

3 x 2

; x

0

0



,

0 0

2 x

1 )

x ( ' y

Phương trình tiếp tuyến với ( C) tại M có dạng:

3 x 2 ) x x ( 2 x

1 y

:

0

0 0 2

0,25

Toạ độ giao điểm A, B của   và hai tiệm cận là: ; B x 2;2

2 x

2 x

; 2

0



x x 2

2 x 2 2

x x

0

0 B A

y 2 x

3 x 2

y y

suy ra M là trung điểm của AB

0,25

Mặt khác I = (2; 2) và tam giác IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp

tam giác IAB có diện tích





) 2 x (

1 )

2 x ( 2

2 x

3 x )

2 x (

0

2 0 2

0

0 2

0

3 x

1 x )

2 x (

1 )

2 x (

0

0 2

0

2 0

Do đó có hai điểm M cần tìm là M(1; 1) và M(3; 3)

0,25

2 4 cos 2 sin 2 cos sin

2 sin

2 cos 1 x sin 2

x cos x sin 2

x sin 1

0,25

0 1 2

x cos 2

x sin 2 2

x cos 2

x sin x sin 0 1 x sin 2

x cos 2

x sin x

0 1 2

x sin 2 2

x sin 2 1 2

x sin x

2

sin x 0

x k

x k x

2 sin 2 sin 1

 

 

2

1 x 2

1 x 2

1 x

0 ) 1 x ( 2

1 x 0 1 x x 4

0 x 2 1

2 2

0,25

Với điều kiện (*) bất phương trình tương đương với:

log (1 x) 1

) 2 x ( 2 x 2 ) x 1 ( log

log (1 2x) 1 0

0,25

Trang 4

0 x 4

1 x

1 ) x 1 ( 2

0 x

1 ) x 1 ( 2

0 x

0 ) x 1 ( 2 log

0 x

0 ) x 1 ( 2 log

0 x

0 1 ) x 1 ( log

0 x

0 1 ) x 1 ( log

0 x

2 2

2

2

0,25

Kết hợp với điều kiện (*) ta có:

2

1 x 4

1

 hoặc x < 0

0,25

e

1 2 e

1

xdx ln x 3 dx x ln 1 x

x ln I

+) Tính  

e

dx x x

x I

1

1

ln 1

ln

x

1 tdt 2

; x ln 1 t x ln 1

Đổi cận: x1t1;xet 2

0,25

3

2 2 2 t

3

t 2 dt 1 t 2 tdt 2 t

1 t I

2

1

3 2

1 2 2

1

2

1





+) Tính I x lnxdx

e

1

2

2  Đặt

3

x v x

dx du dx

x dv

x ln u

3

e

1

I1 3I2

I

3

e 2 2 2

Theo định lí côsin ta có:

SB SA AB 2SA.AB cos SAB3a a 2.a 3.a.cos 30 a 0,25

S

A

B

C

M

N

Trang 5

Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên MB  SA, MC  SA Suy ra SA  (MBC)

Ta có S.ABC S.MBC A.MBC MBC MBC SA.SMBC

3

1 S

SA 3

1 S

MA 3

1 V

V

0,25

Hai tam giác SAB và SAC có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau nên chúng bằng nhau Do đó MB = MC hay tam giác MBC cân tại M Gọi N là

trung điểm của BC suy ra MN  BC Tương tự ta cũng có MN  SA

16

a 3 2

3 a 4

a a AM BN

AB AM AN

MN

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2

4

3 a

MN 

0,25

Do đó

16

a 2

a 4

3 a 3 a 6

1 BC MN 2

1 SA 3

1 V

3

ABC

áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có

z y x

9 z

1 y

1 x

1 9 xyz

3 xyz 3 z

1 y

1 x

1 ) z y x

(

3 3





a 3 c c 3 b b a

9 a

3 c

1 c

3 b

1 b

a

1 P

0,25

áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có

3

3

3

0,25

3

Do đó P 3

0,25

Dấu = xảy ra

3

4

4

  

Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi abc1/4

0,25

VIa.

1

Lập phương trình đường thẳng

1 điểm

Gọi d là đường thẳng cần tìm, khi đó d song song với đường phân giác

ngoài của đỉnh là giao điểm của d1, d2 của tam giác đã cho

Các đường phân giác của góc tạo bởi d1, d2 có phương trình

) ( 0 8 y x

) ( 0 22 y 9 x 7

y 6 x 5 y x 3 6

3

7 y x ) 1 ( 2

5 y x

2

2

1 2

2 2

2

0,25

Trang 6

+) Nếu d // 1 thì d có phương trình x yc0

Do Pd nên 69c0c15d:x y50 0,25 +) Nếu d // 2 thì d có phương trình x yc0

Do Pd nên 183c0c15d: xy50 0,25 Vậy qua P có hai đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán d: xy50

0 5 y x

:

VIa

2

Xác định tâm và bán kính của đường tròn

1 điểm

Dễ thấy A’ ( 1; -1; 0)

* Giả sử phương trình mặt cầu ( S) đi qua A’, B, C, D là: 0,25

, 0 d cz 2 by 2 ax 2 z y

Vì A',B,C,D S nên ta có hệ:

1 d

1 c

1 b 2

5 a

0 21 d c 4 b 2 a 8

0 29 d c 4 b 6 a 8

0 14 d c 4 b a 2

0 2 d b a 2

Vậy mặt cầu ( S) có phương trình: x2 y2 z2 5x2y2z10

0,25

(S) có tâm 

 1

; 1

; 2

5

I , bán kính

2

29

R 

+) Gọi H là hình chiếu của I lên (P) H là tâm của đường tròn ( C)

+) Gọi ( d) là đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P)

(d) có vectơ chỉ phương là: n 1;1;1 

t 1

; 1

; 2

5 H t

1 z

t 1 y

t 2 / 5 x

Do H d (P) nên:

6

5 t 2

5 t 3 0 2 t 1 t 1 t 2

5

6

1

; 6

1

; 3

5 H

0,25

6

3 5 36

75

IH  , (C) có bán kính

6

186 6

31 36

75 4

29 IH

R

VII

a

Tìm số nguyên dương n biết

1 điểm

1 n k

k 1 n k 2

2 1 n 1

1 n 0

1 n 1 n

x C

x C ) 1 (

x C x C C

) x 1

* Lấy đạo hàm cả hai vế của (1) ta có:

n 1 n 1 n 1

k k 1 n k 2

1 n 1

1 n n

x C ) 1 n (

x kC ) 1 (

x C 2 C

) x 1 )(

1 n 2

0,25

Lại lấy đạo hàm cả hai vế của (2) ta có:

1 n 1 n 1 n 2

k k 1 n k

3 1 n 2

1 n 1 n

x C ) 1 n ( n

x C ) 1 k ( k ) 1 (

x C 3 C 2 ) x 1 )(

1 n (

Thay x = 2 vào đẳng thức trên ta có:

2n(2n 1) 2C  3.2.2C  ( 1) k(k 1)2  C  2n(2n 1)2  C 

Phương trình đã cho  n(2n1)402002n2n201000n100 0,25

VIb Viết phương trình chính tắc của E líp

1 điểm

Trang 7

đỉnh là M( 4; 3),

Giả sử phương trình chính tắc của (E) có dạng: 1

b

y a

x 2 2

2

2

 ( với a > b) (E) cũng có hai tiêu điểm F15;0  ;F2 5;0 a2 b2 52  1

0,25

   4;3 E 9a 16b a b  2

Từ (1) và (2) ta có hệ:

15 b

40 a b

a b 16 a 9

b 5 a

2 2

2 2 2 2

2 2 2

0,25

Vậy phương trình chính tắc của (E) là: 1

15

y 40

x2 2

VIb

2

Tìm điểm M thuộc để AM ngắn nhất

1 điểm

Chuyển phương trình d về dạng tham số ta được:

3 1

3 2

t z

t y

t x

Gọi I là giao điểm của (d) và (P) I2t3;t1;t3

Do I P 2t32(t1)(t3)50t1I1;0;4

0,25

* (d) có vectơ chỉ phương là a(2;1;1), mp( P) có vectơ pháp tuyến là

1;2;1

n

 a,n 3;3;3

 Gọi u là vectơ chỉ phương của  u  1;1;1

0,25

u 4 z

u y

u 1 x : Vì MM1u;u;4u , AM1u;u3;u 0,25

AM ngắn nhất  AM AMuAM.u01(1u)1(u3)1.u0

3

4

u 

 

3

16

; 3

4

; 3

7

) 2 ( 1 x xy 1 x

) 1 ( 2

3 2 2

2

x y 2 y 1 x

Phương trình (2)

0 ) 1 3

(

1 1

1 3

0 1

x x

xy x

x

x y

x x

y x x x

3 1 1 0

0 1 3

0 1

0,25

* Với x = 0 thay vào (1)

11

8 log 11

8 2 2 12 2 8 2 3 2

Trang 8

* Với

x y

x

3 1

1

thay y = 1 – 3x vào (1) ta được: 23x123x1 3.2

Đặt 3 1

2 

x

tx1 nên

4

1

t

) 8 3 ( log 2 y

1 8 3 log 3

1 x 8

3 t

i

ạ lo 8 3 t 0 1 t 6 t 6 t

1 t )

3

(

2

2 2

0,25

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm

11

8 log y

0 x

2

) 8 3 ( log 2 y

1 8 3 log 3

1 x

2 2

0,25

Ngày đăng: 18/11/2015, 07:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - THỬ SỨC
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w