Đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 140 cây.. Đọc thành tiếng 6đ Nội dung kiểm tra : Giáo viên làm thăm cho học sinh đọc một đoạn trong các bài đã học ở tuần 28-34 và trả lời một câu h
Trang 1TRƯỜNG TH MẠC THỊ BƯỞI
Họ và tên:………
Lớp : 2…
Thứ ……ngày ……tháng 5 năm 2011
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 -2011
MƠN TỐN LỚP 2
Thời gian 40 phút – khơng kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (2đ)
a)1m = … mm b) Số 407 gồm: c) 1 giờ = ….phút d) Số bé nhất cĩ 2 chữ số là
A 100 mm A 4 trăm 70 chục A 24 phút A 99
B 10 mm B 4 trăm 0 chục 7 đơn vị B 30 phút B 10
C 1000mm C 4 chục 7 đơn vị C 60 phút C 11
Bài 2: (2đ)
a) Đọc, viết các số trong bảng sau (1đ)
307 ……… Chín trăm chín mươi mốt
………
815 ……… Năm trăm sáu mươi ………
b) Viết mỗi số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị (1đ)
975 = ……… 999 = ………
Bài 3: (2đ)
a.Đặt tính rồi tính (1đ) b.Tính (1đ)
351 + 216 876 – 231 40 : 4 : 5 = ………… 5 x 7 + 25 = ………… ……… = ………… = …………
………
………
Bài 4: Tìm x (2đ)
a X – 32 = 45
………
………
b 5 x X = 35
………
………
c X : 3 = 5
………
………
d X + 45 = 79
………
………
Bài 5: (1đ) Đội Một trồng được 530 cây Đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 140 cây Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây? Bài giải
……… ………
……… ………
Bài 6: Khi ơng 67 tuổi thì cháu mới 5 tuổi Năm nay ơng 73 tuổi Hỏi bây giờ cháu bao nhiêu tuổi? (1đ) Bài giải
……… ………
……… ………
Trang 2Hớng dẫn đánh giá cho điểm kiểm tra CUỐI HỌC Kè II
Môn toán Lớp 2 - Năm học 2010 - 2011 Bài 1: ( 2điểm ) Mỗi cõu trả lời đỳng ghi 0.5 đ
a C = 1000 mm b B = 4 trăm 0 chục 7 đơn vị c C 60 phỳt d B 10
Bài 2: (2đ)
a Đọc, viết đỳng mỗi số ghi 0,25 đ
b Viết được mỗi số dưới dạng tổng ghi 0,5 đ
975 = 900 + 70 + 5 999 = 900 + 90 + 9
Bài 3: (2đ)
a Mỗi phộp tớnh đỳng ghi 0 5 đ
b Mỗi phộp tớnh đỳng ghi 0 5 đ
Bài 4: (2đ) Mỗi phộp tớnh đỳng ghi 0.5đ
a X = 77 b.X = 7 c X = 15 d X = 34
Bài 5: (1đ) Bài giải:
Số cõy đội Hai trồng được là (0.25đ)
530 + 140 = 670 (cõy) (0.5đ) Đỏp số: 670 cõy (0.25đ)
Bài 6: ( 1đ) ) Bài giải:
Số tuổi ụng hơn chỏu là
67 – 5 = 62 (tuổi) Tuổi chỏu hiện bõy giờ là
73 – 62 = 11 (tuổi) Đỏp số: 11 tuổi
Trang 3TRƯỜNG TH MẠC THỊ BƯỞI
Họ và tên:……….
Lớp :2…
Thứ ……ngày ……tháng 5 năm 2011
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Thời gian 40 phút – không kể thời gian đọc thành tiếng
ĐỀ BÀI
I KIỂM TRA ĐỌC(10đ)
1 Đọc thành tiếng (6đ)
Nội dung kiểm tra : Giáo viên làm thăm cho học sinh đọc một đoạn trong
các bài đã học ở tuần 28-34 và trả lời một câu hỏi phù hợp với nội dung bài
2 Đọc thầm và trả lời câu hỏi(4đ)
Bài đọc : Chuyện quả bầu TV 2/2/116
Câu 1: Sắp xếp các chi tiết sau theo đúng trình tự đoạn cuối Chuyện quả bầu
a Người vợ sinh ra một quả bầu
b Hai vợ chồng nghe thấy có tiếng người trong quả bầu
c Từ trong quả bầu nhảy ra những người bé nhỏ, đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta hiện nay
d Hai vợ chồng đục một lỗ nhỏ trên quả bầu
Câu 2: Câu chuyện này muốn nói điều gì? Chọn và khoanh vào chữ cái đứng trước ý đúng trong
các câu trả lời dưới đây:
a Hai vợ chồng ở hiền gặp lành
b Quả bầu chính là cha mẹ của các dân tộc anh em trên đất nước ta
c Các dân tộc trên đất nước ta đều là anh em một nhà
Câu 3: Tìm 4 từ ngữ chỉ nghề nghiệp mà em biết:
………
Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm :“ Bác tắm nước lạnh để luyện chịu đựng với giá rét”
………
II KIỂM TRA VIẾT (10đ) ( phần này thực hiện trong giấy ô ly riêng)
1 Chính tả : (5đ) (nghe viết)
Bài viết: Bóp nát quả cam TV2/2/127
Đoạn viết : Từ “Thấy giặc âm mưu…làm nát quả cam quý ”
2.Tập làm văn (5đ)
ĐIỂM
Trang 4Hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 4 – 5 câu) kể về nghề nghiệp của một người thân trong gia đình
em (ông, bà, bố, mẹ…) theo gợi ý sau:
- Người thân của em làm nghề gì?
- Người thân của em làm việc đó như thế nào?
- Nghề đó có ích thế nào?
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - NĂM HỌC 2010 - 2011
A KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 đ)
1 Đọc thành tiếng (6đ)
- Yêu cầu học sinh đọc rõ ràng, rành mạch đúng đoạn văn GV quy định; tốc độ đọc 50 tiếng/phút (5đ)
- Trả lời đúng 1 câu hỏi (1 đ)
2.Đọc thầm và trả lời câu hỏi( 4đ)
Câu 1 Thứ tự đúng là a, b, d, c (1đ)
Câu 2 ý đúng c Các dân tộc trên đất nước ta đều là anh em một nhà (1đ)
Câu 3 Các từ ngữ chỉ nghề nghiệp: bộ đội, công nhân, nông dân, giáo viên (hoặc từ khác do học sinh chọn) (1đ)
Câu 4 Bác tắm nước lạnh để làm gì? (1đ)
B KIỂM TRA VIẾT:( 10 đ)
I.Chính tả ( 5 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn, tốc độ 50 chữ/15 phút (5đ )
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai phụ âm đầu hoặc phần vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ 0,25 đ
II.Tập làm văn ( 5 điểm)
-Học sinh viết được một đoạn văn ngắn về nghề nghiệp của người thân trong gia đình em, câu
văn đủ ý, viết đúng chính tả, trình bày sạch sẽ (5đ)
- Tùy vào mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho theo mức điểm sau: 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5