PHÒNG GIÁO DỤC GÒ DẦU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn: Hóa - Lớp: 8 Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề)
-(Thí sinh khơng phải chép đề vào giấy thi)
ĐỀ:
Câu 1: (3 đ )
Tìm số mol có trong:
a. 8,8g CO2
11,2g KOH
b. 33,6l CO2 (đktc) 5,6l H2 (đktc)
c. 12.1023 phân tử N2
0,3N phân tử Cl2
Câu2: (2 đ )
Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
CH4 + O2 -> CO2 + H2O AgNO3 + FeCl3 -> AgCl + Fe(NO3)3
Fe + Cl2 -> FeCl3
K + H2O -> KOH + H2
Câu 3 : (1đ )
Cho kim loại nhôm phản ứng vừa đủ với 7,3g axitclohidric (HCl), sau phản ứng thu được 8,9g hợp chất nhôm clorua (AlCl3) và giải phóng 0,2g khí H2
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng b) Tính khối lượng kim loại nhôm đã tham gia phản ứng
Câu 4 : (2đ)
Tính thành phần phần trăm ( theo khối lượng) các nguyên tố hóa học trong hợp chất CuO ?
Câu 5 : (2đ )
Trong 10g NaOH có bao nhiêu mol? Bao nhiêu phân tử? Từ đó tính khối lượng H2SO4 để có số phân tử gấp 2 lần số phân tử NaOH ?
( Biết C=12, O=16, H=1, K=39, Cu=64, Na=23, S=32) HẾT
Trang 2
ĐÁP ÁN HÓA 8
Câu 1 :
a 2 8,8 0, 2( )
44
co
n = = mol (0,5đ)
11, 2 0, 2( )
56
KOH
n = = mol (0,5đ)
b 2
33,6
1,5( )
22, 4
o
n = = mol (0,5đ)
2
5,6
0, 25( )
22, 4
H
n = = mol (0,5đ)
c 2 12.102323 2( )
6.10
N
n = = mol (0,5đ)
2 0,3. 0, 05( )
6
Cl
N
N
Câu 2 : Hoàn thành phương trình phản ứng:
CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O (0,5đ)
3AgNO3 + FeCl3 -> 3AgCl + Fe(NO3)3 (0,5đ)
2K + 2H2O -> 2KOH +H2 (0,5đ)
Câu 3 : Phương trình hóa học
a 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2 (0,25đ)
b Theo ĐLBTKL ta có:
mAl + mHCl = mAlCl3 + mH2 (0,25đ)
? 7,3g 8,9g 0,2g (0,25đ)
mAl = (8,9g+0,2g)-7,3g
Vậy khối lượng kim loại nhôm đã phản ứng là 1,8g
Trong đó:
mCu = 1 x 64 = 64 (g)
Thành phần % về khối lượng các nguyên tố
Chủ đề mạch
kiến thức Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng mức độ thấp
Vận dụng mức độ cao TS câu điểm
5) Mol ? Số phân
tử ? Khối lượng
gam
Trang 364 100
80
x
16 100
80
x
Câu 5 :
10
0, 25( ) 40
NaOH
Số phân tử NaOH = 0,25 x 6.1023 = 1,5.1023(pt) (0,5đ)
Theo đề bài số phân tử H2SO4 = 2 số phân tử NaOH
n.N = 2 0,25 N
2 4
2.0, 25
0,5( )
H SO
N
N
2 4 0,5.98 49( )
H SO