1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đại học hay

5 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Thi Thử Đại Học Môn Sinh Học Trần Văn Huy lớp 12a8 trường THPT Tam NôngI.Phần chung dành cho tất cả các thí sinh Câu1:Loại biến dị không được sử dụng trong chọn giống là A.Đột biến nh

Trang 1

Đề Thi Thử Đại Học Môn Sinh Học Trần Văn Huy lớp 12a8 trường THPT Tam Nông

I.Phần chung dành cho tất cả các thí sinh

Câu1:Loại biến dị không được sử dụng trong chọn giống là

A.Đột biến nhiễm sắc thể B.Đột biến gen

C.Biến dị tổ hợp D.Thường biền

Câu2:Hoá chất 5BU thấm vào tế bào vi khuẩn đã gây ra đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X ở một gen nhưng cấu trúc của phân tử protein do gen này tổng hợp vẫn không bị thay đổi so với ban đầu nguyên nhân là vì

A.Mã di truyền có tính thoái hoá B.Mã di truyền có tính đặc hiệu

C.Gen có các đoạn intron D.Gen có các đoạn exon

Câu3:Giả sử trong một gen có một bazơ nitơ xitozin trở thành dạng hiếm thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X cặp bằng A-T

A.8 B.3 C.7 D.4

Câu4:Quá trình sinh tổng hợp protein được gọi là quá trình dịch mã vì

A.Đây là quá trình chuyển thông tin từ dạng các mã di truyền ở trên mARN thành các aa

B.Đây là quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit từ các aa ở trong tế bào chất của tế bào

C.Đây là quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất

D.Quá trình này diễn ra theo NTBS và có ạư tham ra của riboxom

Câu5: Điều nhận xét nào sau đây chưa đúng?

A.Đột biến mất đoạn NST thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của cơ thể sinh vật

B.Đột biến đảo đoạn NST thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản

C.Đột biến lặp đoạn thường làm tăng cường biểu hiện tính trạng

D.Đột biến biến chuyển đoạn nhỏ được ứng dụng để chuyển gen từ loài này sang loài khác

Câu6:Cơ chế gây đột biến của conxixin là do

A.Tách sớn tâm đọng của các NST kép B.Cản trở sự hình thành thoi vô sắc

C.Đình chỉ hoạt đọng nhân đôi của thoi vô sắc D.ngăn cản không cho màng tế bào phân chia

Câu7:Đặc điẻm nào sau đay chỉ có ở quá trình phiên mã mà không có ở quá trình tái bản AND

A.Có sự tham ra của enzim ARN polimeraza B.mạch polinucleotit được tổng hợp kéo dài theo chiều 5’ →3‘ C.sử dụng nucleotit uraxin làm nguyên liệu cho quá trình tổng hợp D.Chỉ diễn ra trên mạch gố của từng gen riêng rẽ Câu8: Hai gen Avà B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40cM hai gen CD cùng nằm trên 1 NST với tần số hoán vị là 30%.Ở phếp lai Ab CD x ab Cd ,kiểu hìnhđồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ là

aB cd ab cd

Câu9: lôcút A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen.Tiến hành ba phép lai

- Phép lai 1: mắt đỏ x mắt đỏ 75% mắt đỏ và 25% mắt nâu

- Phép lai 2: mắt vàng x mắt trắng 100% mắt vàng

- Phép lai 3: mắt nâu x mắt vàng 25% mắt trắng, 50% mắt nâu, 25% mắt vàng

thứ tự trội đến lặn là.

A.nâu,vàng, đỏ, trắng B.váng, nâu, đỏ, trắng C.đỏ ,nâu,vàng, trắng D.nâu, đỏ, vàng, trắng

Câu10:Gen A có 5 alen,gen D có 2 alen,cả 2 gen này cùng nằm trên NST X ( không có trên Y);Gen B nằm trên NST Y( không có trên X) có 7 alen.số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là.

A 2485 B 540 C 125 D.1260

Câu11: 1000 tế bào đều có kiểu gen ADB tiến hành giảm phân,trong đó 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo giữa cặp B và D,500 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép tại 2 điểm và 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo giữa A và B.Khoảng cách giữa A

và B, giữa D và B là

A.10cM,30cM B.20cM,60cM C.5cM, 25cM D.10cM, 50cM

Câu12:Ở phép lai giữa ruồi giấm AB XDXd với ruồi AB XdY cho F1 có kiểu hình đồng hợp lặn về tất cả các tính

ab ab

tính trạng là 4,375%.Tần số hoán vị gên là.

A.35% B.30% C.40% D.20%

Trang 2

Câu13:Ở người gen bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST giới tính X.Ở một cặp vợ chồng ,bên phía người vợ có bố ,bà ngoại và ông nội nị máu khó đông có bà nội và mẹ

bị bạch tạng.Bên phía người chồng có bố bị bạch tạng Những người khác trong gia đình đều không mắc bệnh

này.Cặp vợ chồng này sinh một đứa con mắc cả hai bệnh trên là.

A.12,5% B.37,5% C.6,25% D.18,75%

Câu14:Khi nói về sự khác nhau của đột biến gen và đột biến NST,điều nào sau đay là không đúng?

A Đột biến gen xảy ra ở cấp độ phân tử còn đột biến NST xảy ra ở cấp độ tế bào

B.Đột biến gen xảy ra với tần số cao hơn và phổ biến hơn đột biến NST

C.Đột biến gen tất cả đều có hai còn đột biến NST

D Đột biến gen hầu hết là lặn,còn tất cả các đột biến NST đều là đột biến trội

Câu15: Trong thí nghiệm lai các cây giống thuộc hai dòng thuần chủng đều có hoc trắng với nhau kết quả F1 đều quả

đỏ cho các cayy F1 tự thụ thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình sấp xỉ 9 hoa đỏ:7 hoa trắng.Sự di truyền của màu sắc hoa la A.Tương tác cộnh gộp B.Tương tác bổ sung C.Tác động đa hiệu gen D.Trội không hoàn toàn

Câu16: Ở người tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen IA,IB,IOquy định,trong quần thể đang cân bằng về mặt di truyền co 25% người mang nhóm mau O;39%số người mang nhóm máu B một cặp vợ chồng có nhóm máu A sinh con xác xuất

đẻ đứa con này mang gen giông bố mẹ là

A 25/144 B 119/144 C.19/24 D.3/4

Câu17.Một quần thể trâu rừng có 1000 con,trong đó co 500 con lông hung 200 con lông trắng và 300 con lông đen.biết A đen trội không hoàn toàn so với a quy định lông trắng.Tần số alen A và a là,quân thể trên đạt trạng thái cân bằng chưa

A 0,55A 0,45a,quần thể chưa cân bằng, B A 0,55A 0,45a,quần đã cân bằng,

C 0,55a 0,45A,quần thể chưa cân bằng, D B 0,55a 0,45A,quần đã cân bằng

Câu18:Trong điều kiện môi trường không đồng nhất và thường xuyên thay đổi loại quần thể nào sau đay có khả năng thích nghi cao nhất

A.Quần thể có kích thước lớn vá sinh sản tự phối B Quần thể có kích thước lớn vá sinh sản giao phối

C.Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính D.Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản giao phối

Câu19:Bệnh nào sau đây do đọt biến NST?

A.Bệnh ung thư máu B.Bệnh tiểu đường C.Bệnh nạch tạng D.Bệnh máu khó đông

Câu20: Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để nghiên cứu các quy luật di truyền ở người khi không thể tiến hành các phép lai theo ý muốn

A.Phương pháp nghiên cứu tế bào B.Phương pháp nghiên cứu phả hệ

C.Phương pháp nghiên cứu tế bào kết hợp với nghiên cứu trẻ đồng sinh D Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh Câu21:Theo thuyết tiến hoá hiện đại tiến hoá nhỏ là quá trình

A.Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

B.Duy trì ổn định kiểu gen của quần thể

C.Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể

D.hình thành các nhóm phân loại trên loài

Câu22: Phương pháp náo sau đay dùng để tạo ra tế bào có bộ NST song nhị bội

A.Nuôi cấy hật phấn B.Dung hợp tế bào trần C.cấy truyền phôi D.Nhân bản vô tính

Câu23:Quan điẻm ngày nay về scơ sở vạt chất di truyền chủ yếu của sự sống là

A Axit nucleic và protein B.Protein và lipit C.axit nucleic và protein B.Photpholipit và protein Câu24:Tồn tại chủ yếu của học thuyết Đacuyn là

A Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các biến dị

B Giải thích chưa thoả đáng về quá trình hình thành loài mới

C Chưa thành công trong việc giải thích cơ chế hình thành đặc điển thích nghi

D Đánh giá sai về nguồn gốc các loài trong tự nhiên

Câu25:Theo kimura sự tiến hoá chủ yếu diễn ra thoe con đường

A Củng cố các đột biến trung tính không liên quan tới tác dụng của CLTN

B Củng cố các đột biến có lợi,đào thải các đột biến có hại

C Củng cố các đột biến có lợi không liên qua gì đến tác động của CLTN

D Củng cố các đột biến trung tính liên quan tới tác dụng của CLTN

Trang 3

Câu26: Bò sátkhổng lồ chiếm ưu thế vào kỉ nào

A.Kỉ phấn trắng B.kỉ giura C.Kỉ Tam điệp D.Kỉ Đê vôn

Câu27:Một số cây bọ Đậu Fabales lá cụp lại như ngủ khi mặt trời lặn đẻ hạn chế

A.Sự thoát hơi nước B.Tiếp xúc với môi trường C.Tiêu phí năng lượng D.Tích luỹ chất hữu cơ Câu28 Đăcj điểm nào sau đây không đúng khi nói về khái niệm quần thể

A.Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triênt chung B.Tạp hợp ngẫu nhiên nhất thời

C.Kiểu gen đặc trưng ổn định D.Có khẳ năng sinh sản

Câu29.Số lượng cá thể trong quần thể có cu hướng ổn định là do

A.Sinh-tử B.Sự thống nhất tỉ lệ sinh tử C.Tự điều chỉnh D.Quần thể khác điều chỉnh nó

Câu30:Quần thể đặc trưng trong quần xã có thể có

A.Kích thước bé ngẫu nhiên nhất thời B.kích thước lớn ổn định phân bố rộng thường gặp

C.kích thước bé phan bố hẹp khó gặp D Kích thứoc lớn không ổn định thường gặp

Câu31:Độ đa dạng của một quần xã thể hiện

A.Số lượng cá thể nhiều B.Có nhiều nhóm tuổi khác nhau C.Có nhiều tầng phân bố D.Có thành phần loài đa dạng Câu32:Sự phân tầng đứng của quần xã là do

A.Phân nố ngẫu nhiên B.Trong quần xã có nhiều quần thể

C.Nhu cầu không đồng đều của các quần thể D.Tiết kiệm không gian sống

Câu33:Chọn lọc tự nhiên bắt đầu phát huy tác dụng từ giai đoạn

A.Hình thành các sinh vật đầu tiên B.Hình thành các giọt côaxecva

C.Sinh vật chuyển từ môi trường nước lên cạn D.khí quyên xuất hiên ôxi phân tử

Câu34:Động vật không xương sống đầu tiên lên cạn là

A.Nhện B.Ốc anh vũ C.Bò sát răng thú D.Cá vây chân

Câu35:Quá trình làm cơ sở cho sự di truyền và sinh sản là

A.Phiên mã ở cấp độ phân tử B.Cơ chế tự sao của AND

C.Tổng hợp protein D.Điều hoà hoạt động của gen

Câu36:Biến dị cá thể là

A.Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động cuat ngoại cảnh và tập quán hoạt động

B.Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động cuat ngoại cảnh và tập quán hoạt động có thể di truyền được C.Sự phát sinh sai khác giữa các thể trong loài trong quá trình sinh sản

D.Những đột biến gen phát sinh do tác nhân đột biến

Câu39:Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh là do

A.Có cấu trúc lớn nhất B.luôn giữ vững cân bằng

C.Có chu trình tuần hoàn vật chất D.Có nhiều chuỗi và lưới thức ăn

Câu40:Diễm thế thứ sinh có các đặc điểm

1-Xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật khác sống trước đó

2-Quấn xã ban đầu bị huỷ diệt nên đã có các quần xã khác thay thế

3-Sự thay thế quần xã được diễn ra mọtt cách tuần tự

4-Diễn ra phổ biến hơn diễm thế nguyên sinh

chọn phương án đúng

A.1,2,3 B.1,2,4 C.2,3,4 D.1,2,3,4

II.Phần riêng :Thí sinh chỉ được chọn 1 trong hai phần(Phần 1 từ câu 41-50 phần 2:Từ câu 51-60)

Câu41:Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit hoàn thành khi

A.riboxom tiếp xúc với vùng kết thúc của gen

B.riboxom tiếp xúc với mã kết thúc của gen

C.riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN

D.riboxom tiếp xúc với mã mở đầu trên mARN

Câu42:Thể một nhiễm kép (2n-1) khi giảm phan sẽ tạo ra giao tử co số NST (n-1-1)với tỉ lệ

A.50% B.75% C.25% D.12,5%

Câu43:Cho con đực(XY)lông trắng chân cao lai phân tích,đời Fb có tỉ lệ

Ở XX:50% lông trắng chân cao,50% lông vàng chân thấp

Ở XY:50% lông trắng chân thấp,505lông đen chân thấp

Cho biết chiều cao của cây do mmột cặp gen quy định.Kết luận nào sau đây không đúng?

A.Tính trạng chân cao trội so với tính trạng chân thấp

B.Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác gen

Trang 4

C.Cả hai tính trạng này đều di truyền liên kết với giới tính

D.Tất cả các gen cùng nằm trên NST giới tính X,không có alen trên Y

Câu45:Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng lai hữu tính không thực hiện được là

A.Lai tế bào sinh dưỡng B.lai khác dòng C.Lai khác thứ D.Lai khác loài

Câu46:Trong các bệnh sau đây bệnh nào do gen nằm trên NST giới tính quy định

A.Bệnh bạch tạng B.Bệnh teo cơ C.Bệnh máu khó đông D.Bệnh điếc bảm sinh

Câu47:Con đường hình thành loài nào sau đây không xảy ra ở thực vật

A.Hình thành loai bằng con đường cách li địa lí B.Hình thành loai bằng con đường cách li sinh thái

C.Hình thành loai bằng con đường lai xa và đa bội hoá D.Hình thành loai bằng con đường cách tập tính

Câu48:Hiện tượng tưh tỉa thưa ở lúa trong ruộng lúa là kết quả của

A.Cạnh tranh cùng loài B.cạnh tranh khác loài

C.Thiếu chất dinh dưỡng D.Sâu bệnh phá hại

Câu49: Khi lai giữa ruồi giấm cái thân mun đồng hợp (ee) với ruồi giấm đực thân bình thường đồng hợp (EE) vốn đã

được chiếu xạ bằng tia X Trong số đời con thu được có một con ruồi giấm thân mun độc nhất lập luận nào dưới đây

không đúng khi giải thích và kiểm tra kết quả đó ?

A Giao tử của ruồi giấm đực mất đoạn NST mang gen E thụ tinh với giao tử bình thường của ruồi giấm cái.

B Gen E của ruồi giấm đực trong quá trình phát sinh giao tử bị đột biến thành trạng thái lặn e.

C Kết quả có thể kiểm tra bằng cách cho lai giữa ruồi giấm thân mun F1 với ruồi giấm F1 bình thường.

D Phép lai giữa ruồi giấm thân mun F1 với ruồi giấm F1 bình thường sẽ cho tỉ lệ 3/4 bình thường : 1/4 thân mun.

Câu 50: Tính đa dạng và đặc thù của các đại phân tử sinh học là do:

Câu 51: Để nghiên cứu biến dị số lượng người ta có các đại lượng: m, v, p, S Các đại lượng này lần lượt là:

A Trị số trung bình, biến số, tần số gặp của biến số,độ lệch trung bình

B Tần số gặp của biến số,Trị số trung bình, biến số, độ lệch trung bình.

C Biến số, Trị số trung bình, tần số gặp của biến số,độ lệch trung bình.

D Trị số trung bình, độ lệch trung bình, biến số, tần số gặp của biến số.

Câu 52: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

A một đàn chuột nhà C một khu rừng

B một hồ tự nhiên D một xác chết thối trong rừng

Câu 53: Trong một gia đình, bố có nhóm máu A, còn con trai có nhóm máu B và bị bệnh máu khó đông Kiểu gen có thể

có của bố mẹ trong gia đình là:

I. Bố IA i XhY x Mẹ IB IB XHXH

II. Bố IA IAXHY x Mẹ IB i XHXh

III. Bố IA i XhY x Mẹ IA IB XHXh

Bố IA IA XhY x Mẹ IB i XHXh

Câu 54: Thứ tự nào dưới đây của các kỉ trong đại cổ sinh là đúng:

A Pecmơ – Cambri – Xilua – Than đá – Đêvôn

B Cambri – Xilua – Than đá – Đêvôn - Pecmơ

C Cambri – Xilua - Đêvôn – Than đá – Pecmơ

D Xilua – Pecmơ – Cambri – Than đá – Đêvôn

Câu 55: Thuộc tính nào dưới đây không phải là của các côaxecva:

A Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch

B Có thể phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới

C Côaxecva là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào

D Có khả năng lớn dần lên và biến đổi cấu trúc nội tại

Câu 56: Ở bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm trong phân tử (A: HbA, S: HbS, F: HbF) phân tử globin (α:

alpha, β: bêta) axit amin ở vị trí thứ 6 là axit glutamic bị thay bởi (L: lơxin, V: valin, A: asparagin):

Trang 5

C A, β, V D A, α, L

Câu 57: Câu nào sau đây không đúng:

A Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

B Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường

C Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường

D Bố mẹ truyền cho con cái kiểu gen chứ không truyền kiểu hình có sẵn

Câu 58: Xét 2 cặp NST thường trong tế bào Trên mỗi cặp NST chứa 2 cặp gen có kí hiệu như sau:

ab

AB de

DE

Khi có trao đổi đoạn ở cặp NST có kiểu gen AB/ab, số loại giao tử là:

Câu 59: Những tế bào nào dưới đây không chứa cặp nhiễm sắc thể tương đồng

A Tế bào bình thường lưỡng bội

B Giao tử bất thường dạng n + 1

C Giao tử bất thường dạng n – 1

D Các tế bào sinh tinh, sinh trứng ở giai đoạn sinh trưởng

Câu 60: Phân tử mARN của vi rut khảm thuốc lá có 70%U và 30%X Tỉ lệ các bộ ba mã sao chứa 2U và 1X trên

mARN là:

Hi vọng các bạn có một kì thi tốt,do tự làm nên có nhiều thiếu xót mong thày cô và các bạn góp ý

Ngày đăng: 17/11/2015, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w