1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu lan 3 THPT Vtri

5 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đú dẫn luồng khớ CO dư ở nhiệt độ cao từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G.. Hũa t

Trang 1

Sở gd & đt phú thọ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN III

Trờng THPT Việt trì NĂM HỌC 2010-2011

(Đề thi có 60 câu trắc nghiệm) Môn: hóa học

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tờn:……….

Số bỏo danh:……….

Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo u) của cỏc nguyờn tố:

( H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca

= 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; He=4 )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú sơ đồ phõn mức năng lượng là:1s22s22p63s23p64s23d104p3 Vịtrớ của

X trong BTH là:

A Chu kỡ 3, nhúm VA B Chu kỡ 4, nhúm III B

C Chu kỡ 4, nhúm VA D Chu kỡ 4, nhúm IIIA

Cõu 2 Chọn cõu đỳng: Trong nguyờn tử

A Phõn lớp 3s cú chứa 3 obitan B Lớp thứ 2 cú chứa tối đa 10 electron

C Obitan s cú hỡnh dạng số tỏm nổi D Electron ở gần hạt nhõn nhất cú mức năng lượng thấp nhất

là : A 6 B 5 C 8 D 7

Câu 4 Cho phương trỡnh phản ứng: 2A(k) + B (k)  2X (k) + 2Y(k) Người ta trộn 4 chất, mỗi chất 1 mol vào bỡnh kớn dung tớch 2 lớt (khụng đổi) Khi cõn bằng, lượng chất X là 1,6 mol Hằng số cõn bằng của

Cõu 5 Giỏ trị tớch số ion của nước phụ thuộc vào :

A ỏp suất B nhiệt độ C sự cú mặt của axit hũa tan D sự cú mặt của bazơ hoà tan

dung dịch thu được cú pH: A < 7 B = 7 C > 7 D ≤ 7

loãng thu đợc 22,4 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm thể tích khí CO2 trong X là:

A 28,57 % B 14,28 % C 57,14 % D 18,42 %

Cõu 8 Khi đun núng phản ứng giữa cặp chất nào sau đõy tạo ra 3 oxit:

A HNO3 + C B HNO3 + S C HNO3 + Cu D HNO3 + Ag

Cõu 9 Nhúm cỏc kim loại cú thể điều chế bằng phương phỏp nhiệt luyện là:

A Be, Fe , Au, Ca B Zn, Fe, Cu, Cr C Zn, Fe,Cu, Na D Al, Fe,Cu, Cr

cõn lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam Khối lượng Mg đó phản ứng là:

A 1,44 gam B 4,8 gam C 3 gam D 4,1 gam

một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Khối lượng muối sắt (III) sunfat tạo thành

trong dung dịch là: A 80x B 160x C 40y D 80y

được kết tủa Y Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đú dẫn luồng khớ CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Trong G chứa :

A BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu B BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3

C MgO , Al2O3, Fe, Cu, ZnO D MgO, BaSO4, Fe, Cu

Cõu 13 Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào

Tớnh pH của dung dịch axit đó dựng:

A 0,7 B 1 C 2 D 1,3

trong, nồng độ p mol/ lít để làm giảm độ cứng của nước thì ngời ta thấy khi thêm V lít nớc vôi trong vào

Mó đề thi

Trang 2

cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, p là: ( biết ion Mg2+ kết tủa dưới dạng

A V = b a

p

+

B V = 2b a

p

+

C V = b 2a

p

+

D V =

2

b a p

+

gam chất rắn khụng tan và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giỏ trị

Ba(OH)2 0,2 M, sinh ra m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

A 21,7 B 11,6 C 17,7 D 10,85

của a, m tương ứng là

A 0,04 và 4,8 B 0,07 và 3,2 C 0,08 và 4,8 D 0,14 và 2,4.

Cõu 18 Khi cho dung dịch chứa 2x mol KOH hoặc 7x mol KOH vào dung dịch chứa ( y mol HCl và y

mol AlCl3 ) đều thu được lượng kết tủa như nhau Tỡm tỉ lệ x : y

A 12:23 B 16:23 C 13:12 D 18: 19

Cõu 19 Một bỡnh kớn thể tớch khụng đổi chứa bột S và C ( thể tớch chất rắn khụng đỏng kể) Bơm khụng

đầu thỡ ỏp suất trong bỡnh là:

A 1,5 atm B 2,0 atm C 2,5 atm D 4 atm

thời gian được hỗn hợp khớ Y Nhận định nào sau đõy khụng đỳng

B Tổng số mol hiđrocacbon trong X bằng tổng số mol hiđrocacbon trong Y

C Số mol oxi cần để đốt chỏy X lớn hơn số mol oxi cần để đốt chỏy Y

Cõu 22 Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khớ X gồm một ankan và một anken cần dựng vừa đủ 0,7

mol O2, thu được 0,4 mol CO2 Cụng thức của ankan là :

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Cõu 23 Chỉ ra phản ứng sai :

A CH3CH2Cl + NaOH loóng →t0 CH3CH2OH + NaCl

B CH3CH2Br + KOH CH2 = CH2 + KBr + H2O

D C6H5Cl + NaOH loóng →t0 C6H5OH + NaCl

A C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH

B H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

C C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

D CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O

Cõu 25 Oxi hoỏ 2 mol rượu metylic thành andehit fomic bằng oxi khụng khớ trong một bỡnh kớn, biết hiệu

suất phản ứng oxi hoỏ là 80% Rồi cho 36,4 gam nước vào bỡnh được dung dịch X Nồng độ % andehit

Cõu 26 Cú 4 tờn gọi : o-xilen; o-đimetyl benzen; 1,2-đimetyl benzen; etyl benzen Đú là tờn gọi của mấy

chất: A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

t 0

C2H5OH

Trang 3

Cõu 27 Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cỏc chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ),

C2H5Cl, số chất phự hợp với X là A 6 B 5 C 7 D 4.

Cõu 28 Chất X là một andehit mạch hở chứa a nhúm chức andehit và b liờn kết pi ở gốc hiđrocacbon.

Cụng thức phõn tử của X cú dạng nào sau đõy:

A CnH2n-2a-2bOa B CnH2n-a-bOa C CnH2n+2-a-bOa D CnH2n+2-2a-2bOa

Cõu 29 Hỗn hợp E gồm ancol đơn chức X, axitcacboxylic đơn chức Y và este Z tạo bởi X, Y Lấy 0,13 mol hỗn

hợp E cho tác dụng vừa đủ với 0,05 mol KOH ( đun nóng ), đợc m gam ancol X Cho m gam X qua CuO d , nung nóng đợc andehit T Cho toàn bộ T tham gia phản ứng tráng bạc đợc 43,2 gam Ag Biết hiệu suất các phản ứng đều đạt 100% Giá trị của m là: A 6,4 B 3,2 C 1,6 D 0,8

Cõu 30 Khi xà phũng húa hoàn toàn 1,26 g một chất bộo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà

phũng húa của chất bộo đú là

A 300 B 150 C 200 D 250

Cõu 31 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhúm amino và 1 nhúm cacboxyl Cho 10,68 gam X tỏc dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tờn gọi của X là :

A axit glutamic B anilin C alanin D glixin

đặc ở 1400C tới hoàn toàn thỡ thu được m gam ete Giỏ trị của m và tờn của ancol Y là:

A 6,35 gam; metanol B 6,45 gam; metanol

C 6,55 gam; propan-1-ol D 6,65 gam; propan-2-ol

Cõu 33 Đốt chỏy hoàn toàn một amin X no, mạch hở, bậc một bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng được hỗn

ứng làm bay hơi dung dịch được m gam muối khan.Giỏ trị của m là :

A 3,99g B 5,085g C 3,26g D 2,895g

thờm được 19,7 gam kết tủa Hiệu suất của cả quỏ trỡnh lờn men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là:

A 100,0% B 59,4% C 81,0% D 70,2%.

Cõu 35 Khẳng định nào sau đõy là đỳng?

A Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trựng hợp.

B Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhõn tạo.

C Tơ poliamit kộm bền về mặt hoỏ học là do cú chứa cỏc nhúm peptit dễ bị thuỷ phõn.

D Cao su lưu hoỏ; nhựa rezit(hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime cú cấu trỳc

mạng khụng gian

Cõu 36 Có sơ đồ : Glucozơ → X → C3H8O Thì C3H8O là:

A ancol bậc 1 B Ancol bậc 2 C Ete D Andehit

cú của X là: A 3 B 6 C 5 D 4.

100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung

hỗn hợp M lần lượt là (%)

A 40 và 60 B 72,80 và 27,20 C 44,44 và 55,56 D 61,54 và 38,46.

Cõu 39 Cho cỏc chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; anilin; xenlulozơ;

glucozơ; vinyl axetilen; phenol Số chất cú thể phản ứng với nước brom là:

A 5 B 6 C 8 D 7.

Cõu 40 Oxi hoỏ 4,4 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (cú xỳc tỏc) thu được 6,0 gam hỗn hợpY gồm axit

cacboxylic Z tương ứng và anđehit dư Khẳng định nào sau đõy đỳng?

C Z cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương.

D Z là axit yếu nhất trong dóy đồng đẳng của nú.

Trang 4

A Theo chương trỡnh Chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41 Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ;∆H < 0

Để cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều thuận thỡ: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng ỏp suất, (3): hạ nhiệt

độ, (4): dựng xỳc tỏc là V2O5, (5): giảm nồng độ SO3 Biện phỏp đỳng là:

A 1, 2, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 3, 4, 5.

Cõu 42 X là một axit no mạch hở Để trung hũa 50,00 gam dung dịch A cú nồng độ 5,20% cần vừa

(đktc).Tờn gọi của X là:

A Axit etanđioic B Axit metanđioic C axit propanoic D axit propanđioic

-X, Y đều phản ứng với dung dịch brom trong nước

-X cú nhiệt độ sụi cao hơn Z

Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là :

D CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO

Cõu 44 Kim loại khụng bị ăn mũn húa học trong trường hợp nào sau đõy:

A.Cho kim loại Zn nguyờn chất vào dung dịch HCl

B Thộp cacbon để trong khụng khớ ẩm

C Đốt dõy sắt nguyờn chất trong khớ oxi

Cụ cạn dung dịch A thu được (m+62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trờn đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn cú khối lượng là:

A (m + 8) gam B (m + 16) gam C (m + 4) gam D (m + 31) gam

(1) Do hoạt động của nỳi lửa

(2) Do khớ thải cụng nghiệp, khớ thải sinh hoạt

(3) Do khớ thải từ cỏc phương tiện giao thụng

(4) Do khớ sinh ra từ quỏ trỡnh quang hợp của cõy xanh

(5) Do nồng độ cao của cỏc ion kim loại: Pb2+, Hg2+ , Mn2+, Cu2+ trong cỏc nguồn nước

Những nhận định đỳng là:

A (1), (2), (3).B (2), (3), (5) C (2), (3), (4) D.(1), (2), (4)

Cõu 47 Trong cụng nghiệp axeton được sản xuất từ phản ứng oxi húa khụng hoàn toàn chất nào sau đõy:

A Cumen B propan-2-ol C canxi axetat D propan-1-ol

Dung dịch đó là: A Glucôzơ B Saccarôzơ C Mantozơ D Tất cả đều đúng

đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được 14,825 gam chất rắn Y Giỏ trị của m là:

A 151,2 B 75,6 C 48,6 D 135,0.

Cõu 50 Cú dung dịch X gồm (KI và một ớt hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3,

B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)

-CH2-COO- Theo Bronstet cú:

A 1 axit; 3 bazơ; 2 lưỡng tớnh B 2 axit; 1 bazơ; 3 lưỡng tớnh

C 2 axit; 3 bazơ; 1 lưỡng tớnh D 2 axit; 2 bazơ; 2 lưỡng tớnh

Trang 5

Câu 52 Cho 0,1 mol một este X vào 50g dd NaOH 10% đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn (các chất

bay hơi không đáng kể) Dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam đem cô cạn thu được 10,4g chất rắn khan CTCT của X là:

A.CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH=CH2

C HCOOCH2-CH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 53: Chọn phát biểu sai:

B Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng thế

C Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử

D Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất

có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là:

A 0,2 lít B 0,24 lít C 0,237 lít D 0,336 lít.

A Dung dịch HNO3 đặc và Zn B Dung dịch NaCN đặc và Zn

C Dung dịch H2SO4 đặc, nóng và Zn D Dung dịch HCl đặc và Zn

X và Y lần lượt là

Câu 58 Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước,

ô nhiễm bởi ion: A Fe2+ B Hg2+ C Cu2+ D Pb2+

Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 30,624 B 49,264 C 51,136 D 8, 256

C©u 60 Cho c©n b»ng ho¸ häc sau : Cr2O72- + H2O  2 CrO42- + 2 H+

(vµng da cam) ( mµu vµng)

Cho c¸c yÕu tè sau : (1) thªm H2SO4; (2) thªm Na2CO3; (3) thªm NaNO3; (4) NaOH; (5) BaCl2 C¸c yÕu tè lµm c©n b»ng chuyÓn dÞch theo chiÒu thuËn lµ :

A (1) B (2),(3) ,(5) C (2),(4),(5) D (2),(4)

Hết

Ngày đăng: 17/11/2015, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w