-Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trớ địa lớ giới hạn lónh thổ chõu Á -Đọc tờn và chỉ vị trớ một số dóy nỳi, cao nguyờn, đồng bằng, sụng lớn của chõu Á trờn bản đồ lư
Trang 1Địa lí:
$19: Châu á
I Mục tiêu:
- Biết tờn cỏc chõu lục và đại dương trờn thế giới: chõu Á , chõu Âu, chõu Phi, chõu Mĩ, chõu Đại Dương, chõu Nam Cực; cỏc đại dương: Thỏi Bỡnh Dương, Đại Tõy Dương, Ấn Độ Dương
-Nờu được vị trớ địa lớ, giới hạn của chõu Á
-Nờu được một số đặc điểm về địa hỡnh, khớ hậu chõu Á
-Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trớ địa lớ giới hạn lónh thổ chõu Á
-Đọc tờn và chỉ vị trớ một số dóy nỳi, cao nguyờn, đồng bằng, sụng lớn của chõu Á trờn bản đồ (lược đồ) -HS khỏ giỏi ghi được tờn chõu lục và đai dương vào bản đồ trống
II Đồ dùng dạy học:
-Quả địa cầu
-Bản đồ tự nhiên châu Á
-Tranh, ảnh về một số cảnh thiên nhiên của châu Á
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Bài mới:
a) Vị trí địa lí và giới hạn:
2.1-Hoạt động 1: (Làm việc nhóm hai)
-Cho HS quan sát hình 1-SGK, trả lời câu hỏi:
+Em hãy cho biết các châu lục và đại dơng trên Trái Đất?
+Em hãy cho biết các châu lục và đại dơng mà châu Á tiếp
giáp?
-Mời một số HS trình bày kết quả thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: Châu Á nằm ở bán cầu Bắc ; có ba phía giáp
biển và đại dơng
2.2-Hoạt động 2: (Làm việc nhóm 4)
-Cho HS đọc bảng số liệu trang 103-SGK, trả lời câu hỏi:
+Dựa vào bảng số liệu, so sánh diện tích châu á với diện
tích của các châu lục khác?
-Mời đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: Châu á có diện tích lớn nhất trong các châu
lục trên thế giới
b) Đặc điểm tự nhiên:
2.3-Hoạt động 3: (Làm việc cá nhân sau đó làm việc
theo nhóm)
-B1: Cho HS quan sát hình 3, nêu tên theo kí hiệu a, b, c, d,
đ của H2, rồi tìm chữ ghi tơng ứng ở các khu vực trên H3
-B2: Cho HS trong nhóm 5 kiểm tra lẫn nhau
-B3: Mời đại diện một số nhóm báo cáo kết quả
-B4: Cho HS nhắc lại tên các cảnh thiên nhiên Em có nhận
xét gì về thiên nhiên châu á?
2.3-Hoạt động 3: (Làm việc cá nhân và cả lớp)
-Cho HS quan sát hình 3, nhận biết kí hiệu núi, đồng bằng
và ghi lại tên chúng ra giấy
-Mời một số HS đọc HS khác nhận xét
-GV nhận xét Kết luận: SGV-Tr 117
-HS đọc 6 châu lục, 4 đại dơng
-Phía Bắc giáp Bắc Băng Dơng, phía đông giáp TBD, Phía Nam giáp ấn Độ Dơng
-HS thảo luận nhóm 4
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS nhận xét
-HS làm việc theo sự hớng dẫn của GV
-HS làm việc cá nhân
-HS trình bày
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
Trang 2Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm
Địa lí:
$20: Châu á (tiếp theo)
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS:
-Nêu đợc đặc điểm về dân c của châu Á : Cú số dõn đụng nhất Phần lớn dõn cư chõu Á là người da vàng
-Nờu một số đặc điểm về hoạt động sản xuất của dõn cư chõu Á:
+Chủ yếu người dõn làm nụng nghiệp là chớnh, một số nước cú cụng nghiệp phỏt triển
-Nờu một số đặc điểm của khu vực Đụng Nam Á :
+Chủ yếu cú khớ hậu giú mựa núng ẩm
+Sản xuất nhiều loại nụng sản và khai thỏc khoỏng sản
-Sử dụng tranh ảnh, bản đồ, lược đồ để nhận biết một số đặc điểm của cư dõn và hoạt động sản xuất của người dõn chõu Á
-HS khỏ,giỏi: Dựa vào lược đồ xỏc định được vị trớ của khu vực Đụng Nam Á Giải thớch được vỡ sao dõn cư chõu Á lại tập trung đụng đỳc tại vựng đồng bằng chõu thổ: do đất đai màu mỡ đa số cư dõn làm nụng nghiệp Giải thớch được vỡ sao ĐNA lại sản xuất được nhiều lỳa gạo: đất đai màu mỡ, khớ hậu núng ẩm
II Đồ dùng dạy học: -Bản đồ tự nhiên châu Á Bản đồ các nớc châu Á.
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Bài mới:
c) C dân châu Á:
2.1-Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)
-Bớc 1: Cho HS đọc bảng số liệu ở bài 17 để so sánh :
+Dân số Châu Á với dân số các châu lục khác
+Dân số châu Á với châu Mĩ
+HS trình bày kết quả so sánh
+Cả lớp và GV nhận xét
-Bớc 2: HS đọc đoạn văn ở mục 3:
+Ngời dân châu Á chủ yếu là ngời có màu da gì? Địa bàn c
trú chủ yếu của họ ở đâu?
+Nhận xét về màu da và trang phục của ngời dân sống
trong các vùng khác nhau
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 119)
d) Hoạt động kinh tế:
2.2-Hoạt động 2: (Làm việc CN, làm việc theo nhóm)
-B1: Cho HS quan sát hình 5, đọc bảng chú giải
-B2: Cho HS lần lợt nêu tên một số ngành sản xuất: trồng
bông, trồng lúa mì, lúa gạo, nuôi bò, khai thác dầu mỏ,…
-B3: HS làm việc nhóm nhỏ với hình 5
+Cho biết sự phân bố của một số ngành sản xuất chính của
châu Á?
-B4: GV bổ sung thêm một số hoạt động SX khác
-GV kết luận: (SGV – trang 120)
2.3-Hoạt động 3: (Làm việc cả lớp)
-B1:Cho HS quan sát hình 3 bài 17 và hình 5 bài 18
+GV xác định lại vị trí khu vực ĐNA
+ĐNA có đờng xích đạo chạy qua vậy khí hậu và rừng
ĐNA có gì nổi bật?
-HS so sánh
-HS trình bày kết quả so sánh
+Màu da vàng Họ sống tập trung đông đúc ở các vùng châu thổ màu mỡ
+Ngời dân sống ở các vùng khác nhau có màu da và trang…
-HS thảo luận nhóm 5
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS làm việc theo sự hớng dẫn của GV
Trang 3Địa lí:
$21: Các nớc láng giềng của Việt Nam
I Mục tiêu:
-Dựa vào lược đồ, bản đồ, nờu được vị trớ địa lớ của Cam-pu-chia, Lào, Trung Quốc và đọc tờn thủ đụ của 3 nước này
-Biết sơ lược đặc điểm địa hỡnh tờn những sản phẩm chớnh của nền kinh tế của Cam -pu chia và Lào.:
+Lào khụng giỏp biển địa hỡnh chủ yếu là nỳi và cao nguyờn; Cam -pu -chia cú địa hỡnh chủ yếu
là đồng bằng lũng chảo
+Cam -pu-sản xuất và chế biến nhiều lỳa gạo, cao su, hồ tiờu, đường thốt nốt, đỏnh bắt nhiều cỏ nước ngọt Lào sản xuất quế, cỏnh kiến, gỗ và lỳa gạo
+Trung Quốc cú số dõn đụng nhất thế giới, nền kinh tế đang phỏt triển mạnh với nhiều ngành cụng nghiệp hiện đại
-HS khỏ, giỏi nờu được những điểm khỏc nhau của Lào và Cam -pu-chiavề vị trớ địa lớ và địa hỡnh khớ hậu
II Đồ dùng dạy học: -Bản đồ tự nhiên châu á.
-Bản đồ các nớc châu á
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Bài mới:
a) Cam-pu-chia:
2.1-Hoạt động 1: (Làm việc cá nhân)
-GV yêu cầu từng HS quan sát hình 3 ở bài 17
và hình 5 ở bài 18, đọc đoạn văn và NX:
+Cam-pu-chia thuộc khu vực nào của châu á,
giáp những nớc nào?
+Nêu đặc điểm chính về địa hình và các ngành
sản xuất chính của Cam-pu-chia?
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 123)
b) Lào:
2.2-Hoạt động 2: (Làm việc CN, làm việc
theo nhóm – tơng tự nh hoạt động 1)
+Lào thuộc khu vực nào của châu á, giáp
những nớc nào?
+Nêu đặc điểm chính về địa hình và các ngành
sản xuất chính của Lào?
-GV kết luận: (SGV – trang 123)
2.3-Hoạt động 3: (Làm việc theo nhóm và
cả lớp)
-B1: Cho HS quan sát hình 5 bài 18 và gợi ý
trong SGK
+Trung Quốc có diện tích và số dân NTN?
+Phía nào nớc ta giáp với Trung Quốc?
-B2: Đại diện nhóm HS trình bày kết quả trớc
lớp
-B3: GV nhận xét Bổ sung: SGV-Tr 124
B4: Cho HS quan sát hình 3 và tìm hiểu về Vạn
lí Trờng Thành
-B5: GV cung cấp thêm một số thông tin về
kinh tế của Trung Quốc (SGV – Trang 124)
+Thuộc khu vực ĐNA, giáp VN, Lào, Thái Lan
+Địa hình chủ yếu là đồng bằng dạng lòng chảo trũng ; Các ngành SX chính là trồng lúa gạo, cao su, hồ tiêu, làm đờng thốt nốt,
đánh bắt cá
+Thuộc khu vực ĐNA, giáp VN, TQ,
Mi-an-ma, Thái Lan
+Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên ; Các sản phẩm chính là quế, cánh kiến, gỗ, lúa gạo
+TQ có diện tích lớn, số dân đông nhất TG
+TQ là nớc láng giềng phía Bắc nớc ta
3-Củng cố, dặn dò:
HS hệ thống lại các kiến thức vừa học GV chốt lai -GV nhận xét giờ học Dặn dò
Địa lí:
$22: Châu Âu
Trang 4Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm
A Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy nêu các nớc láng giêng của Việt Nam
- Em hãy nêu vị trí, thủ đô, địa hình, kinh tế nứoc Cam-pu-chia; Lào, Trung Quốc
B Bài mới:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Bài mới:
a) Vị trí địa lí và giới hạn:
2.1-Hoạt động 1: (Làm việc cá nhân)
-HS làm việc với hình 1-SGK và bảng số liệu về diện tích
các châu lục ở bài 17, trả lời câu hỏi:
+Em hãy cho biết châu Âu tiếp giáp với châu lục, biển và
đại dơng nào?
+Em hãy cho biết diện tích của châu Âu, so sánh với diện
tích châu á?
-Mời một số HS trả lời và chỉ lãnh thổ châu Âu trên bản đồ
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: Châu Âu nằm ở phía tây châu á ; có ba phía
giáp biển và đại dơng
b) Đặc điểm tự nhiên:
2.2-Hoạt động 2: (Làm việc nhóm 4)
-Cho HS quan sát hình 1 trong SGK, và thực hiện các yêu
cầu:
+Hãy đọc tên các đồng bằng, dãy núi và sông lớn của châu
Âu, cho biết vị trí của chúng?
-Mời đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: Châu Âu chủ yếu có địa hình là đồng bằng,
khí hậu ôn hoà
c) Dân c và hoạt động kinh tế ở châu Âu:
2.3-Hoạt động 3: (Làm việc cả lớp)
-Bớc 1: Cho HS đọc bảng số liệu ở bài 17 để:
+Cho biết dân số châu Âu?
+So sánh dân số Châu Âu với dân số Châu á
+Cho biết sự khác biệt của ngời dân châu Âu của ngời dân
châu Âu với ngời dân châu á?
-Bớc 2: GV yêu cầu HS nêu kết quả làm việc
-Bớc 3: HS quan sát hình 4:
+Kể tên những HĐ sản xuất đợc phản ánh một phần qua
ảnh trong SGK
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 128)
-Giáp Bắc Băng Dơng, Đại Tây Dơng, châu á
-Diện tích châu Âu là 10 triệu km2 Bằng 1/4 S châu á
-HS thảo luận nhóm 4
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS nhận xét
-HS làm việc theo sự hớng dẫn của GV
-HS trình bày
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
Trang 5Địa lí:
$23: Một số nớc ở châu Âu
I Mục tiêu:
- Nờu được một số điểm của hai quốc gia Phỏp và Liờn Bang Nga
+ Liờn Bang Nga nằm ở cả Chõu Á và Chõu Âu, Cú diện tớch lớn nhất thế giới và dõn số khỏ đụng Tài nguyờn thiờn nhiờn giàu cú tạo điều kiện thuận lợi để Nga phỏt triển kinh tế
+ Nước Phỏp nằm ở Tõy Âu, là nước phỏt triển cụng nghiệp, nụng nghiệp và du lịch
- Chỉ vị trớ và thủ đụ Nga, Phỏp trờn bản đồ
II Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ các nớc châu Âu
-Một số ảnh về liên bang nga, pháp
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Bài mới:
A/ Liên bang Nga:
2.1-Hoạt động 1: (Làm việc theo nhóm nhỏ)
-GV cho HS kẻ bảng có 2 cột
+Cột 1:Các yếu tố
+Cột 2Đặc điểm , sản phẩm chính
-GV yêu cầu HS dựa vào t liệu để điền vào bảng
-Mời đại diện nhóm trả lời
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: Liên bang Nga nằm ở Đông Âu, Bắc á, có
diện tích lớn nhất thế giới, có nhiều tài nguyên thiên nhiên
và phát triển nhiều ngành kinh tế
B/ Pháp:
2.2-Hoạt động 2: (Làm việc cả lớp)
-Cho HS sử dụng hình 1 trong SGK, xác định vị trí địa lí
của nớcPháp so sánh với Liên Bang Nga
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: Nớc Pháp nằm ở Tây Âu, Giáp biển có khí
hậu ôn hoà
2.3-Hoạt động 3: (Làm việc theo nhóm nhỏ)
-Bớc 1: Cho HS đọc SGK trao đổi theo gợi ý của các câu
hỏi trong SGK
-Bớc 2: GV yêu cầu HS nêu kết quả làm việc
-GV bổ sung và kết luận: Nớc Pháp có công nghiệp, nông
nghiệp phát triển có nhiều mặt hàng nổi tiếng, có ngành du
lịch rất phát triển
-HS l àm việc theo nhóm nhỏ -Đại diện nhóm trả lời
-HS trình bày
-HS nhận xét
-HS làm việc theo nhóm nhỏ -Đại diện HS trình bày
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
- Dặn học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 6Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm
Địa lí:
$24: Ôn tập
I Mục tiêu:
Tìm đợc vị trí châu á, châu Âu trên bản đồ
- Khái quát đặc điểm châu á, châu Âu về: diện tích, địa hình, khí hậu, dân c, hoạt động kinh tế
II Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập vẽ lợc đồ trống châu A, châu Âu Phiếu HT cho HĐ 2
-Bản đồ Tự nhiên Thế giới
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi của bài 23
2-Bài mới:
2.1-Giới thệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Hoạt động 1: (Làm việc cá nhân)
-GV phát phiếu học tập cho HS làm việc cá nhân
điền vào lợc đồ:
+Tên châu A, châu Âu, Bắc Băng Dơng, Thái Bình
Dơng, Ân Độ Dơng, Đại Tây Dơng, Địa Trung Hải
+Tên một số dãy núi: Hi-ma-lay-a, Trờng Sơn,
U-ran, An-pơ
-HS đổi phiếu kiểm tra chéo
-HS nêu kết quả
-GV đánh giá kết quả làm việc của HS
2.3-Hoạt động 2: (Trò chơi “Ai nhanh, ai
đúng”)
-GV chia lớp thành 4 nhóm
-Phát phiếu học tập cho mỗi nhóm
-Các nhóm trao đổi để thống nhất kết quả rồi điền
vào phiếu
-Nhóm nào điền xong thì lên dán trên bảng lớp
-Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá, kết luận nhóm
thắng cuộc
-HS điền vào phiếu học tập theo hớng dẫn của GV
-HS đổi phiếu kiểm tra chéo
-HS thảo luận nhóm theo hớng dẫn của GV
-Nhận xét, đánh giá
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về học bài
Trang 7Địa lí:
$25: Châu Phi
I Mục tiêu:
- Mụ tả sơ lược được vị trớ, giới hạn Chõu Phi:
+ Chõu Phi ở phớa nam chõu Âu và phớa tõy nam chõu Á, đường Xớch đạo đi ngang qua giữa chõu lục
- Nờu được một số đặc điểm về địa hỡnh, khớ hậu:
+ Địa hỡnh chủ yếu là cao nguyờn
+ Khớ hậu núng và khụ
+ Đại bộ phận lónh thổ là hoang mạc và xa- van
- Sử dụng quả Địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trớ, giới hạn lónh thổ Chõu Phi
- Chỉ được vị trớ của hoang mẫc-ha-ra trờn bản đồ ( lược đồ )
HS khỏ giỏi:
Giải thớch vỡ sao Chõu Phi cú khớ hậu khụ và núng bậc nhất thế giới: vỡ nằm trong vũng đai nhiệt đới, diện tớch rộng lớn, lại khụng cú biển ăn sõu vào đất liền
- Dựa vào lược đồ trống ghi tờn cỏc chõu lục và đại dương giỏp với Chõu Phi
II Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ tự nhiên châu Phi, quả địa cầu
-Bản đồ các nớc châu Âu
-Tranh ảnh: hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới, rừng tha và xa-van ở châu Phi
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Bài mới:
a) Vị trí địa lí và giới hạn:
2.1-Hoạt động 1: (Làm việc cá nhân)
-HS dựa vào bản đồ, lợc đồ và kênh chữ trong SGK,
trả lời câu hỏi:
+Châu Phi giáp với châu lục, biển và đại dơng nào?
+Đờng xích đạo đi qua phần lãnh thổ nào của châu
Phi?
+Châu Phi đứng thứ mấy về diện tích trong các
châu lục trên thế giới
-Mời một số HS trả lời và chỉ lãnh thổ châu Phi trên
bản đồ
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận:
b) Đặc điểm tự nhiên:
2.2-Hoạt động 2: (Làm việc nhóm 4)
-Cho HS dựa vào lợc đồ và ND trong SGK, thực
hiện các yêu cầu:
+Địa hình châu Phi có đặc điểm gì?
+Khí hậu châu Phi có đặc điểm gì khác các châu
lục đã học? Vì sao?
+Đọc tên các cao nguyên và bồn địa ở chau Phi?
+Tìm và đọc tên các sông lớn của châu Phi?
-Mời đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo
luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 135)
-Giáp ấn Độ Dơng, Đại Tây Dơng, châu
Á, châu Âu
-Đi ngang qua giữa châu lục
-Diện tích châu Phi lớn thứ 3 trên thế giới, sau châu Á và châu Mĩ
-HS thảo luận nhóm 4
+Châu Phi có địa hình tơng đối cao, trên
có các bồn địa lớn
+Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới Vì nằm trong vành đai nhiệt đới, diện tích rộng mà lại không có biển ăn sâu vào đất liền
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS nhận xét
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
Trang 8Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm
Địa lí:
$26: Châu Phi (tiếp theo)
I Mục tiêu:
Nờu được một số đặc điểm về dõn cư và hoạt động sản xuất của người dõn chõu Phi:
+Chõu lục cú chủ yếu là người da đen
+Trồng cõy cụng nghiệp nhiệt đới, khai thỏc khoỏng sản
-Nờu được một số đặc điểm nổi bật của Ai Cập: nền văn minh cổ đại, nổi tiếng về cỏc cụng trỡnh kiến trỳc cổ
-Chỉ và đọc trờn bản đồ tờn nước,tờn thủ đụ của Ai Cập
II Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ kinh tế châu Phi
-Một số tranh, ảnh về dân c, hoạt động sản xuất của ngời dân châu Phi
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
-Châu Phi giáp với châu lục, biển và đại dơng nào?
-Địa hình, khí hậu châu Phi có đặc điểm gì?
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
c) Dân c châu Phi:
2.2-Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)
-Cho HS trả lời câu hỏi: Dựa vào bảng số liệu ở bài
17, cho biết châu Phi có dân số đứng thứ mấy trong
các châu lục trên thế giới?
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận:
d) Hoạt động kinh tế:
2.3-Hoạt động 2: (Làm việc nhóm 2)
-Cho HS trao đổi nhóm 2 theo các yêu cầu:
+KT châu Phi có đặc điểm gì khác so với các châu
lục đã học?
+Đời sống nhân dân châu Phi còn có những khó
khăn gì? Vì sao?
+Kể và chỉ trên bản đồ những nớc có nền KT phát
triển hơn cả ở châu Phi?
-Mời đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 135)
2.4-Hoạt động 3: (Làm việc nhóm 4)
-HS thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi:
+Quan sát bản đồ treo tờng, cho biết vị trí của đất
nớc Ai Cập Ai Cập có dòng sông nào chảy qua?
+Dựa vào hình 5 và cho biết Ai Cập nổi tiến về
công trình kiến trúc cổ nào?
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 138)
-Dân c châu Phi đứng thứ ba trên thế giới Hơn 1/3 dân sốlà ngời da đen…
-Kinh tế chậm phát triển, chỉ tập chung vào trồng cây công nghiệp nhiệt đới…
-Thiếu ăn, thiếu mặc,, nhiều bệnh dịch nguy hiểm…
-HS thảo luận nhóm 4
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS nhận xét
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
Trang 9Địa lí:
$27: Châu Mĩ
I Mục tiêu:
- Mụ tả sơ lược vị trớ địa lớ, giới hạn lónh thổ của chõu Mĩ: nằm ở bỏn cầu Tõy bao gồm Bắc Mĩ, Trung
Mĩ và Nam Mĩ
-Nờu được một số đặc điểm về địa hỡnh, khớ hậu :
+Địa hỡnh chõu Mĩ từ tõy sang đụng: nỳi cao, đồng bằng, nỳi thấp và cao nguyờn
+Chõu Mĩ cú nhiều đới khớ hậu: nhịờt đới,ụn đới và hàn đới
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trớ, giới hạn lónh thổ chõu Mĩ
- Chỉ và đọc tờn một số dóy nỳi, cao nguyờn, sụng, đồng bằng lớn của chõu Mĩ trờn bản đồ, lược đồ
HS khỏ, giỏi: Giải thớch nguyờn nhõn chõu Mĩ cú nhiều đới khớ hậu: lónh thổ kộo dài từ phần cực Bắc tới cực Nam Quan sỏt bản đồ (lược đồ) nờu được: khớ hậu ụn đới ở Bắc Mĩ và khớ hậu nhiệt đới ẩm ở Nam
Mĩ chiếm diện tớch lớn nhất ở chõu Mĩ
-Dựa vào lược đồ trống ghi tờn cỏc đại dương giỏp với chõu Mĩ
II Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ tự nhiên châu Mĩ, quả địa cầu
-Tranh ảnh hoặc t liệu về rừng A-ma-dôn
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm chính của kinh tế châu Phi?
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
a) Vị trí địa lí và giới hạn:
2.2-Hoạt động 1: (Làm việc theo nhóm 4)
-HS dựa vào bản đồ, lợc đồ và kênh chữ trong SGK,
trả lời câu hỏi:
+Châu Mĩ giáp với đại dơng nào?
+Châu Mĩ đứng thứ mấy về diện tích trong các
châu lục trên thế giới ?
-HS trả lời và chỉ lãnh thổ châu Mĩ trên bản đồ
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: (SGV – trang 139)
b) Đặc điểm tự nhiên:
2.3-Hoạt động 2: (Làm việc nhóm 7)
-Cho HS quan sát các hình 1, 2 và dựa vào ND
trong SGK, thảo luận các câu hỏi gợi ý sau:
+Quan sát hình 2, rồi tìm trên hình 1 các chữ cái a,
b, c, d, đ, e và cho biết các ảnh đó chụp ở đâu?
+Nhận xét về địa hình châu Mĩ
+Nêu tên và chỉ trên hình 1 : Các dãy núi cao ở
phía tây châu Mĩ, hai đồng bằng lớn của châu Mĩ,
các dãy núi thấp và cao nguyên ở phía đông châu
Mĩ, hai con sông lớn của châu Mĩ
-Mời đại diện một số nhóm trình bày KQ thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 140)
2.4-Hoạt động 3: (Làm việc cả lớp)
-GV hỏi: +Châu Mĩ có những đới khí hậu nào?
+Tại sao châu Mĩ lại có nhiều đới khí hậu?
+Nêu tác dụng của rừng rậm A-ma-dôn?
-GV cho HS giới thiệu bằng tranh, ảnh hoặc bằng
lời về rừng rậm A-ma-dôn
-GV kết luận: (SGV – trang 140)
+Giáp Ân Độ Dơng, Đại Tây Dơng, Bắc Băng Dơng
+Diện tích châu Mĩ lớn thứ 2 trên thế giới, sau châu Á
-HS thảo luận nhóm 7 theo hớng dẫn của giáo viên
+Địa hình châu Mĩ thay đổi từ tây sang
đông
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS nhận xét
+Có nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
+Do địa hình trải dài
+Rừng rậm A-ma-dôn là lá phổi xanh của trái đất
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
Trang 10Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm
Địa lí:
$28: Châu Mĩ (tiếp theo)
I Mục tiêu:
-Nờu được một số đặc điểm về dõn cư, kinh tế chõu Mĩ:
+Dõn cư chủ yếu là người cú nguồn gốc nhập cư
+Bắc Mĩ cú nền kinh tế phỏt cao hơn Trung và Nam Mĩ Bắc Mĩ cú nền cụng nghiệp, nụng nghiệp hiện đại Trung và Nam Mĩ chủ yếu sản xuất nụng sản và khai thỏc khoỏng sản để xuất khẩu
- Nờu được một số đặc điểm kinh tế của Hoa kỡ: cú nền kinh tế phỏt triển với nhiều ngành cụng nghiệp đứng hàng đầu thế giới và nụng sản xuất khẩu lớn nhất thế giới
II Đồ dùng dạy học: -Bản đồ Thế giới.
-Tranh ảnh về hoạt động kinh tế ở châu Mĩ
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Châu Mĩ giáp với đại dơng nào? Châu Mĩ có những đới khí hậu nào?
Tại sao châu Mĩ lại có nhiều đới khí hậu?
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
c) Dân c châu Mĩ:
2.2-Hoạt động 1: (Làm việc cá nhân)
-HS dựa vào bảng số liệu bài 17 và nội dung ở mục 3
trong SGK, trả lời câu hỏi:
+Châu mĩ đứng thứ mấy về số dân trong các châu lục?
+Ngời dân từ các châu lục nào đã đến châu Mĩ sinh
sống?
+Dân c châu Mĩ sống tập chung ở đâu?
-Một số HS trả lời
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: (SGV – trang 141)
d) Hoạt động kinh tế:
2.3-Hoạt động 2: (Làm việc nhóm 6)
-Cho HS quan sát các hình 4 và dựa vào ND trong SGK,
thảo luận các câu hỏi gợi ý sau:
+Nêu sự khác nhau về kinh tế giữa bắc Mĩ với trung Mĩ
và nam Mĩ
+Kể tên một số nông sản ở Bắc Mĩ, Trung Mĩ và Nam
Mĩ
+Kể tên một số ngành công nghiệp chính ở Bắc Mĩ,
Trung Mĩ và Nam Mĩ
-Mời đại diện một số nhóm trình bày KQ thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-Các nhóm trng bày tranh, ảnh và giới thiệu về hoạt động
kinh tế ở châu Mĩ
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 142)
đ) Hoa Kì:
2.4-Hoạt động 3: (Làm việc theo cặp)
-GV gọi một số HS chỉ vị trí của Hoa Kì và thủ đô
Oa-sinh-tơn trên Bản đồ thế giới
-HS trao đổi về một số đặc điểm nổi bật của Hoa Kì
-Mời một số HS trình bày Các HS khác nhận xét
-GV kết luận: (SGV – trang 142)
+Đứng thứ 3 trên thế giới
+Từ các châu lục đến sinh sống
+Dân c sống chủ yếu ở miền ven biển và miền đông
-HS thảo luận nhóm 6 theo hớng dẫn của giáo viên
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS nhận xét
3-Củng cố, dặn dò: - Hệ thống bài học
- GV nhận xét giờ học