Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha là 220V.. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số thay đổi đư
Trang 10977.223.624
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
Môn: Vật Lý
(Thời gian làm bài: 90 phút)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Dao động cơ (7 câu):
Câu 1 Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là:
Câu 2 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình ( )
6 5 cos
; (trong đó x tính bằng
cm còn t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +3cm
Câu 3 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình
x1=9sin(20t+
4
3π
)(cm); x2
=12cos(20t-4
π ) (cm) Vận tốc cực đại của vật là
A 6 m/s B 4,2m/s C 2,1m/s D 3m/s
Câu 4 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài dây
treo một đoạn l1=0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1 = 3s Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2 = 1,25m thì chu kì dao động bây giò là T2= 2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là
A l =3m;T =3 3s B l =4m;T =2 3s C l =4m;T =3 3s D l =3m;T =2 3s
Câu 5 Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của
toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray Lấy g = 9,8m/s2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A 24km/h B 30 km/h C 72 km/h D 40 km/h
Câu 6 Một con lắc lò xo có k = 200N/m, m = 0,5 kg, dao động điều hòa với biên độ 5cm Tổng quãng
đường vật đi được trong π/5 s đầu tiên là
A 60cm B 20 cm C 50 cm D 40cm
Câu 7 Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn, chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 200 C Dây treo con lắc có hệ số nở dài α = 2.10 – 5 K- 1 Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 400 C thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy
A chậm 17,28 s B nhanh 17,28 s C chậm 8,64 s D nhanh 8,64 s
Sóng cơ (4 câu):
Câu 8 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp cùng pha, biên độ lần lượt là 4cm và
2cm, bước sóng là 10cm Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là
Câu 9 Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A bước sóng giảm đi B.tần số giảm đi C.tần số tăng lên D.bước sóng tăng lên
Câu 10 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 16 m/s B 4 m/s C 12 m/s D 8 m/s
TrÞnh Xu©n §«ng
Taiª
Đề thi thử số 2
Trang 2Cõu 11 Một sóng dừng trên dây có dạng u = 2sin
4
π
2
20πt π
(cm), trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng x (x đo bằng cm ; t đo bằng giây) Tính tốc độ truyền sóng trên dâylà
Dũng điện xoay chiều (9 cõu):
Cõu 12 Điện năng ở một trạm phỏt điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quỏ trỡnh
truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quỏ trỡnh truyền tải tăng đến 95% thỡ ta phải
A giảm hiệu điện thế xuống cũn 0,5kV B tăng hiệu điện thế lờn đến 8kV
C giảm hiệu điện thế xuống cũn 1kV D tăng hiệu điện thế lờn đến 4kV
Cõu 13 Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha là 220V Trong
cỏch mắc hỡnh sao, điện ỏp hiệu dụng giữa hai dõy pha là:
Cõu 14 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số thay đổi được Cho tần số thay đổi đến giỏ trị f0 thỡ cường độ hiệu dụng của dũng điện đạt giỏ trị cực đại Khi đú
A cảm khỏng và dung khỏng bằng nhau
B hiệu điện thế tức thời trờn điện trở thuần luụn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trờn tụ C
D hiệu điện thể hiệu dụng trờn L và trờn C luụn bằng nhau
Cõu 15 Dũng điện 3 pha mắc hỡnh sao cú tải đối xứng gồm cỏc búng đốn Nếu đứt dõy trung hũa thỡ cỏc đốn
A khụng sỏng B cú độ sỏng khụng đổi C cú độ sỏng giảm D cú độ sỏng tăng
Cõu 16 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(Ω) mắc nối tiếp với cuộn dõy Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U 2sin(100πt) (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy là
Ud = 60V Dũng điện trong mạch lệch pha
6
π
so với u và lệch pha
3
π
so với ud Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) cú giỏ trị
A 60 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 (V)
Cõu 17 Một mỏy phỏt điện xoay chiều 1 pha cú điện trở trong khụng đỏng kể Nối 2 cực mỏy phỏt với 1
cuộn dõy thuần cảm Khi rụto của mỏy quay với vận tốc gúc n vũng / s thỡ cường độ dũng điện đi qua cuộn dõy cú cường độ hiệu dụng I Nếu rụto quay với vận tốc gúc 2n vũng / s thỡ cường độ hiệu dụng của dũng điện trong mạch là
A I B 2I C 3I D I 3
Cõu 18 Đặt điện ỏp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Khi tần số gúc là 100 π rad/s hoặc 25 π rad/s thỡ cường độ hiệu dụng của dũng điện trong mạch bằng nhau Để cường
độ dũng điện hiệu dụng qua mạch cực đại thỡ tần số gúc phải bằng
A 60 π rad/s B 55 π rad/s C 45 π rad/s D 50 π rad/s
Cõu 19 Mạch điện gồm R, cuộn dõy thuần cảm L, tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp (hỡnh vẽ), trong đú
hai vụn kế nhiệt cú điện trở rất lớn, điện ỏp 2 đầu mạch u = 200 cos(ωt +φ)(V) Biết
ωL = R ; 1 / ωc = 2R Số chỉ của cỏc vụn kế V1 & V2 lần lượt là
A 100 5 V; 100 5 V B 100 3 V ; 100V R M
C 100 5 V ; 100 V D 100 3 V ; 100 3 V * * * *
A C N L B
Cõu 20 Cho mạch điện gồm cuộn dõy khụng thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện Đặt vào hai đầu mạch
một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 10V , tần số 50Hz thỡ điện ỏp hiệu dụng trờn cuộn dõy và tụ điện đều cú giỏ trị 10V Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là 0,01 A Gớa trị của L và C là
A 3,18μF ; 1,59 H B 1,59μF ; 0,75 H C 4,45 μF ; 0,159 H D 15,9 μF ; 0,45 H
Dao động và song điện từ (4 cõu):
V
2
V1
Trang 3Câu 21 Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5 Fµ , L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là
Umax = 6V Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
C Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
D Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy
Câu 23 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C1 và
C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
Câu 24 Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể , cuộn cảm thuần của mạch có độ tự cảm
không thay đổi và tụ điện có 2 bản phẳng song song cách nhau một khoảng cố định Để phát ra sóng điện từ
có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì phần diện tích đối diện của 2 bản tụ phải (các thong số khác không thay đổi)
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Sóng ánh sáng (5 câu):
Câu 25 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm, bề rộng quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2
Câu 26 Cho hai bóng đèn điện (sợi đốt) hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A ta có thể quan sát được một hệ vân giao thoa
B không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn tự nhiên, độc lập không bao giờ là sóng kết hợp
C không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc
D không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm
Câu 27 Chiếu ánh sáng trắng (0,4µmđến 0,75µm) vào hai khe trong thí nghiệm Iâng Hỏi tại vị trí ứng với
vân sáng bậc bốn của ánh sáng đơn sắc bước sóng bằng 0,48µm còn có vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó:
Câu 28 Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng λ = 0,6(µm) và λ' = 0,4(µm) và quan sát
màu của vân giữa Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng λ có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:
Câu 29 Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho
đ
1 i sin n
1
<
< Tia ló là:
A tia đỏ B tia tím C cả tia tím và tia đỏ D không có tia nào ló ra
Lượng tử ánh sáng (6câu):
Câu 30 Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen.
A Bị lệch hướng trong điện trường B Có khả năng đâm xuyên mạnh
C Có tác dụng làm phát quang một số chất D Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào
Câu 31 Trong quang phổ hiđro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 121,6nm; bước sóng ngắn nhất của
dãy Banme là 365,0 nm Nguyên tử hiđro có thể phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là
A 43,4 nm B 91,2 nm C 95,2 nm D 81,4 nm
Câu 32 Trong nguyên tử hiđro, khi electron chuyển động trên qũi đạo K có bán kính ro = 5,3.10-11m, thì electron có vận tốc (Cho khối lượng và độ lớn điện tích của electron lần lượt là m= 9,1.10-31 kg;
e=1,6.10-19C)
Trang 4A 2,19.106 m/s B 2,19.107 m/s C 4,38.106 m/s D 4,38.107 m/s
Câu 33 Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ dẫn đến
A sự giải phóng một êlectron tự do B sự giải phóng một êlectron liên kết
C sự di chuyển của êlectron vào lỗ trống D Sự phát ra một phôtôn khác
Câu 34 Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ
Câu 35 Chiếu lần lượt hai bức xạ λ1=0,35µm và λ2 =0,54µm vào catốt của tế bào quang điện, thấy tỷ số các vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bằng 2 Công thoát electron của kim loại đó là:
Hạt nhân nguyên tử (5 câu):
Câu 36 Có 2 mẫu chất phóng xạ A & B thuộc cùng 1 chất có chu kỳ bán rã 138,2 ngày & có số lượng hạt
nhân ban đầu như nhau Tại thời điểm quan sát , tỉ số độ phóng xạ của 2 mẫu là B
A
H
H =2,72 Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là
A 199,5 ngày B 199,8 ngày C 190,4 ngày D 189,8 ngày
Câu 37 Chọn câu sai A.Tia β- gồm các êlectrôn nên không thể phóng ra từ hạt nhân
B Tia β+ gồm các hạt có cùng khối lượng với êlectrôn và mang điện tích nguyên tố dương C.Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli D Tia α lệch trong điện trường ít hơn tia β
Câu 38 Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là NA
và NB Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là
A A B ln A
N N
λ λ
λ −λ B
1
ln B
N N
λ +λ C
1
ln B
N N
λ −λ D A A B B ln A B
N N
λ λ
λ +λ
Câu 39 Hạt nhân Po210 phóng xạ α biến thành hạt nhân X Phản ứng này toả năng lượng (dưới dạng động năng của các hạt nhân con) bằng 5,4MeV, bỏ qua năng lượng của tia γ Lấy khối lượng hạt nhân bằng số khối của chúng Động năng của hạt α là
Câu 40 Chọn câu sai khi nói về sự phóng xạ:
A Là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
B Không phụ thuộc vào các điều kiện bên ngoài như nhiệt độ, áp suất,
C Tổng khối lượng các hạt tạo thành lớn hơn khối lượng của hạt nhân mẹ
D Là loại phản ứng hạt nhân đặc biệt xảy ra một cách tự phát
PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần A hoặc B:
A – Dành cho học sinh học chương trình cơ bản (Từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào đầu một lò xo có chiều dài l, lò xo đó
được cắt ra từ một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 > l và độ cứng ko Vậy độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng và chu kì dao động là
A.∆l o=
o
o l
k
mgl
; T=2π
l k
ml o
o B.∆l o=
o
o l k
mgl
; T=2π
o
o l k
ml
C ∆l o=mgl k l
o
o ; T=2π
o
o l k
ml
D ∆l o=
o
o l k
mgl
; T=
π
2
1
o
o l k
ml
Câu 42 Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad) Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α Chọn biểu thức đúng:
A 02 2 v2
g
0
g v
α =α +
1
v g
α =α +
l D α02 =α2+g vl 2
Câu 43 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể
và có độ cứng 40N/m, vật nặng có khối lượng 200g Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn
Trang 55 cm rồi buơng nhẹ cho vật dao động Lấy g = 10m/s2 Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị nào sau đây?
Câu 44 Vật đang dao động điều hịa dọc theo đường thẳng Một điểm M nằm trên đường thẳng đĩ, phía
ngồi khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau đĩ một khoảng thời gian ngắn
nhất là t∆ thì vật gần điểm M nhất Độ lớn vận tốc của vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm:
A
2
t
t+∆
B t+ ∆t C
2
t+ ∆t
D
t +∆t
Câu 45 Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành 2 nguồn kết hợp đặt tại S1 và S2 cách nhau 5m Chúng phát ra âm cĩ tần số f = 440Hz Vận tốc truyền âm v = 330m/s Tại điểm M người quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S2 Khoảng cách từ M đến S1 là
A S1M = 0,75m B S1M = 0,25m C S1M = 0,5m D S1M = 1,5m
Câu 46 Biết tần số của hoạ âm bậc 3 mà ống sáo cĩ 2 đầu kín, phát ra là 1320Hz,vận tốc truyền âm
v=330m/s.Chiều dài của ống sáo là:
Câu 47 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều u=160sin100πt Tại thời điểm t1 (s) điện áp u=80V và đang giảm Hỏi đến thời điểm t2 = t1+ 0,005 (s) điện áp u bằng bao nhiêu?
Câu 48 Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V và tần số 50Hz Người ta
đưa dòng 3 pha vào 3 tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 100Ω và tụ điện có điện dung C = 1 10 4
2
-p F Cường độ dòng điện qua các tải và công suất do các tải tiêu thụ có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A I = 0,98A và P = 290W B I = 9,8A và P = 290W
C I = 0,98A và P = 29W D Một cặp giá trị khác
Câu 49 Thuỷ tinh, Kim tinh và Trái Đất cĩ đặc điểm nào tương đối giống nhau?
C Chu kì quay quanh trục D Chu kì quay quanh Mặt Trời
Câu 50 Phát biểu nào Sau đây khơng đúng?
A Tất cả các hadron đều cĩ cấu tạo từ các hạt quac
B Các hạt quac cĩ thể tồn tại ở trạng thái tự do
C Cĩ 6 loại hạt quart là u, d, s, c, b, t
D Điện tích của các hạt quac và phản quac bằng ± e/3, ± 2e/3
B – Dành cho học sinh học chương trình nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51 Một thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L cĩ thể quay khơng ma sát xung
quanh trục nằm ngang đi qua đầu O của thanh, mơmen quán tính của thanh đối với trục quay
này là I=1 2
mL
3 Khi thanh đang đứng yên thẳng đứng thì một viên bi nhỏ cũng cĩ khối lượng
cũng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc Vur0 đến va chạm vào đầu dưới
thanh (hình vẽ) Sau va chạm thì bi dính vào thanh và hệ bắt đầu quay quanh O với vận tốc
gĩc ω Giá trị ω là
A 3V0
4L . B. 0
V 2L. C 0
V
2V 3L .
G
m
O
L
0
V ur
Trang 6Câu 52 Một rịng rọc cĩ bán kính 20 cm cĩ momen quán tính 0,04 kgm2 đối với trục của nĩ Rịng rọc chịu một lực khơng đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu rịng rọc đứng yên Tốc độ gĩc của rịng rọc sau 5 giây chuyển động là :
Câu 53 Cĩ 4 chất điểm nằm dọc theo trục Ox Chất điểm 1 cĩ khối lượng 2 kg ở tọa độ – 2 m, chất điểm 2
cĩ khối lượng 4 kg ở gốc tọa độ, chất điểm 3 cĩ khối lượng 3 kg ở tọa độ – 6 m, chất điểm 4 cĩ khối lượng 3
kg ở tọa độ 4 m Khối tâm của hệ nằm ở tọa độ là
A 0,72 m B – 0,72 m C 0,83 m D – 0,83 m
Câu 54 Bốn viên gạch giống nhau, mỗi viên cĩ chiều dài L, được đặt chồng lên nhau sao cho một phần của
mỗi viên nhơ ra ngồi viên ở dưới (Hình vẽ) Hãy tính tổng các giá trị lớn nhất của các đoạn a1, a2, a3, a4 là h sao cho chồng gạch vẫn cân bằng
Câu 55 Một vật dao động với phương trình x=Pcosωt + Q.sinωt Vật tốc cực đại của vật là
A ω P2 +Q2 B ω(P2 + Q2) C.(P + Q)/ ω D ω P2 −Q2
Câu 56 Hàm số nào sau đây biểu diễn thế năng U trong dao động điều hịa đơn giản:
A.U = C = hằng số B.U= x+C C.U= x2 + C D.U= Ax2 +Bx +C
Câu 57 Một sĩng cơ học lan truyền trong 1 mơi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) cĩ phương
trình sĩng : u = 4 cos (
3
π
t -2 3
π x) (cm) Vận tốc trong mơi trường đĩ cĩ giá trị là
A 0,5(m / s) B 1 (m / s) C 1,5 (m / s) D 2(m / s)
Câu 58 Một người làm thí nghiệm với một chất lỏng và một cần rung cĩ tần số 20Hz Giữa hai điểm S1, S2
người đĩ đếm được 12 hypebol, quỹ tích của các điểm đứng yên Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngồi cùng là 22cm Tính vận tốc truyền sĩng?
A v = 70cm/s; B v = 80cm/s C v = 7cm/s; D v = 8cm/s;
Câu 59 Cho mạch điện như hình vẽ hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần, cuộn dây, tụ điện
Khi đặt vào AB điện áp xoay chiều cĩ UAB=250V thì UAM=150V và UMB=200V Hộp kín X là
A Cuộn dây cảm thuần B Cuộn dây cĩ điện trở khác khơng
C Tụ điện D Điện trở thuần
Câu 60 Một máy biến thế hạ thế có tỉ số giữa số
vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là: 1
2
N =127 như hình vẽ Điện trở cuộn sơ cấp và
thứ cấp lần lượt là: r1=3,6 Wvà r2=1,2 W Xem mạch từ
Trang 70977.223.624 là khép kín và hao phí do dòng Phu cô không đáng kể
Biết diện trở mắc vào hai đầu cuộn dây thứ cấp R=10W Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện điện trở tải, khi cuộn sơ cấp mắc vào hiệu điện thế hiệu dụng 220 V có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A U2=120,5V B U2=102,5V C U2=150,2V D Một giá tị khác
Hết
Trang 8-0977.223.624