Để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu?. Đề ĐH năm 2008 Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ
Trang 1Câu 1 Cho mạch điện xoay chiều như hình
R1 = 4Ω, 1 10 2
8
π
−
= , R2 = 100Ω , L 1
π
= H , f = 50Hz
Tìm điện dung C2, biết rằng điện áp uAE và uEB đồng pha
Câu 2 Cho mạch điện như hình vẽ: L =
π
3 H; R = 100Ω,
tụ điện có điện dung thay đổi được , điện áp giữa hai đầu mạch là uAB = 200cos100πt (V)
Để uAM vàuNB lệch pha một góc
2
π , thì điện dung C của tụ điện phải có giá trị ?
A 3π.10-4F B
3
π 10-4F C
π
3 .10-4F D
3
2π 10-4F
Câu 3 Cho mạch điện xoay chiều RLC, đoạn MB chỉ chứa tụ điện C uAB= U0.cos2πft (V) Cuộn dây thuần cảm
có L = 3/5π(H), tụ điện C = 10-3/24π(F) HĐT tức thời uMB và uAB lệch pha nhau 900 Tần số f của dòng điện có giá trị là: A.60Hz B.50Hz C 100Hz D.120Hz
Câu 4 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ.
u =140 2cos100πt (V) U = 140 V, U = 140 V
Biểu thức điện áp uAM là
A 140 2cos(100πt - π/3) V; B 140 2cos(100πt + π/2) V;
C 140 2cos(100πt + π/3) V; D 140cos(100πt + π/2) V;
Câu 5 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Cho uAB=200 2 os100 ( )c πt v C =10 4 F U, AM 200 3v
π
−
=
UAM sớm pha
2rad
π
so với uAB Tính R
A 50Ω B 25 3Ω C.75Ω D 100Ω
Câu 6 Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/π(H), tụ
có điện dung C = 10-4/π(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức: u =
U0.sin100πt (V) Để điện áp uRL lệch pha π/2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu?
A R = 300Ω B R = 100Ω C R = 100 2Ω D R = 200Ω
Câu 7 Cho một mạch điện RLC nối tiếp R thay đổi được, L = 0,8/π H, C = 10-3/(6π) F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0.cos100πt Để uRL lệch pha π/2 so với u thì phải có
A R = 20Ω B R = 40Ω C R = 48Ω D R = 140Ω
Câu 8 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/π H và C = 25/πµF, điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch ổn định và có biểu thức u = U0cos100πt Ghép thêm tụ C’ vào đoạn chứa tụ C Để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu?
A ghép C’//C, C’ = 75/πµF B ghép C’ntC, C’ = 75/πµF
C ghép C’//C, C’ = 25 µF D ghép C’ntC, C’ = 100 µF
Câu 9 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L, tụ có điện dung C =
π
4
10−
F Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=U0cos100πt(V) Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu R thì giá trị độ từ cảm của cuộn dây là
A L=
π
1
H B L=
π
10
H C L=
π 2
1
H D L=
π
2 H
Câu 10 (Đề ĐH năm 2008) Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện, đặt
vào hai đầu đoạn mạch một một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi Khi đó hiệu điện thế hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế hai đầu mạch Biểu thức nào sau đây là đúng :
A R2 = ZL(ZL – ZC) B R2 = ZL(ZC – ZL) C R = ZL(ZC – ZL) D R = ZL(ZL – ZC)
Câu 11 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm Biết UAM = 80V ; UNB = 45V và độ lệch pha giữa uAN và uMB là 900, Điện áp giữa A và B có giá trị hiệu dụng là :
B C
L,r
Trang 2A 60VB B 100V C 69,5V D 35V
Câu 12 Cho mạch xoay chiều như hình vẽ:C=31,8(µF), f=50(Hz); Biết UAE lệch pha UE.B một góc 1350
và i cùng pha với U Tính giá trị của R? AB
A.R=50(Ω) B.R=50 2(Ω)
C.R=100(Ω) D.R=200(Ω)
Câu 13 Cho đoạn mạch như hình vẽ : f=50(Hz); L= 1
2π (H) thì UMB trễ pha 900 so với U và AB U MN trễ pha
1350 so với U Tính điện trở R? AB
A 50(Ω) B 100 2 (Ω) C 100(Ω) D.80 2(Ω)
Câu 14 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ
100 2 os100 ( ), 0,5
AB
u = c πt v I = A
AN
u sớm pha so với i một góc là
6rad
π , u NB trễ pha hơn uAB một góc
6rad
π .Tinh R A.R=25Ω B R=50Ω C R=75Ω D.R=100Ω
Câu 15 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.u AB =200cos100 ( )πt v , I = 2A, u AN=100 2( )v
AN
u lệch pha 3
4 rad
π
so với uMB Tính R, L, C
A.R=100Ω , L = 1 , 10 4
2π H C π F
−
= , B.R=50Ω , L = 1 , 10 4
2π H C 2π F
−
C, R=50Ω , L = 1 , 10 4
2π H C π F
−
= D.1 H C, 10 4 F
−
= , R=50Ω , L =,
Câu 16 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.u MB =10 3( )v I=0,1A , ZL =50Ω, R =150Ω
AM
u lệch pha so với uMB một góc 750 Tinh r và ZC
A.r =75Ω, ZC = 50 3Ω , B r = 25Ω, ZC = 100 3Ω
C.r =50Ω, ZC = 50 6Ω D r =50Ω, ZC = 50 3Ω
Câu 17 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ R =100Ω, C =10 4 F
π
− , f =50Hz, UAM =200V
UMB=100 2 (V), uAM lệch pha 5
12rad
π
so với uMB
Tinh công suất của mạch
A.275,2W B.373,2W C.327W D.273,2W
Câu 18 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:f= 50Hz, R =30Ω, UMN =90V, uAM lệch pha 1500 so
với uMN , uAN lệch pha 300 so với uMN; UAN=UAM=UNB Tính UAB, UL
A UAB =100V; UL =45V B UAB =50V; UL =50V
C UAB =90V; UL =45V; D UAB =45V; UL =90V
Câu 19 vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện
qua mạch chậm pha π/3 so với điện áp trên đoạn RL Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng
Câu 20 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/π H, C = 2.10-4/π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0cos 100πt Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải có giá trị
A R = 50 Ω B R = 150 3 Ω C R = 100Ω D R = 100 2 Ω
Câu 21 (Đề thi ĐH năm 2009) Một đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp đôi
dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (có điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế như nhau Độ lệch pha giũa hai đầu đoạn mạch so cường độ dòng điện trong mạch là:
A
6
π
B
3
π
C
3
π
4 π
L,
A
L,r
A
M
N
M
A
N C
Trang 3Câu 22 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u=U 2 cos(100 )πt (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60V Dòng điện trong mạch lệch pha
6
π
so với u và lệch pha
3
π
so với ud Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) có giá trị
A 60 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 (V)
Câu 23 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Tụ C có điện dung biến đổi được, điện áp hai đầu mạch:
uAB=120 2 cos100pt(V) Điện dung C nhận giá trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm pha hơn uAB một góc
4
p
? Tính cường độ dòng điện qua mạch khi đó
A
4
10
C= - F ; I = 0,6 2 A
4
10
C F ; I = 6 2 A
4
-= p
C
4
2.10
C= - F ; I = 0,6 A
p D
4
3.10
C F ; I = 2 A
2
-= p
Câu 24 Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp với uAB =200 2cos100πt(V) Số chỉ trên hai vôn kế là như nhau nhưng giá trị tức thời của chúng lệch pha nhau
3
2π Các vôn kế chỉ giá trị nào sau đây?(uRLlệch pha
6
π
so với i)
A 100(V) B 200(V)C 300(V) D 400(V)
Câu 25 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R = 30Ω
L = 0,4H, C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V
Khi C = Co thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Khi đó biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là
A uR = 60 2 cos(100t + π/2)V B uR = 120cos(100t)V
C uR = 120cos(100t + π/2)V D uR = 60 2 cos(100t)V
Câu 26 Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện dung C =
100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế
xoay chiều u = 240cos(100πt)V Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại Khi đó
A Ro = 100Ω B Ro = 80Ω C Ro = 40Ω D Ro = 120Ω
Câu 27 Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện dung C =
100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế
xoay chiều u = 240cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại Khi đó công suất tiêu thụ trên điện thở R là A P = 115,2W B P = 224W C P = 230,4W D P = 144W
Câu 28 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1H, C = 60μF và R = 50Ω Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 130cos(2πft + π/6)V, trong đó tần số f thay đổi được Khi f = fo thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai bản tụ so với
hiệu điện thế u một góc A Δφ = 90o B Δφ = 60o C Δφ = 120o D Δφ = 150o
Câu29 Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện dung C =
100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế
xoay chiều u = 240cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất toàn mạch đạt giá trị cực đại Pmax Khi đó
A Pmax = 144W B Pmax = 280W C Pmax = 180W D Pmax = 288W
Câu 30 Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 30Ω và độ tự cảm L = 0,6H, tụ điện có điện dung C =
100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế
xoay chiều u = 160cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại Khi đó
A Ro = 10Ω B Ro = 30Ω C Ro = 50Ω D Ro = 40Ω
Câu 31 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1/π2H, C = 100μF Đặt vào hai đầu mạch điện một
hiệu điện thế xoay chiều u = 100cos(2πft)V, trong đó tần số f thay đổi được Khi công suất trong mạch đạt giá
trị cực đại thì tần số là
A f = 100(Hz) B f = 60(Hz) C f = 100π(Hz) D f = 50(Hz)
Câu 32 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1,2H, C = 500/3μF, R thay đổi được Đặt vào hai
đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu L và giữa hai bản tụ C là
M
R
B C
L A
V1 V2
Trang 4A UL = 240V và UC = 120V B UL = 120 2 V và UC = 60 2 V
C UL = 480V và UC = 240V D UL = 240 2 V và UC = 120 2 V
Câu 33 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1,2H, C = 500/3μF, R thay đổi được Đặt vào hai
đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R là
A UR = 120 2 V B UR = 120V C UR = 60 2 V D UR = 240V
Câu 34 Cho mạch điện như hình vẽ Biết L =
π
1
H, C =
π
4
10
2 −
F ,
uAB = 200cos100πt(V) R bằng bao nhiêu để công suất toả nhiệt trên R là lớn nhất? Tính công suất đó
A.50 Ω;200W B.100 Ω;200W C.50 Ω;100W D.100 Ω;100W
Câu 11 Cho mạch điện như hình vẽ: Biết L =
π
1
H, C = 10 3
6π
−
F ,
uAB = 200cos100πt(V) R phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất toả nhiệt trên R là 240W?
A.30 Ω hay 160/3 Ω B.50Ω hay 160/3 Ω C.100 Ω hay160/3 Ω D.10 Ω hay 160/3 Ω
Câu 35 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cuộn dây có điện trở r=15(Ω), độ tự cảm ( )
5
1
H L
π
=
Và một biến trở R mắc như hình vẽ Hiệu điện thế hai đầu mạch là : U =80.cos(100π.t)(V)
1 Khi ta dịch chuyển con chạy của biến trở công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch đạt giá trị cực đại là?
A P=80(W) B P=200(W) C P=240(W) D P=50(W)
2 Khi ta dịch chuyển vị trí con chạy công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực đại là?
A P=25(W) B P=32(W) C P=80(W) D P=40(W)
4 100 cos(
2
12 100 cos(
2
Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch?
A P=180(W) B P=120(W) C P=100(W) D P=50(W)
Câu 37 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh Điện trở R=50(Ω), cuộn dây thuần cảm L 1(H)
π
= và tụ )
(
22
10 3
F
C
π
−
= Điện áp hai đầu mạch: U =260 2.cos(100π.t) Công suất toàn mạch:
A P=180(W) B P=200(W) C P=100(W) D P=50(W)
Câu 38 Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là 200 2 os 100
t-3
u= c π π V
, cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i= 2 cos100 ( )πt A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A 200W B 100W C 143W D 141W.
Câu 39 Cho đoạCn mạch xoay chiều như hình vẽ: biết : L 1`(H)
π
4
10 3
F C
π
−
= Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế : U AB =75 2.cos(100π.t) Công suất trên toàn mạch là : P=45(W) Tính giá trị R?
A R=45(Ω) B R=60(Ω) C R=80(Ω) D Câu A hoặc C
Câu 40 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ R=50(Ω);U ñ =100 V( ); r=20(Ω).Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A P=180(W) B P=240(W)
C P=280(W) D P=50(W)
Câu 41 Cho đoạn mạch xoay chiều R, C mắc nối tiếp R là một biến trở , tụ điện có điện dung
)
(
10 4
F
C
π
−
= Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định U Thay đổi R ta thấy với hai giá trị của R là: R=R1 và R=R2 thì công suất của mạch điện bằng nhau Tính tíchR1.R2?
A R1.R2 =10 B 1
2
1.R =10
2
1.R =10
R D 4
2
1.R =10
R
C
Trang 5Câu 42 Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm U =100cos(100π.t)(V) Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2 (A), và lệch pha so với điện áp hai đầu mạch một góc 36,80 Tính công suất tiêu thụ của mạch ?
A P=80(W) B P=200(W) C P=240(W) D P=50(W)
6 100 cos(
2
vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối
tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là )( )
6 100 cos(
2
Công suất tiêu thụ trong mạch là
A P = 400W B P = 400 3 W C P = 200W D P = 200 3 W
Câu 44 Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110Ω được mắc vào điện áp
220 2 os(100 )
2
u= c πt+π
(V) Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ bằng
A 115W B 220W C 880W D 440W.
Câu 45 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2 cos(100πt +
3
π )V thì
thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha
2
π
so với điện áp đặt vào mạch
Công suất tiêu thụ của cuộn dây là A 72 W B 240W C 120W D 144W.
Câu 46 Đặt điện áp u 100 2 cos100 t (V)= π vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L= 2H
π Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L, C có độ lớn như nhau Công
suất tiêu thụ của đoạn mạch là A 50W B 100W C 200W D 350W
Câu 47 Đặt điện áp xoay chiều u=120 2 cos(100πt+π/3)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L,một điện trở R và một tụ điện có C=
π 2
103
µF mắc nối tiếp.Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
A.720W B.360W C.240W D 360W
Câu 48 Chọn câu đúng Cho đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây có độ tự cảm L = 3 H
10π và tụ điện có điện dung C = 2.10-4F
π mắc nối tiếp Điện áp hai đầu đoạn mạch u = 120 2 cos 100πt (V) Điều chỉnh biến trở R . đến giá trị R1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pmax Vậy R1, Pmax lần lượt có giá trị:
A.R1 = Ω20 , P max =360W B.R1= Ω80 , P max =90WC R1= Ω20 , P max =720WD.R1= Ω80 , P max =180W
Câu 49 Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0 = 50Ω, L = 4 H
10π và tụ điện có điện dung 10−4 F
π
C = và điện trở thuần R = 30Ω mắc nối tiếp nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều u 100 2.cos100 t (V)= π Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là:
A P=28,8W; PR=10,8W B.P=80W; PR=30W C P=160W; PR=30W D.P=57,6W; PR=31,6W
Câu 50 Chọn câu đúng Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.15) R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L = H2
giữa hai điểm A và N là: uAN = 200cos100πt (V) Công suất tiêu thụ của dòng điện trong đoạn mạch là: