Mắc nối tiếp cuộn dõy với đoạn mạch X thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện ỏp hai đầu cuộn dõy vuụng pha với điện ỏp hai đầu XA. Tia α lệch trong điện trường ớt hơn ti
Trang 1412 Chọn phương án SAI khi nói về các sao.A Mặt Trời
là một ngôi sao ở trong trạng thái ổn định.B Sao biến
quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi
C Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi
D Đa số các sao tồn tại trong trạng thái ổn định, có kích
thước, nhiệt độ… không đổi trong một thời gian dài
413 Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra từ ống
Rơnghen là 4.1018 (Hz) Xác định hiệu điện thế giữa hai
cực của ống Cho các hằng số cơ bản: h = 6,625.10-34
(Js), e = -1,6.10-19 (C)
A 16,7 V B 16,4 kV C 16,6 kV D 16,5 kV
414 Chọn phương án SAI khi nói về sự tự dao động và
dao động cưỡng bức.A Dao động cưỡng bức, biên
độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số
riêng B Sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số f0
của hệ C Sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp
năng lượng từ từ cho con lắc D Biên độ dao động
cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực
415 Chọn phương án sai.
A Máy phát điện mà rôto là phần cảm thì không cần có
bộ góp B.Trong máy phát điện, các cuộn dây của
phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép
C Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam
châm điện D Với máy phát điện xoay chiều một pha thì
số cuộn dây và số cặp cực khác nhau
416 Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C14 trong 1 tượng
gỗ bằng 0,9 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ cây
mới đốn (cùng khối lượng cùng thể loại) Chu kì bán rã là
5570 năm Tìm tuổi của món đồ cổ ấy?
A 1678 năm B 1793 năm C 847 năm D 1800 năm
417 Chọn phương án SAI khi nói về hiện tượng quang
dẫnA là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi
bị chiếu sáng B Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi
liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn
trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang
dẫn Chọn phương án sai khi so sánh hiện tượng quang
điện bên trong và hiện tượng quang điện ngoài Cmỗi
phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron
liên kết để nó trở thành một electron dẫn D.Các lỗ
trống tham gia vào quá trình dẫn điện
418 Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 và có độ
tự cảm 0,4/ (H) Đặt vào hai đầu cuộn dây hiệu điện thế
xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100t - /2) (V) Khi t
= 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,752 (A) Tính U0
A 1102 (V) B 220 (V C 4402 (V) D 2202 (V)
419 Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 (N/
m), vật có khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà dọc Tại
thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 153
(cm/s) Xác định biên độ.A 10 cm B 6 cm C 5 cm
D 9 cm
420 Chọn phương án SAI khi nói về các tiên đề của Bo
A Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng
thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có
mức năng lượng thấp hơn B.Trạng thái dừng có năng
lượng càng thấp thì càng bền vững, trạng thái dừng có
năng lượng càng cao thì càng kém bền vững
C Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng
lượng xác định
D Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em sang trạng thái dừng có năng lượng En (Em > En) thì nguyên tử phát ra 1 phôtôn có năng lượng nhỏ hơn hoặc bằng Em - En
421 Chọn phương án sai khi so sánh hiện tượng quang
điện bên trong và hiện tượng quang điện ngoài
A Cả hai hiện tượng đều do các phôtôn của ánh sáng chiếu vào và làm bứt electron B.Cả hai hiện tượng chỉ xẩy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích nhỏ hơn bước sóng giới hạn CGiới hạn quang điện trong lớn hơn của giới hạn quang điện ngoài D.Cả hai hiện tượng electrôn được giải phóng thoát khỏi khối chất
422 Phát biểu nào sau đây là SAI Hiện tượng phóng xạ
A là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
B là quá trình hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác C.là phản ứng tỏa năng lượngD là quá trình tuần hoàn có chu kỳ
423 Trong các giả thiết sau đây, giả thiết nào KHÔNG
đúng về các hạt quac (quark)?
A Mỗi hađrôn đều tạo bởi một số hạt quac
B Mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố C.Mỗi hạt quac đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố D Có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng
424 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng
ngược pha nhau, biên độ lần lượt là 4 cm và 2 cm, bước sóng là 10 cm Coi biên độ không đổi khi truyền đi Điểm M trên mặt nước cách A 25 cm và cách B 35 cm
sẽ dao động với biên độ bằngA 8 cm B 2 cm C 6
cm D 0 cm
425 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất phát điện
182.107 (W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 30% Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 (MeV) Hỏi trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu Số NA = 6,022.1023 A 2362 kg B2333
kg C2461 kg D 2263 kg
426 Hãy chọn câu đúng Hiệu suất của một laze
A rất lớn so với 1 B lớn hơn 1 C bằng 1 D nhỏ hơn 1
427 Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,405 (m) vào
bề mặt catốt của một tế bào quang điện tạo ra dòng quang điện trong mạch Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện nhờ một hiệu điện thế hãm có giá trị 1,26 V Cho các hằng số cơ bản: h = 6,625.10-34 (Js), e = -1,6.10-19 (C) Tìm công thoát của chất làm catốt.A 1,81 eV B 1,82 eV C 1,83 eV D 1,80 eV
428 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời
với hai ánh sáng đơn sắc 1 và 2 = 0,4 m Xác định 1
để vân sáng bậc 2 của 2 = 0,4 m trùng với một vân tối của 1 Biết 0,4 m 1 0,76 m
A 7/15 m B 8/15 m C 0,65 m D 0,6 m
429 Khi chiếu một chùm sáng qua môi trường chân
không lí tưởng thì cường độ chùm sángA không thay đổi
B tăng lên C có thể tăng hoặc giảm D giảm đi một nửa
49 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾
chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số tốc
độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là:
A 1/12 B 16 C 12 D 1/24
Trang 2429 Một lũ xo nhẹ cú
độ cứng k, một đầu treo
vào một điểm cố định,
đầu dưới treo vật nặng
100g Kộo vật nặng
xuống dưới theo
phương thẳng đứng rồi
buụng nhẹ Vật dao
động điều hũa theo
phương trỡnh x =
5cos4πt (cm), lấy gt (cm), lấy g
=10m/s2.và 2 10
Lực dựng để kộo vật
trước khi dao động cú
độ lớn
A 0,8N.B 1,6N.C
6,4N D
433 lắc lũ xo gồm vật
nặng m = 100g và lũ xo
nhẹ cú độ cứng
k=100N/m Tỏc dụng
một ngoại lực cưỡng
bức biến thiờn điều hũa
biờn độ F0 và tần số
f1=6Hz thỡ biờn độ dao
động A1 Nếu giữ
nguyờn biờn độ F0 mà
tăng tần số ngoại lực
đến f2=7Hz thỡ biờn độ
dao động ổn định là A2
So sỏnh A1 và A2 :
A A1=A2 B
A1>A2 C
A2>A1 D Chưa
đủ điều kiện để kết luận
434t con lắc lũ xo gồm
vật M và lũ xo cú độ
cứng k đang dao động
điều hũa trờn mặt phẳng
nằm ngang, nhẵn với
biờn độ A1 Đỳng lỳc
vật M đang ở vị trớ biờn
thỡ một vật m cú khối
lượng bằng khối lượng
vật M, chuyển động
theo phương ngang với
vận tốc v0 bằng vận tốc
cực đại của vật M , đến
va chạm với M Biết va
chạm giữa hai vật là
đàn hồi xuyờn tõm, sau
va chạm vật M tiếp tục
dao động điều hũa với
biờn độ A2 Tỉ số biờn
độ dao động của vật M trước và sau va chạm là :
A 1 2
2 2
A
A B
1 2
3 2
A
A
C 1 2
2 3
A
A D
1 2
1 2
A
A
436t vật nhỏ khối lượng
m đặt trờn một tấm vỏn nằm ngang hệ số ma sỏt nghỉ giữa vật và tấm vỏn
là 0, 2 Cho tấm vỏn dao động điều hoà theo phương ngang với tần số 2
f Hz Để vật khụng bị trượt trờn tấm vỏn trong quỏ trỡnh dao động thỡ biờn độ dao động của tấm vỏn phải thoả món điều kiện nào ? A A1, 25cm
2,5
2,15
437 con lắc đơn dao động với phương trỡnh
).
( 3 2 cos
Sau khi đi được 5 cm( từ
lỳc t = 0) thỡ vậtA cú
động năng bằng thế
năng.B đang chuyển động
ra xa vị trớ cõn bằng.C cú
vận tốc bằng khụng D.
cú vận tốc đạt giỏ trị cực đại
438 dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số
cú phương trỡnh
6
x A t và
x A t cm
Dao động tổng hợp cú
x=9cos(t+) cm Để biờn độ A2 cú giỏ trị cực đại thỡ A1 cú giỏ trị A 9
3cm B 7cm
C 15 3 cm
D 18 3 cm
439 con lắc lũ xo giống nhau cú khối lượng vật nặng 10 (g), độ cứng lũ xo 1002 N/m dao động điều hũa dọc theo hai đường
thẳng song song kề liền nhau (vị trớ cõn bằng hai vật đều ở gốc tọa độ)
Biờn độ của con lắc thứ nhất lớn gấp đụi con lắc thứ hai Biết rằng hai vật gặp nhau khi chỳng chuyển động ngược chiều nhau Khoảng thời gian giữa ba lần hai vật nặng gặp nhau liờn tiếp là
A 0,03 (s) B 0,02 (s) C 0,04 (s)
440 xe ụ tụ A và B chuyển động cựng chiều nhau Xe
A đuổi theo xe B, xe A chuyển động với tốc độ 72km/h, xe B chuyển động với tốc độ 36km/h
Xe A phỏt ra một hồi cũi với tần số 1000Hz cho rằng trời lặng giú và tốc
độ truyền õm trong khụng khớ là 340m/s Tần số súng õm xe B nhận được gần bằng giỏ trị nào sau đõy:
A 917Hz B 1091Hz
C 972Hz D
1031HZ
441 Chọn phỏt biểu sai về
quỏ trỡnh lan truyền của súng cơ học.A Là quỏ trỡnh truyền năng lượng.B
Là quỏ trỡnh truyền dao động trong mụi trường vật chất theo thời gian
C Là quỏ trỡnh truyền pha dao động D Là quỏ trỡnh lan truyền cỏc phần tử vật chất trong khụng gian và theo thời gian
442Tại hai điểm A và B trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng: uA = 4.cost (cm) và uA = 2.cos(t + /3) (cm), coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Tớnh biờn độ súng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB
A 6 cm B 5,3 cm 443Hai nguồn kết hợp S1
và S2 cỏch nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo phương trỡnh u
= acos(20t) mm trờn mặt
nước Biết Tốc độ truyền súng trờn mặt nước 0,4 (m/s)
và biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động cựng pha với cỏc nguồn nằm trờn đường trung trực của S1S2 cỏch nguồn S1 bao nhiờu?
A 32 cm B.8 cm C 24 cm 444Một nguồn õm được coi
là nguồn điểm phỏt súng cầu
và mụi trường khụng hấp thụ õm.Tại một vị trớ súng õm biờn độ 0,12mm cú cường độ
õm tại điểm đú bằng
2 1,80Wm
Hỏi tại vị trớ súng cú biờn độ bằng 0,36mm thỡ sẽ cú cường độ
õm tại điểm đú bằng bao
nhiờu ? A 0,60Wm 2B.
2 2,70Wm
C 5, 40Wm 2
D.
2
16, 2Wm 445Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện c 1(mF)
mắc nối tiếp Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u
= 50 2 cos(100πt (cm), lấy gt - 3πt (cm), lấy g/4) (V) Cường độ dũng điện trong mạch khi t = 0,01 (s) là A.-5 (A) B.+5 (A) C +5 2 (A) 446Đặt vào hai đầu một cuộn
dõy thuần cảm cú độ tự cảm 0,5/ (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khi hiệu điện thế trị tức thời 60 6 (V) thỡ cường độ dũng điện tức thời là - 2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời
60 2 (V) thỡ cường độ dũng điện tức thời là 6 (A) Tớnh tần số dũng điện
A 50 Hz B 60 Hz C 65 Hz 447Một cuộn dây có độ tự
4
mắc nối tiếp với tụ điện
3 1
10 3
mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì thấy cờng độ dòng điện qua mạch
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 2
Trang 3không thay đổi điện
dung của tụ C2 bằng.A
3
2
10
4
4
2
10
2
3
2
10
2
3
2
2.10
3
448Đoạn mạch xoay
chiều nối tiếp gồm điện
trở thuần R, tụ điện C
và cuộn cảm thuần L
Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện ỏp xoay
chiều ổn định thỡ điện
ỏp hiệu dụng trờn R, L
và C lần lượt là 60 V,
120 V và 60 V Thay C
bởi tụ điện C’ thỡ điện
ỏp hiệu dụng trờn tụ là
40 V, khi đú, điện ỏp
hiệu dụng trờn R là
A 53,09 V B 13,33 V
448Một cuộn dõy mắc
nối tiếp với 1 tụ điện,
rồi mắc vào hiệu điện
thế xoay chiều giỏ trị
hiệu dụng bằng U và
tần số bằng 50Hz Dựng
vụn kế đo được hiệu
điện thế hiệu dụng trờn
cuộn dõy bằng U 3 và
trờn tụ điện bằng 2U
Hệ số cụng suất của
đoạn mạch đú bằng: A
3 /2B 3 /4C 0,5
D 2 /2
449 Cuộn dõy cú điện
trở thuần R, độ tự cảm
L mắc vào điờn ỏp xoay
chiều
t
u 250 2 cos 100 (
V) thỡ cường độ dũng
điện hiệu dụng qua
cuụn dõy là 5A và i lệch
pha so với u gúc 600
Mắc nối tiếp cuộn dõy
với đoạn mạch X thỡ
cường độ dũng điện
hiệu dụng qua mạch là
3A và điện ỏp hai đầu
cuộn dõy vuụng pha với
điện ỏp hai đầu X Cụng
suất tiờu thụ trờn đoạn mạch X là
A 200W B 300WC
2
200 W D 300 3
450Gọi f1, f2, f3 lần lượt là
tần số dũng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường, tần số của rụ to trong động cơ khụng đồng
bộ ba pha Kết luận nào sau đõy là đỳng khi núi về mối quan hệ giũa cỏc tần
số A f1 = f2 = f3 B
f1 = f2 > f3 C f1 = f2 <
f3 D f1 > f2 = f3
451Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trờn màn thu được hai
hệ võn giao thoa với khoảng võn lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm).
Tại hai điểm gần nhau nhất trờn màn là M và N thỡ cỏc võn tối của hai bức xạ trựng nhau Tớnh MN:
A.3,375 mm) B.4,375mm) 452Khi cho một tia sỏng
đi từ nước cú chiết suất 1
4 3
n vào một mụi
trường trong suốt nào đú, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ỏnh sỏng bị giảm đi một lượng
v=108m/s Chiết suất
tuyệt đối của mụi trường này bằng bao nhiờu?n=1,5
B n=2C n=2,4
D n=
452 Chọn cõu sai A Sự
phỏt quang là một dạng phỏt ỏnh sỏng phổ biến
trong tự nhiờn.B Khi vật
hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đú thỡ nú phỏt ra ỏnh sỏng, đú là phỏt quang
C Cỏc vật phỏt quang
cho một quang phổ như nhau
D Sau khi ngừng kớch thớch, sự phỏt quang một
số chất cũn kộo dài một thời gian nào đú
453Bước súng dài nhất
trong dóy Lai-man là 0,1220m Một electron
cú động năng 12,40eV đến
va chạm với nguyờn tử hyđrụ đang đứng yờn, ở trạng thỏi cơ bản Sau va chạm nguyờn tử hyđro vẫn đứng yờn nhưng chuyển lờn mức L Động năng của electron sau va chạm là
A 10,20 eV B 2,22 eV.
C 1,20 eV D 8,80 eV.
454Tỡm năng lượng của một photon cú động lượng bằng động lượng của một electron cú động năng 3 MeV Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c2
A 3,58 MeV B 1,88 MeV 455Ban đầu cú một mẫu Po210 nguyờn chất, sau một thời gian nú phúng xạ
và chuyển thành hạt nhõn chỡ Pb206 bền với chu kỡ bỏn ró 138 ngày
Xỏc định tuổi của mẫu chất trờn biết rằng thời điểm khảo sỏt thỡ tỉ số giữa khối lượng của Pb và
Po cú trong mẫu là 0,4
A 65 ngày B 68 ngày
456 Phỏt biểu nào sau đõy
sai?A Tia - gồm cỏc electron nờn khụng thể phúng ra từ hạt nhõn vỡ hạt nhõn tớch điện dươngB
Tia + gồm cỏc hạt cú cựng khối lượng với electron và mang điện tớch dương +e.C Tia α gồm cỏc hạt nhõn của nguyờn tử hờliD Tia α lệch trong điện trường ớt hơn tia 458Một sợi dõy khụng gión khối lượng khụng đỏng kể quấn quanh một hỡnh trụ đồng chất khối lượng M, bỏn kớnh R cú thể quay tự do khụng ma sỏt quanh một trục nằm ngang qua tõm, một đầu sợi dõy cũn lại được nối với vật m, ở thời điểm t =
0 hệ bắt đầu chuyển động
Biểu thức động năng của
cả hệ theo thời gian là
A Wđ =
) (
2
2
m M
mgt
B Wđ =
) (
2
2 2
m M
t mg
C
2 1 ( 2
2 2
m M
t mg
D Wđ
2 1 (
m M
mgt
459Chọn phương ỏn sai khi
núi về cỏc sao A Đa số cỏc sao tồn tại trong trạng thỏi ổn định, cú kớch thước, nhiệt độ… khụng đổi trong một thời gian dài
B Mặt Trời là một ngụi sao
ở trong trạng thỏi ổn định
C Sao biến quang là sao cú độ sỏng thay đổi
D Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đụi 456Một chất điểm bắt dầu quay nhanh dần đều với gia tốc gúc = 3 (rad/s2), quanh một trục cố định bỏn kớnh R = 50cm sau thời gian 1s gúc hợp bởi giữa vộc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là
A 300 B 150 C.
600 D 750
461: Hạt nhõn 1
1
A
Z X phúng xạ
và biến thành một hạt nhõn
2 2
A
Z Y bền Coi khối lượng của
hạt nhõn X, Y bằng số khối của chỳng tớnh theo đơn vị u Biết chất phúng xạ X cú chu
kỡ bỏn ró là T Ban đầu cú một khối lượng chất X, sau
đú bao lõu thỡ chất X và chất
Y cú khối lượng bằng nhau ?
A t = -T 2
A ln
A A B t =
A log
A A
C t = T 2 1 2
2
log A
D t = T 1 2
1
A A ln A
462: Một con lắc lũ xo gồm
vật m1 (mỏng, phẳng) cú khối lượng 2 kg và lũ xo cú
độ cứng k = 100 N/m đang dao động điều hoà trờn mặt phẳng nằm ngang khụng ma
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 3
Trang 4sát với biên độ A = 5
cm Khi vật m1 đến vị
trí biên thì người ta đặt
nhẹ lên nó một vật có
khối lượng m2 Cho hệ
số ma sát giữa m2 và m1
là µ = 0,2; g = 10 m/s2
Giá trị của m2 để nó
không bị trượt trên m1
làA m2 ≤ 0,5 kg B
≤ 0,4 kg
C m2 ≥ 0,5 kg D
0,4 kg
463: Đặt điện áp xoay
chiều u = 240 2
cos(100 πt (cm), lấy gt) (V) vào hai
đầu đoạn mạch RLC
mắc nối tiếp Biết R =
60 Ω, cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm L =
1,2/πt (cm), lấy g H và tụ điện có
điện dung C =
3 10 6
F
Khi điện áp tức thời
giữa hai đầu cuộn cảm
bằng 240 V và đang
giảm thì điện áp tức
thời giữa hai đầu điện
trở và giữa hai bản tụ
điện lần lượt bằng
A 120 V và 120 3
V.B 120 3 V và 120
V
C 120 2 V và 120 3
V D 240 V và 0
V
464: Một mạch dao
động lí tưởng gồm cuộn
cảm thuần có độ tự cảm
L và tụ điện có điện
dung C Tại một thời
điểm nào đó năng lượng
điện trường bằng 3 lần
năng lượng từ trường và
đang giảm, thì sau đó ít
nhất bao lâu để năng
lượng từ trường cực đại
A 2
3
LC
3
LC
.C
6
LC
LC
465: Dao động tổng
hợp của hai dao động
điều hòa cùng phương,
cùng tần số có biên độ
bằng trung bình cộng của hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất
là 900 Góc lệch pha của hai dao động thành phần
đó là
B 1050.C 143,10.D
126,90
466: Trong quá trình va
chạm trực diện giữa một êlectrôn và một pôzitrôn,
có sự huỷ cặp tạo thành hai phôtôn có năng lượng
2 MeV chuyển động theo hai chiều ngược nhau
Cho me = 0,511 MeV/c2 Động năng của hai hạt trước khi va chạm làA
1,489 MeV.B 0,745 MeV C 2,98 MeV D
2,235 MeV
467: Một vật dao động
điều hoà thì trong quá trình dao động, những đại lượng nào đồng thời đạt cực đại? A li độ và gia tốc.B li độ và vận tốc
C vận tốc và động năng.D gia tốc và động năng
468: Để xác định chu kì
dao động của một con lắc đơn, ba bạn Đại, Thành và Công đều dùng đồng hồ bấm giây giống nhau nhưng cách làm thì khác nhau Đại chỉ cần đo nửa chu kì dao động, Thành đo đúng một chu kì dao động, Công đo 10 chu kì dao động liên tiếp Hỏi cách làm của bạn nào là chính xác và khoa học nhất?
A Đại.B Thành.C
Công.D Ba cách giống nhau
469: Một con lắc lò xo
dao động điều hoà, nếu tăng biên độ dao động của con lắc thìA động năng tăng
B thế năng tăng
C chu kì tăng
D tốc độ trung bình trong 1 chu kì dao động tăng
470Tại một điểm trên mặt
chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng
Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi M và N là hai điểm trên mặt chất lỏng, cách nguồn lần lượt là R1
và R2 Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp bốn lần tại N Tỉ số R1/R2 bằng A 1/4
B 1/16 C
1/2 D 1/8
471: Cho đoạn mạch điện
xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự: cuộn dây không thuần cảm có điện trở r
= 20 Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được và điện trở thuần R = 80 Ω
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos(100πt (cm), lấy gt) (V) Điều chỉnh tụ điện để điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch chứa tụ và cuộn dây đạt cực tiểu Giá trị cực tiểu
đó là
A 160 V B
40 V.C 0 V D 20 V
472: Một máy biến áp có
cuộn thứ cấp mắc với một điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều Điện trở của các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể Nếu tăng trị số của điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thìA
cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi
B điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng hai lần C
công suất tiêu thụ điện ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần
D suất điện động cảm ứng trong cuộn thứ cấp tăng hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi
473: Đặt điện áp xoay
chiều có tần số f thay đổi
được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Khi f = 50 Hz thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây đều lệch pha với dòng điện một góc πt (cm), lấy g/4 và công suất tiêu thụ điện của mạch khi đó là 100 W Điều chỉnh
f để mạch xẩy ra cộng hưởng thì giá trị của f và công suất tiêu thụ của mạch lần lượt là
A 25 2 Hz và 400
W B 100 Hz và 400 W
C 50 2 Hz và 200 W
D 50 2 Hz và 400 W
474: Một mạch dao động lí
tưởng gồm cuộn cảm thuần
và một tụ điện có điện dung
20 µF Tại thời điểm ban đầu hiệu điện thế giữa hai bản tụ
là 10 V và dòng điện trong mạch bằng 0 Sau nửa chu kì dao động đầu tiên, điện lượng chuyển qua cuộn dây bằng
A 2.10-4 C B 0 C 4.10-4 C D 10-4 C
475: Điện trường xoáy không có đặc điểm nào dưới
đây?A Có các đường sức không khép kín B Sinh ra từ trường biến thiên.C Lan truyền theo phương vuông góc với vectơ
cảm ứng từ B D Không tách rời từ trường biến thiên
476: Một vật dao động điều
hoà với chu kì bằng 0,5 s Trong 1 s đầu tiên, khoảng thời gian để li độ, vận tốc và gia tốc cùng dấu làA 0,5 s
B 0 s C 1 s D 0,25 s
477: Ba điểm O, A, B cùng
nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Biết cường độ âm tại A là 0,008 W/m2, B cách A 10 m và có cường độ âm là 0,002 W/m2 Công suất phát âm của nguồn O là
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 4
Trang 5A 20 W/m2 B 34 W/
m2.C 10 W/m2.D 16
W/m2
478: Một ống sáo một
đầu kín, một đầu hở
phát ra âm cơ bản có
tần số 250 Hz Hỏi ống
sáo không thể phát ra
hoạ âm có tần số nào
dưới đây?
A 500 Hz B 750
Hz.C 1250 Hz.D 2750
Hz
479: Trong thí nghiệm
Y-âng về giao thoa ánh
sáng, nguồn sáng gồm
các bức xạ có bước
sóng lần lượt là
1 = 750 nm, 2 = 675
nm và 3 = 600 nm Tại
điểm M trong vùng giao
thoa trên màn mà hiệu
khoảng cách đến hai
khe bằng 3 m có vân
sáng của bức xạ
A 2 và 3
λ3
C 1 và λ2
480: Trong thí nghiệm
Y-âng về giao thoa ánh
sáng, hai khe được
chiếu bằng ánh sáng
trắng có bước sóng từ
0,38 m đến 0,76 m
Tại vị trí vân sáng bậc 4
của ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,76 m còn
có bao nhiêu vân sáng
nữa của các ánh sáng
đơn sắc khác?A 3.B
4.C 7
481: Trong thí nghiệm
Y-âng về giao thoa ánh
sáng, khoảng cách giữa
hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát là 1
m Nguồn sáng dùng
trong thí nghiệm gồm
hai bức xạ có bước sóng
1 = 400 nm và
2 = 600 nm Trên màn
quan sát, gọi M, N là
hai điểm ở về hai phía
so với vân trung tâm và
cách vân trung tâm lần
lượt là 5 mm và 22 mm
Trên đoạn MN, số vị trí
vân sáng trùng nhau của
hai bức xạ làA 10
B 11.C 9.D 12
482: Ở một nhiệt độ nhất
định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ1
< λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ A.mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1 B mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2.C hai ánh sáng đơn sắc
đó D mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2
483: Lực tương tác
Cu-lông giữa êlectron và hạt nhân của nguyên tử hiđrô khi nguyên tử này ở quỹ đạo dừng L là F Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo N thì lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân là
A F/16 B F/4
C F/12 D
F/2
484: Khi chiếu chùm bức
xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 µm vào bề mặt một tấm kim loại thì động năng đầu cực đại của êlectron bật ra là 9,9375.10-20 J Khi chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ2 thì động năng đầu cực đại của êlectron bật ra là 26,5.10-20
J Hỏi khi chiếu chùm bức
xạ đơn sắc có bước sóng λ3 = (λ1 + λ2)/2 thì động năng đầu cực đại của êlectron bật ra bằng bao nhiêu?
A 16,5625.10-20 J
B 17,0357.10-20 J
C 18,2188.10-20 J
D 20,19.10-20 J
485: Khi đặt vào hai đầu
một cuộn dây hiệu điện thế một chiều có độ lớn bằng U hoặc điện áp xoay chiều có giá trị cực đại bằng 2U thì công suất tiêu thụ trên cuộn dây bằng nhau Tỉ số giữa điện trở
thuần và cảm kháng của cuộn dây bằng
A 1 B 1/ 3 C 3
D
2
486: Một đoạn mạch AB
gồm hai đoạn mạch AM
và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50 Ω, đoạn mạch MB chỉ có một cuộn dây Đặt điện áp u = 200
2 cos100πt (cm), lấy gt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB thì thấy điện áp tức thời của đoạn AM và MB lệch pha nhau 2πt (cm), lấy g/3 và các điện áp hiệu dụng UAM = UMB = 2UR Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB làA
400 W.B 800 W.C 200
W D 100 W
487: Phát biểu nào sau
đây là đúng về quang điện trở?
A Quang điện trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài
B Quang điện trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong
C Điện trở của quang điện trở tăng nhanh khi quang điện trở được chiếu sáng
D Điện trở của quang điện trở không đổi khi quang điện trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn
488: Bắn hạt 1
1H có động năng 3 MeV vào hạt nhân 23
11Na đang đứng yên gây
11Na1H 2He10Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 23
11Na ; 20
10Ne ; 4
2He ; 1
1H lần lượt là 22,9837u;
19,9869u; 4,0015u;
1,0073u Tổng động năng của các hạt nhân con ngay sau phản ứng làA 3,4524 MeV.B 0,5781 MeV
C 5,4219 MeV
D 2,711 MeV
489: Các loại hạt sơ cấp là
A phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn.B phôtôn, leptôn, mêzôn và barion.C phôtôn, leptôn, barion và hađrôn.D phôtôn, leptôn, nuclôn và hipêrôn
490: Quang phổ liên tụcA.
dùng để xác định bước sóng của ánh sáng.B dùng để xác
định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng.C dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát
sáng.D không phụ thuộc bản
chất và nhiệt độ của vật
491: Chọn phát biểu đúng
khi nói về phản ứng nhiệt hạch:
A Phản ứng nhiệt hạch
xảy ra khi có sự hấp thụ nơtrôn chậm của hạt nhân
nhẹ.B Nhiệt độ rất cao trong
phản ứng nhiệt hạch là để phá vỡ hạt nhân và biến đổi
thành hạt nhân khác.C Điều
kiện duy nhất để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là phản ứng phải xảy ra ở nhiệt độ rất cao.D Nếu tính theo khối
lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch
492: Chiếu một chùm ánh
sáng có hai ánh sáng đơn sắc
có bước sóng lần lượt là λ1
và λ2 vào một tấm kim loại
có giới hạn quang điện λ0 Biết λ1 = 5λ2 = λ0/2 Tỉ số tốc
độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 làA
1/3.B 1/ 3 C 3 D 3.
493: Vật nhỏ có khối lượng
200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì
T và biên độ 4 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian
để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500 2 cm/
s2 là T/2 Độ cứng của lò xo
làA 20 N/m B 50 N/m.
C 40 N/m D 30
N/m
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 5
Trang 6494: Cho mạch điện
xoay chiều RLC mắc
nối tiếp, cuộn dây thuần
cảm Biết L = CR2 Đặt
vào hai đầu đoạn mạch
điện áp xoay chiều ổn
định, mạch có cùng hệ
số công suất với hai giá
trị của tần số góc
) s / rad
(
50
) s / rad
(
200
số công suất của đoạn
mạch bằng
13.B 2
1
.C.
2
1
495: Một proton vận
tốc v bắn vào nhân
Liti (7 Li
3 ) đứng yên
Phản ứng tạo ra hai hạt
nhân X giống hệt nhau
với vận tốc có độ lớn
bằng v ' và cùng hợp
với phương tới của
proton một góc 600 , mX
là khối lượng nghỉ của
hạt X Giá trị của v '
là
A.
X
p
m
v m
.B
p
X
m
v
m
3
X
p
m
v
m
3
496: Một tụ xoay có
điện dung biến thiên
liên tục và tỉ lệ thuận
với góc quay theo hàm
bậc nhất từ giá trị C1 =
10 pF đến C2 = 370 pF
tương ứng khi góc quay
của các bản tụ tăng dần
từ 00 đến 1800 Tụ điện
được mắc với một cuộn
dây có hệ số tự cảm L =
2 H để tạo thành
mạch chọn sóng của
máy thu Để thu được
sóng điện từ có bước
sóng 18 , 84 m thì phải
xoay tụ ở vị trí ứng với
góc quay bằng
A 30 0.B 20 0.C
0
40
497: Cho mạch điện xoay
chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện
áp xoay chiều ổn định
) V ( ) t 100 cos(
6 100
Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là U L max thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện
là 200 V Giá trị U L max là
A.100V.B.150V C 300
498: Cho mạch điện xoay
chiều RLC mắc nối tiếp, R
là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều ổn định
t cos 2 U
u (V) Khi thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị R
= R1 = 45 hoặc R = R2
= 80 thì tiêu thụ cùng công suất P Hệ số công suất của đoạn mạch điện ứng với hai trị của biến trở R1, R2 làA.cos 1 0 , 5;
0 , 1 cos 2 .B.
5 , 0 cos 1 cos 2 0 , 8
C. cos 1 0 , 8;
6 , 0 cos 2 D.
6 , 0 cos 1 ; cos 2 0 , 8
499: Catốt của tế bào
quang điện có công thoát electron là 4,52 eV Chiếu ánh sáng có bước sóng
nm 200
tế bào quang điện trên và đặt giữa anôt và catôt hiệu điện thế UKA = 1 V Động năng lớn nhất của electron quang điện khi về tới anôt
làA 2,7055.10-19 J B.
4,3055.10-19 J C.
1,1055.10-19 J D.
7,232.10-19 J
500: Chọn phát biểu đúng
khi nói về phản ứng hạt nhân:A Phản ứng hạt
nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân sinh ra bền vững hơn hạt nhân ban đầu
B Trong phản ứng hạt
nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác bằng tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tạo thành
C Năng lượng tỏa ra
trong phản ứng hạt nhân dưới dạng động năng của các hạt nhân tạo thành
D Chỉ có sự tương tác
của các hạt nhân mới tạo được phản ứng hạt nhân
501: Cho ống sáo có một
đầu bịt kín và một đầu để
hở Biết rằng ống sáo phát
ra âm to nhất ứng với hai giá trị tần số của hai họa
âm liên tiếp là 150 Hz và
250 Hz Tần số âm nhỏ nhất khi ống sáo phát ra
âm to nhất bằng
A 50 Hz B 75 Hz.C.
25 Hz.D 100 Hz.
502: Một tế bào quang
điện có anôt và catốt đều
là những bản kim loại phẳng, đặt song song, đối diện và cách nhau một khoảng 2 cm Đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế 8 V, sau đó chiếu vào một điểm trên catốt một tia sáng có bước sóng
xảy ra hiện tượng quang điện Biết hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ứng với bức xạ trên
là 2 V Bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt anốt
có electron đập vào
cm.C 1 cm D 8 cm.
503: Cho mạch điện xoay
chiều AB gồm hai đoạn
AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN chỉ có cuộn cảm thuần L = 5/3 (H), đoạn
NB gồm R = 100 3
và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u U 2 cos 120 t (V) Để điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch NB đạt cực đại thì điện dung của
tụ điện bằng
A
6 , 3
10 4 F.B
8 , 1
10 4 F
C.
36
10 4
F.D
2 , 7
10 3 F
504: Một pho tượng cổ bằng
gỗ biết rằng độ phóng xạ của
nó bằng 0,42 lần độ phóng
xạ của một mẫu gỗ tươi cùng loại vừa mới chặt có khối lượng bằng 2 lần khối lượng của pho tượng cổ này Biết chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ 14 C
6 là 5730 năm Tuổi của pho tượng cổ này
gần bằngA 4141,3 năm.B 1414,3 năm.C 144,3 năm D.
1441,3 năm
505: Một con lắc lò xo gồm
vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và
lò xo có độ cứng k = 20 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ
cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01 Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò
xo Lấy g = 10 m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng
1,5 N.D 2,98 N.
506: Mức năng lượng của
các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2, 3 Một electron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên Động năng của electron sau va chạm làA 2,4 eV.
B 1,2 eV.C 10,2 eV.
D 3,2 eV.
507: Nguồn sáng X có công
suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
nm 400
1
có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 6
Trang 7600
2
cùng một khoảng thời
gian, tỉ số giữa số
phôtôn mà nguồn sáng
X phát ra so với số
phôtôn mà nguồn sáng
Y phát ra là 5/4 Tỉ số
P1/P2 bằng
A 8/15.B 6/5.C.
5/6.D 15/8.
508: Trên bề mặt chất
lỏng có hai nguồn kết
hợp A và B cách nhau
100 cm dao động ngược
pha, cùng chu kì 0,1 s
Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng v = 3
m/s Xét điểm M nằm
trên đường thẳng vuông
góc với AB tại B Để tại
M có dao động với biên
độ cực tiểu thì M cách
B một đoạn nhỏ nhất
bằngA 15,06 cm.B.
29,17 cm C 20
510: Hạt nhân 226 Ra
88 đứng yên phân rã ra
một hạt và biến đổi
thành hạt nhân X Biết
rằng động năng của hạt
trong phân rã trên
bằng 4,8 MeV và coi
khối lượng của hạt nhân
tính theo u xấp xỉ bằng
số khối của chúng
Năng lượng tỏa ra trong
một phân rã làA 4,886
MeV B 5,216 MeV.
C 5,867 MeV.
D 7,812 MeV.
511: Hai con lắc lò xo
giống nhau cùng có
khối lượng vật nặng m
= 10 g, độ cứng lò xo là
k = 2 N/cm, dao động
điều hòa dọc theo hai
đường thẳng song song
kề liền nhau (vị trí cân
bằng hai vật đều ở cùng
gốc tọa độ) Biên độ
của con lắc thứ hai lớn
gấp ba lần biên độ của
con lắc thứ nhất Biết
rằng lúc hai vật gặp
nhau chúng chuyển
động ngược chiều nhau
Khoảng thời gian giữa
hai lần hai vật nặng gặp
nhau liên tiếp làA 0,02 s.B 0,04 s C 0,03
s.D 0,01 s.
512: Năm ánh sángA là
một đơn vị đo khoảng thời gian.B là một đơn vị đo
khoảng cách, bằng quãng đường ánh sáng đi được trong 1 năm.C là một đơn
vị đo thời gian bằng 1 năm
D được gọi là đơn vị
thiên văn
513: Một khung dây dẫn
quay đều quanh trục xx’
với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều
có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay xx’ của khung Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 15
(V) Từ thông cực đại
gửi qua khung dây bằngA.
Wb
514: Đặt điện áp
) 6 / t 100 cos(
U
u 0 ( V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
2 /
1 (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150 (V) thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 (A) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch làA.
) A ( ) 3 / t 100 cos(
5
B.
) A ( ) 3 / t 120 cos(
5
C.
) A ( 3 / t 100 cos(
2
D.
) A ( ) 6 / t 100 cos(
5
515: Chọn phát biểu sai khi nói về laze:A Laze là
chùm sáng song song nên
có độ định hướng cao
B Laze có công suất
lớn.C Laze có cường độ
rất lớn.D Laze có độ đơn
sắc cao
516: Cho mạch điện xoay
chiều chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức
) V ( ) 3 / t 100 cos(
2 U
Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là
A hình sin.B đoạn
thẳng
517: Một con lắc đơn treo
ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với tần số 0,25 Hz Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một phần ba gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao
động với chu kỳ bằngA.
2
3 s.D 3 3 s
518: Một vật dao động
điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với
vị trí cân bằng của vật
Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua
vị trí cân bằng là 1 s Lấy 10
2
Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc a 0 = -0,1 m/s2 và vận tốc v0 3 cm/s
Phương trình dao động
) cm ( 6 / 5 t cos(
2
x
.B.
) cm ( 6 / t cos(
2
C.
) cm ( 3 / t cos(
2
D.
) cm ( 3 / 2 t cos(
4
x
519: Trên mặt nước có hai
nguồn giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB =
12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi M và N là hai
điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn ở trên đoạn MN
bằngA 5 B 6 C 7.
D 3.
520: Chiết suất của môi
trường trong suốt đối với các bức xạ điện từA tăng dần từ
màu đỏ đến màu tím.B có bước sóng khác nhau đi qua
có cùng một giá trị.C đối
với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia
tử ngoại
D giảm dần từ màu đỏ
đến màu tím
521: Một chất điểm bắt dầu
quay nhanh dần đều với gia tốc góc = 3 (rad/s2) quanh một trục cố định bán kính R = 50 cm Sau thời gian 1 s góc hợp bởi giữa véc
tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là
A 300.B 150 C.
600.D 750
522: Hai vật rắn đang quay
quanh trục cố định của chúng Biết động năng của chúng bằng nhau Tỉ số mô men động lượng
2
1
L
L
= 5
2 Momen quán tính đối với trục quay của vật hai là I2 =
25 kgm2 Nếu tác dụng lên vật một momen lực 8 N.m thì gia tốc góc của vật một sau
đó bằng
A 8 rad/s2.B 4 rad/s2 C.
1 rad/s2.D 2 rad/s2
523: Một vật rắn quay nhanh
dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật rắn không nằm
trên trục quay cóA gia tốc
tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo
B gia tốc tiếp tuyến cùng
chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.C độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia
tốc hướng tâm.D gia tốc tiếp
tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm tăng dần
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 7
Trang 8524: Lấy tốc độ ánh
sáng trong chân không
c = 3.108 m/s Tốc độ
của một hạt có động
năng tương đối tính
bằng hai lần năng lượng
nghỉ của nó làA.
2,94.108 m/s B.
2,67.108 m/s C.
2,83.108 m/s D.
2,60.108 m/s
525: Hiệu điện thế giữa
hai đầu một đoạn mạch
xoay chiều và cường độ
dòng điện qua mạch lần
lượt có biểu thức u =
100 2sin(t + /3)
(V) và i = 4 2
cos(100t - /6) (A),
công suất tiêu thụ của
đoạn mạch là
3 W C 200W.
D 0.
526 Trong dao động
điều hòa của con lắc
đơn, tỉ số giữa lực căng
dây cực đại và cực tiểu
là 4 thì biên độ góc là:
A.100 B.150
C.600
D.300
527: Phát biểu nào là
sai khi nói về dao động
tắt dần?
A Biên độ dao động
giảm dần.B Cơ năng
dao động giảm dần.C
Lực cản và lực ma sát
càng lớn thì sự tắt dần
càng nhanh.D Tần số
dao động càng lớn thì
sự tắt dần càng chậm
528: Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu một
công tơ có giá trị không
đổi bằng 120 V Mắc
vào công tơ một bếp
điện Sau 5 giờ công tơ
chỉ điện năng tiêu thụ là
6 kWh Cường độ hiệu
dụng của dòng điện qua
bếp điện là
A 10 A B 5 A.C 6 A.
529: Cho mạch điện
xoay chiều như hình vẽ,
cuộn dây thuần cảm Biết UAM = 80 V ; UNB = 45 V
và độ lệch pha giữa uAN và
uMB là 900 Hiệu điện thế giữa A và B có giá trị hiệu
dụng làA 100 V B
60 V C 69,5 V D
35 V
530: Hai điểm M1, M2 ở
trên cùng một phương truyền của sóng, cách nhau một khoảng d Sóng truyền từ M1 tới M2 Độ lệch pha của sóng ở M2 so với sóng ở M1 là
A Δφ = -2πt (cm), lấy gλ/d B
2πt (cm), lấy gd/λ
C Δφ = -2πt (cm), lấy gd/λ D
= 2πt (cm), lấy gλ/d
531: Một con lắc đơn dài
L có chu kì T Nếu tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn nhỏ L Sự thay đổi T của chu kì con lắc theo các đại lượng đã cho
L
T
T
L
C
L
L T T
2
2
T
L
532: Cho đoạn mạch RL
(thuần) C, đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U = 100 (V) thì thấy hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, khi đó URA chưa đủ dữ kiện để
tính.B UR=0 C.
UR=100(V).D UR=50(V)
533: Tại một thời điểm
khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại, vật xuất hiện tại li độ bằng bao nhiêu?
A
3
A
.B
2
A
.C A
2 D A
2
3 .
534: Một con lắc đơn
được treo tại trần của 1 toa
xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho g = 10 m/
s2 Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc
3 m/s2 thì con lắc dao động với chu kỳ
A 0,978 s B 1,0526 s C.
0,9524 s D 0,9216 s
535: Chiếu lần lượt hai
bức xạ thích hợp có bước 1
và 2 ( 1> 2) vào tấm kim loại cô lập về điện Khi đó điện thế cực đại trên tấm kim loại là V1
và V2 Quan hệ giữa V1 và V2 làA V1 > V2
B V1 < V2.C V1 = V2.
D không so sánh được.
536: Chiếu vào một kim
loại của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ
có bước sóng lần lượt là 1
và 2 (1<2) Biết rằng hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khi chiếu bức xạ 1 là U1, khi chiếu bức xạ 2là U2
Để dòng quang điện bị triệt tiêu khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên thì hiệu điện thế hãm đặt vào
anốt và catốt làA U =
2
2
1 U
U
.B U = U1. C.
U = U1+U2 D U = U2.
537: Một cuộn dây có
điện trở thuần R, hệ số tự cảm L Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế một chiều 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,24 (A) Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50
Hz giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 1 (A) Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thì hệ số công suất của cuộn dây là
0,866.D 0,25.
538: Một thanh gỗ hình hộp
nổi trên mặt nước có khối lượng 200 g, diện tích đáy S
= 50 cm2 Người ta nhấn nó chìm xuống một chút rồi buông ra cho dao động tự do Cho biết khối lượng riêng của nước = 1000 kg/m3 và
g = 9,8 m/s2 Tần số dao động của nó bằng
A f = 50 Hz.B f = 5,2
Hz.C f = 2,5 Hz D f = 25
Hz
539: Một con lắc lò xo, khối
lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trình os( t+ )
x Ac Cơ năng dao động E=0,125 (J) Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v0 = 0,25 m/s và gia tốc
2
6, 25 3( / )
cứng của lò xo làA 425 (N/
C 150 (N/m) D 100 (N/m) 540: Gọi u1 ,u2 ,u3 lần lượt
là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm L của đoạn mạch RLC thì hệ thức liên hệ giữa
3 2
1 ,u ,u
u và cường độ dòng điện i trong mạch là
Z
u i C
2
B i =
Z
.C
R
u
Z
u i L
3
541: Khi chiếu một chùm
bức xạ có bước sóng = 0,33 m vào catôt của một tế bào quang điện thì điện áp hãm là Uh Để có điện áp hãm U’h với giá trị |U’h| giảm
1 V so với |Uh| thì phải dùng bức xa có bước sóng ’ bằng bao nhiêu?
A 0,425 m B 0,325 m.
C 0,225 m D.
0,449 m
542: Tính chất nào sau đây của tia hồng ngoại là sai?
A Làm cho một số chất
phát quang B Mắt người không nhìn thấy
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 8
Mã đề thi 001
M
A
N
Trang 9được.C Gây ra hiệu
ứng quang điện ở một
số chất D Tác
dụng nhiệt
543: Trong mạng điện 3
pha tải đối xứng, khi
cường độ dòng điện qua
một pha là cực đại thì
dòng điện qua hai pha
kia như thế nào?A Có
cường độ bằng 1/2
cường độ cực đại, cùng
chiều với dòng trên.B.
Có cường độ bằng 1/2
cường độ cực đại,
ngược chiều với dòng
trên
C Có cường độ
bằng 1/3 cường độ cực
đại, cùng chiều với
dòng trên.D Có cường
độ bằng 1/3 cường độ
cực đại, ngược chiều
với dòng trên
544: Ở khoảng cách 1
m trước một cái loa
mức cường độ âm là 70
dB Một người đứng
trước loa 100 m thì
không nghe được âm do
loa đó phát ra nữa Biết
cường độ âm chuẩn của
âm là Io = 10-12 (W/m2)
Ngưỡng nghe của tai
ngường đó là
A 10-10 (W/m2)
10-7 (W/m2)
C 10-8 (W/m2).D
10-9 (W/m2)
545: Trong mạch điện
xoay chiều mắc nối tiếp
gồm tụ điện C, cuộn
dây thuần cảm L và hộp
kín X Biết Z L Z Cvà
hộp kín X chứa hai
trong 3 phần tử Rx, Cx,
Lx (thuần cảm) mắc nối
tiếp Cường độ dòng
điện i và hiệu điện thế u
ở hai đầu đoạn mạch
cùng pha với nhau thì
trong hộp kín X phải có
A LX và CX.B RX và
LX
C Không tồn tại
phần tử thỏa mãn.D RX
và CX
546: Hạt nhân A đang
đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng
mB và hạt có khối lượng m Tỷ số động năng của hạt nhân B và động năng hạt ngay sau phân rã bằng
A
2
B
m m
.B
2
B
m
m
.C.
B
m m
D m B
m .
547: Quang phổ vạch phát
xạ là quang phổ
A do các chất khí hay
hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra
B không phụ thuộc
vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng
C gồm một dải sáng có
màu sắc biến đổi liên tục
từ đỏ đến tím
D do các vật có tỉ khối
lớn phát ra khi bị nung nóng
548: Nhìn vào một kính
lọc sắc của máy ảnh, ta thấy nó có màu vàng Phát
biểu nào sau đây là đúng?
A Kính đó không hấp
thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ.B Kính
đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại.C
Kính đó hấp thụ ánh sáng
da cam, không hấp thụ
ánh sáng đỏ.D Kính đó
không hấp thụ ánh sáng đỏ
549: Một mạch dao động
LC đang thu được sóng trung Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải
A mắc nối tiếp thêm vào
mạch một điện trở thuần
thích hợp mắc nối tiếp B
thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.C mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp
D mắc song song thêm
vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
550: Mạch điện xoay
chiều gồm điện trở thuần
R = 30 () mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
2 os(100 )
U c t (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60
V Dòng điện trong mạch lệch pha
6
so với u và lệch pha
3
so với ud
Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) có giá trị
A 90 (V).B 30 6 (V) C.
60 3 (V).D 60 2 (V).
551: Cho e = -1,6.10-19 C;
c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 Js Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 6.10-11 m Bỏ qua động năng của electron bắn ra
từ catốt
Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là
25kV.D 33 kV.
552: Cho phản ứng hạt
nhân:
MeV n
He H
2
3 1
2
Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 gam heli là
A 6,20.1010 J.B 4,24.1010
J.C 4,24.1011 J.D
4,24.1010 J
553: : Cho đoạn mạch
RLC nối tiếp, đặt vào mạch HĐT: u=100 6
cos(ωt-/2 ) (V) Biết uRL sớm pha hơn dòng điện qua mạch 1 góc /6rad; uC
và u lệch pha 1 góc
/6rad Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là
A
200 (V) B 100 (V) C 100
3(V)D
3
200 (V)
554: Cho mạch dao động
LC Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng của tụ điện bằng năng lượng
của cuộn cảm là: A ∆t =
0,5
LC
B ∆t = πt (cm), lấy g LC
C
∆t = 0,5πt (cm), lấy g LC D ∆t
= 0, 25
LC
555: Một con lắc lò xo dao
động điều hoà với biên độ A, vào thời điểm Wđ=3Wt, độ lớn vận tốc của vật được tính
bằng biểu thức:A
4
k
v A
m
B
2
k
v A
m
4
k
v A
m
8
k
v A
m
556:Hạt nhân 1
1
A
Z X phóng xạ
và biến thành một hạt nhân
2 2
A
Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn
vị u Biết chất phóng xạ 1
1
A
Z X
có chu kì bán rã là T Ban đầu có một khối lượng chất
1 1
A
Z X, sau 3 chu kì bán rã thì
tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A 1
2
A 4
1
A 4 A
C 2
1
A 7
1 2
A 3 A
557: Phát biểu nào sau đây
là sai khi nói về thuyết lượng
tử ánh sáng:A Ánh sáng
được tạo thành bởi các hạt
gọi là phôtôn.B Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc
bước sóng ánh sáng.C.
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 9
Trang 10Phôtôn chỉ tồn tại trong
trạng thái chuyển
động.D Mỗi lần một
nguyên tử hấp thụ ánh
sáng thì chúng chỉ hấp
thụ một phôtôn
558: Sắp xếp các hành
tinh (Trái đất, Mộc tinh,
Kim tinh, Thiên vương
tinh) theo thứ tự kể từ
mặt trời ra xa:
A Trái đất, Mộc tinh,
Thiên vương tinh, Kim
tinh B Trái đất,
Mộc tinh, Kim tinh,
Thiên vương tinh
C
Kim tinh, Trái đất,
Mộc tinh, Thiên vương
tinh
vương tinh, Trái đất,
Mộc tinh
559:Một đoạn mạch
xoay chiều gồm một điện
trở thuần R = 50 mắc
nối tiếp với một cuộn
cảm thuần và một tụ
điện Biết cường độ dòng
điện trên đoạn mạch cùng
pha với điện áp u giữa
hai đầu đoạn mạch Nếu
dùng dây dẫn nối tắt hai
bản tụ điện thì cường độ
dòng điện trong mạch
lệch pha /3 so với điện
áp u Tụ điện có dung
kháng bằng
A.50 3 B.50 .C.
25.D 25 2
560Một nguồn bức xạ
đơn sắc đặt trong chân
không phát ra một bức
xạ có bước sóng λ Bức
xạ này đi vào một khối
thuỷ tinh đồng tính có
chiết suất tuyệt đối là n
Gọi c là tốc độ truyền
bức xạ trong chân
không Tần số của bức
xạ này trong khối thuỷ
tinh là: A nλ B λ/n
C nc/λ D c/ λ
561: Một con lắc lò xo
treo thẳng đứng gồm
vật nặng có khối lượng
m=100g và lò xo khối
lượng không đáng kể
Chọn gốc toạ độ ở
VTCB, chiều dương
hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x = 4sin(10t -
6
)cm Lấy g=10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật
đã đi quãng đường s=3cm (kể từ t=0) là:
A 1,6NB 1,2N C
562: Sắp xếp theo thứ tự
tăng dần về tính bền vững của các hạt nhân nguyên
tử 56 4 235
26Fe, He, 2 92U Cho khối lượng các hạt nhân:
mFe = 55,9349u; mα = 4,0026u; mU = 235,0439u;
p
m = 1,0073u.A.
4 235 56
2He, 92U, Fe26 B.
235 56 4
92U, Fe, He26 2 C.
26Fe, He, 2 92U D.
235 4 56
92U, He, Fe2 26
563: Quang trở (LDR)
hoạt động theo nguyên tắc khi có ánh sáng chiếu vào
thì:A Độ dẫn điện giảm
B. Điện trở
giảm C Phát quang D Chỉ dẫn
điện theo một chiều
564: Chọn phát biểu đúng:
Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa : A Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T
B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 C .Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng D Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
565.Cho mạch điệnh xoay
chiều gồm 3 phần tử R,cuộn cảm có độ tự cảm L=0,159Hvà điện trở thuần r=30,tụ có điện dung45,5μF,điện áp ở haiF,điện áp ở hai
0cos 100 ( )
3
u U t V
.Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại khi điện trở R có giá trị là:A 75 B.36 C
20 D 67
564:Điều nào sau đây là
sai khi nói về tia anpha?
A Tia anpha thực chất là
hạt nhân nguyên tử Hêli (
He
4
2 )B Tia anpha phóng
ra từ hạt nhân với vận tốc
bằng vận tốc ánh sángC.
Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm
D Khi đi trong không khí
tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng
565: Một nguồn âm S phát
âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ
âm Có hai điểm A và B nằm cùng bên và trên đường thẳng qua S Mức cường độ âm tại A và B là LA=50dB, LB=30dB Biết cường độ âm chuẩn là I0=10-12 W/m2 Cường độ
âm tại trung điểm C của
AB làA 5.10-6 W/m2 B.
6,2.10-9 W/m2 C 5,5.10-6 W/m2 D 3,3.10-9 W/m2
566: Tại thời điểm đã cho,
trong mẫu còn 50% hạt nhân phóng xạ chưa bị phân rã Sau đó 30s kể từ thời điểm đã cho, số hạt nhân chưa bị phân rã giảm chỉ còn 12,5% so với ban đầu.Chu kì bán rã của hạt nhân phóng xạ là:
A 10s B 12s
C 20s
D
15s
567: Đặt điện áp xoay
chiều
0cos 100 ( )
3
u U t V
vào hai đầu một cuộn cảm
thuần có độ tự cảm 1
2
L
(H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A
2 3 cos 100 ( )
6
i t A
B
2 3 cos 100 ( )
6
i t A
C
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
D
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
568: Trong thí nghiệm
Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1,2mm; khoảng cách từ màn chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Chiếu ánh sáng trắng (0,38μF,điện áp ở haim λ 0,76 μF,điện áp ở haim) vào hai khe Tại điểm
M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 4mm có những bức xạ đơn sắc nào cho vân sáng trùng nhau
A 0,76μF,điện áp ở haim; 0,48 μF,điện áp ở haim và 0,64 μF,điện áp ở haim.B 0,60μF,điện áp ở haim; 0,48 μF,điện áp ở haim và
0,40 μF,điện áp ở haim.C 0,60μF,điện áp ở haim; 0,38 μF,điện áp ở haim
và 0,50 μF,điện áp ở haim
D 0,60μF,điện áp ở haim; 0,48 μF,điện áp ở haim và
0,76μF,điện áp ở haim
569: Khi ánh sáng đơn sắc
(nhìn thấy được) khác nhau cùng truyền trong một môi trường trong suốt, tốc độ
truyền ánh sáng sẽ:A Nhỏ
nhất đối với ánh sáng màu
đỏ B Lớn nhất đối với ánh
sáng màu đỏ C Bằng nhau
đối với mọi ánh sáng đơn
sắc D Lớn nhất đối với bức
xạ màu tím
570 :Một lò xo độ cứng
k=50N/m, một đầu cố định, đầu còn lại có treo vật nặng khối lượng m=100g Điểm treo lò xo chịu được lực tối
đa không quá 4N Để hệ thống không bị rơi thì quả cầu dao động theo phương
LUYEN THI DAI HOC-2011 NQK 10