Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích?. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng
Trang 1ÔN TẬP LÝ THUYẾT ( 5 ):
240 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp
B Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng
C Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh
D Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch
241. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µm Hiện tượng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
242 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
C Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
243 Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi
A Tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều về được anốt (trong cùng một khoảng thời gian)
B Tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt
C Có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt
D Số êlectron từ catôt về anôt không đổi theo thời gian
244 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại
B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần
B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần
C Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần
D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng
246 Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng
B Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm
C Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng
D Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau
247 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích
B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt
C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện không phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
248. Phát biểu nào sau đây là sai?
A Giả thiết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện
B Trong cùng môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ
C Ánh sáng có tính chất hạt; mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phôtôn
D Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chát sóng
249. Chọn câu trả lời đúng
A Quang dẫn là hiện tượng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
B Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng
C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp
D Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn
250. Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốcban đầu của êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thu
A Toàn bộ năng lượng của phôtôn C Nhiều phôtôn nhất
B Được phôtôn có năng lượng lớn nhất D Phôtôn ngay ở bề mặt kim loại
251. Dựa vào đường đặc trưng Vôn-Ampe của tế bào quang điện, nhận thấy trị số của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào
A Bước sóng của ánh sáng kích thích C Cường độ chùm sáng kích thích
B Bản chất kim loại làm catôt D Bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt
Trang 2252. Trong thí nghiệm về tế bào quang điện, khi thay đổi cường độ chùm sáng kích thích thì sẽ làm thay đổi.
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện C Hiệu điện thế hãm
B Cường độ dòng quang điện bão hòa D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện và cường độ dòng quang điện bão hòa
253. Giới hạn quang điện λο của natri lớn hơn giới hạn quang điện λο ' của đồng vì:
A Natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng C Phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn đồng
B Để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm kim loại làm bằng đồng D Các êlectron trong miếng đồng tương tác với phôtôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri
254. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết kuận nào sau đây là sai?
A Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thu hay bức xạ ánh sáng thành từng lượng gián đoạn
B Mỗi phôtôn mang mang một năng lượng ε = hf D Cường độ chùm sáng tỉ lệ với phôtôn trong chùm sáng
C Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi do tương tác với môi trường
255. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm?
A Tấm kẽm mất dần êlectron B Tấm kẽm mất dần điện tích dương
C Tấm kẽm vẫn có điện tích như cũ D Tấm kẽm tích điện âm nhiều hơn
256. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, hiệu điện thế hãm Uh không phụ thuộc vào
A Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt C Bản chất kim loại dùng làm catôt
B Cường độ chùm sáng chiếu vào catôt D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện
257 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt e- ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng
thích hợp
B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
C Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng e- liên kết được giải phóng thành e- dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bức xạ
thích hợp
D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại
258. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chếu sáng thích hợp
B Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong
C Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra dược hiện tượng quang dẫn
D Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện bên ngoài
259. Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai?
A Quang dẫn là hien tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại
B Trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là êlectron và lỗ trống trong khối bán dẫn
C Bước sóng dới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện tượng quang điện
D Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong
260.Quang trở (LDR) có tính chất nào sau đây?
A Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
B Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
C Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quan dẫn của quang trở
D Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
261 Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62µm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc
có tần số f1=4,5.1014Hz; f2=5,0.1013Hz; f3=6,5.1013Hz; f4= 6,0.1014Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
A chùm bức xạ 1 B chùm bức xạ 2 C chùm bức xạ 3 D chùm bức xạ 4
262. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A Hình dạng quỹ đạo của các êlectron; B Lực tương tác giữa các êlectron và hạt nhân nguyên tử;
C Trạng thái có năng lượng ổn định; D Mô hình nguyên tử có hạt nhân
263 Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, các êlectron chuyển lên quỹ đạo N, khi êlectron chuyển về quỹ đạo bên
trong sẽ phát ra các bức xạ trong đó có:
A Một bức xạ có bước sóng λ thuộc dãy Banme C Hai bức xạ có bước sóng λ thuộc dãy banme
B Ba bức xạ có bước sóng λ thuộc dãy Banme D Không có bức xạ có bước sóng λ thuộc dãy Banme
264. Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M, N, O,… nhảy về mức năng lượng
K, thì nguyên tử hiđrô phát ra các vạch bừc xạ thuộc dãy
A Laiman B Banme C Pasen D.Thuộc dãy nào tùy thuộc vào êlectron ở mức năng lượng cao nào
265. Phát biều nào sau đây về quang phổ của nguyên tử hiđrô là sai?
A Các vạch trong dãy Pasen đều nằm trong vùng hồng ngoại
B Các vạch trong dãy Banme đều nằm trong vùng ánh sáng thấy được
C Các vạch trong dãy Laiman đều nằm trong vùng tử ngoại
D Dãy Pasen tạo ra khi êlectron từ các tầng năng lượng cao chuyển về tầng M
266. Khi các nguyên tử hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M thì sau đó các vạch quang phổ mà nguyên tử phát ra sẽ thuộc vùng
Trang 3A Hồng ngoại và khả kiến B Hồng ngoại và tử ngoại C Khả kiến và tử ngoại D Hồng ngoại, khả kiến và tử ngoại.
267 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại B Dãy Lainman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
C Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại
D Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại
268 Chọn câu đúng: Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của êlectron từ các quỹ đạo ngoài về.
A quỹ đạo K B quỹ đạo L C quỹ đạo M D qũy đạo O
269 Trong dãy Banme của quang phổ hiđrô ta thu được.
A Chỉ có 4 vạch màu: đỏ, lam, tràm, tím D Chỉ có 2 vạch màu vàng nằm sát nhau
B 4 vạch màu (Hο, Hβ, Hν, Hδ ) và các vạch nằm trong vùng hồng ngoại
C 4 vạch màu (đỏ, lam, tràm, tím )và các vạch nằm trong vùng tử ngoại
270 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử AX
Z được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôtôn
B Hạt nhân nguyên tử AX
Z được cấu tạo gồm Z prôtôn và A nơtron
C Hạt nhân nguyên tử AX
Z được cấu tạo gồm Z prôtôn và (A-Z) nơtron
D Hạt nhân nguyên tử AX
Z được cấu tạo gồm Z nơtron và (A+Z) prôtôn
271. Phương trình phóng xạ: 1737 A 01 3718Ar
Z
Cl + X → n + Trong đó Z, A là :
A Z = 1; A = 1 B Z = 1; A = 3 C Z = 2; A = 3 D Z = 2; A = 4
272 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn B Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron
C Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nuclôn
D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn, nơtron và êlectron
273 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau
B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau
C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau
D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
274 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrô 1
1H B u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon126C
C u bằng khối lượng của một nguyên tử cacbon126C D u bằng
12
1 khối lượng của đồng vị cacbon 126C
275. Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm:
A 238p và 92n B 92p và 238n C 238p và 146n D 92p và 146n
276 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ
B Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân
C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn
D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử
277. Hạt nhân 6027Co có cấu tạo gồm:
A 33 prôtôn và 27 nơtron B 27 prôtôn và 60 nơtron C 27 prôtôn và 33 nơtron D 33 prôtôn và 27 nơtron
278 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ
B Phóng xạ là hiện tượng các hạt nhân nhẹ kết hợp tạo thành hạt nhân nặng hơn
C Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác
D Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron
279 Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây không đúng?
A Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau B Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử
C Tia β là dòng hạt mang điện D Tia γ là sóng điện từ
280. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A Tia β- B Tia β+ C Tia X D Tia α
281. Điều khác biệt về bản chất của tia γ đối với tia α và β là tia γ
A làm mờ phim ảnh B làm phát huỳnh quang C khả năng xuyên thấu mạnh D là bức xạ điện từ
282. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
C Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ D Phóng xạ là 1 quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi là chu kì bán rã
283 Kết luận nào dưới đây là không đúng?
A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
Trang 4B Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
C Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ
D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật hàm số mũ
284 Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính độ phóng xạ?
A H(t) =
dt
dN(t )
− B H(t) =
dt
dN(t )
C H(t) = λN(t) D H(t) = H0
/
2−t T
.
285 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 42He
B Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm
C Tia α ion hóa không khí rất mạnh D Tia α có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư
286 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A Becơren là người đầu tiên đã phát hiện và nghiên cứu hiện tượng phóng xạ
B Tia β+ là chùm hạt electron chuyển động với tốc độ rất lớn
C 1 Curi là độ phóng xạ của 1g chất phóng xạ rađi D Hằng số phóng xạ tỉ lệ nghịch với chu kì bán rã
287. Chọn phát biểu đúng:
A Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ
B Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phóng xạ càng lớn
C Có thể thay đổi độ phóng xạ bằng cách thay đổi các yếu tố lý, hóa của môi trường bao quanh chất phóng xạ
D Chỉ có chu kì bán rã ảnh hưởng đến độ phóng xạ
288. Trong phản ứng hạt nhân nhân tạo do ông bà Joliot – Curi thực hiện năm 1934:
( α + 27Al
13 → X + n) thì hạt nhân X sẽ là
A Đồng vị bền B Đồng vị phóng xạ β- C Đồng vị phóng xạ β+
D Đồng vị phóng xạ α
289 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau B Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
C Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau
D Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng)
290. Hãy xắp sếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia α, β, γ
A α, β, γ B α, γ, β C γ, β, α D γ, α, β
.291 Ông bà Joliot – Curi đã dùng hạt α bắn phá nhôm 27Al
13 Phản ứng tạo ra một hạt nhân X và một nơtrôn Hạt nhân X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân 30Si
14 Kết luận nào sau đây là đúng?
A X là 30P
15 : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng
B X là 32P
15 : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta trừ
C X là 30P
15 : Đồng vị phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng
D X là 32P
15 : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng
292 Đồng vị 23492U sau một chuỗi phóng xạ α và β- biến đổi thành 20692Pb Số phóng xạ α và β- trong chuỗi là
A 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β- B 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β-
C 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β- D 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β-
293. Cho phản ứng hạt nhân 199F + p → 16
8O + X, X là hạt nào sau đây?
A α B β- C β+ D n
294. Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn nào?
A Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng
B Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng
C Bảo toàn điện tích, khối lượng ,động lượng ,năng lượng
D Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng
295 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng ?
A Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng các hạt sinh ra bé hơn so với các tổng khối lượng các hạt ban đầu
B Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu
C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
D Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
296 Hạt nhân hêli ( 4He
2 ) có năng lượng liên kết là 28,4 MeV; hạt nhân liti ( 7Li
3 ) có năng lượng liên kết là 39,2 MeV; hạt nhân đơtêri ( 2D
1 ) có năng lượng liên kết là 2,24 MeV Hãy xắp sếp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của
ba hạt nhân này
A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli
297. Cho phản ứng hạt nhân 3717Cl + X →37
18Ar +n, X là hạt nhân nào sau đây?
Trang 5A 1
2He
298 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hệ số nhân nơtrôn s là số nơtrôn trung bình còn lại sau mỗii phần hạch, gây ra phân hạch liên tiếp theo
B Hệ số nhân nơtrôn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử
C Hệ số nhân nơtrôn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó trường hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử
D Hệ số nhân nơtrôn s < 1 thì hệ thống dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng
299. Xét một tập hợp xác định gồm các nuclôn đứng yên và chưa liên kết Khi lực hạt nhân liên kết chúng lại để tạo thành một hạt nhân nguyên tử thì ta có kết quả như sau
A Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclôn ban đầu
B Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu
C Khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng các nuclôn ban đầu
D Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành bằng năng lượng nghĩ của hệ các nuclôn ban đầu
300 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
A Tạo ra hạt nhân có khối trung bình C Xảy ra do sự hấp thụ nơtrôn chậm
B Chỉ xãy ra với hạt nhân nguyên tử 235U
92 D Là phản ứng tỏa năng lượng
301. Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật
A bảo toàn khối lượng B bảo toàn điện tích C bảo toàn năng lượng D bảo toàn động lượng
302 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?
A.Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ
B.Hạt nhân có năng lượng càng lớn thì hạt nhân đó càng bền vững
C.Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn
D Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng trong chân không
303. Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng?
A Phóng xạ B Phản ứng nhiệt hạch C Phản ứng phân hạch
D Phản ứng có các hạt sinh ra kém bền vững hơn các hạt ban đầu
304 Trong vật lý hạt nhân, kết quả nào sau đây là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn (mn) và đơn vị KLNT
u
A mp > u > mn B mn < mp < u C mn > mp > u D mp > mn > u
***********************************