1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai giang hoi thi

39 772 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nêu được các bước xây dựng khẩu phần Thực hiện các bước đánh giá một khẩu phần của trẻ mầm non số lượng và chất lượng  Thực hành xây dựng thực đơn tuần đông – hè... XÂY DỰNG KHẨU

Trang 1

LỚP TẬP HUẤN DINH DƯỠNG CHO GIÁO VIÊN MẪU GIÁO

Tháng 7 - 2006

Trang 2

 Nêu được các bước xây dựng khẩu phần

 Thực hiện các bước đánh giá một khẩu phần của trẻ mầm

non (số lượng và chất lượng)

 Thực hành xây dựng thực đơn tuần (đông – hè)

Trang 3

XÂY DỰNG KHẨU PHẦN

 Nguyên tắc xây dựng khẩu phần

– Bữa ăn cần đảm bảo nhu cầu về số lượng năng lượng và các chất dinh dưỡng cần

thiết với tỷ lệ cân đối và hợp lý– Xây dựng thực đơn trong thời gian dài

– Số bữa và giá trị phụ thuộc nhu cầu, loại lao động, tình trạng sinh lý, điều kiện sống– Thể tích, mức dễ tiêu, giá trị năng lượng của bữa ăn

– Tính đa dạng về giá trị dinh dưỡng

Trang 4

– Nhóm chất béo

– Nhóm ngũ cốc

– Nhóm rau quả

 Thay thế thực phẩm:tùy theo sự sẵn có, mùa, giá cả, ngon miệng và hợp khẩu

vị Đảm bảo:

– Thay thế thực phẩm cùng nhóm

– Chú ý để giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không thay đổi

Trang 5

TRỌNG LƯỢNG THAY THẾ MỘT SỐ THỰC PHẨM (g)

TP chính

TP thay thế

Ngũ cốc (gạo, ngô, bột mỳ)

Thịt, cá Trứng (2 quả) Khoai lang

Trang 6

– Có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

– Các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ cân đối, thích hợp

– Protid : Lipid : Glucid = 15 : 20 : 65 (%)

– Protid động vật / tổng số = 50%

Lipid thực vật / tổng số = 30% (Ltv= 30

%,Lđv=70%)

Trang 7

XÂY DỰNG KHẨU PHẦN

– Tính nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho đối tượng

– Tính trọng lượng từng chất dinh dưỡng của khẩu phần: đảm bảo tính cân đối

– Phân chia khẩu phần cả ngày thành từng bữa

– Lựa chọn thực phẩn

 Trẻ ở nhà trẻ ăn 2 bữa chính, 1 bữa phụ, chiếm 60- 70 % nhu cầu cả ngày.

 Trẻ mẫu giáo ăn 1 bữa chính, 1 bữa phụ, chiếm 50 % nhu cầu cả ngày.

Trang 8

15% : 20% : 65%

Cơm nhà trẻ 1100 – 1300 600 – 910

Nhu cầu năng lượng: 1000 Kcal + (100 x tuổi)

Glucid: 10-15g/kg/ngày 1g G cung cấp 4 kcal

Protid: 2-3g/kg/ngày 1g P cung cấp 4 Kcal

Lipid: 2-3g/kg/ngày 1 g L cung cấp 9 Kcal

Trang 9

Ví dụ:

Một trẻ ăn cháo có nhu cầu năng lượng là 1000 Kcal/ngày

Tính ra cụ thể năng lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp:

+ Từ Protid: 15 x 1000/ 100 = 150 Kcal

Số gam Protid chung = 150/ 4 = 37.5g

Số gam Protid động vật = 37.5x 50/100 = 18.75g

Số gam Protid thực vật = 37.5x 50/100 = 18.75g

+ Từ Lipid: 20 x 1000/100 = 200 Kcal

Số gam Lipid thực vật = 22.2 x 30/100 = 6.6g

Số gam Lipid động vật = 22.2 x 70/100 = 15.6g

+ Từ Glucid: 65 x 1000/100 = 650 Kcal

Trang 11

BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ

Tên thức ăn Số lượng

Trang 13

BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ

Tên thức ăn Số lượng

Trang 15

BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ

Tên thức ăn Số lượng

Trang 17

BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ

Tên thức ăn Số lượng

Trang 18

– Chế độ ăn cháo (600 Kcal/ngày)

– Chế độ ăn cơm nhà trẻ (700 Kcal/ngày)

– Chế độ ăn cơm mẫu giáo (800 Kcal/ngày)

Trang 19

ĐÁNH GIÁ KHẨU PHẦN

 Cách tính năng lượng khẩu phần

– Tính tất cả các loại thức ăn và nước uống được tiêu thụ trong ngày

– Căn cứ vào Bảng thành phần dinh dưỡng thức ăn VN để tính ra

năng lượng của từng loại

– Cộng tất cả để tính ra năng lượng của khẩu phần trong ngày

Trang 20

 Tính lượng thải bỏ= Tỷ lệ thải bỏ (%) x Trọng lượng thực phẩm (4)

 Lượng trẻ thực ăn = TS thực phẩm mua - Lượng thải bỏ (5)

 Lượng ăn của 1 trẻ = Lượng trẻ thực ăn (6)

Trang 21

BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO

Tên trường

Tổng số xuất ăn

Số bữa trong ngày: Bữa chính Bữa phụ

TT Thực phẩm Lượng ghi sổ Lượng thải bỏ Lượng trẻ thực ăn

Lượng thức

ăn cho 1 trẻ/ngày lượngNăng Protid (g) Lipid (g) Glucid (g)

(g) (g) (g) (g) Kcalo ĐV TV ĐV TV

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)

TỔNG SỐ

% Calo

Trang 22

TT Thực phẩm ghi sổ thải bỏ thực ăn trẻ/ngày lượng Protid (g) Lipid (g) (g)

Trang 23

BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO

Tổng số xuất ăn: 106

Số bữa trong ngày: Bữa chính 1 Bữa phụ 1

TT Thực phẩm Lượng ghi sổ Lượng thải bỏ Lượng trẻ thực ăn

Lượng thức ăn cho 1 trẻ/ngày lượng Năng Protid (g) Lipid (g) Glucid (g)

Trang 24

TT Thực phẩm ghi sổ thải bỏ thực ăn trẻ/ngày lượng Protid (g) Lipid (g) (g)

Trang 25

BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO

Tổng số xuất ăn: 106

Số bữa trong ngày: Bữa chính 1 Bữa phụ 1

TT Thực phẩm Lượng ghi sổ Lượng thải bỏ Lượng trẻ thực ăn

Lượng thức ăn cho 1 trẻ/ngày lượng Năng Protid (g) Lipid (g) Glucid (g)

Trang 26

TT Thực phẩm ghi sổ thải bỏ thực ăn trẻ/ngày lượng Protid (g) Lipid (g) (g)

Trang 27

BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO

Tổng số xuất ăn: 106

Số bữa trong ngày: Bữa chính 1 Bữa phụ 1

TT Thực phẩm Lượng ghi sổ Lượng thải bỏ Lượng trẻ thực ăn

Lượng thức ăn cho 1 trẻ/ngày lượng Năng Protid (g) Lipid (g) Glucid (g)

Trang 28

TT Thực phẩm ghi sổ thải bỏ thực ăn trẻ/ngày lượng Protid (g) Lipid (g) (g)

Trang 29

BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO

Tổng số xuất ăn: 106

Số bữa trong ngày: Bữa chính 1 Bữa phụ 1

TT Thực phẩm Lượng ghi sổ Lượng thải bỏ Lượng trẻ thực ăn

Lượng thức ăn cho 1 trẻ/ngày lượng Năng Protid (g) Lipid (g) Glucid (g)

Trang 30

TT Thực phẩm ghi sổ thải bỏ thực ăn trẻ/ngày lượng Protid (g) Lipid (g) (g)

Trang 31

ĐÁNH GIÁ KHẨU PHẦN

Trang 32

– Bổ sung loại thực phẩm nào

– Rút kinh nghiệm tổ chức bữa ăn

 Điều chỉnh phương pháp

– Phối hợp nhiều loại thức ăn

– Bổ sung bữa phụ

 Vận động tăng mức đóng góp

– Tham mưu với các ngành các cấp, vận động sự tham gia của XH

– Tuyên truyền cho phụ huynh để tăng cường đóng góp hoặc tăng khẩu phần tại nhà

Trang 33

BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐÁNH GIÁ KP

 Chia nhóm làm việc: 5 người/nhóm

 Sử dụng thực đơn đang thực hiện tại trường

 Đánh giá 1 thực đơn

 Trình bày với lớp học

Trang 34

mùa hè, 5 nhóm thực hiện thực đơn mùa đông

 Mỗi nhóm lên thực đơn cho 1 tuần (5 ngày)

 Mỗi cá nhân trong nhóm lập khẩu phần ăn chi tiết cho 1

ngày, phân tích tính hợp lý của KP đó

 Các nhóm trình bày và cả lớp nhận xét

Trang 36

tượng– Nêu được các phương pháp truyền đạt

– Tìm hiểu và thực hành các trò chơi có lồng ghép với nội dung giáo dục dinh dưỡng

cho trẻ

Trang 37

ĐƯA CÁC THÔNG ĐIÊÊP DINH DƯỠNG VÀO LỚP HỌC

 Thông điệp cần nhấn mạnh:

– Bốn nhóm thực phẩm/ bữa ăn hợp lý

– Nhu cầu và dinh dưỡng hợp lý cho trẻ mầm non

– Suy dinh dưỡng/ béo phì

– Nhiễm khuẩn thường gặp ở trẻ em

Trang 38

– Phương pháp thảo luận

– Phương pháp kể chuyện

– Phương pháp trò chơi

• Diễn kịch sắm vai

• Hát và sáng tác bài hát, thơ ve

• Vẽ, chú thích tranh

Trang 39

ĐƯA CÁC THÔNG ĐIÊÊP DINH DƯỠNG VÀO LỚP HỌC

 Những lưu ý khi tổ chức trò chơi GDDD

– Lựa chọn trò chơi phù hợp với lứa tuổi

– Phối hợp trò chơi trí tuệ và hoạt động thể lực

– Cần định rõ luật chơi, chuẩn bị giáo cụ hỗ trợ, người chơi, cách thức tổ chức, địa

điểm và thời gian Chú ý lồng ghép vào các hoạt động hàng ngày của trẻ– Chủ động sáng tạo đưa ra trò chơi mới hoặc phối hợp

Ngày đăng: 16/11/2015, 02:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ (Trang 10)
BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ (Trang 11)
BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ (Trang 12)
BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH TOÁN LƯỢNG THỨC ĂN CẦN CUNG CẤP ĐỂ ĐẠT MỨC KHẨU PHẦN ĐỀ NGHỊ (Trang 14)
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO (Trang 21)
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO (Trang 22)
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO (Trang 23)
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO (Trang 24)
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO (Trang 25)
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO (Trang 27)
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO - bai giang hoi thi
BẢNG TÍNH KHẨU PHÂN ĂN CỦA TRẺ MẪU GIÁO (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w