1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hội giảng môn toán

18 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 911 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toỏn yờu cầu tỡm hai số đú... Tìm hai số đó... Tìm hai số đó... Tìm hai số đó... Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em...  Củng cố - dặn dò :• Em hãy nêu cách giải bài toán t

Trang 2

TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt :

= 789 + (285 + 15)

b) 677 + 969 + 123

= 789 + 300

= 1089

= (677 + 123) + 969

= 800 + 969

= 1769 a) 789 + 285 + 15

Trang 3

Bài toán : Tổng của 2 số là 70 Hiệu của 2

số là 10 Tìm 2 số đó.

1 Bài toỏn cho biết gỡ?

2 Bài toỏn hỏi gỡ?

Bài toỏn cho biết: tổng của hai số là 70, hiệu của

hai số là 10.

Bài toỏn yờu cầu tỡm hai số đú.

Trang 4

Nhiệm vụ: Vẽ tóm tắt bài toán d ới dạng sơ đồ ?

?

?

Số lớn :

Trang 5

Nhiệm vụ: Vẽ tóm tắt bài toán d ới dạng sơ đồ ?

Số lớn :

Trang 6

Nhiệm vụ: Vẽ tóm tắt bài toán d ới dạng sơ đồ ?

Số lớn :

Trang 7

Nhiệm vụ: Vẽ tóm tắt bài toán d ới dạng sơ đồ ?

70 - 10

Số bộ :

Số bộ :

Hai lần số bé là:

70 – 10 = 60

Số bé là: 60 : 2 = 30

Số lớn là : 30 + 10 = 40 Hoặc : số lớn là 70 – 30 = 40

Trang 8

70 – 10 (70 – 10) : 2

Số bé =

S bÐ = (Tæng - HiÖu ) : 2 ố bÐ = (Tæng - HiÖu ) : 2

Trang 9

Bài toán : Tổng của hai số là 70 Hiệu của hai số đó là 10 Tìm hai

số đó.

Số lớn:

Số bé:

?

?

Bài giải Hai lần số bé là:

70 10 = 60

Số bé là:

60 : 2 = 30

Số lớn là:

30 + 10 = 40

Đáp số: Số lớn: 40

Số bé: 30

Cỏch 1

Hãy nêu cách tìm số bé.

Nhận xét: Số bé = (Tổng hiệu) : 2

Trang 10

?

Số lớn :

Số lớn :

Hai lÇn sè lín lµ:

70 + 10 = 80

Sè lín lµ: 80 : 2 = 40

Sè bÐ lµ : 40 – 10 = 30

HoÆc : sè bÐ lµ 70 – 40 = 30

Trang 11

70 + 10 (70 +10) : 2

Số lín =

+

S lín = (Tæng + HiÖu ) : 2 ố bÐ = (Tæng - HiÖu ) : 2

Trang 12

Bài toán : Tổng của hai số là 70 Hiệu của hai số đó là 10 Tìm hai

số đó.

Số lớn:

Số bé:

?

?

Bài giải Hai lần số lớn là:

70 + 10 = 80

Số lớn là:

80 : 2 = 40

Số bé là:

40 - 10 = 30

Đáp số: Số lớn: 40

Số bé: 30

Cỏch 2

Hãy nêu cách tìm số lớn.

Nhận xét: Số lớn = (Tổng + hiệu) : 2

Trang 13

Bài toán : Tổng hai số là 70 Hiệu hai số đó là

10 Tìm hai số đó

?

?

Số lớn :

Số lớn :

Cách 2

70+10

Bài giải:

Hai lÇn sè lín lµ: 70 10 = 60

Số bé là: 60 : 2 = 30

Số lớn là:30 + 10 = 40 Đáp số: Số bé: 30

Số lớn: 40

Bài giải:

Hai lÇn sè lín lµ: 70 + 10 = 80

Số lớn là: 80 : 2 = 40

Số bé là: 40 - 10 = 30 Đáp số: Số lớn: 40

Số bé: 30

Cách 1

S lín = (Tæng + HiÖu ) : 2 ố bÐ = (Tæng - HiÖu ) : 2

S b ố bÐ = (Tæng - HiÖu ) : 2 é = (Tæng - HiÖu ) : 2

Trang 14

 CÔNG THỨC :

Cách 1:

Số bé = (Tổng - Hiệu) :2

Số lớn = Tổng – Số bé = Số bé +hiệu

Cách 2:

Số lớn = (Tổng +Hiệu) :2

Số bé = Tổng – Số lớn = Số lớn - hiệu

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA 2 SỐ ĐÓ

Trang 15

LUYỆN TẬP

1.Tuổi bố và con cộng lại là 58 tuổi Bố hơn con 38

tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi,con bao nhiêu tuổi?

?

Tuổi bố :

Cách 1:

Hai lần tuổi của con là:

58 – 38 = 20 (tuổi)

Tuổi của con là :

20 : 2 = 10 ( tuổi )

Tuổi của bố là :

10 + 38 = 48 ( tuổi )

Đáp số : Con : 10 tuổi

Bố : 48 tuổi

Cách 2:

Hai lần tuổi của bố là:

58 + 38 = 96 (tuổi)

Tuổi của bố là :

96 : 2 = 48 ( tuổi ) Tuổi của con là :

48 – 38 = 10 ( tuổi ) Đáp số : Con : 10 tuổi

Bố : 48 tuổi

Trang 16

2.Một lớp học có 28 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái là

4 em Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai,bao nhiêu học sinh gái ?

?

?

HS trai

Cách 1:

Hai lần học sinh gái là:

28 – 4 = 24 (học sinh)

Số học sinh gái là:

24 : 2 = 12 (học sinh)

Số học sinh trai là:

12 + 4 = 16 (học sinh)

Đáp số: Học sinh trai: 16 học sinh

Học sinh gái: 12 học sinh

Cách 2:

Hai lần học sinh trai là:

28 + 4 = 32 (học sinh)

Số học sinh trai là:

32 : 2 = 16 ( học sinh )

Số học sinh gái là:

16 - 4 = 12 ( học sinh ) Đáp số: Học sinh trai: 16 học sinh Học sinh gái: 12 học sinh

Trang 17

Củng cố - dặn dò :

• Em hãy nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng.

• Bài sau : Luyện tập

Ngày đăng: 15/11/2015, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w