1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu vao 10

4 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình quạt tròn OAC ứng với cung nhỏ AC bằng : A.. 6π cm2 Câu 6: Nếu chu vi đường tròn tăng thêm 4π cm thì bán kính đường tròn tăng thêm A.. Quay tam giác đó quanh cạnh AB cố đị

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

PHÒNG GD&ĐT VĨNH BẢO ĐỀ THI : TUYỂN SINH VÀO 10 THPT Năm học : 2011-2012

Môn: TOÁN Thời gian: 120 phút

Đề này gồm : 12 câu , 02 trang

A.Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Chọn đáp án đúng rồi ghi lại vào bài (Ví dụ: 1.A)

Câu 1: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d): y = 2x và (d’): y = -x + 3 là:

A (1; 2) B (-1; -2) C (2; 1) D (-2; -1)

Câu 2: Hệ phương trình 4 1

x y

x my

 + =

 vô nghiệm khi

Câu 3: Nghiệm của phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0 là:

A x1 =1;x2 =4 B x1 =1;x2 =2 C.x1 =1;x2 = −1.x3 =2;x4 = −2 D Vô nghiệm Câu 4: Cho ba điểm A(2; -2); B(-2; 2); C(-2; -2), Parabol (P): y = 1 2

2x

− đi qua điểm nào ?

A Điểm A và B B Điểm A và C C Điểm B và C D Điểm A, B, C Câu 5: Cho tam giác ABC vuông ở A B∧ =600 nội tiếp đường tròn (O; 3cm) Diện tích hình quạt tròn OAC (ứng với cung nhỏ AC) bằng :

A 3π cm2 B π cm2

C 2

3π cm2 D 6π cm2 Câu 6: Nếu chu vi đường tròn tăng thêm 4π cm thì bán kính đường tròn tăng thêm

A 1

2cm

D 1

4 cm Câu 7:Cho tam giác ABC vuông ở A AC = 3 cm, AB = 4 cm Quay tam giác đó quanh cạnh AB cố định ta được một hình nón có diện tích xung quanh là:

A 20π cm2 B 48π cm2 C 15π cm2 D 64π cm2

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = 8 cm; AC = 6 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

B.Phần tự luận (8,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm)

1

1 2 : 1

1 4

3

1

+

+ +





+

− +

x

x x x

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

MÃ KÍ HIỆU ĐỀ

T-01-DT-10-PVB

Trang 2

Bài 2: (2đ) Một người dự định đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20 km trong một thời gian đã định Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc dự định, do đường khó đi nên người đó giảm vận tốc đi 2km/h trên quãng đường còn lại, vì thế người đó đến B chậm hơn dự định 15 phút Tính vận tốc dự định của người đi xe đạp

Bài3: (3đ) Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Đường tiếp tuyến với (O’) vẽ từ A cắt (O) tại điểm M; đường tiếp tuyến với (O) vẽ từ A cắt (O’) tại điểm N Đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác MAN cắt AB kéo dài tại P

a Chứng minh rằng tứ giác OAO’I là hình bình hành;

b Chứng minh rằng bốn điểm O, B, I, O’ nằm trên một đường tròn;

c Chứng minh rằng BP = BA

Bµi 4: (1,0®) Số thực x thay đổi và thỏa mãn điều kiện x2 + (3 - x)2 ≥ 5

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 ( )4 2( )2

P x= + − x + xx

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

PHÒNG GD&ĐT VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ TUYỂN SINH 10 THPT NH 2011-2012

Trang 3

Năm học: 2010 -2011 MÔN: TOÁN

Hướng dẫn này gồm 02 trang

A Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

B Phần tự luận (8,0 điểm)

1

(2điểm)

a) (1,5®)

- Thực hiện được biểu thức trong ngoặc bằng:

) 4 )(

1 (

) 1 ( 5

+

+

x x

x

0,75®

- Thực hiện phép chia đúng bằng

4

5

+

- Thực hiện phép cộng đúng bằng:

4

1

+

x

b) (0,5®)

- Viết P =

4

5 1

+

x lập luận tìm được GTNN của P = -1/4 khi x = 0 0,5® 2

(2điểm) 1) Lập phương trình đúng (1,25đ)- Gọi vận tốc dự định là x , đơn vị , đk đúng 0,25®

- Thời gian dự định : 20

x

0,25®

-Thời gian thực tế : 1 2

2

o x x

− +

0,5®

- Lập luận viết được PT :1 2 1 20

o x

0,25®

3

(3điểm)

a) Chứng minh được OA // IO’ và O’A // IO => Tứ giác OAO’I là hình bình hành

0,75đ

b) (1đ) Chứng minh được OIO· ' =OAO· '; OBO· ' =OAO· ' ⇒OIO· ' =OBO· ' Suy ra 4 điểm O, B, I, O’ cùng nằm trên một đường tròn

0,5® 0,5® c) (0,75đ) Chứng minh ·OO B OIB' =· ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung OB) 0,5®

MÃ KÍ HIỆU ĐỀ

T-01-DT-10-PVB

Trang 4

· ' · '

AO O OO B= (Đối xứng), ·AO O O OB' =· ' ( AO’ // OI) => ·O OB OIB' =·

=> BI // OO’ => BIBA => IB là trung trực của AP => PB = AB 0,25®

4

(1điểm) Đặt y = 3 – x => P = x4 + y4 + 6x2y2 với điều kiện 2 23

5

x y

x y

+ =

=>

2 2

2 2

5

x y xy

x y

2+y2) + 4.2xy ≥ 5 + 4.9 = 41

Mặt khác 16(x2 + y2)2 + 25.(2xy)2 ≥ 40(x2 + y2)(2xy) (I)

Cộng 2 vế của (I) với 25(x2 + y2)2 + 16.(2xy)2

=> 41[(x2 + y2)2 + (2xy)2 ] ≥ [ 5(x2 + y2) + 4(2xy))]2≥ 412

 x4 + y4 + 6x2y2≥ 41

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: 2 2

2 2

3

( , ) (1,2) 5

( , ) (2,1)

x y

x y

x y

x y

+ =

=

=> Pmin = 41 x = 1 hoặc x = 2

0,5®

Lưu ý: hai lần thiếu giải thích hoặc đơn vị trừ 0,25đ

………HẾT……….

Ngày đăng: 15/11/2015, 10:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w