1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de van 6 7 8 chuan 2009 2010

4 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 2 điểm, mỗi câu 0,5 điểm Đọc đoạn văn sau rồi trả lời bằng cỏch khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất.. Ẩn dụ 3/ Cõu: “Dưới búng tre của ngàn xưa, thấp thoỏng mỏi đỡnh, mỏi

Trang 1

Điểm của toàn bài Họ, tên, chữ ký ( Do Chủ tịch HĐ chấm thi) Số phách: Bằng số Bằng chữ Giám khảo số 1:

Giám khảo số 2:

Đề bài

(Học sinh làm trực tiếp vào đề thi)

I Trắc nghiệm ( 2 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Đọc đoạn văn sau rồi trả lời bằng cỏch khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất.

“Búng tre trựm lờn õu yếm làng, bản, xúm, thụn Dưới búng tre của ngàn xưa, thấp thoỏng mỏi đỡnh mỏi chựa cổ kớnh Dưới búng tre xanh, ta gỡn giữ một nền văn húa lõu đời Dưới búng tre xanh, đó từ lõu đời, người dõn cày Việt Nam dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng, khai hoang Tre ăn ở với người, đời đời, kiếp kiếp Tre, nứa, mai, vầu giỳp người trăm nghỡn cụng việc khỏc nhau Tre là

cỏnh tay của người nụng dõn: Cỏnh đồng ta năm đụi ba vụ

Tre với người vất vả quanh năm”

1/ Đoạn văn trờn của tỏc giả nào?

b Thộp Mới d Vừ Quảng

2/ Trong đoạn văn trờn, tỏc giả dựng biện phỏp nghệ thuật nào chủ yếu?

a Hoỏn dụ c Nhõn hoỏ

b So sỏnh d Ẩn dụ

3/ Cõu: “Dưới búng tre của ngàn xưa, thấp thoỏng mỏi đỡnh, mỏi chựa cổ kớnh” thuộc kiểu cõu gỡ?

b Cõu đỏnh gớa d Cõu giới thiệu

4/ Cõu: “Búng tre trựm lờn õu yếm làng, bản, xúm thụn” cú vị ngữ cấu tạo là:

a Động từ c Tớnh từ

b Cụm động từ d Cụm tớnh từ

II Tự luận(8 đ)

Cõu 1: ( 1,0 điểm)

Hóy xỏc định cỏc thành phần chớnh của cõu sau và cho biết đú là kiểu cõu gỡ ?

Tre là cỏnh tay của người nụng dõn.

Cõu 2: (1,0 điểm ) Nờu nội dung chớnh văn bản: “Lượm” của Tố Hữu.

Cõu 3: (6,0 điểm ) Từ bài văn Lao xao của Duy Khỏn, em hóy tả lại khu vườn trong một buổi

sỏng đẹp trời

Bài làm gồm có: tờ

Trang 2

Điểm của toàn bài Họ, tên, chữ ký ( Do Chủ tịch HĐ chấm thi) Số phách: Bằng số Bằng chữ Giám khảo số 1:

Giám khảo số 2:

Đề bài

(Học sinh làm trực tiếp vào đề thi)

I Trắc nghiệm ( 2 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

1/ Trong hoàn cảnh nào người ta sử dụng kiểu văn bản nghị luận?

b Tranh luận, bảo vệ cho một quan niệm, tư tưởng xó hội

c Kể về một cõu chuyện hấp dẫn

2/ Trạng ngữ cú thể đứng ở vị trớ nào trong cõu?

c Cuối cõu d Đầu cõu, cuối cõu hoặc giữa cõu

3/ í nào khỏi quỏt nội dung tỏc phẩm ‘Sống chết mặc bay” của Phạm Duy Tốn?

b Cảnh sinh hoạt trong một ngụi đỡnh ở trờn đờ sụng Nhị Hà

cảnh người dõn trong thảm cảnh lụt lội

d Truyện phản ỏnh thỳ chơi tổ tụm của tầng lớp quan lại xưa

4/ Chõn dung nhà chớ sĩ cỏch mạng yờu nước hồi đầu thế kỷ XX được khắc họa qua tỏc phẩm nào?

a Những trũ lố hay là Va-ren và Phan Bội Chõu

b Sống chết mặc bay

c Tinh thần yờu nước của nhõn dõn ta

d Quan Âm Thị Kớnh

II T ự luận (8,0 điểm)

Cõu 1: Hóy cho biết sự giống và khỏc nhau giữa cõu đặc biệt và cõu rỳt gọn (1 điểm)

Cõu 2: Nờu nội dung chớnh của văn bản “í nghĩa văn chương” của Hoài Thanh (1 điểm)

Cõu 3: Giải thớch cõu tục ngữ: “Đi một ngày đàng học một sàng khụn” (6 điểm)

Bài làm gồm có: tờ

Trang 3

Điểm của toàn bài Họ, tên, chữ ký ( Do Chủ tịch HĐ chấm thi) Số phách: Bằng số Bằng chữ Giám khảo số 1:

Giám khảo số 2:

Đề bài

(Học sinh làm trực tiếp vào đề thi)

I.Trắc nghiệm ( 2 điểm, mỗi câu 0,25 điểm).

* Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái ở đầu câu trả lời

đúng nhất

“Phép dạy, nhất định theo Chu Tử Lúc đầu học tiểu học để bồi lấy gốc Tuần tự tiến lên học

đến tứ th, ngũ kinh, ch sử Học rộng rồi tóm lợc cho gọn, theo điều học mà làm Họa may kẻ nhân tài mới lập đợc công, nhà nớc nhờ thế mà vững yên Đó mới thực là cái đạo ngày nay có quan hệ tới lòng ngời Xin chớ bỏ qua”

Câu 1: Đoạn trích trên thuộc văn bản nào ?

Câu 2: Văn bản có đoạn trích trên viết theo thể loại gì ?

Câu 3: Tứ th trong đoạn trích trên đợc hiểu là gì ?

A Bốn quyển sách tiêu biểu của nho giáo

B Bộ sách kinh điển của nho giáo

C Các cuốn sách sử có tiếng thời xa

D Bốn đức tính tốt của con ngời

Câu 4: Câu trong Xin chớ bỏ qua trong đoạn trích trên thuộc kiểu câu gì ?“ ”

Câu 5: Nội dung đoạn trích trên chủ yếu bàn về:

A Mục đích chân chính của việc học

B Phê phán những biểu hiện lệch lạc, sai trái của việc học

C Việc học phải đợc phổ biến rộng khắp

D Bàn về các phép học

Câu 6: Nhận xét nào đúng trong các nhận xét sau.

A “Tấu” thờng đợc vua chúa hoặc thủ lĩnh viết ra để trình bày chủ chơng

Bài làm gồm có: tờ

Trang 4

B Tuấn là học sinh lớp 8A.

C Nhà ấy có hai con, một con học lớp 8, còn một con mặc áo kẻ sọc

D Sầu Riêng là loại trái quý của miền Nam

Câu 8: Trật tự từ của câu nào trong những câu sau nhấn mạnh đặc điểm của sự vật ?

A Rừng cọ đồi chè, đồng xanh ngào ngạt (Tố Hữu)

B Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá ( Tế Hanh)

C Trời xanh càng rộng càng cao ( Tố Hữu)

D Lác đác bên sông chợ mấy nhà ( Bà Huyện Thanh Quan)

II Tự luận ( 8 điểm).

Câu 1(1 điểm): Thế nào là câu cảm thán ? Lấy ví dụ

Câu 2(7 điểm): Văn bản “Nớc Đại Việt ta” là áng văn tràn đầy lòng tự hào dân tộc Em hãy làm

sáng tỏ nhận xét trên ?

Bài làm

Ngày đăng: 15/11/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w