1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin

38 1,1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘIKHOA HÓA HỌC Luận văn tốt nghiệp: Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc và tính chất của một số hợp chất chứa dị vòng pirazolin đi từ axetophenon và một số anđehit

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

KHOA HÓA HỌC

Luận văn tốt nghiệp:

Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc và tính chất của một số hợp chất chứa dị vòng pirazolin đi từ axetophenon và

một số anđehit thơm

Sinh viên thực hiện : Chu Thị Hường Giảng viên hướng dẫn: TS Vũ Quốc Trung

Trang 2

Kháng khuẩn Chất phát quang

Dược phẩm

LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:

Trang 3

NHIỆM VỤ CỦA ĐỀ TÀI

 Tổng hợp một số xeton α,β– không no từ một số xeton và một số anđehit thơm.

 Tổng hợp một số hợp chất chứa dị vòng 2- pirazolin từ các xeton α,β– không no.

 Xác đinh cấu trúc của các hợp chất tổng hợp được bằng các phương pháp phổ như

Trang 4

Tổng quan

Kết quả thảo luận

Kết luận

Trang 5

Ha H

1 Cấu tạo và đặc điểm của vòng pirazolin

- Phổ IR có các dao động hóa trị đặc trưng: νC=N =1610–1500 cm-1

- Phổ 1H NMR : δH4b (d-d) = 2,80–3,12 ppm; δH4a (d-d) = 3,60–

3,90 ppm; δH5 (d-d) = 4,80–5,90 ppm

Trang 7

Tổng quan

Kết quả thảo luận

Kết luận

Trang 8

Dung môi axit axetic

băng, xúc tác muối natri

axetat.

CH3 - CO - R1dung môi C2H5OH xt: NaOH (r)

O

R1

H C

Trang 10

N N C

Trang 11

1 Đo nhiệt độ nóng chảy

Các phương pháp nghiên cứu

Trang 12

Tổng quan

Kết quả và Thảo luận

Kết luận

Trang 13

Bảng 1: Một số đặc trưng vật lí của các xeton α,β– không no

Hiệu suất (%)

vàng chanh 180 85

2 G-H

Tinh thể vảy, màu trắng xanh, óng ánh

CH CH C

O

Br(CH3)2N

Trang 14

Bảng 2: Một số đặc trưng vật lí của các chất chứa dị vòng 2–pirazolin đã tổng hợp

N N

2

Trang 17

(cm-1)

Vân khác (cm-1)

CH CH C

O

Br (CH3)2N

Trang 18

b.Phổ IR của các hợp chất chứa dị vòng 2 – pirazolin

Hình 2: Phổ hồng ngoại của hợp chất C2-H

CH3

CH2CH

N

NH 2 C C

O

Trang 19

Bảng 4: Kết quả phân tích phổ IR của các hợp chất chứa dị vòng 2 – pirazolin

Trang 20

N NO2

NH2 C CO

Trang 21

Bảng 5: Quy kết phổ 1H NMR của các chất H NMR của các chất C2-H

8 9 10

11

12 13 C

H 5

H4a

H4bC

Trang 22

Bảng 6: Quy kết phổ 1HNMR của các hợp chất 2-pirazolin khác

(E 1 -N) (F 1 -N)

H 4a 3.8 d-d 11.75; 6 1H 3,88 d-d 17,5;6 1H H 4b 3 d-d 17.5; 6.5 1H 3,07 d-d 17,25;3,25 1H H 5 5.27 d-d 12; 6.5 1H 5,45 d 12,25;3,25 1H H 7,7 ’ 7.13 d - 2H 7,4 d 4,25 2H H 8,8 ’ 7.11 d - 2H 7,30 d 4,25 2H H 11,11 ’ 7.75 d 8.5 2H 7,68 d 4,25 2H H 12,12 ’ 6.6 d - 2H 7,14 d - 2H H 15,15 ’ 6.97 d 2 2H 6,95 d 4,25 2H H 16,16 ’ 6.99 d - 2H 6,99 d 4,25 2H H 17 6.7 t 2 1H 6,7 t - 1H H 18 3.83 s - 3H 3,79 s - 1H H 19 2.84 s - 6H - - -

-CH3

N N

N

CH3

C OCH3 1

2 3 4 5 6 7 8

8' 9

10

11 12

12' 13 14

15

15' 16

16' 17

18

19

19' Ha

Hb C

C

7 '

11' H

N

N

Cl

C OCH3 1

2 3

4 5

6 7

7 '

8

8' 9

10 11

11' 12

12' 13 14

15

15' 16

`16' 17

18

C C

Ha

Hb H

Trang 23

6 7

8 9 10

11

13 16

17 18

5 6 7

8 9 10

11

13 16

17

18

Trang 24

(G 1 -N) (H 1 -N)

H 4a

N

N

Cl

1 2

3 4 5

6 7 8 9

10

11 12

13 14

15 16 17

C C

H4a

H4b

H5

18

N

N

C Br

C C

1

2 3 4 5

6 7 8 9 10

11 1213

14 15

16 17

H4a

H4b

H5 (CH3)2N

Trang 25

Hình 4: Phổ 13C NMR của hợp chất C2-H

CH3

CH2CH N

N NO2

NH2 C C

O

Trang 26

8 9 10

11

12 13 C

H5 H4a

H4bC

14 15

Trang 27

500 1000 1500 2000

Trang 28

Bảng 8 : Quy kết phổ huỳnh quang phân tử của hợp chất pirazolin

TT Kí hiệu Bước sóng (λ, nm) Cường độ

Trang 29

5.Phổ khối (MS) của các hợp chất chứa dị vòng pirazolin

Hình 9: Phổ khối của hợp chất C2-H

CH3

CH2CH N

N NO2

NH2 C CO

Trang 30

5 Kết quả thử hoạt tính sinh học

Bảng 9: Kết quả thử hoạt tính chống oxi hoá của một số hợp chất pirazolin

Trang 32

KẾT LUẬN

bằng phản ưng ngưng tụ andol – croton, trong môi trường etanol, xúc tác KOH.

2 Từ các xeton – α,β không no ở trên, chúng tôi đã tổng hợp được 7 hợp chất chứa dị vòng 2 – pirazolin, bằng cách cho các xeton – α,β không no tác dụng với hiđrazin hoặc dẫn xuất của

nó (phenylhiđrazin, semicacbazit) trong môi trường cồn tuyệt đối, xúc tác là HCl 36% hoặc axit axetic băng, xúc tác muối natri axetat.

3 Xác định nhiệt độ nóng chảy, kiểm tra độ tinh khiết của các sản phẩm bằng phương pháp sắc kí bản mỏng(TLC) Xác định cấu trúc của các hợp chất đã tổng hợp được bằng việc nghiên

khối (MS).

Trang 33

4 Thăm dò hoạt tính sinh học và thử khả năng phát quang của các hợp chất chứa dị vòng 2 – pirazolin Chúng tôi thấy các hợp chất chứa dị vòng 2-pirazolin đều có khả năng phát quang mạnh, và một

Trang 34

EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!

Trang 35

Ánh sáng Độ dài sóng (nm) Năng lượng sóng (eV)

Tia tử ngoại ngắn hơn 380 lớn hơn 3,3

Tia hồng ngoại dài hơn 720 nhỏ hơn 1,7

Độ dài sóng và năng lượng sóng

Trang 36

Fischer và Knoevenagel tiên phong trong việc thực hiện phản ứng của hợp

môi trường axit axetic, đó là phương pháp phổ biến nhất, hạn chế của phản ứng này là thời gian phản ứng dài, sản phẩm nhiều tạp chất, khó tinh chế và tách riêng sản phẩm

Năm 1998, một số nhà khoa học khác thông báo phản ứng của α,β-xeton không no và phenylhidrazin hidroclorua khi có mặt của NaOH trong ancol nguyên chất ở 70°C, nhưng phản ứng không thuận lợi và thời gian phản ứng lâu (8h), do phản ứng được thực hiện trong môi trường bazơ làm phản hoạt hóa nhóm –CO của xeton-α,β không no

Năm 2005, LeVai giới thiệu quá trình tổng hợp 3,5-diarryl-2-pirazolin của các phản ứng giữa xeton-α,β không no và phenylhidrazin, môi trường axit axetic trong 3h, tỉ lệ của xeton-α,β không no và phenylhidrazin là 1:5 , phản ứng tiến hành phức tạp và tốn hóa chất

Gần đây, chiếu sóng ngắn là phương pháp có hiệu quả nhất cho quá trình khảo sát các phản ứng tổng hợp các hợp chất vòng pirazolin được các nhà khoa học phát hiện Sóng ngắn được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ khoảng

3 thập kỷ gần đây Một số lượng lớn các phản ứng hữu cơ dược thực hiện theo cách này cho hiệu suất cao, thời gian ngắn, điều kiện êm dịu

Trang 38

- Giai đoạn tách:

O OH

+ OH

H 2 O

O OH

- OH

O

Ngày đăng: 14/11/2015, 13:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổng hợp - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Sơ đồ t ổng hợp (Trang 8)
Sơ đồ tổng hợp - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Sơ đồ t ổng hợp (Trang 8)
Bảng 1:  Một số đặc trưng vật lí của các xeton α,β– không no - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Bảng 1 Một số đặc trưng vật lí của các xeton α,β– không no (Trang 13)
Bảng 2: Một số đặc trưng vật lí của các chất chứa dị vòng 2–pirazolin đã tổng hợp - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Bảng 2 Một số đặc trưng vật lí của các chất chứa dị vòng 2–pirazolin đã tổng hợp (Trang 14)
Bảng 3:  Tín hiệu đặc trưng trên phổ IR của các xeton–α,β không  no - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Bảng 3 Tín hiệu đặc trưng trên phổ IR của các xeton–α,β không no (Trang 17)
Hình 2: Phổ hồng ngoại của hợp chất C 2 -H - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Hình 2 Phổ hồng ngoại của hợp chất C 2 -H (Trang 18)
Bảng 4: Kết quả phân tích phổ IR của các hợp chất chứa dị vòng 2 – pirazolin - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Bảng 4 Kết quả phân tích phổ IR của các hợp chất chứa dị vòng 2 – pirazolin (Trang 19)
Hình 3: Phổ H 1 NMR của hợp chất C 2 -H - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Hình 3 Phổ H 1 NMR của hợp chất C 2 -H (Trang 20)
Bảng 5: Quy kết phổ Bảng 5: Quy kết phổ  1 1 H NMR của các chất CH NMR của các chấtC 2 2 -H -H - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Bảng 5 Quy kết phổ Bảng 5: Quy kết phổ 1 1 H NMR của các chất CH NMR của các chấtC 2 2 -H -H (Trang 21)
Bảng 6: Quy kết phổ  1 HNMR của các hợp chất 2-pirazolin khác - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Bảng 6 Quy kết phổ 1 HNMR của các hợp chất 2-pirazolin khác (Trang 22)
Hình 4: Phổ - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Hình 4 Phổ (Trang 25)
Hình 5: Phổ huỳnh quang - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Hình 5 Phổ huỳnh quang (Trang 27)
Hình 5: Phổ huỳnh quang - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Hình 5 Phổ huỳnh quang (Trang 27)
Bảng 8 : Quy kết phổ huỳnh quang phân tử của hợp chất pirazolinBảng 8 : Quy kết phổ huỳnh quang phân tử của hợp chất pirazolin - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Bảng 8 Quy kết phổ huỳnh quang phân tử của hợp chất pirazolinBảng 8 : Quy kết phổ huỳnh quang phân tử của hợp chất pirazolin (Trang 28)
Bảng 9: Kết quả thử hoạt tính chống oxi hoá của một số hợp chất pirazolin - tổng hợp các họp chất dị vòng piaolin
Bảng 9 Kết quả thử hoạt tính chống oxi hoá của một số hợp chất pirazolin (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w