Khả năng công nghệ khác : §1 CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI Dùng để thực hiện các nguyên công Tiện :... Tiện mặt đầu Tiện rãnh mặt đầuTiện mặt trụ ngoài Tiện mặt trụ trong Chương I MÁY TIỆN... C
Trang 11.Công dụng
MÁY TIỆN
Chương I Chương I
MÁY TIỆN
Gia công mặt tròn xoay trong và ngoài
Gia công các bề mặt ren
Gia công các mặt định hình phức tạp
Gia công các bề mặt lệch tâm
Khả năng công nghệ khác :
§1 CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI
Dùng để thực hiện các nguyên công Tiện :
Trang 3Tiện mặt đầu Tiện rãnh mặt đầu
Tiện mặt trụ ngoài Tiện mặt trụ trong
Chương I
MÁY TIỆN
Trang 4Tiện định hình Tiện chép hìnhTiện cắt đứt Tiện mặt trụ ngoài
MÁY TIỆN
Trang 5Lăn nhám Tiện côn ngoài
Chương I
MÁY TIỆN
Trang 6 Theo độ chính xác.
2.Phân loại
Theo mức độ chuyên môn hóa.
+ Máy tiện có độ chính xác thông thường
+ Máy tiện có độ chính xác nâng cao
+ Máy tiện độ chính xác cao
+ Máy tiện độ chính xác cực cao
+ Máy tiện độ chính xác cao nhất
+ Máy vạn năng
+ Máy chuyên môn hóa
+ Máy chuyên dùng
MÁY TIỆN
Trang 7 Theo mức độ tự động hóa.
2.Phân loại
Theo trọng lượng máy.
+ Các máy tiện thông thường
Trang 91.Gia công bề mặt trụ trơn ngoài.
§3 CÁC SƠ ĐỒ GIA CÔNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG
TRÊN MÁY TIỆN REN VÍT VẠN NĂNG
Trang 101.Gia công bề mặt trụ trơn ngoài.
Tng
MÁY TIỆN
Trang 112.Gia công bề mặt ren.
Trang 121.Cấu trúc xích tốc độ.
§4 THIẾT KẾ SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐỘNG HỌC
MÁY TIỆN REN VÍT VẠN NĂNG
Trang 13TC đc
i i
i i n
1
TC V
Trang 142.Cấu trúc xích chạy dao tiện bề mặt ren.
MÁY TIỆN
Trang 153.Cấu trúc xích chạy dao ngang.
Trang 164.Cấu trúc xích chạy dao tiện trơn.
MÁY TIỆN
Trang 175 Sơ đồ cấu trúc động học của máy.
9
Chương I
MÁY TIỆN
Trang 181 Tính năng kỹ thuật của máy.
§5 MÁY TIỆN REN VÍT VẠN NĂNG 16K20
Dmax=2H=400 (mm).
Lmax=710, 1000, 1400 mm tùy loại.
Đường kính lỗ trục chính: 52 (mm).
Số cấp tốc độ trục chính là 22 cấp Phân bố tốc độ vòng quay TC: 12.5 ÷1600 (v/ph) Lượng chạy dao dọc: Sd = 0.05÷2.8 (mm/v).
Lượng chạy dao ngang: Sng = 0.025÷1.4 (mm/v).
MÁY TIỆN
Trang 20Sơ đồ cấu trúc động học và sơ đồ động của máy
Trang 21Z Z Z
Z cham
Z Z Z
Z Nhanh
Z Z Z Z Z Z
Z Z Z Z
Kw
p v
18
60 15 45 45 60 30 48 60
55 21 47 29 38 38
39 51 34 56
268
140 10
/ 1460
Xích tốc độ quay thuận
Trang 22Z Z
Z Z
Z Z
Z cham
Z Z Z
Z Nhanh
Z Z Z Z Z Z
Z
Z Z
Z Kw
p v
18 60
15 45 45 60 30 48 60
55 21 47 29 38 38
38
36 24
50 268
140 10
/ 1460
Xích tốc độ quay ngược
Trang 23c b
12 48 15 28 35 45
15 35 28
35 28 28 28 25 30 30 42
28 28 45
25 25 30 45 30
60 60
45 45 45 45 15 60 18
72 30
60 1
Xích cắt ren hệ Mét
Trang 24c b
a
4 , 25
4 , 25 12 48 15 28 35
45 18 35 28 33 30
28 35 28 28 30 25 42 30
34
38 28 28 45
25 25 30 45 30
60 60
45 45 45 45 15 60 18
72 30
60 1
Xích cắt ren hệ Anh
Trang 25Bài 2
1 CD_NL
2 SĐCTĐH
t d
c b
30 30 45 60
60 1
Xích cắt ren chính xác
Trang 273 Điều chỉnh máy gia công ren.
112
56 28 14 7
3,5 1,75 -
7/5
96 48 24 12 6
3 1,5 0,75 6/5
80 40 20 10 5
2,5 1,25 -
5/5
64 32 16 8
4 2 1 0,5 4/5
1/2 1/4 1/2 1/4 1
1/2 1/4 1/8
14 28 56
6/5
-
-1 1 /4
2 1 /25
10 20 40
5/5
1 /4
1 /21
2 4 8 16 32
4/5
1/2 1/4 1/2 1/4 1
1/2 1/4 1/8
Trang 29b Phương pháp đánh lệch bàn dao trên.
4 Điều chỉnh máy để gia công các bề mặt côn.
+ Ưu điểm :
+ Nhược điểm :
Chương I
MÁY TIỆN
Trang 30c Phương pháp dùng thước chép hình cơ khí.
4 Điều chỉnh máy để gia công các bề mặt côn.
+ Ưu điểm :
+ Nhược điểm :
MÁY TIỆN
Trang 32e Tiện côn bằng dao tiện định hình.
4 Điều chỉnh máy để gia công các bề mặt côn.
Trang 34§1 CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI
Dùng để thực hiện các nguyên công Khoan :
2.Phân loại
Trang 353.Máy khoan đứng
Chương II
MÁY KHOAN
Trang 36n(V/P)
Trang 37n (V/P)
S (mm/vg)
Trang 381.Công dụng
MÁY DOA
MÁY DOA
2.Phân loại 3.Máy doa ngang vạn năng 262
Trang 39Chương II
MÁY DOA
Trang 40MÁY DOA
Trang 421.Công dụng
MÁY PHAYMÁY PHAY
§1 CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI
Dùng để thực hiện các nguyên công Phay :
Trang 43 Máy phay vạn năng.
2.Phân loại
Máy phay chuyên môn hóa.
+ Máy phay ngang vạn năng
+ Máy phay đứng vạn năng
+ Máy phay giường
+ Máy phay ren vit
+ Máy phay chép hinh
+ Máy phay rãnh then, trục then hoa
+ Máy phay lăn răng
+ Máy phay có bàn quay
Chương II
MÁY PHAY
Trang 44Các bộ phận cơ bản của máy phay ngang
Chương II
MÁY PHAY
Trang 47 Cấu trúc xích chạy dao.
/ (
) / (
) / (
) / (
) 2 ( )
/ (
) / (
) / (
10 9
12 9
11 9 9 8 8 7 6 5
10 9
12 9
11 9 6
5
2
ph mm S
t i
ph mm S
t i
ph mm S
t i i
i i
ph mm S
t i
ph mm S
t i
ph mm S
t i i i ph v n
đ vmđ
ng vmng
d vmd
đ vmđ
ng vmng
d vmd
Trang 49Z Z Z
Z Z Z Z Z Z
Z Z Z Z Z Z
Z
Z kw
N
p v
13 4 12 11 10 9
8 7 6 5 4 3
2
1 7
/ 1440
Xích tốc độ
Trang 5037 36
35 34 33
32 31 30 29 28 27
27 26 25 24 23 22
21
20 19
18 7
Z Z
Z hôi phan
Z
Z tiêp truc
Z Z Z Z Z Z
Z Z Z Z Z Z
Z
Z Z
Z kw
N
p v